1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI TOAN DE THI VAO 10 HAI PHONG 2162014 KEM DAP ANDE THI TOAN 0460 0460 0489

5 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 260,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán bằng cách lập phương trình : 1,0 điểm... Chứng minh rằng OA vuông góc với DE 3.. Chứng minh rằng khi A di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC là tam giác nhọn thì b

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

x 2

GV giải đề: NGUYỄN HỮU BIỂN - THCS TAM HƯNG - Thủy Nguyên - Hải Phòng

I PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

1  2x

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức P

B x 

0

C x  1 và x  0

2

D x  1 và x  0

2

A x  1

2

Đáp án :

D

Câu 2: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

B y  3 x

x  7

3

2x

Đáp án : B

x  y  2 Câu 3: Hệ phương trình

2x  y  10

có nghiệm là cặp số (x ; y) bằng :

1

P H

N

A (2; 4)) B (6; 2) C (6; 4)) D (4); 2)

Đáp án : D

Câu 4: Nếu x ; x là các nghiệm của phương trình x 2  x  1  0 thì tổng x 2  x 2

bằng :

2

A (2; 4)) B (6; 2) C (6; 4))

D (4); 2)

Đáp án : B

Câu 5: Tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH Biết MH = 2; NH = 1, x

là độ dài MP, ta có :

M

x 2

5

D x  3 5

4a 3a

K J

A x = 4)

Đáp án : C

Câu 6: Tam giác IJK vuông ở I có IJ = 3a; IK = 4)a (a > 0), khi đó cos IˆK J

bằng :

I

Trang 2

Câu 7: Cho (O;5cm) Các điểm A, B  (O;5cm) sao cho Aˆ O B  120 0 Số đo độ dài của AˆB

9

A 10 (cm)

3

Đáp án :

A

2

Câu 8: Cho tam giác MNP vuông ở M có MN = 5cm, MP = 3cm Quay MNP một vòng quanh cạnh

V 1

A 3

3

C 5

5

Đáp án : D

II PHẦN 2 TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

1 Rút gọn các biểu thức :

a) (0,5 điểm)

A  7  2 10  20  1 8

2

2

2

A

5  2  2 5  1 2 2

A  5  2  2 5  2

A  5  2  2 5  2 (DoDo 5  2 > 0)

b) (0,5 điểm)

B  1

3  2 3  2

B

3  2 3  2

B  3  2  3  2

B  2 3

A  3 5

2 (0,5 điểm)

Lập phương trình đường thẳng bậc nhất (d) biết (d) đi qua các điểm A(- 5; 2005) và B(2 ; 2019) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

+ Gọi phương trình đường thẳng bậc nhất (d) là : y = ax + b

2005  a.(5)  b7a  14a  2

2019  a.2  bb  2019  2ab  2015

Vậy phương trình đường thẳng bậc nhất (d) biết (d) đi qua các điểm A(- 5; 2005) và B(2 ; 2019) trên mặt phẳng tọa độ Oxy là y = 2x + 2015

Bài 2: (2,5 điểm)

1 (0,5 điểm) Giải bất phương trình x 2  (x  1)2  (x  3)2  (x  1)2

Trang 3

x 2  (x  1)2  (x  3)2  (x  1)2

 x2  (x2  2x  1)  x2  6x  9  (x2  2x 

1)

 x2  x2  2x  1  x2  6x  9  x2  2x  1

 2x  1  4x  8

 2x  4x  1  8

 2x  9

 x   9

2

a) (0,5 điểm) Giải phương trình (1) khi m = 2

+ Thay m = 2 vào phương trình đã cho ta có :

x 2  2(2  1)x  2.2  4  0  x2  2x  0  x(x  2) 

0

x  0x  0

x  2  0x  2

b) (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của P  x 1  x2 với x 1 ; x 2 là nghiệm của phương trình (1)

+ Phương trình (1) có :

 '  (m  1)2  1.(2m  4)

 '  m2  2m  1  2m  4

 '  m2  4m  4  1

 '  (m  2)2  1  0 víi mäi m  R

2

x  x  2(m  1)

x 1 x 2  2m  4

P  x 1  x2  (x1  x2 )  2x 1 x 2

P  2(m  1)2

 2.(2m  4) P

 4(m2  2m  1)  4m  8

+ P  4m 2  8m  4  4m  8

P  4m 2  12m  12

P  (2m) 2  2.(2m).3  32

3

P  (2m  3) 2

3  3 2

3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

(1,0 điểm)

Trang 4

+ Đổi 7 giờ 30 phút = 15 2 (h)

+ Gọi vận tốc thực của ca nô là x (km/h), x > 3

dòng sông từ B về A là : x - 3 (km/h)

54

x  3

 thời gian của ca nô khi xuôi dòng sông từ A đến B là : (h) ; thời gian của ca nô khi ngược

x  3

+ Do ca nô chạy xuôi dòng sông từ A đến B rồi chạy ngược dòng từ B về A hết tất cả 7 giờ 30 phút nên

54 54 15

x  3 x  3 2

ta có phương trình :

+ Ta có :

2 2x

54 54 15x  3  x  3 15

x  3 x  3 2x 2  9 

x 2  9  36 5  72x  5x2  45  5x2  72x  45  0

36  1521 5

Có  '  362  5.(45)  1521  0

5

 15 ; x 1

 

5

Vậy vận tốc thực của ca nô là 15 (km/h)

Bài 3: (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O) cố định và tam giác ABC

có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O),

các

đường cao BD và CE cắt nhau tại H và cắt đường

tròn (O) lần lượt ở D’ và E’

1 Chứng minh rằng tứ giác BEDC là tứ giác nội

tiếp và DE // D’E’

2 Chứng minh rằng OA vuông góc với DE

3 Cho các điểm B và C cố định Chứng minh rằng khi A di động trên cung lớn BC sao cho tam

giác ABC là tam giác nhọn thì bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE không đổi

BÀI LÀM

1 (Hình vẽ đúng: 0,25 điểm)

90 0

BEDC nội tiếp (điều phải chứng minh) (0,5 điểm)

CˆD 2

Eˆ 'C 2

* Xét đường tròn (O) có Bˆ 1  Dˆ'1 (2)

Từ (1) và (2)  Dˆ'1  Eˆ 1 , mà đây là 2 góc đồng vị  DE / /D'E' (điều phải chứng minh) (0,5 điểm) 2 (1,0

điểm)

Trang 5

s® DˆE

* Tứ giác BEDC nội tiếp  Bˆ 2  Cˆ 2

2

* Trong đường tròn (O) có  Bˆ 2  Cˆ 2  s ® A ˆ E '  s ® A ˆ D '  A là điểm chính giữa

cung D’E’  AO

chứng minh)

3 (0,75 điểm)

Aˆ E H 

Aˆ D H  90 0

AH là đường kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHD

 AH đồng thời là đường kính của đường

* Vẽ đường kính AN của đường tròn (O)

 Nˆ C A

 900

(góc nội tiếp chắn nửa

giác BHCN là hình bình hành

Mặt khác M là trung điểm BC nên

OM  BC  OM là khoảng cách từ O đến

BC, mà BC cố định, O cố định nên OM

chứng minh)

Bài 4: (1,0 điểm)

Cho 3 số a, b, c > 0, chứng minh rằng :

a 3  b3

2ab

b 3  c3

2bc

c 3  a3

2ca

c

HƯỚNG DẪN

i)

(1)

a 3  b3 a 

b

c 3  a3 c  a

+ Cộng vế (1), (2) và (3) ta có :

a 3  b3

2ab

b 3  c3

2bc

c 3  a3

2ca

a  b b  c c

2

a 3  b3

2ab

b 3  c3

2bc

c 3  a3

2ca

c

(điều phải chứng minh)

N

M

2 1

2 1

1

1

O

E' D'

H E

D

C

B

A

Ngày đăng: 05/02/2018, 06:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w