Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống 他____知道我要来,却没等我。 A.. 即使 4.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống Nhiều đáp án ______他说他不想参加,最后却来了。 A... 由 10.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ tr
Trang 11 Đặt“并”vào vị trí thích hợp
我们①讨论②通过③了他的④方案(fānɡ’àn)(plan)。
A ①
B ②
C ③
D ④
2 Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
我们 _是兄弟。
A 并不
B 并
C 并没
D 并没有
3 Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
他 知道我要来,却没等我。
A 明明
B 但是
C 偏偏
D 即使
4.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án) 他说他不想参加,最后却来了。
A 但是
Trang 2B 尽管
C 虽然
D 偏偏
5.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
他们要去超市的话必须 _这座桥。
A 去过
B 过去
C 通过
D 回过
6.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
这件事情,他学会了坚强。
A 经过
B 通过
C 走过
D 从来
7.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
他经常很晚回家, _,我们知道他还没有结婚。
A 由此
B 由这儿
C 因此
D 由于
Trang 38.Chọn cụm từ thích hợp và điền vào chỗ trống.
这次地震(dìzhèn)(earthquake)是 。
A 由北京经过上海的。
B 由火山爆发(bàofā)(erupt)造成的。
C 由我负责的。
D 由此而来。
9.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
冬天,中国的北方比较干燥(gānzào)(dry), _南方比较湿润(shīrùn)(moist)。
A 却
B 明明
C 而
D 由
10.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án)
她有一双干净 明亮的眼睛。
A 又
B 而
C 却
D 很
11.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
他是因为什么 生气?
A 又
Trang 4B 而
C 却
D 并
12.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)
他的话 _我明白很多东西。
A 让
B 而
C 使
D 并
13.Đặt“使”放到合适的位置上。
A ①
B ②
C ③
D ④
14.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án) 我今天参加了三 考试。
A 次
B 遍
C 趟
D 场
Trang 515.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án) 这个题目我看一 就会了。
A 次
B 遍
C 趟
D 场
16.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
我 _他说的观点不是很好。
A 想
B 认为
C 以为
D 使
17.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án) 大家都 她不参加了呢,结果来了。
A 以为
B 认为
C 使
D 思考
18.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
这件太大了,你们还有 _的颜色吗?
A /
Trang 6B 另外
C 另
D 并
19.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án) 我最近很忙,这个工作你们还是 _找别人吧。
A 又
B 另
C 而
D 另外
20.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
这家店除了给我们打八折,还 提供了免费的茶水。
A 另外
B 也
C 和
D 另
21.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
下午的会议很重要你不能迟到要 _参加。
A 按时
B 及时
C 即使
D 一定
Trang 722.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
这场雪下得很 _。
A 按时
B 及时
C 即使
D 一定
23.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án)
我记得这里 _有一座木桥,现在没有了。
A 本来
B 从来
C 原来
D 过来
24.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
给我发信息的是你啊。
A 本来
B 从来
C 原来
D 过来
25.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
这些是我 _的工资。
A 全
Trang 8B 全部
C 应该
D 全都
26.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án) 今天的练习我 都做完了。
A 全
B 全部
C 全都
D 而且
27.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án) 这个东西 他来说非常重要。
A 关于
B 由于
C 对于
D 对
28.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
_昨天的比赛,我有一些话想说。
A 对于
B 关于
C 由于
D 关
Trang 929.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Multipe Response)
夏季这里 _会有台风。
A 往往
B 常常
C 将来
D 往
30.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
你去中国留学要 _给我打电话。
A 往往
B 常常
C 将来
D 往
31.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
这个东西 _不好用 _不便宜,你为什么要买?
A 越……越……
B 既……又……
C 不是……但是……
D 因为……所以……
32.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
他 是我哥哥 是足球队的队长。
A 既……也……
Trang 10B 不仅……而……
C /……和……
D 一边……一边……
33.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
我 不想做, _没时间做。
A 不仅……而且……
B 不但……而且……
C 又……又……
D 不是……而是……
34.Chọn câu trả lời thích hợp và điền vào chỗ trống
——那个人是你的男朋友吗?
——不是我男朋友,
A 是吧?
B 而是我哥哥。
C 你呢?
D 而是他吧
35.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
他 _碗都不肯洗,更不用说让他做饭了。
A 连
B 也
C 而
Trang 11D 只
36.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án)
他连我的话都不听, _会听你的。
A 连
B 也
C 更不用说
D 更不要说
37.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án) _他是美国人, _他的英语说得不怎么流利。
A 不但……而且……
B 尽管……可是……
C 虽然……但是……
D 越……越……
38.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án) 尽管你说的都对,我 _有一点儿建议。
A 可是
B 还是
C 仍然
D.但是
39.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
除非请他吃饭, 他怎么会出门呢?
Trang 12A 也
B 可是
C 否则
D 尽管
40.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
快点儿跑, _要被狼(láng)(wolf)追上了。
A 否则
B 除非
C 要么
D 而是
41.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án) 好坏,我们都买了。
A 无论
B 不管
C 尽管
D 否则
42.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
你愿意,我 _可以给你。
A 不管……都……
B 无论……也……
C 只要……就……
Trang 13D 即使……也……
43.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án) 只要每天都努力学习,汉语水平 _能提高。
A 才
B 就
C 便
D 而
44.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
你 _都来了, _吃点儿东西再回去吧!
A 只要……都……
B 不管……就……
C 既然……就……
D 即使……也……
45.选词填空 (Nhiều đáp án)
你既然都说了,我 _没什么好说的了。
A 才
B 也
C 就
D 只
46.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
_身体情况不好,他 坚持去参加会议。
Trang 14A 无论……也……
B 既然……就……
C 不管……都……
D 即使……也……
47.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
即使他再差,他 _是第二名。
A 就
B 都
C 也
D 不
48.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
他 _怎么聪明, 解不出这道题。
A 即使……也……
B 既然……就……
C 再……也……
D 尽管……可是……
49.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án) 累,明天也要凌晨三点起床。
A 尽管
B 再
C 不管
Trang 15D 既然
Đáp án: 1-B, 2-A, 3-A, 4-B và C, 5-C, 6-B, 7-A, 8-B, 9-C, 10-A và B, 11-B, 12-A và C, 13-A, 14-A và D, 15-A và B, 16-B, 17-A và B, 18-B, 19-A và D, 20-A, 21-A, 22-B, 23-A và C, 24-C, 25-B, 26-A và B, 27-C và D, 28-B, 29-A và B, 30-B, 31-B, 32-A, 33-D, 34-B, 35-A, 36-C và B, 37-B và C, 38-B và C, 39-C, 40-A, 41-A và B, 42-C, 43-B và C, 44-C, 45-B và C, 46-D, 47-C, 48-C, 49-A và B