1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI TOAN 9

11 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 457,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh: bốn điểm A, B, O, C thuộc cùng một đường tròn và DC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I bán kính IA.. Tính độ dài AN và OM theo R biết.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1: QUẬN I, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1 (2,5 điểm) Tính:

a) 3 √ 50+2 √ 1 2 −7 √ 8 .

b) √ 5−2 √ 6− √ ( 5 √ 3− √ 2 )2 .

c) √ 3 √ 2 5+7 +

2 3− √ 5 .

Bài 2 (1,5 điểm) Giải các phương trình:

a) √ 1+6x+9 x2=7

b) 5 √ 9x−9−4 x−4−x−1=36

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị là (d1) và hàm số y = – x + 4 có đồ thị

là (d2)

a) Vẽ (d1), (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và (d3) đi qua điểm M(1; – 2)

Bài 4 (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

A= ( √ √ x +2 x

x +4 x−4 ) : ( 2 x−2x−1x

1

x ) (với x > 0; x ≠ 4) Tìm các giá trị của x nguyên để A nhận giá trị nguyên

Bài 5 (3,5 điểm) Cho A nằm ngoài đường tròn (O; R) Vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn

(O) (B là tiếp điểm) Vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại N

a) Chứng minh rằng: O ^C A=900 , rồi suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

b) Vẽ đường kính CD của đường tròn (O) Vẽ BK vuông góc với CD tại K Chứng minh rằng: BD2 = DK.DC

c) Giả sử: OA = 2R Tính sinB ^AO và chứng minh ∆ABC đều.

d) Gọi M là giao điểm của BK và AD Chứng minh rằng: CK = 2MN, rồi suy ra:

MN < OB

ĐỀ SỐ 2: QUẬN 1, TRẦN ĐẠI NGHĨA, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (1 điểm) Tính: 2 √ 9−4 √ 5− √ 29+12 √ 5 .

Bài 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức:

A= 2 √ x−9

x−5x+6 +

x+3

2− √ x +

2 √ x +1

x−3 (với x≥0; x≠4; x≠9 ).

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I TOÁN 9 (NĂM 2013 – 2014)

CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM

Trang 2

a) Rút gọn A.

b) Tính các giá trị thích hợp của x để A ≥ 2

Bài 3 (1 điểm) Giải phương trình: √ 4 x2−4 x+1=7 .

Bài 4 (2,5 điểm) Cho hàm số: y=1

2x (d1) và hàm số y = 2x – 3 (d2)

a) Vẽ (d2) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán

c) Cho đường thẳng (d3): y = ax + b Tìm a và b biết (d3) song song với (d2) và (d3) cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng – 2

Bài 5: (4 điểm) Cho đường tròn (O; R) Từ điểm A nằm ngoài (O) kẻ hai tiếp tuyến AB,

AC với (O) (B, C là hai tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng: OA là đường trung trực của đoạn BC

b) Gọi D là giao điểm của đoạn thẳng OA với (O) Kẻ dây BE của (O) song song với

OD, kẻ bán kính OF vuông góc với CD Chứng minh: C, O, E thẳng hàng và EF

là tia phân giác của C ^E D .

c) Vẽ đường tròn (A; AD) Gọi I, J lần lượt là giao điểm của đường thẳng ED và FD với đường tròn (A) (I, J khác D) Chứng minh rằng: C ^E F=J ^I D .

d) Tính độ dài đoạn thẳng AO theo R để tứ giác EFIJ là hình bình hành

ĐỀ SỐ 3: QUẬN 2, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3 √ 18−2 √ 50+ √ 32 .

b) √ 14−6 √ 5+ √ 6−2 √ 5 .

c)

2

3+√5+

2

d)

√ 6+ √ 3

√ 2+1 −

2

√ 3+1 .

Bài 2: (2 điểm) Cho đường thẳng (d1): y = 2x – 3 và đường thẳng (d2): y = – x + 3 a) Vẽ (d1); (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1); (d2) bằng phép toán

c) Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (d3): y = ax + b (a ≠ 0) biết (d3) song song với (d1) và (d3) cắt (d2) tại một điểm trên trục tung

Bài 3: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=2x−5+x2−6 x+9 với x ≥ 3.

b)

B= ( √ 4− √ 15+ √ 2− √ 3+ √ 1 2 )2 .

Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A biết ^B=540 và BC = 24cm Tính số đo góc C,

độ dài AB, AC (độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trang 3

Bài 5: (2,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến

(O) (B, C là các tiếp điểm)

a) Chứng minh: OA vuông góc với BC tại H

b) Vẽ đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt cạnh AC tại E

Chứng minh: ∆OAE là tam giác cân

c) Trên tia đối của tia BC lấy điểm Q Vẽ hai tiếp tuyến QM, QN đến (O) (M, N là tiếp tuyến) Chứng minh: 3 điểm A, M, N thẳng hàng

ĐỀ SỐ 4: QUẬN 3, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

A=−√243+1

B= √ ( 3−5 √ 2 )2− √ 51+10 √ 2 .

C= 3+ √ 3

√ 3+1 −

3− √ 3

√ 3 −

1

√ 3−1 Bài 2: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số y = 2x – 3 có đồ thị là đường

thẳng (d1) và hàm số y=1

2x có đồ thị là đường thẳng (d2)

a) Vẽ đồ thị (d1); (d2) trên cùng hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1); (d2) bằng phép toán

c) Cho đường thẳng (d3): y = (2m – 1)x + 3 – m ( m≠1

2 ) Tìm m để (d1); (d2); (d3)

đồng quy

Bài 3: (1 điểm) Cho biểu thức: P= 2 √ x−3

x−4

x+2

x+1

2−3 √ x x−3x−4 (với x ≥ 0; x ≠ 16).

Rút gọn biểu thức P

Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O; R) đường kính AB Gọi C là điểm thuộc đường tròn (O) sao

cho AC > BC

a) Chứng minh: ∆ABC vuông

b) Tiếp tuyến tại A và C của (O) cắt nhau tại D Chứng minh: OD ¿ AC

c) Gọi H là giao điểm của OD và AC Chứng minh: 4.HO.HD = AC2

d) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với BD tại K cắt tia AC tại M

Chứng minh: MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

ĐỀ SỐ 5: QUẬN 5, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (3 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:

a) A=√ (2√2−3)2− 1

b) B= ( 1 2 √ 112−

2

3 √ 63−

3

5 √ 175 ) √ 7 1 .

Trang 4

c) C= √ 54+14 √ 5+ √ 14−6 √ 5 .

Bài 2: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy:

a) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + 3 (D) Biết đồ thị của hàm số đi qua điểm

M ( −2;4 ) .

b) Vẽ đồ thị (D) của hàm số y=−1

2x +3 và đồ thị hàm số y = 2x + 3 (D’) trên

cùng một mặt phẳng tọa độ

c) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính

Bài 3: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a)

M= √ 5+ √ 7+ √ 5− √ 7

√ 5+3 √ 2 .

b)

P= ( 2 √ a−3 1 −

a

2 √ a+3 +

3+8 √ a

9−4 a ) : 1

2 √ a−3 (với a≥0 ;a≠94 ).

Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O; R) đường kính BD = 2R, trên tiếp tuyến tại B của đường tròn

(O) lấy điểm A sao cho BA = R Từ A vẽ tiếp tuyến AC của (O) (C là tiếp điểm và

C khác B)

a) Tính độ dài OA theo R và chứng minh OA // DC

b) Gọi I là giao điểm của OA và BC Chứng minh: bốn điểm A, B, O, C thuộc cùng một đường tròn và DC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I bán kính IA

c) Một đường thẳng qua C lần lượt cắt tia BA và tia BO tại N và M Tính độ dài AN

và OM theo R biết S MBN=9 R2

ĐỀ SỐ 6: QUẬN 6, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:

a) √ 63+5 √ 28−3 √ 112

b) √ 5−2 √ 6+ √ ( √ 3+ √ 2 )2 .

c)

3

√ 7−1 −

√ 7− √ 21 2−2 √ 3 .

d) ( √ 10− √ 2 ) ( 3+ √ 5 ) √ 27−9 √ 5 .

Bài 2: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

A= ( √ √ x +2 x

x

x −2 ) : [ √ x−4

x ( √ x−2 ) +

3

x −2 ] .

Bài 3: (2 điểm) Cho các hàm số y = 2x – 1 (d) và y=−1

2x +4 (d’)

a) Vẽ các đồ thị (d); (d’) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Xác định tọa độ giao điểm H của (d); (d’) bằng phép tính

Trang 5

c) Viết phương trình đường thẳng (d1) đi qua H và có hệ số góc bằng 4.

Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 4,5cm; AC = 6cm

Tính BC, AH, HB, HC

Bài 5: (3 điểm) Cho đường tròn (O; R), dây cung AB không qua tâm Vẽ các tiếp tuyến

tại A và B của (O) cắt nhau tại C

a) Chứng minh: OC ⊥ AB .

b) Vẽ đường kính AD của (O), chứng minh: BD // OC

c) Vẽ BH ⊥ AD tại H, CD cắt BH tại I Chứng minh: BH = 2.IH

d) Biết A ^O B=1200 , tính diện tích ∆ABC theo R.

ĐỀ SỐ 7: QUẬN 10, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) A=20 √ 1

5 −3 √ 20+

4

√ 5− √ 3 .

b) B= √ ( √ 5−2 )2− √ 14+6 √ 5 .

c) C= 2 √ 3−3 √ 2

√ 6 −

2− √ 2 1− √ 2 +

3

√ 3 .

Bài 2: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức:

M= ( √ x−1 1 −

1

x ) : ( √ √ x−2 x +1

x+2

x −1 ) (với x > 0; x ≠ 1; x ≠ 4) a) Rút gọn biểu thức M

b) Tìm x để 3M = 4 – x

Bài 3: (2 điểm) Cho (d1): y = 2x – 1 và (d2): y = – 2x + 5

a) Vẽ (d1); (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1); (d2) bằng phép toán

Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB, dây AC (CA < CB) Gọi H là

trung điểm của AC

a) Chứng minh: ∆ABC vuông và OH là tia phân giác của A ^OC .

b) Tiếp tuyến của (O) tại C cắt tia OH tại M Chứng minh: MA là tiếp tuyến của (O) c) Gọi K là hình chiếu của O trên MB Tia KO cắt đường thẳng AM tại N

Tính tích: AM.AN theo R

d) Gọi I là trung điểm của ON Đường tròn tâm I, bán kính IO cắt (O) tại S (S ≠ A)

AS cắt IO tại V Chứng minh: KS = BV

ĐỀ SỐ 8: QUẬN 11, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (1,5 điểm) Tính:

a) A=3 √ 2−2 √ 8+ √ 50 .

b) B= √ ( 3− √ 5 )2+ √ ( 3+ √ 5 )2 .

Bài 2: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

Trang 6

a) √ 2x−7=3 .

b) √ 1−2 x+x2=2 .

Bài 3: (2 điểm) Cho hai hàm số: y=1

2x−2 (D1) và y = – x + 1 (D2)

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trong cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng trên bằng phép tính

c) Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) qua 2 điểm O và M

Bài 4: (1,5 điểm) Tính và rút gọn:

a)

M= √ 6+2 √ 5 ( 3+ 4 √ 5 +

2 2+ √ 5 ) .

b)

N= ( 2a+ 2 a−a−1a

a+2a+1 a−1 ) : ( 3 √ a+1

a−1 ) (với a ≥ 0; a ≠ 1)

Bài 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính BC Từ điểm H trên đoạn OB (H ≠

O; B) vẽ dây cung AD ¿ OB

a) Chứng minh: ∆ABC vuông và AD2 = 4.HB.HC

b) Các tiếp tuyến của (O) tại A và D cắt nhau ở M Chứng minh: 3 điểm M; B; O thẳng hàng và 4 điểm M, A, O, D cùng thuộc một đường tròn

c) Chứng minh: B là tâm của đường tròn nội tiếp ∆MAD và BM.CH = CM.BH

d) Gọi I là chân đường vuông góc hạ từ A xuống đường kính DE, ME cắt AI tại K Chứng minh: KA = KI

ĐỀ SỐ 9: QUẬN 12, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (3,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 √ 50−3 √ 75−4 √ 98+2 √ 108 .

b)

6

√ 10−2 −

5 √ 2−2 √ 5

√ 5− √ 2 .

c) √ 8−2 √ 15− √ 23−4 √ 15 .

d) ( a+ 1+ √ √ a a +

a

1− √ a ) ( 2 aa

1

2 ) .

Bài 2: (1 điểm) Cho biểu thức:

M= ( √ 2 a+3a +

a

a−3

3 a+3

a−9 ) : ( 2 √ √ a−3 a−2 −1 ) (với a ≥ 0; a ≠ 9) a) Rút gọn M

b) Tìm số nguyên a để M có giá trị là số nguyên

Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số: y=1

2x có đồ thị (d1) và hàm số y = – 2x + 3 có đồ thị

(d2)

a) Vẽ (d1); (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

Trang 7

b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với đường thẳng (d2) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB, vẽ hai tiếp tuyến Ax và By

với đường tròn (O; R) Qua điểm M trên đường tròn (M ≠ A, B) vẽ tiếp tuyến thứ

ba với đường tròn (O; R) tiếp tuyến này cắt Ax; By lần lượt tại C, D

a) Tính số đo A ^M B và AC + BD = CD.

b) Chứng minh: C ^O D=900 và AC.BD = R2

c) Giả sử AB = 4cm; diện tích tứ giác ACDB bằng 32 cm2 Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của OC và OD Tính diện tích tứ giác MPOQ

d) Tia BM cắt Ax tại E Chứng minh: OE⊥ AD .

ĐỀ SỐ 10: QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 61

b)

7

√ 10− √ 3 −

5 √ 2−2 √ 5

√ 5− √ 2 −

6

√ 3 .

c) √ √ 5

8 √ 5+3 √ 35 . ( 3 √ 2+ √ 14 ) .

Bài 2: (1,5 điểm) Giải phương trình:

b) √ 4 x2−4 x +1+2=5 .

Bài 3: (2 điểm)

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = 2x + 5

b) Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị (d’) của hàm số này song song với (d) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AH là đường cao Biết BH = 9cm, HC = 16cm

Tính AH, AC; số đo A ^BC (số đo góc làm tròn đến độ)

Bài 5: (3,5 điểm) Cho (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A vẽ hai tiếp

tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B, C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của

OA và BC

a) Chứng minh: OA⊥BC tại H.

b) Từ B vẽ đường kính BD của (O), đường thẳng AD cắt (O) tại E (khác D)

Chứng minh: AE.AD = AH.AO

c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh AD tại K và cắt đường thẳng BC tại

F Chứng minh: FD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

d) Gọi I là trung điểm của cạnh AB, qua I vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh OA tại M và đường thẳng này cắt đường thẳng DF tại N Chứng minh: ND = NA

ĐỀ SỐ 11: QUẬN TÂN PHÚ, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút

Trang 8

Bài 1: (2,5 điểm) Tính:

a) √ 45−2 √ 5+3 √ 80

b)

−2

2 √ 5+3 +

1

2 √ 5−3 +

2 √ 5

11 .

c) √ 19−6 √ 2 ( 2+6 √ 2 ) .

Bài 2: (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) √ x2− 4 x+4=x−1 .

b) 2 √ 2 x+1+18 x+9−8 x+4=9 .

Bài 3: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy:

a) Vẽ đồ thị (d1) của hàm số y = – x + 3

b) Xác định hàm số y = ax + b có đồ thị (d2), biết đồ thị hàm số (d2) đi qua gốc tọa

độ và song song với đường thẳng (d1)

Bài 4: (1 điểm) Rút gọn biểu thức P và so sánh P với 0

P= ( x −2 1 √ x+1

x

1−x ) : ( √ 1+x x+1 ) (với x ≥ 0; x ≠ 1)

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB > AC) Vẽ đường tròn tâm O, đường kính

AB; BC cắt đường tròn (O) tại H

a) Gọi K là trung điểm của AC Chứng minh: ∆AHB vuông, từ đó suy ra KO⊥ AH

b) Chứng minh: ∆AOK = ∆HOK Từ đó suy ra: KH là tiếp tuyến của đường tròn (O) c) Gọi D là điểm đối xứng của A qua H, vẽ DN ⊥ AB tại N

Chứng minh: bốn điểm D, H, N, B cùng thuộc một đường tròn Xác địn tâm J của đường tròn đó

d) Vẽ HI ⊥ AB tại I; KB cắt đường tròn (J) tại T Chứng minh: D, T, I thẳng hàng

ĐỀ SỐ 12: QUẬN BÌNH THẠNH, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (3 điểm) Tính:

a) 7 √ 18−4 √ 80+2 √ 405−3 √ 98 .

b) √ ( 5−2 √ 2 )2− √ 23−6 √ 10 .

c)

19

5− √ 6 +6 √ 2

3 −

2 √2−3 √3

√ 2− √ 3 Bài 2: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

A= ( x−2x +2x +1

x−2 x−1 ) : ( √ x +1 1 +

1

x−1 ) ; với x≥0; x≠1 .

Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình: √ 4 x2−4 x+1−5=6 x

Trang 9

Bài 4: (1,5 điểm) Cho hàm số y=−4

5 x có đồ thị (D) và hàm số y = 2x – 7 có đồ thị

(D’)

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (D) và (D’) bằng phép tính

Bài 5: (3,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến (O;

R) với B, C là các tiếp điểm Tia AO cắt dây BC tại H

a) Chứng minh: OA là trung trực của đoạn thẳng BC và AB2 = AH.AO

b) Vẽ đường kính BD của (O; R) Gọi M là trung điểm của CD Chứng minh: OMCH

là hình chữ nhật

c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt BC tại E Chứng minh: ∆DME ~ ∆BOE

d) Tia EM cắt BD tại K, tia EO cắt DC tại I Chứng minh: IK ⊥OD .

ĐỀ SỐ 13: QUẬN GÒ VẤP, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Rút gọn:

a) 3 √ 20−4 √ 45+ √ 80 .

b) ( 8− 5+ √ 15

√ 5+ √ 3 )( 3+ 5− √ 5

√ 5−1 ) . c) √ 21+8 √ 5− √ 6−2 √ 5 .

Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình: √ 4 x2−12x+9=3 .

Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số y=−1

3 x có đồ thị là (D) và hàm số y = x – 4 có đồ thị là

(D1)

a) Vẽ (D) và (D1) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Viết phương trình đường thẳng (D2) đi qua điểm A ( −6;4 ) và song song với (D)

Bài 4: (1 điểm) Rút gọn:

A= 4 x−15x +3

x−3x−10 +

x−1

5− √ x

x−5

x+2 (với x ≥ 0; x ≠ 25).

Bài 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB Gọi Ax, By là các tiếp tuyến

của đường tròn đó Qua điểm C thuộc đường tròn (C khác A và B) vẽ tiếp tuyến với đường tròn (O; R), nó cắt Ax và By theo thứ tự tại M và N

a) Chứng minh: AM + BN = MN và

sin ( A ^M C 2 ) = OB

OM .

b) Chứng minh: ∆MON vuông và AM.BN = R2

c) AN cắt BM tại I Chứng minh: CI // BN

d) AC cắt OM tại P; BC cắt ON tại Q Chứng minh: P, I, Q thẳng hàng

ĐÊ SỐ 14: QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 10

a) 2√3+√48−1

b) ( √ 3− √ 5 ) √ 8+2 √ 15 .

c)

3

√ 7−4 +

4+ √ 7

Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) √ 9 x2−6 x+1=2

b) √ 4 x+20−35+x+79 x+45=20 .

Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số y = x – 1 có đồ thị là (D1) và hàm số y = – x + 3 có đồ thị là

(D2)

a) Vẽ (D1); (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm m để đường thẳng (D3): y = (m + 3)x – m đi qua giao điểm A của hai đường thẳng (D1); (D2)

Bài 4: (3,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B

là tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của đoạn AB, kẻ tiếp tuyến IM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm) Vẽ đường kính BC của đường tròn (O)

a) Chứng minh: ∆ABM là tam giác vuông

b) Chứng minh: IO song song với AM

c) Biết AB = 8cm; AC = 10cm Tính độ dài đoạn thẳng AM

d) Tính diện tích tứ giác BIMO

ĐỀ SỐ 15: HUYỆN HÓC MÔN, NĂM 2013 – 2014

Thời gian: 60 phút Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:

a) √ 50+ √ 18− √ 72 .

b) √ ( 1− )2+ √ 15−6 .

c)

1

2+√3+

2

√3−1 .

Bài 2: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

A= ( √ x +1 1 +

1

x−1 )( √ x− 1

x ) (với x > 0 và x ≠ 1)

Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x – 3 có đồ thị là (D)

a) Vẽ (D)

b) Tìm m để đường thẳng (D’): y = (m2 + 2)x + m – 5 song song với đường thẳng (D)

Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm C nằm trên đường tròn a) Chứng minh: A ^C B=900 .

b) Các tiếp tuyến ở B và C của đường tròn cắt nhau ở M Chứng minh: OM ⊥ BC

Ngày đăng: 24/09/2021, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w