1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong Hinh toan 7 HKI

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3) Nêu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng. Nêu cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng AB cho trước?.. 4) Phát biểu định nghĩa và tính chất góc tạo bởi một đường thẳng c[r]

Trang 1

Đề Cương Hình Học 7 HKI

Lý thuyết:

1) Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh?

2) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? Có bao nhiêu đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước?

3) Nêu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng Nêu cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

AB cho trước?

4) Phát biểu định nghĩa và tính chất góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng?

5) Thế nào là hai đường thẳng song song? Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song? Hai đường thẳng song song có những tính chất nào?

6) Nêu các tính chất thể hiện quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

7) Nêu định nghĩa tam giác vuông, góc ngoài của tam giác Tính chất tam giác vuông và tính chất góc ngoài của tam giác

8) Nêu nội dung các tính chất thể hiện các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và hai tam giác vuông?

Bài tập:

I Đường thẳng vuông góc – đường thẳng song song:

Trang 2

Bài 1 Vẽ đoạn thẳng AB dài 3cm, và đoạn thẳng BC dài 4cm rồi vẽ đường trung trực của mỗi đoạn thẳng

Bài 2 Vẽ hình 2 rồi điền tiếp vào hình đó số đo của các góc còn lại

Bài 3 Cho hình 3 biết a//b và A 1 390

a/ Tính B  3

b/ So sánh B và  3 A  2

Bài 4: Cho hình 4,

a) Vì sao m//n

b) Tính số đo góc BCD.

Bài 5: Cho hình 5, (xy//mn), tính số đo góc ACB

II Tam giác:

Bài 1: Cho ABC =HIK

a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh AC Tìm góc tương ứng với góc I

b) Tìm các cạnh bằng nhau các góc bằng nhau

Bài 2: Cho ABC =DEF Tính chu vi mỗi tam giác , biết rằng AB = 5cm, BC = 7cm, DF = 6cm Bài 3: Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5 cm, NP = 3cm, PM = 5cm

Bài 4: Vẽ tam giác ABC biết A= 900, AB =3cm; AC = 4cm

Bài 5: Vẽ tam giác ABC biết AC = 2m , A=900 , C= 600

Bài 6: Cho góc xAy Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia Bx lấy điểm

E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC Chứng minh rằng ABC =ADE

Bài 7: Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A,B thuộc tia Ox sao cho OA<OB Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng:

a) AD = BC; b) EAB = ACD c) OE là phân giác của góc xOy

Bài 8:Cho ABC có B = C.Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Chứng minh rằng:

a) ADB = ADC b) AB = AC

Bài 9: Cho góc xOy khác góc bẹt.Ot là phân giác của góc đó Qua điểm H thuộc tia Ot, kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B

a) Chứng minh rằng OA = OB;

Trang 3

b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và OAC=OBC.

Bài 10:Cho ABC vuông tại A có M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm K sao cho

MK = MB.Chứng minh:

a) AMB CMK

b) CKAC

c) AK // BC

Ngày đăng: 19/09/2021, 11:16

w