1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De dap an HSG toan 9 nam 2015 CV

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 121,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ gọi P là nửa chu vi tam giác r là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác S là diện tích tam giác ta chứng minh được S = Pr... Nguyễn Mai Phương.[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS CAO VIÊN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Môn: Toán 9 (Thời gian 150 phút )

Năm học 2015-2016 Bài 1: ( 5điểm )

1) Cho biểu thức:

1 : 1

P

a Tìm điều kiện để biểu thức P có nghĩa và rút gọn P

b Cho

6

xy  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P.

2) Cho x  3 2 Tính giá trị của biểu thức: B x 5 3x4 3x36x2  20x2020

Bài 2: ( 4 điểm )

1) Cho hàm số y = ( m- 1) x + m2 -1 ( m là tham số) Tìm m để đồ thị hàm số là đường thẳng cắt hai trục tạo độ tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB là tam giác cân 2) Giải phương trình : 2x2  3x23 x38

Bài 3 : ( 3 điểm )

1) Tìm số tự nhiên n để A 20124n 20134n 20144n 20154n là số chính phương

2) Cho các số thực dương a, b,c thỏa mãn ab + bc + ca = 2015.

3 2

Bài 4: ( 6 điểm )

Cho đường tròn ( O,R ) Đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By của (O).Trên đường tròn lấy E ( E khác A,B).Tiếp tuyến tại E cắt Ax,By lần lượt tại C và D Vẽ EF vuông góc với

AB tại F BC cắt EF tại I EA cắt CF tại M, EB cắt DF tại N và K là trung điểm của AC

1 Chứng minh I là trung điểm của EF và K, M, I, N thẳng hàng

2 Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác COD Chứng minh

r R

3 Gọi r1 , r2 lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác COE và DOE Chứng minh rằng r2 r12r22

Bài 5: ( 2 điểm )

Cho các số thực a và b thay đổi thỏa mãn a3 + b3= 2 Tìm tất cả các giá trị nguyên của (a+b )

Trang 2

Hết ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN (2015-2016)

u

Bài

1

(5đ)

1) Đkxđ : x  0; y  0; xy  1

1 : 1

P

:

P

x P

1

P

xy

b)+ Chứng minh được BĐT

2

+ từ gt biến đổi ta được :

1

xy   

+ Tìm được dấu bằng :

1 9

x y

+ KL : max P= 9 khi

1 9

x y

2) x + 3 = 2=>x 2 3 (x 2)2 3  x2  4x 1 0

B = x5 – 3x4 – 3x3 + 6x2 – 20x + 2020

B = (x5 – 4x4 + x3 ) + ( x4 – 4x3 + x2 ) + 5( x2 – 4x + 1) + 2015

B = x3( x2 – 4x + 1) +x2( x2 – 4x + 1) +5(x2 – 4x + 1) + 2015

B = 2015

0,5đ

0,5

0,5 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,25 đ

Bài

2

(5đ)

+ HS lập luận được để đồ thị hàm số là đường thẳng cắt 2 trục tọa độ tại 2

điểm A và B sao cho tam giác OAB cân tại O thì đồ thị hàm số đã cho song

song với đường thẳng y = x ( hoặc y = - x )

+ Từ đó dẫn đến 2

1 1

1 0

m m

 

1 0

m m

 

 giải hệ pt ta tìm được

Trang 3

m = 2 hoặc m = 0 và trả lời bài toán

2 đk x 2

Biến đổi pt đưa về pt 2x2  2x4 2(x2) 3 ( x2)(x2  2x4)

Nếu x= -2 không là nghiệm của pt

Nếu x 2 Biến đổi đưa pt về:

Đặt

( 0) 2

x

PT đưa về dạng 2t2 – 3t – 2 =0

Tìm được 2 nghiệm t = -0,5 ( loại ) ; t = 2 ( thỏa mãn )

Từ đó tìm được x  3 13

Kết hợp đk và kết luận nghiệm

S  3 13

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25đ

0,25đ

Bài

3

(3đ)

1) + Xét n= 0 thì A= 4 là số chính phương ( thỏa mãn )

+ Xét n là số tự nhiên khác 0

A = (20124)n + (20134)n + (20144)n+ (20154)n

- Lập luận để tìm được chữ số tận cùng

(20124)n có CSTC là 6

(20134)n có CSTC là 1

(20144)n có CSTC là 6

(20154)n có CSTC là 5

Vậy A có CSTC là 8

Từ đó kết luận A không thể là số chính phương

0,5đ 0,25đ

1đ 0,25đ

Trang 4

y x

Q

B

D E

K C

A

M

I

N

1) + ta có 2015 + a2 = ab + bc + ca + a2 = ( a + b ) ( a + c )

+ Áp dụng BĐT cô si ta được

(a b ) ( a c ) 2 ( a b a c )(  )

a b a c

a b a c

a b a c a b a c

2

Chứng minh tương tự ta có

1 2

1 2

b c b a

b c b a

c b c a

c a c b

Cộng theo vế các BĐT trên ta được

a b b c c a

0,25đ

0,25đ

0,5đ

Bài

4

(6đ)

N I

Trang 5

1 + kéo dài BE cắt Ax tại Q

+ chứng minh được CEQ cân tại C và CAE cân

Suy ra CA = CQ ( 1)

+ EF//CQ nên

IF

CQBCCACQAC (2)

   1 2  EI IF

EF

EF / /

EF,

EM CA

EI EM

+ Cm EMI đồng dạng AMK (c-g-c)

Suy ra EMI = KMA

Suy ra KMA + AMI =1800

Vậy K , M , I ,N thẳng hàng

0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

2 + đặt CD = a ; OC =b ; OD =c ( a > b; a > c )

+ vì r là bán kính đường tròn nội tiếp COD

COD

R a b c

 

+ Trong COD có b+c > a suy ra a+ b +c > 2a

 

(3)

+ Vì

a b a c a b c a

Từ (3) (4) suy ra đpcm

0,5đ

0.5đ

0,5đ

3 + gọi P là nửa chu vi tam giác

r là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác

S là diện tích tam giác

ta chứng minh được S = Pr

Trang 6

+ Cm : COD đồng dạng với các CEO ;  OED

1

2

CEO COD

(5)

Cm tương tự ta có :

1

ODCD

(6)

Từ (5) (6)

( đpcm)

0,25đ

0,5đ

0,75đ

Bài

5

(1đ)

+ Ta có a3+b3= (a+b) (a2-ab +b2) Mà a3+b3 = 2 và a2-ab +b2 > 0

Suy ra : a+ b >0 (1)

+ đặt a= x + 1; b = y +1

a3+b3 = 2 hay x3 + y3 +3(x2+ y2) +3(x+y) =0

mà 3(x2+ y2)  0  x3 + y3 +3(x+y)  0  ( x + y)( x2-xy+y2 +3)  0

 x+y  0 ( vì x2-xy+y2 +3 >0 )

 a+ b  2 (2)

Mặt khác a+b là số nguyên (3)

Từ (1) và (2) , (3)  a+ b =1 ; a+ b =2

+ Nếu a+b =2 thì ta luôn chọn được cặp số a=b =1 ( thỏa mãn đầu bài )

+ Nếu a+ b = 1 khi đó ta có a+ b = 1 và a3+b3 = 2

2

1 1

a b

 

 

Vì hpt (I) có nghiệm a,b nên tồn tại cặp số thực để a+b = 1

Vậy để thỏa mãn các dữ kiện của đề bài thì chỉ tồn tại 2 giá trị nguyên của

a+ b = 1 ; hoặc a+b =2

0.25

0,5đ 0,25đ

Người ra đề Tổ chuyên môn Ban giám hiệu

Nguyễn Mai Phương

Ngày đăng: 19/09/2021, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w