1.把“应该”放在合适的位置上。Đặt 应该 vào chỗ trống thích hợp.他们①坐②地铁③去④那边。 A... 5.选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống)这个人我好像(hǎoxiànɡ)seem在_____见过。 A... 22.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)除了数学(shùxué)(m
Trang 11.把“应该”放在合适的位置上。(Đặt 应该 vào chỗ trống thích hợp.)
他们①坐②地铁③去④那边。
A ①
B ②
C ③
D ④
2.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
——我们 _先做什么?
——你们应该先去看看书。
A 可以
B 应该
C 不应该
D 会
3.下列说法正确的是:(Chọn câu đúng)
A 我们一起去看看见吧。
B 我吃了一碗饭。
C 他们看一次完电影。
D 他听一个小时见音乐。
4.选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống)
我们正 着,他就进来了。
A 打开
Trang 25.选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống)
这个人我好像(hǎoxiànɡ)(seem)在 _见过。
A 什么
B 谁
C 哪里
D 怎么
6.选词填空。(Điền từ thích hợp vào chỗ trống)
我真的 都不知道。
A 什么
B 谁
C 哪里
D 怎么
7.把“一下”放到合适的位置。(Đặt 一下 vào chỗ thích hợp)
我们①刚才②看了③这本书④。
Trang 38.把“一会儿”放到合适的位置。(Đặt 一会儿 vào chỗ thích hợp)(Nhiều đáp án) 他快①到了②,我们再等③他④。
A ①
B ②
C ③
D ④
9.把“才”放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp)
已经①十一点②了,你③怎么④起床。
A ①
B ②
C ③
D ④
10.把“才”放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp) – Nhiều đáp án 我①学习②汉语③一个④多月。
A ①
B ②
C ③
D ④
11.把“就”放在合适的位置上。(Đặt 就 vào chỗ thích hợp)
你①这么②早③来④了。
A ①
Trang 412.把“才”放在合适的位置上。(Đặt 才 vào chỗ thích hợp) 你①这么②晚③来④。
A ①
B ②
C ③
D ④
13.把“还是”放在合适的位置上。(Đặt 还是 vào chỗ thích hợp) 天①太黑了②,你③留下来④吧。
A ①
B ②
C ③
D ④
14.把“或者”放在合适的位置上。(Đặt 或者 vào chỗ thích hợp)
我们①去②吃③饺子④包子吧。
Trang 515.把“的”放在合适的位置上。(Đặt 的 vào chỗ thích hợp) 这①是妈妈②给我③买④裙子。
A ①
B ②
C ③
D ④
16.把“地”放在合适的位置上。(Đặt 地 vào chỗ thích hợp) 他①高兴②跳③了起④来。
A ①
B ②
C ③
D ④
17.把“得”放在合适的位置上。(Đặt 得 vào chỗ thích hợp) 这么多①衣服你②洗③完④吗?
A ①
B ②
C ③
D ④
18.把“又”放在合适的位置上。(Đặt 又 vào chỗ thích hợp) 他①刚刚②说③了一遍④。
A ①
Trang 619.把“再”放在合适的位置上。(Đặt 再 vào chỗ thích hợp)
①请你②唱③一遍④这首歌。
A ①
B ②
C ③
D ④
20.把“还”放在合适的位置上。(Đặt 还 vào chỗ thích hợp) 这个①饺子真②好吃,我③要一份④。
A ①
B ②
C ③
D ④
21.把“除了”放在合适的位置上。(Đặt 除了 vào chỗ thích hợp)
①饺子②以外,③我④什么都不想吃。
Trang 722.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
除了数学(shùxué)(math)以外,其他的科目(kēmù)(subject)我 _不喜欢。
A 也
B 还
C 都
D 又
23.把“着”放在合适的位置上。(Đặt 着 vào chỗ thích hợp)
妈妈①说②不要躺(tǎng)(lay)③看④书。
A ①
B ②
C ③
D ④
24.把“着”放在合适的位置上。(Đặt 着 vào chỗ thích hợp)
他①现在②正③高兴④呢。
A ①
B ②
C ③
D ④
25.将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp)
这几天①可②我③累④坏了。
A ①
Trang 826.将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp) 请①你②生词③读两遍④。
A ①
B ②
C ③
D ④
27.将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp)
①他们②没③你说的④东西带过来。
A ①
B ②
C ③
D ④
28.将“被”放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp)
①我的②钱包(wallet)③他④拿走了。
Trang 929.将“被”放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp)
①我的②电脑③偷(steal)了④。
A ①
B ②
C ③
D ④
30.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
——你的脸怎么了?
—— 打了。
A 把
B 给
C 被
D 又
31.看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
A 你的手机是我的。
B 你的手机跟我的一样。
Trang 10A 是……吧
B 不仅……而且
C 像……一样
D 跟……一样
33.下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)
A 她越来越漂亮。
B 她越来越很高兴。
C 天越来越黑了。
D 我越喝越渴。
34.下列说法正确的是:(Câu diễn đạt đúng là:)
A 他越长,我越帅。
B 天气越来越十分热。
C 他越哭,我越烦(fán)(annoyed)。
Trang 11A 冬天来了,春天不会远了吗?
B 冬天来了,春天不会远了吧?
C 冬天来了,春天还会远吗?
D 冬天都来了,春天不会远了。
36.将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích hợpvề các phép tu từ của câu trần thuật:)
你不能这样做。
→ _
A 你为什么要这样做?
B 谁让你这样做?
C 你能不能不这样做?
D 你怎么能这样做?
37 看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thíchhợp.)
A 你快过来。
B 你快过去。
C 我快过去。
D 我快过来。
38.看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
Trang 12D 我要进来了。
39.看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
Trang 13C 你把葡萄拿上去。
D 我把葡萄拿上去。
40.下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)
A 我一回到家就打开电视。
B 他一到教室就放下书包。
C 一他们说话就很吵。
D 天一下雨我们就没办法去跑步。
41.连词成句。(Đặt một câu với các từ dưới đây.)
每次 下雨 一……就…… 方便 出门 不
A 每次一下雨,出门就不方便。
B 每次一出门,下雨就不方便。
C 一方便每次,出门就不下雨。
D 每次一下雨,就出门不方便。
42.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
他 长得帅, _聪明。
A 不是……而是……
B 不但……而且……
C 因为……所以……
D 跟……一样
43.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
Trang 14C 因为
D 和
44.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
那个人不是中国人, _韩国人。
A 就是
B 不但
C 因为
D 所以
45.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
想喝什么, 自己拿。
A 不但……而且……
B 不是……而是……
C 不是……就是……
D 如果……就……
Trang 15C 不但
D 只有
47.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 只有努力 能成功(succeed)。
A 才
B 还
C 而且
D 就是
48.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
我一块蛋糕也 _会给他的。
A 都
B 也
C 全
D 不
49.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống) 她的眼睛 大 亮。
A 如果……就……
B 一……都……
C 虽然……但是……
D 又……又……
50.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
Trang 16C 不是……而是……
D 像……一样
51.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
他 做饭 听音乐。
A 又……又……
B 一边……一边……
C 只要……才……
D 一……就……
52.选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
天 _下雨,他 开车。
A 如果……就……
B 不是……而是……
C 一边……一边……
D 只要……才……