1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ÁO JACKET

40 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 8,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả:  Áo jacket hai lớp, chần bông, cổ đứng, khóa tra từ sống cổ đến hết gấu  Thân trước có đáp vai, túi cơi có khóa  Thân sau có đáp vai sau  Tay cong, cửa tay gập liền  Gấu gập liền Mô tả:  Áo jacket hai lớp, chần bông, cổ đứng, khóa tra từ sống cổ đến hết gấu  Thân trước có đáp vai, túi cơi có khóa  Thân sau có đáp vai sau  Tay cong, cửa tay gập liền  Gấu gập liền Mô tả:  Áo jacket hai lớp, chần bông, cổ đứng, khóa tra từ sống cổ đến hết gấu  Thân trước có đáp vai, túi cơi có khóa  Thân sau có đáp vai sau  Tay cong, cửa tay gập liền  Gấu gập liền

Trang 1

mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm mmmmmm

Số hợp đồng: JU- 45110Đơn giá:

Sản lượng: 1567 pcs

Giám đốc Phụ trách kỹ thuật Người soạn thảo

Ngày 22 tháng 6 năm 2020

Trang 2

2 Mô tả sản phẩm

Mặt trước

Mặt sau

Trang 3

Mô tả:

 Áo jacket hai lớp, chần bông, cổ đứng, khóa tra từ sống cổ đến hết gấu

 Thân trước có đáp vai, túi cơi có khóa

 Thân sau có đáp vai sau

 Tay cong, cửa tay gập liền

 Gấu gập liền

Bảng thông số

Trang 5

BẢNG THÔNG SỐ

Mã JP3 – J0 45110 0110 – khách hàng: Ducgiang Corporation Kí

Trang 7

R-VK-S2 Khóa nẹp 67 67 69 71 72 73 74 76 77 79 79 81 82 74308010

0R-TA-S Khoá túi sườn 19 19 19 19 19 19 19 19 19 21 21 21 21 74405010

0R-OSPR Khóa lót túi 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 74603000

Trang 8

1

Trang 9

BẢNG THỐNG KÊ CHI TIẾT

Mã hàng JP3-J0 45110 0110 – Khách hàng: Ducgiang CorporationST

T Tên chi tiết SL STT

A Vải chính 1 C Vải lót viền

Thân sau 1 2 Viền sườn trước 2Đáp vai sau 2 3 Viền sườn sau 2Đáp gấu sau 1 4 Viền bụng tay 2

2 Thân trước 6 Viền vai trước 2

Thân trước 2 7 Viền vai sau 2Cúp sườn 2 8 Viền sống tay 2

Đáp gấu trước 2 D Vải lót thân

Cơi túi sườn I 2 2 Thân trước 2Cơi túi sườn II 2 3 Cúp sườn 2Đáp túi sườn 2 4 Lót túi lót 2Miệng túi sườn 2 5 Trong túi lót trái 1

Cá túi 2 6 Trên túi lót phải 1

3 Tay áo 7 Trong túi lót phải 1

Tay to 2 8 Trên túi lót trái 1Tay bé 2 9 Đáp vai trước 2Cửa tay 2 10 Đáp vai sau 2

3 Cơi túi sườn 2 2 8 Vai trước 2

4 Miệng túi sườn 2 9 Cơi túi sườn 2

6 Cá túi sườn 2 H Bông W6

Trang 10

cơi túi sườn 1.51mDựng 201 Sống cổ ngoài, chân

cổ ngoài, miệng túi

0.26m

Trang 11

sườn, mở cơi túi sườn,cơi túi sườn, ca túiDây dệt 10mm Chân cổ, dây treo, dây

Cúc đính 24l Lót túi phải 1 stĐinh tán Tay bên trái 1 st

Lõi dây né 4mm Viền khóa nẹp, viền

khóa túi dưới 3m

Mác cỡ Chân đáp lót túi bên

trái khi mặc 1 stMác sd màu/cỡ Chân đáp lót túi bên

trái khi mặc 1 stChỉ 120 tex30 Cho các đường trần,

mí diễu trên chính 250mChỉ 120 tex 27 Cho may chắp, dưới

vải chính 250mChỉ 120 tex 27 Chỉ may lót thân 200mChỉ 120 tex 27 Chỉ may lót tay 100mChỉ 120 tex 27 Chỉ may viền màu

Chỉ 60 tex 70+90

Chỉ 120 tex 27 Chỉ may mác chính 1mThẻ bài “made in

Trang 12

TIÊU CHUẨN XỬ LÝ NL

Mã hàng: 45110 – khách hàng: Ducgiang

 Tở vải

 Yêu cầu: Mở kiện, xả vải trước khi đưa vào sản xuất

 Thời gian tở 20h – 24h (tất cả các loại vải)

 Cách thức tở: Xổ vải ra khay

 Khay có diện tích 2*3m

 Kiểm tra chất lượng vải: Tỷ lệ kiểm 100% trước khi trải

 Kiểm tra độ đều màu, chất lượng dệt, lỗi bẩn rách theo tiêu chuẩn 4 điểm

 Loại bỏ phần vải lỗi không đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 14

TIÊU CHUẨN CANH SỢI

Mã hàng: JP3-J0 45110.0110 – Khách hàng: DucgiangChiều canh sợi theo mẫu gốc BTP

Mặt phải của vải theo bảng màu

Phụ trách phòng kỹ thuật ngày tháng năm Lập biểu

Trang 15

TIÊU CHUẨN TRẢI VẢI

Mã hàng JP3-J0 45110 0110 – Khách hàng: Ducgiang Corporation

 Thiết bị trải: trải thủ công

 Phương pháp trải: cắt xén đầu bàn

 Lót túi (cả hai loại: 50 lớp/1 bàn)

 Chiều dài bàn vải:

 Trải một lớp giấy mỏng xuống dưới

 Khi trải dùng thước để gạt vải, các lớp vải trên bàn phải được xếp nhẹ nhàng,phẳng

 Sau khoảng 20 lá phải phải trải thêm một lớp giấy mỏng

 Yêu cầu sau khi trải

 Các mép vải phải vuông góc với mặt bàn

 Vải phải êm phẳng, thẳng canh sợi

 Toàn bộ mặt phải của vải phải ở bên trên

 Kiểm tra đánh dấu lỗi

 Đủ số lá vải, đúng theo chiều sơ đồ

 Đánh số mặt bàn

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 16

TIÊU CHUẨN CẮT

Mã hàng JP3-J0 45110 0110 – Khách hàng: Ducgiang Corporation

 Phương pháp cắt: cắt bán tự động

 Thiết bị cắt: máy cắt đẩy tay và máy cắt cố định

 Máy cắt đẩy tay: cắt phá sơ đồ; cắt thân trước, thân sau, cúp sườn, tay áo, nẹp

áo (cả chính lẫn lót), các loại viền, lót viền

 Máy cắt cố định: cắt chân cổ ngoài, sống cổ ngoài, cổ trong, sống cổ, đáp túi sườn, miếng túi sườn, cơi túi sườn I, II, đáp vai trước, sau, mở túi sườn, sống

cổ (cả chính lẫn lót), các loại lót túi

Trang 17

 Lưu ý khi cắt:

 Cắt xung quanh mép thừa sơ đồ

 Cắt lần lượt theo một chiều

 Cắt các chi tiết không hữu ích trước khi lấy chi tiết hữu ích

 Yêu cầu BTP sau cắt:

 Đảm bảo đêu, đúng thông số kỹ thuật

 Trên cùng một bàn cắt, lá đầu bàn, lá giữa và lá cuối, các chi tiết có độ trùng khít cao với mẫu cứng

 Loại bỏ các BTP không đạt yêu cầu, ghi lại số lám, số bàn để thay BTP

 Các đường cắt phải trơn đều

 Các chi tiết có đôi phải đối xứng

 Các chi tiết trên cùng một sản phẩm phải đặt cùng chiều

Phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 19

TIÊU CHUẨN ĐÁNH SỐ

Mã hàng JP3-J0 45110 0110 – Khách hàng: Ducgiang Corporation

Trang 20

 Vị trí đánh số như hình vẽ

 Dụng cụ đánh

 Vải chính 1 và chính 2 dùng bút kim tuyến màu bạc đánh số

 Vải lót thân, lót tay, lót túi, viền, lót viền dùng máy đánh số tự động

 Chiều cao của số: 5mm

 Độ to của số: 5mm

 Mặt đánh số: mặt phải

 Chiều đánh số: từ lá mặt bàn đến hết, đánh số theo bàn

 Yêu cầu kỹ thuật đánh số:

 Dễ nhìn, dễ kiểm tra, đúng kích thước, đảm bảo mất đi sau khi may

 Nếu đánh sai, gạch vị trí sai đi, đánh lại từ vị trí sai trở đi

 Kiểm tra bán thành phẩm sau đánh số:

 Kiểm tra 100% về tình trạng lỗi sợi, bẩn để kịp thời thay thế trước khi lên chuyền

 Các chị tiết trong cùng một tập không được để xáo trộn vị trí

 Các chi tiết cùng một bàn phải được để chung

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG DỰNG MEX

Mã hàng JP3-J0 45110 0110 – Khách hàng: Ducgiang Corporation

 Các chi tiết ép mex theo bảng thống kê chi tiết

 Vị trí ep mex theo sơ đồ ép mex, sử dụng mex theo sơ đồ quy định

 Nhiệt độ trung bình = 1200C

 Nhiệt độ thực tế = 1150C

 Lực nén = 3 kg

 Tốc độ = 10 min

Trang 21

 Các chi tiết nhỏ bó buộc chặt để gọn theo cỡ

 Ghi đầy đủ thông tin mã hàng, nguyên liệu, cỡ, số lượng, màu sắc, tên người cắt, ngày tháng năm cắt trên eteket

 Yêu cầu: kiểm tra đầy đủ số lượng chi tiết của sản phẩm trong cùng một cỡ

 Sau khi phối kiện xong tập hợp BTP về đúng vị trí mã hàng

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 22

YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG

Mã hàng JP3-J0 45110 0110 – Khách hàng: Ducgiang Corporation

 Sản phẩm may xong phải đảm bảo đúng dáng, thông số kỹ thuật, kết cấu

 Đảm bảo VSCN

 Các chi tiết có đôi phải đối xứng

 Các đường may không sùi chỉ, bỏ mũi, lại mũi ba lần trùng khít

 Tất cả các đường diễu ngoài không được nối chỉ

 Các đường trần thẳng đều, không bị hở bông, không được vặn

 Các đường may êm phẳng, thẳng đều

Phụ trách phòng kỹ thuật ngày tháng năm Lập biểu

Trang 23

TIÊU CHUẨN ĐƯỜNG MAY MŨI

 Toàn bộ các đường may diễu ngoài: 9 mũi/1icnh

 Đường may chắp, may lót: 11 mũi/1icnh

 Mật độ mũi chỉ đều trên sản phẩm may

 Quy cách đường may

 Đường may mí 1/16 inch, cá lót túi, đáp mác, can đáp chân cổ trong, ngoài,

mí chân cổ, viền cơi túi sườn, mí né cửa tay đáp gấu…

 Đường diễu 1/8 inch: khóa nẹp, sống cổ, đáp vai trước, đáp vai sau

 Đường diễu 0.3 cm: cúp sườn trước, cúp sườn sau, vai con, chèn tay trước, chèn tay sau

 Vị trí đính bọ: túi lót, túi sườn

 Đường chần bông: 4cm

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 24

TIÊU CHUẨN LÀ CHI TIẾT

Mã hàng JP3-J0 45110 0110 – Khách hàng: Ducgiang Corporation

Nhiệt độ là: 110oC

Phương pháp là: là phẳng

Là phẳng các chi tiết: cá tay

Yêu cầu: Là đúng dáng, đúng mẫu, đúng thông số, không bóng, cháy, ố vàng

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày Tháng Năm Lập biểu

Trang 25

 Yêu cầu sau may:

 bông không bị hụt so với vải chính

 các đường trần cách đều nhau 4cm

B: Thân trước

 Túi sườn

Trang 26

a thân trước h miệng túi f khóa

b đề cúp sườn j mở túi sườn

c cơi túi sườn 1 k dựng cơi túi sườn

d lót túi i dựng mở túi sườn

e cơi túi sườn 2 l dựng miệng túi

g đáp túi h miệng túi

1: ghim dựng mở miệng túi,

2: ghim dựng cơi túi sườn 2

3: may lộn cơi túi

4: mí lé cơi túi

5: mí đáp túi vào lót

6: ghim khoá, miệng túi, vào lót túi to

7: may khóa vào lót túi nhỏ

8: may mở túi sườn vào thân

Trang 27

9: may chân cơi túi sườn 1 vào miệng túi

10: may chân cơi túi sườn 2 vào khóa, lót túi

11: mí xung quanh miệng túi

12: may xung quanh lót túi

13: chắp đề cúp sườn vs thân

14: mí đề cúp vào thân

*yêu cầu: túi phải đúng dáng đúng thông số, quy cách đường mayCác đường mí phải êm phẳng, không văn,

Thân và đề cúp phải êm phẳng, không co dúm

Túi khóa sườn êm, không hở miệng túi

*Lưu ý: cuốn viền đường chắp trước khi mí đề cúp

 May đáp vai trước

m: đáp vai

n: viền

1 ghim viền vào thân

2 may đáp vai vào thân và viền

3 may mí đáp vai

4 may diễu đáp vai

May túi trong

Túi bên trái

a: trên túi lót trái

2: may miệng túi

Trang 28

4: mí miệng túi dưới

5: may xung quanh lót túi

6: may bọc lót túi lót với lót túi sườn

*Yêu cầu: khóa túi không được sóng

Miệng túi kín khóa, không diễu bọc lót túi tại cạnh phía nẹp và phía gấuCác đường may êm phẳng, đúng thông số kỹ thuật

Túi lót bên phải

3: may cá vào miệng túi dưới

4: may chắp miệng túi

5: may miệng túi

6: may diễu miệng túi dưới

7: may mí đáp miệng túi

8: may xung quanh lót túi

9: may diễu bọc lót túi lót với lót túi sườn

*Yêu cầu:

May bọc lót túi không may ở cạnh phía nẹp với phía gấu

Lót túi êm, phẳng, không bùng

Trang 29

Các đường may đúng quy cách, thông số kỹ thuật

C: Thân vai sau

o: đáp vai sau *yêu cầu:

p: thân sau -mí mác thấm ra ngoài

z: đáp mác -đề cúp, thân, đáp vai phẳng, không nhăn vặn1: may mí đáp - may đúng quy cách, yêu cầu, thông số kĩ thuật2: may đáp vai sau *lưu ý: cuốn viền đường may các đường may chắp 3: may mí đáp vai trước khi mí

4: may diễu đáp vai

5: may đề cúp sườn

6: may diễu đề cúp

Trang 30

1: may chèn tay sau

2: diễu chèn tay sau

3: may chèn tay trước

4: diễu chèn tay trước

5: may đáp cửa tay

6: may mí đáp cửa tay

7: may mác

Yêu cầu: may cuốn viền các đường

tay trước khi diễu

Các đường may êm phẳng, đúng

thông số quy cách, yêu cầu kĩ thuật

và chân cổ ngoài2: mí chân sống cổ

g

Trang 32

 May chắp vai con

1: may vai con

2: may diễu vai con

Yêu cầu: đường may phẳng, không nhăn vặn -Đúng thông số, yêu cầu kỹ thuật

-may bọc viền các đường chắp

vai con trước khi mí, diễu

Tra cổ

Trang 33

1: may cổ chính

2: may cổ lót

Yêu vầu:

Đường tra cổ chính và lót phải êm phẳng

Hai đường tra trùng khít đường chỉ

 Bọc viền đường tra tay trước khi diễu, viền bụng tay

 Vòng nách êm phẳng, không cầm quá nhiều, co rúm

 Đường may đúng thông số kĩ thuật

*lưu ý:

 tra tay tròn

 Khi tra hơi cầm ở đầu tay

 May đáp gấu, tra khóa

Y: đáp gấu

1: may chắp đáp gấu trước với đáp gấu sau

2: may đáp gấu với thân

3: ghim viền vào thân

Trang 34

*yêu cầu:

May bọc viền đường may tra khóa trước khi mí diễu khóa

Khóa may xong không được sóng

Gấu êm phẳng, không vặn

Các đường may mí diễu êm phẳng

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 35

TIÊU CHUẨN THÙA KHUY ĐÍNH CÚC

Mã hàng: JP3-J0 45110.0110 – Khách hàng: DucgiangĐính bọ tại vị trí miệng túi lót

Thùa khuyết tại dây cá

Đính cúc tại túi lót phải

Vị trí như hình vẽ

*Yêu cầu: khuyết đầu nhọn

Cúc đính hình chữ thập

Bờ khuyết đanh gọn

Đầu bọ và dây khuyết sạch xơ chỉ

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 36

TIÊU CHUẨN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP

Mã hàng: JP3-J0 45110.0110 – Khách hàng: DucgiangYêu cầu

- Sản phẩm sau khi hoàn thiện cần được nhặt sạch chỉ, sạch vết bẩn

lưu ý: sau khi tẩy bần xong phải sấy hoặc phơi khô

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 37

TIÊU CHUẨN LÀ HOÀN THIỆN

Mã hàng: JP3-J0 45110.0110 – Khách hàng: Ducgiang

Tiêu chuẩn là

- Phương pháp là:

 phương pháp là ép phom tại tay, vòng nách

 là thẳng tại các đường diễu, mí

+ Chuẩn bị nhiệt độ bàn là: 100 - 110° C

+ Là mỗi chi tiết trong khoảng thời gian từ 3 – 4s

Yêu cầu:

+ Sản phẩm không bị nhăn dúm, đúng kích thước của sản phẩm

+ Không bị bóng vải đặc biệt là túi sườn và khóa nẹp

+ Tránh là quá lâu làm cho sản phẩm bị cháy vải

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

Trang 38

TIÊU CHUẨN THẺ BÀI

Mã hàng: JP3-J0 45110.0110 – Khách hàng: Ducgiang

 Thẻ bài được lồng ở củ khóa

 Thứ tự treo thẻ: hangtag “made in Viet Nam” – hangtag Jupitrer

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

TIÊU CHUẨN GẤP GÓI SẢN PHẨM

Mã hàng JP3-J0 45110 0110 – Khách hàng: Ducgiang Corporation

Trang 39

Túi PE theo quy định của khách hàng

Trước khi đóng gói phải là, vệ sinh công nghiệp sạch sẽ

*Lưu ý: trước khi vào sản xuất đại trà phải gấp gói một sản phẩm để khách hàngphê duyệt

Phụ trách phòng kỹ thuật Ngày tháng năm Lập biểu

TIÊU CHUẨN ĐÓNG THÙNG

Mã hàng: JP3-J0 45110.0110 – Khách hàng: Ducgiang

Trang 40

Kích thước thùng theo quy định của khách hàng

 Trọng lượng của thùng: 50kg

 Số sản phẩm trong thùng: 60 sản phẩm/ thùng

 Sản phẩm trong cùng một thùng phải cùng màu, cùng cỡ

 Xếp sản phẩm vào thùng thành 2 chồng, cùng chiều Xếp đặt gọn gàng, cân đối, có 1 vách ngăn bằng bìa carton ngăn đôi thùng

 Tất cả các thùng phải có tấm bìa lót ở 2 mặt trên dưới để tránh vết rạch khi

mở thùng hàng

 Dán thùng bằng băng dính trắng 1 mặt trong suốt, bản to 8cm

 Phần in thông tin trên mẫu:

 Chữ phải in bằng mực, không được viết bằng tay

Ngày đăng: 19/09/2021, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w