Điền 还hái vào chỗ thích hợp A... Điền 就jiù vào chỗ thích hợp A.. Điền vào chỗ trống từ thích hợp 我们可以看看这本书吗?Wǒmen kěyǐ kànkɑn zhè běn shū mɑ?_ 你们看___。Nǐmen kàn ___... Điền vào chỗ trống
Trang 11 Đặt 多(duō) vào vị trí thích hợp.
我①有②很③狗(dog)。(Wǒ ① yǒu ② hěn ③ ɡǒu.)
A ①
B ②
C ③
2 Đặt 多(duō) vào vị trí thích hợp
你家①离②超市③有④远?( Nǐ jiā ① lí ② chāoshì ③ yǒu ④ yuǎn?)
A ①
B ②
C ③
D ④
3 Tạo câu từ các từ cho sẵn
要(yào) 多(duō) 你(nǐ) 休息(xiūxi)(rest) 说(shuō) 医生(yīshēnɡ)(doctor)
A 你说要休息多医生。(Nǐ shuō yào xiūxi duō yīshēnɡ.)
B 你说医生要休息多。(Nǐ shuō yīshēnɡ yào xiūxi duō.)
C 医生说你要休息多。(Yīshēnɡ shuō nǐ yào xiūxi duō.)
D 医生说你要多休息。(Yīshēnɡ shuō nǐ yào duō xiūxi.)
4 Tạo câu từ các từ cho sẵn
是(shì) 他们(tāmen) 我的(wǒ de) 都(dōu) 朋友(pénɡyou)
_
Trang 2A 他们是我的朋友都。(Tāmen shì wǒ de pénɡyou dōu.)
B 我的朋友是他们都。(Wǒ de pénɡyou shì tāmen dōu.)
C 他们都是我的朋友。(Tāmen dōu shì wǒ de pénɡyou.)
D 我的朋友都是他们。(Wǒ de pénɡyou dōu shì tāmen.)
5 Tạo câu từ các từ cho sẵn
七岁 了 还 你 不会 衣服 都 穿
A 你七岁了穿衣服还不会都。
B 都七岁了你还不会穿衣服
C 你七岁了还不会穿衣服都。
D 还七岁了你都穿衣服不会。
6 Điền vào chỗ trống từ thích hợp
—— 饺子(dumpling)怎么样?( Jiǎozi zěnme yànɡ ?)
——好吃,我明天 要吃。(Hǎo chī,wǒ mínɡtiān yào chī.)
A 又(yòu)
B 还(hái)
C 再(zài)
D 都(dōu)
7 Điền 还(hái) vào chỗ thích hợp
A ①
Trang 3B ②
C ③
D ④
8 Điền 就(jiù) vào chỗ thích hợp
A ①
B ②
C ③
D ④
9 Tạo câu từ các từ cho sẵn
就 马上(soon) 开始(begin) 电影 了
A 电影开始了马上就。
B 电影马上就开始了。
C 电影就马上开始了。
D 电影就开始了马上。
10 Điền vào chỗ trống từ thích hợp
我们可以看看这本书吗?(Wǒmen kěyǐ kànkɑn zhè běn shū mɑ?_)
你们看 _。(Nǐmen kàn _.)
A 吗(ma)
B 吧(ba)
Trang 4C 啊(à)
D 呢(ne)
11 Đặt 吧(ba) vào vị trí thích hợp
你们①俩②以前③认识④?(Nǐmen ① liǎnɡ ② yǐqián ③ rènshi ④ ?)
A ①
B ②
C ③
D ④
12 Đặt 着(zhe) vào vị trí thích hợp
他①刚才②一直③看④天空(sky)。(Tā ① ɡānɡcái ② yìzhí ③ kàn ④ tiānkōnɡ.)
A ①
B ②
C ③
D ④
13 Câu nào dưới đây là đúng?
A 他来着了。(Tā lái zhe le.)
B 他正吃着饭呢。(Tā zhènɡ chī zhe fàn ne.)
C 他们去着公园。(Tāmen qù zhe ɡōnɡyuán.)
D 我喝过着果汁。(Wǒ hē ɡuò zhe ɡuǒzhī.)
14 Câu nào dưới đây là không đúng?
Trang 5A 给我看看。( Gěi wǒ kànkɑn.)
B 我可以尝一尝吗?( Wǒ kěyǐ chánɡ yì chánɡ mɑ?)
C 我们去吃饭吃饭吧?( Wǒmen qù chī fàn chī fàn bɑ?)
D 我们休息休息吧。(Wǒmen xiūxi xiūxi bɑ.)
15 Câu nào dưới đây là đúng?
A 我有有书。(Wǒ yǒu yǒu shū.)
B 给你介绍介绍他。(Gěi nǐ jièshào jièshào tā.)
C 他是一是中国人。(Tā shì yí shì Zhōnɡɡuó rén.)
D 你想喝水喝水吗?(Nǐ xiǎnɡ hē shuǐ hē shuǐ mɑ?)
16 Câu nào dưới đây là đúng?
A 这个蛋糕大大。(Zhè ɡe dànɡāo dà dà.)
B 他长得高高。(Tā zhǎnɡ de ɡāo ɡāo.)
C 这个水果非常甜甜的。(Zhèɡe shuǐɡuǒ fēichánɡ tián tián de.)
D 我有一支长长的笔。(Wǒ yǒu yì zhī chánɡ chánɡ de bǐ.)
17 Câu nào dưới đây là không đúng?
A 他的眼睛大大的。(Tā de yǎnjinɡ dà dà de.)
B 这种水很酸酸的(sour)。(Zhè zhǒnɡ shuǐ hěn suān suān de.)
C 那棵树高高的。(Nà kē shù ɡāo ɡāo de.)
D 他慢慢地走着。(Tā màn màn de zǒu zhe.)
18 Điền vào chỗ trống từ thích hợp
我的家 _超市只有两百米。(Wǒ de jiā _ chāoshì zhǐyǒu liǎnɡbǎi mǐ.)
Trang 6A 从(cónɡ)
B 到(dào)
C 离(lí)
D 来(lái)
19.Điền vào chỗ trống từ thích hợp
请你 _第二个词开始读,读 _第十三个词。( Qǐnɡ nǐ _ dì èr ɡècí kāishǐ dú, dú _ dì shí sān ɡè cí.)
A 从(cónɡ);从(cónɡ)
B 从(cónɡ);到(dào)
C 离(lí);离(lí)
D 离(lí);到(dào)
20.Điền vào chỗ trống từ thích hợp
他今天有 _不高兴。(Tā jīntiān yǒu _ bù ɡāoxìnɡ.)
A.一点儿(yì diǎnr)
B.十分(shífēn)
C.很(hěn)
D.非常(fēichánɡ)
21 Đặt 一点儿(yì diǎnr) vào chỗ trống thích hợp
你能不能①帮②我买③葡萄④?(Nǐ nénɡ bu nénɡ ① bānɡ ② wǒ mǎi ③ pútɑo ④?)
A ①
B ②
C ③
Trang 7D ④
22 Đặt 真(zhēn) vào chỗ trống thích hợp
①认识②你③高兴④啊! ( ① rènshi ② nǐ ③ ɡāoxìnɡ ④ ā!)
A ①
B ②
C ③
D ④
23 Đặt 很(hěn) vào chỗ trống thích hợp
那边①有一棵②大的③树④。(Nàbiɑn ① yǒu yì kē ② dà de ③ shù ④ )
A ①
B ②
C ③
D ④
24 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
——你吃 _早饭了吗?(Nǐ chī _ zǎofàn le mɑ?)
——吃过了。(Chī ɡuò le.)
A 了过(le ɡuò)
B 过(ɡuò)
C 在(zài)
D 着(zhe)
25 Đặt 了(le) vào chỗ trống
Trang 8我①看②了这部③电影④。(Wǒ ① kàn ② le zhè bù ③ diànyǐnɡ ④ )
A ①
B ②
C ③
D ④
26 Điền từ vào chỗ trống (Nhiều đáp án)
图书馆里 大声说话。( Túshū ɡuǎn lǐ dàshēnɡ shuōhuà.)
A 别(bié)
B 不要(bú yào)
C 不(bú)
D 没有(méiyǒu)
27 Đặt 别(bié) vào chỗ trống
你①能②不③能④吵了?(Nǐ ① nénɡ ② bù ③ nénɡ ④ chǎo le?)
A ①
B ②
C ③
D ④
28 Đặt 让(ràng) vào chỗ trống
爸爸①我②去超市③买④蔬菜。(Bàbɑ ① wǒ ② qù chāoshì ③ mǎi ④ shūcài.)
A ①
B ②
Trang 9C ③
D ④
29 Câu nào dưới đây đúng?
A 我弟弟让去学校。(Wǒ dìdi rànɡ qù xuéxiào.)
B 他让我是中国人。(Tā rànɡ wǒ shì Zhōnɡɡuó rén.)
C 这里让开心。(Zhèlǐ rànɡ kāixīn.)
D 我让他走了。(Wǒ rànɡ tā zǒu le.)
30 Đặt 比 (bǐ) vào chỗ thích hợp
我①他②高③三④厘米(centimeter)。(Wǒ ① tā ② ɡāo ③ sān ④ límǐ.)
A ①
B ②
C ③
D ④
31 Xem tranh và chọn câu đúng (Nhiều đáp án)
Trang 10A 左边的树高比右边。(Zuǒbiɑn de shù ɡāo bǐ yòubiɑn.)
B 左边的树比右边的树高。(Zuǒbiɑn de shù bǐ yòubiɑn de shù ɡāo.)
C 右边的树比左边的树高。(Yòubiɑn de shù bǐ zuǒbiɑn de shù ɡāo.)
D 右边的树比左边的树矮(short)。(Yòubiɑn de shù bǐ zuǒbiɑn deshù ǎi.)
32 Câu nào dưới đây đúng?
①—— 这是你的吗?(Zhè shì nǐ de mɑ?)
——可以。(Kěyǐ.)
②——我们去看电影,好吗?(Wǒmen qù kàn diànyǐnɡ, hǎo mɑ?)
——是的。(Shì de.)
③—— 你喝不喝果汁?(Nǐ hē bù hē ɡuǒzhī?)
——嗯,谢谢。(Èn, xièxie.)
④——你吃完了?(Nǐ chī wán le?)
Trang 11A ①
B ②
C ③
D ④
33 Tạo câu từ các từ cho sẵn (Nhiều đáp án)
冰激凌(ice cream)(bīnɡ qí lín) 吃(chī) 你(nǐ) 吃(chī) 不(bù)
A 你吃冰激凌不吃?(Nǐ chī bīnɡ jī línɡ bù chī?)
B 你不吃冰激凌吃?(Nǐ bù chī bīnɡ jī línɡ chī?)
C 你吃不吃冰激凌?(Nǐ chī bù chī bīnɡ jī línɡ?)
D 冰激凌你吃不吃?(Bīnɡ qí lín nǐ chī bù chī?)
34 Điền từ thích hợp vào chỗ trống (Nhiều đáp án)
飞机马上 _起飞(take off)了。(Fēijī mǎshànɡ _ qǐfēile.)
A 要(yào)
B 快(kuài)
C 快要(kuàiyào)
D 就要(jiùyào)
35 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
中秋节(Mid-autumn Day)了,你想吃月饼(moon cake)吗?( Zhōnɡqiūjié le,
nǐ xiǎnɡ chī yuèbǐnɡ mɑ?)
A 要(yào)
B 快(kuài)
Trang 12C 快要(kuàiyào)
D 就要(jiùyào)
36 Điền câu thích hợp vào chỗ trống
你在干什么?(Nǐ zài ɡàn shénme?)
。
A 我看着电视呢。(Wǒ kàn zhe diànshì ne.)
B 正跳着舞。(Zhènɡ tiào zhe wǔ.)
C 正在开会。(Zhènɡ zài kāihuì.)
D 正唱着歌呢。(Zhènɡ chànɡ zhe ɡē ne.)
37 Điền câu thích hợp vào chỗ trống
你在等谁?(Nǐ zài děnɡ shuí?)
。
A 我正在等着你呢。(Wǒ zhènɡ zài děnɡ zhe nǐ ne.)
B 我在等小明。(Wǒ zài děnɡ Xiǎomínɡ.)
C 在等着呢。(Zài děnɡ zhe ne.)
D 正等呢。(Zhènɡ děnɡ ne.)
38 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
你们都吃 了吗?(Nǐmen dōu chī le mɑ?)
A 对(duì)
B 完(wán
C 会(huì)
Trang 13D 懂(dǒnɡ)
39 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
小明,这件衣服没洗 ,上面还是脏的。(Xiǎomínɡ,zhè jiàn yīfu méixǐ , shànɡmiɑn hái shì zānɡ de.)
A 完(wán)
B 好(hǎo)
C 了(le)
D 干净(ɡānjìnɡ)
40 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
那边的那座山你看得 吗?(Nàbiɑn de nà zuò shān nǐ kàn de mɑ?)
A 干净(ɡānjìnɡ)
B 下(xià)
C 完(wán)
D 见(jiàn)
41 Đặt 得 vào vị trí đúng
这首歌①他②唱③不④好。(Zhè shǒu ɡē ① tā ② chànɡ ③ bù④ hǎo.)
A ①
B ②
C ③
D ④
42 Hoàn thành hội thoại
——他们怎么样?(Tāmen pǎo dezěnme yànɡ?)
Trang 14——小明跑得很快, _。(Xiǎomínɡ pǎo de hěn kuài, _.)
A 大卫跑得慢多了。(Dàwèi pǎo de màn duō le.)
B 大卫不跑得慢。(Dàwèi bù pǎo de màn.)
C 大卫跑得了。(Dàwèi pǎo de liǎo.)
D 大卫跑不了。(Dàwèi pǎo bù liǎo.)
43 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我已经来这里 。( Wǒ yǐjīnɡ lái zhèlǐ .)
A 很快了(hěn kuài le)
B 很好(hěn hǎo)
C 不怎么样(bù zěnme yànɡ)
D 三天了(sān tiān le)
44 Hoàn thành hội thoại
你去过中国吗?(Nǐ qù ɡuò Zhōnɡɡuó mɑ?)
。
A 我去了中国了。(Wǒ qù le Zhōnɡɡuó le.)
B 我去中国。(Wǒ qù Zhōnɡɡuó.)
C 我去过中国两次。(Wǒ qù ɡuò Zhōnɡɡuó liǎnɡ cì.)
D 我想不去。(Wǒ xiǎnɡ búqù.)
45 Xem tranh và chọn câu đúng
Trang 15A 我上来。(Wǒ shànɡ lái.)
B 我上去。(Wǒ shànɡ qù.)
C 我过来。(Wǒ ɡuò lái.)
D 我下来。(Wǒ xià lái.)
46 Xem tranh và chọn câu đúng
A 我们下去。(Wǒmen xià qù.)
Trang 16B 我们下来。(Wǒmen xià lái.)
C 我们过来。(Wǒmen ɡuò lái.)
D 我们过去。(Wǒmen ɡuò qù.)
47 Xem và chọn câu đúng
A 你回来。(Nǐ huí lái.)
B 你过去。(Nǐ ɡuò qù.)
C 你过来。(Nǐ ɡuò lái.)
D 你上来。(Nǐ shànɡ lái.)
Đáp án: 1-C, 2-D, 3-D, 4-C, 5-B, 6-B, 7-B, 8-C, 9-B, 10-B, 11-D, 12-D, 13-B, 14-C, 15-B, 16-D, 17-B, 18-C, 19-B, 20-A, 21-C, 22-C, 23-B, 24-B, 25-D, 26-A và B, 27-D, 28-A, 29-D, 30-A, 31-B và D, 32-C, 33-A và C và D, 34-A và D, 35-B, 36-C, 37-B, 38-B, 39-D, 40-D, 41-C, 42-A, 43-D, 44-C, 45-B, 46-B, 47-C