MÔ TẢ ÁO : Áo sơ mi nam cổ đứng chân rời Nẹp phải gập hai lần, nẹp trái là nẹp rời Thân trước trái có túi ốp ngoài đáy tròn Tay áo: dài tay có bác tay tròn, thép tay chữ y, cửa tay có 2 ly Gấu lượn cong may gập kín mép. Thân sau có cầu vai rời 2 lớp, xếp ly cầu vai 2 bên.
Trang 1SV: LÊ THỊ THANH TÂM
LỚP: CNSX2.2LT
BÀI TẬP: XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC NPL CHO MÃ HÀNG SM002
1 Mô tả đặc điểm hình dáng của sản phẩm SM002
Mô tả sản phẩm:
- Áo sơ mi nam cổ đứng chân rời
- Nẹp phải gập hai lần, nẹp trái là nẹp rời
- Thân trước trái có túi ốp ngoài đáy tròn
- Tay áo: dài tay có bác tay tròn, thép tay chữ y, cửa tay có 2 ly
- Gấu lượn cong may gập kín mép
- Thân sau có cầu vai rời 2 lớp, xếp ly cầu vai 2 bên
Bảng thống kê số lượng mã hàng SM002:
Cỡ
Trang 22 Bảng thông số thành phẩm: đơn vị (cm)
Size
Dung sai Ghi chú
Rộng nẹp Nẹp cúc 2.5 cm, nẹp khuyết 3.2
Khoảng cách từ đầu vai đến túi 19 20 21
Khoảng cách từ mép nẹp đến
Thông số túi 13.5x12 14.5x12.5 15.5x13
Dài x rộng măngsec 26 x 6.5 27 x 6.5 28 x6.5
Trang 32 Bảng giải trình tính định mức chỉ áo sơ mi cỡ S mã hàng SM002:
3
T 4 Tên đường may
5 Chiều dài đường may BTP + ∆ (10 cm)
6 Số lượn g đườn g may 7
8 Hệ số tiêu hao đường may
9 Tổn g (m)
10.Thiết bị
11.G hi ch ú
12
1
13.May lộn, diễu bản
17.3.7 2
18.Máy 1
20
25.1.6 2
26.Máy 1
28
33.1.6 8
34.Máy 1
36
41.1.6 2
42.Máy 1
44
49.2.9 4
50.Máy 1
52
6
53.Mí nẹp cúc, may
can nẹp khuyết, diễu
nẹp khuyết
60
65.0.7 2
66.Máy 1
68
73.1.4 1
74.Máy 1
76
9
77.may cầu vai, mí cầu
81.1.5 6
82.Máy 1
Trang 41 vai con 0 kim
92
100
1 101. Mí thép taynhỏ 102 0.22 103.2 104 3 105.1.32 106.y 1 kimMá 107 108
1 109. măng secMay lộn 110 0.44 111.2 112 3 113.2.64 114.y 1 kimMá 115 116
1 117. măng secTra mí cặp 118 0.70 119.2 120 3 121.4.2 122.y 1 kimMá 123 124
1 125 Cuốn nách 126 0.56 127.4 128. 1 1 129.24.64 130.y trần đèMá 131 132
1 133. bụng tayCuốn sườn, 134 1.17 135.2 136. 1 1 137.25.74 138.y trần đèMá 139 140
148
1 149 Đính cúc 150 0.20 151.8 152. .45 0 153.0.72 154.y đính cúcMá 155 156
y thùa khuyết
163
Trang 5172
173
∗ Chỉ may mác chính:
174
T 175. Tên đườngmay
176 Chiều dài đường may BTP + ∆ (10 cm)
177
Số lượn g đườn g may 178
ệ số tiêu hao đường may
180
Tổng (cm )
181 Thi
ết bị
182 Ghi ch ú
183
1
184 May mác
186
188
0.72
y 1 kim 190.
191 Định mức phụ liệu của sản phẩm cỡ S:
192
T 193 Tên 194.ố lượngS 195.hi chúG
196
200
204
3
205 Mác
Trang 6212
5
213 Mác
216
6
217 Giấy
220 Bảng hệ số chênh lệch chỉ giữa các cỡ:
221
T 222 Vị trí đo
số chênh lệch đường may
224
Số lượn g đườn g may
ệ số tiêu hao đường may
226 T ổng (m)
227 Th iết bị
hi chú
229
232
234 1
8
áy 1 kim 236.
237
240
242 2
4
áy 1 kim 244.
245
3
246 Miệng
248
250 1
.5
áy 1 kim 252.
253
4
254 Xung
quanh túi 255. 2.5
256
áy 1 kim 260.
261
264
266 1
2
áy 1 kim 268.
269
6 270. Vai con
271 0.7
5
272
274 1
2
áy 1 kim 276.
277
7
278 Vòng
280
282 1
2
áy cuốn 284.
Trang 78 bụng tay 2 1 4 áy trầnđè
293
296
298 1
2
áy 1 kim 300. 301
309
317 Định mức chỉ chính cho mã hàng SM002
318 C
ỡ
ố lượng
320 Chênh lệch chỉ
321 Tiêu hao chỉ (m)
322
326
M
327 3 25
328 100.67
+ 2.34
329 108767
75 330
L
331 1 50
332 1006.6
7 + 2.34 + 2.34
333 85300.5
334
Tổ
n
g
35
- Định mức chỉ của mã hàng = 207155.35 m
- Định mức chỉ may mác của mã hàng: 0.72*605 = 435.6 m
338 Định mức phụ liệu của mã hàng:
Trang 8339 Mã hàng SM002- tổng số sản phẩm: 605 – phần trăm hao phí 1%
340
342 1 sản phẩm
ả mã hàng
ao phí (%)
345 Đị
nh mức
cả mã
346
Ghi chú
347
350 6
352 488
8
353
354
357 6
360
361
3
362 Mác
364 6
367
368
371 6
374
375
5
376 Mác
378 6
381
382
6
383 Giấy
385 6
388 389
390