- Hai trăm ba mươi tư phẩy một trăm linh tám.[r]
Trang 1
ten -
-
-ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I LỚP 5 Năm học 2009 – 2010 MÔN THI TOÁN Thời gian làm bài: 40 phút (Đề này gồm 7 câu 1 trang) Câu 1: a) Viết các số thập phân sau - Tám phẩy chín mươi sáu - Số gồm hai mươi đơn vị, bẩy phần trăm b) Đọc các số sau : 234,108 ; 5100 7 Câu 2: Viiết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 9m 6 dm = m b) 2 cm2 5 mm2 = cm2
Câu 3: Điền dấu (> ; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 4: Đặt tính rồi tính a) 3,69 + 47
-b) 234,5 - 76,38
-c) 34,56 x 4,7
-d) 45,54 : 18
-Câu 5: Tìm X
a) X + 0,7 = 95,2 : 68 b) X : 6,8 = 1,35
a)
43
5 4 , 35
b) 6,54…………2,8 + 3,8
Trang 2
-
-
-Câu 6: Một trường tiểu học có 840 học sinh nam, chiếm 52,5% số học sinh toàn trường Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh? Câu 7: Tính diện tích tam giác ABC, Biết cạch BC dài 9cm và diện tích tam giác ACD là 10cm2
Hết
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN KHÁNH
Năm học 2009 – 2010
A
2
10cm
cm
4
Mã kí hiệu
Trang 3MÔN THI TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề này gồm 7 câu 1 trang)
Câu 1: (2 điểm)
a) ( 1 điểm) HS viết đúng mỗi số cho 0, 5 điểm.
8,96 ; 20,07
b) ( 1 điểm) HS đọc đúng mỗi số cho 0, 5 điểm.
- Hai trăm ba mươi tư phẩy một trăm linh tám.
- Năm và bảy phần trăm.
Câu 2: (1 điểm) HS điền mỗi số đúng cho 0,5 điểm.
a) 9m 6 dm = 9,6 m b) 2 cm 2 5 mm 2 = 2,05 cm 2
Câu 3: (1 điểm) HS điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm.
Bài 4: (2 điểm) HS tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Bài 5: (1,5điểm)
a) X + 0,7 = 95,2 : 68
X + 0,7 = 1,4
X = 1,4 - 0,7
X = 0,7
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
b) X : 6,8 = 1,35
X = 1,35 x 6,8
X = 9,18
0,25 điểm
0, 25 điểm
Bài 6: (1,5 điểm) Bài giải:
1% số học sinh toàn trường là:
840 : 52,5 = 16 (học sinh)
Số học sinh toàn trường là:
16 x 100 = 1600 (học sinh) Đáp số: 1600 học sinh
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
* HS làm gộp 2 bước cho điểm tương tự.
Bài 7: (1 điểm)
Chiều cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC (cũng chính là chiều cao của
tam giác ACD) là:
10 x 2 : 4 = 5 (cm)
Diện tích tam giác ABC là:
9 x 5 : 2 = 22,5 (cm 2 )
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Hết
Người ra đề
(kí, ghi rõ họ tên)
Phạm Văn Quý
Người duyệt đề
(kí, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của nhà trường
(kí tên và đóng dấu )
a)
43
5 .> 4 ,35
b) 6,54……<……2,8 + 3,8