Qui taéc: Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau: * Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên toá.. * Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.[r]
Trang 1GVGD: Nguyễn Thị Mỹ Phúc
Trang 21 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36; 84; 168.
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 Tìm tập hợp các ước chung của 12 và 30.
Trang 3Thứ 5 ngày 15 tháng 10 năm 2015
Trang 6Khái niệm:
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó
Nhận xét:
Tất cả các ước chung của 12 và 30 (là 1; 2; 3; 6) đều là ước của ƯCLN (12; 30).
Trang 10ÖCLN (36; 84; 168) = = 4 3 = 12
Trang 11Qui tắc:
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
ta thực hiện ba bước sau:
* Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
* Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
chung
* Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi
thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm
Trang 12?1 Tìm ÖCLN (12; 30).
12 = 22 3
30 = 2 3 5ÖCLN (12; 30) = 2 3 = 6
Trang 13HOẠT ĐỘNG NHÓM
?2 Tìm ƯCLN của các số sau:
a/ CLN(8; 9) và CLN(8; 12; 15).Ư Ưb/ CLN(60; Ư 180) và ƯCLN(24; 16; 8)
* Nhóm 1 và Nhóm 3 làm câu a
* Nhóm 2 và Nhóm 4 làm câu b
Trang 1415 = 3 5
Trang 15a/ Nếu các số đã cho không có thừa số
nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1 Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau
Chú ý:
Trang 1660 = 22 3 5
180 = 22 32 5ƯCLN (60; 180) = 22 3 5 = 60
Nhóm 2 & Nhóm 4:
8 = 23
16 = 24
ƯCLN (8; 16; 24) = 23 = 8
24 = 23 3
Trang 17a/ Nếu các số đã cho không có thừa số
nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1 Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau
Chú ý:
b/ Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy
Trang 18A
C B
a) ƯCLN (56; 140; 1) là:
1
14 56 140
Câu 1: Chọn đáp án đúng
ĐÚNG
SAI SAI SAI
Trang 19A
C B
b) ƯCLN (30; 60; 180) là:
15
30 60 180
Câu 1: Chọn đáp án đúng
ĐÚNG
SAI SAI
SAI
Trang 20A
C B
a và b có ƯCLN bằng 1, thì
a và b phải là hai số nguyên tố
a là số nguyên tố, b là hợp số
a là hợp số, b là số nguyên tố
a và b là hai số nguyên tố cùng nhau
Câu 2: Chọn đáp án đúng
ĐÚNG
SAI
SAI SAI
Trang 21Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520; 3960) và ƯCLN (283935; 209865)
Tìm ƯCLN của hai số bằng máy tính bỏ túi
Trang 22Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520; 3960) và ƯCLN (283935; 209865).
0.
520 3960
Trang 23Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520; 3960) và ƯCLN (283935; 209865).
520 3960
13 99
Trang 24Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520; 3960) và ƯCLN (283935; 209865).
520÷
13 99
13
Trang 25Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520, 3960) và ƯCLN (283935, 209865).
Trang 26Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520; 3960) và ƯCLN (283935; 209865).
520 3960
13 99
ƯCLN (520; 3960) = 40
Đáp án:
Trang 27Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520; 3960) và ƯCLN (283935; 209865).
Trang 28Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520; 3960) và ƯCLN (283935; 209865).
Trang 29Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520; 3960) và ƯCLN (283935; 209865).
Tìm ƯCLN của hai số bằng máy tính bỏ túi
Tổng quát:
Tìm ƯCLN (A; B); giả sử A < B, ta làm như sau:
* Viết A/B dưới dạng phân số tối giản a/b
Cách bấm phím: A ab/c B = a b
* ƯCLN (A; B) = A ÷ a hoặc ƯCLN (A; B) = B ÷ b.
Trang 30- Học bài, làm bài tập 140, 141/56 sgk.
- Xem trước phần luyện tập 1, tiết sau luyện tập
Trang 3124 = 23 3
84 = 22 3 7
184 = 22 32 5ÖCLN (24; 84; 184) = 22 3 = 4 3 = 12
a/
b/
15 = 3 5
19 = 1 19c/