1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

ĐỀ THI HK2 TOÁN 7 (2018-2019) - Nguyễn Thị Trúc Phương

9 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 171,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số con trong mỗi hộ gia đình ở một tổ tự quản.. Số gia đình trong một tổ tự quản D.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC

Trường THCS Phước Mỹ Trung MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018

Đề 1 MÔN: Toán – LỚP: 7

Thời gian: 90 phút

Cấp

độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thống kê.

-Biết số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

2 Biểu thức

đại số.

Nhận biết được đâu là đơn thức, nhân hai đơn thức, tìm bậc

Thu gọn và tìm nghiệm đa thức, sắp xếp đa thức

- Tính được giá trị của biểu thức đại số,

- Biết sắp xếp đa thức , cộng, trừ

đa thức một biến

Trừ hai đa thức một biến

3 Tam giác

-Tam giác cân

-Định lí

Pytago,chứng

minh 2 tam giác

vuông bằng

nhau

-Biết sử dụng định

lí Pytago, tính số đo góc tam giác cân

- Vẽ hình

-Biết sử dụng định lí Pytago, chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau

4 Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác Các

đường đồng quy

trong tam giác.

- Xác định được bộ ba độ dài cho trước

có là ba cạnh của tam giác hay không

Chứng minh tia phân giác của góc

Tỉ số % 30% 30% 30% 10% 100%

Trang 2

HỌ VÀ TÊN :

LỚP :……… NĂM HỌC:2017-2018 MÔN THI :TOÁN 7

THỜI GIAN : 90 phút. Chữ ký GT2:

Trắc

2.

ĐỀ 1:

A TRẮC NGHIỆM : (3 điểm ) (Thời gian 20 phút)

Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng (mỗi ý đúng 0.25đ)

Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau :

Bảng 1

Câu 1: Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là :

A Số học sinh của một tổ B Số điểm học sinh đạt được

C Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh D Số học sinh giỏi bộ môn toán

Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là

Câu 3 : Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức :

A. 4 ( 3)xzx y2 B 2x y2 3xy3 C 3(x2y2) D 2x – y

Câu 4 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -xy2 :

A 2(xy)2 ; B -x2y ; C x2y2 ; D -2yx(-y)

Câu 5: Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả:

A P = x2y B P = -x2y C P = x2y + 14xy2 D -5x2y - 14xy2

Câu 6: Nghiệm của đa thức P(x) = -4x + 3 là:

3

4

B

3

4 C

4

3 D

4 3

Câu 7: Cho  ABC có AB = 5cm ; AC = 10cm ; BC = 8cm thì:

A B C   A B C A B  C C B A   D B A C 

Câu 8: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác ?

A 3cm ; 2cm ; 3cm B 3cm; 1cm ; 2cm

C 4cm ; 8cm ; 13cm D 2cm ; 6cm ; 3cm

Câu 9: Cho  ABC có BC = 1cm; AC = 5cm Nếu độ dài AB là một số nguyên thì AB có độ dài là:

A 6cm B 5cm C 4cm D 3cm

Câu 10: Cho hình vẽ bên (hình 2) Độ dài x là :

A 17 B 18

C 19 D 20

Câu 11: : Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 80 0 Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là :

A 30 ; B 45 ; 0 0 C 50 0 ; D 1000

Câu 12:Cho hình 3, biết G là trọng tâm của ABC

Kết quả nào đúng ?

A 2

AG

GM  B

3 2

AG

AM

C

1 3

GM

GA  D

1 2

GM

MA

( Hình 3)

Trang 3

KỲ THI HỌC KỲII -NĂM HỌC: 2017-2018

MÔN THI :TOÁN- KHỐI 7 THỜI GIAN :90 PHÚT

B TỰ LUẬN : (7điểm - 70 PHÚT)

Bài 1.(1,0 đ) Tính tích của đơn thức

3

1

4x y và 2x y3 5rồi tìm bậc của đơn thức tích

Bài 2.(1,5 đ) Cho đa thức: Q(x) = –3x2 + 2x – 2

Tính: Q(2) ; Q

1 2

Bài 3 :(1,5đ) Cho hai đa thức:

Cho hai đa thức:

P(x) = x3 – 2x + 1 –x + x2

Q(x) = 2x2 - 2x3 + x – 5

a)Thu gọn và viết đa thức P(x); Q(x) theo chiều giảm dần của biến

b)Tính M(x) = P(x) + Q(x);

c)Tinh N(x) = P(x) - Q(x)

Bài 4 :(3đ) Cho tam giác ABC cân tại A (A < 900), kẻ BK vuông góc với AC (K  AC), Kẻ CF vuông góc với AB (F AB) Gọi I giao điểm của BK và CF

a) Chứng minh: ΔABK=ΔACFABK=ΔABK=ΔACFACF

b) Cho cạnh BK=12 cm, CK =5cm, hãy tính cạnh BC?

c) Cho IF = IK, hãy chứng minh AI là tia phân giác của góc A?

Hết

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC

Trường THCS Phước Mỹ Trung ĐỀ 1ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II 2017 – 2018 MÔN: Toán – LỚP: 7

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu 0.25 điểm

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,0 đ) 1 3

4x y (2x y3 5) =

3 3 5

1 ( 2)

4  x x yy =

6 6

1

2x y

6 6

1

2x y

có bậc 12

0,75 0,25

Bài 2:(1,5 đ) Q 2 = -3.2 2 + 2.2 -2 = -12+4-2 =-10

Q

1 2

1 2

  2 +2

1 2

15 4

0,75 0,75

Bài 3:(1,5 đ) a) P(x) = x3 + x2 -3x +1

Q(x) = -2x3 + 2x2+x-5 b) M(x) = P(x)+ Q(x) = - x3 + 3x2 -2x -4 c) N(x) = P(x) - Q(x) = 3x3 -x2 -4x + 6

0,25 0,25 0,5 0,5

a) Chứng minh: ABK ACF

Xét hai tam giác vuông ABKvà ACF tại K và F, ta có:

là góc chung

AB =AC (gt) Suy ra ABK ACF( cạnh huyền- góc nhọn) b) Áp dụng định lí pitago cho tam giác vuông BKC, ta có

2

169 169

BC BC BC

c) Chứng minh AI là tia phân giác của góc A:

Xét hai tam giác vuông AFIvà AKI tại F và K, ta có:

KI = FI (gt)

AI : cạnh chung Suy ra AFI AKI ( cạnh huyền- cạnh góc vuông)

 ·FAIKAI· ( 2 góc tương ứng)

 AI là tia phân giác của góc A

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC

Trường THCS Phước Mỹ Trung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017– 2018

Thời gian: 90 phút

Cấp

độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thống kê.

-Biết số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

2 Biểu thức

đại số.

Nhận biết được đâu là đơn thức, nhân hai đơn thức, tìm bậc

Thu gọn và tìm nghiệm đa thức, sắp xếp đa thức

- Tính được giá trị của biểu thức đại số,

- Biết sắp xếp đa thức , cộng, trừ

đa thức một biến

Trừ hai đa thức một biến

3 Tam giác

-Tam giác cân

-Định lí

Pytago,chứng

minh 2 tam giác

vuông bằng

nhau

-Biết sử dụng định

lí Pytago, tính số đo góc tam giác cân

- Vẽ hình

- chứng minh hai đường thẳng vuông góc

4 Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác Các

đường đồng quy

trong tam giác.

- Xác định được bộ ba độ dài cho trước

có là ba cạnh của tam giác hay không

Biết sử dụng định lí Pytago

Tỉ số % 30% 30% 30% 10% 100%

Trang 6

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG

HỌ VÀ TÊN :

LỚP :………

KỲ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC:2017-2018 MÔN THI :TOÁN 7 THỜI GIAN : 90 phút.

Chữ ký GT1:

Chữ ký GT2:

Trắc

nghiệm

2.

ĐỀ 2:

A TRẮC NGHIỆM : (3 điểm ) (Thời gian 20 phút)

Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng (mỗi ý đúng 0.25đ)

Bảng 1

Câu 1 : Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là :

A Số học sinh của một tổ tự quản B Số con trong mỗi hộ gia đình ở một tổ tự quản

C Số gia đình trong một tổ tự quản D Thống kê số gia đình trong một tổ tự quản

Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là

Câu 3 : Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức :

A 3(x2 y2) B 2x y2 3xy3 C 4 ( 3)xzx y2 D 2x – y

Câu 4 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -xy2 :

A -2yx(-y) ; B -x2y ; C x2y2 ; D 2(xy)2

Câu 5: Cho P = 3x2y – 5x2y + 7x2y, kết quả rút gọn P là:

A 5x6y3 B 15x2y C x2y D 5x2y

Câu 6: Nghiệm của đa thức P(x) = -4x + 3 là:

4 3

B

3 4

 C

4

3 D

3 4

Câu 7: Cho  ABC có AB = 15cm ; AC = 10cm ; BC = 8cm thì:

A B C   A B. C A B  C. C B A   D B A C 

Câu 8: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác ?

A 3cm; 1cm ; 2cm B 3cm ; 2cm ; 3cm

C 4cm ; 8cm ; 13cm D 2cm ; 6cm ; 3cm

Câu 9: Cho  ABC có BC = 1cm; AC = 5cm Nếu độ dài AB là một số nguyên thì AB có độ dài là:

A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm

Câu 10: Bộ ba số nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông :

A 3cm, 9cm, 14cm ; B 2cm, 3cm, 5cm C 13cm, 12cm, 5cm D 4cm, 9cm, 10cm

Câu 11: : Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 80 0 Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là :

A 30 ; 0 B 500 ; C 45 ; D 100 00 ;

Câu 12:Cho hình 3, biết G là trọng tâm của ABC

Kết quả nào đúng ?

A

1 3

GM

GD  B

3 2

DG

DM

( Hình 3)

Trang 7

C 2

DG

GM  D

1 2

GM

MD

KỲ THI HỌC KỲII -NĂM HỌC: 2017-2018

MÔN THI :TOÁN- KHỐI 7 THỜI GIAN :90 PHÚT

B TỰ LUẬN : (7điểm - 70 PHÚT)

Bài 1.(1,0 đ) Tính tích các đơn thức, sau đó tìm hệ số và bậc:

2

à

2

3

xyz vx y

Bài2.(1,5 đ) Cho đa thức: Q(x) = –5x2 + 2x – 2

Tính: Q(2) ; Q

1 2

Bài 3 :(1,5đ) Cho hai đa thức:

Cho hai đa thức:

P(x) = x3 – 2x + 1 –x + x2

Q(x) = 2x2 - 2x3 + x – 5

a)Thu gọn và viết đa thức P(x); Q(x) theo chiều giảm dần của biến b)Tính M(x) = P(x) + Q(x);

c)Tinh N(x) = P(x) - Q(x)

Bài 4 :(3đ) Cho tam giác DEF cân tại D, trung tuyến DI G là trọng tâm tam giác a) Chứng minh: DEI =DFI

b)Chứng minh: DI  EF

c) Biết DI =DF =13cm, EF = 10cm.Tính DG?

Hết

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC

Trường THCS Phước Mỹ Trung

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II 2017 – 2018

ĐỀ 2 MÔN: Toán – LỚP: 7

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu 0.25 điểm

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,0 đ) ( 2 ).( 3 2 ) 2 3 2

3

xyzx yx y z

3 2

2x y z Hệ số là 2 và bậc là 6

0,75 0,25

Bài 2:(1,5 đ) Q 2 = -5.2 2 + 2.2 -2 = -20 + 4-2 =-18

Q

1 2

2

1 2

1 2

17 4

0,75 0,75

Bài 3:(1,5 đ) a) P(x) = x3 + x 2 -3x +1

Q(x) = -2x 3 + 2x 2 +x-5 b) M(x) = P(x)+ Q(x) = - x 3 + 3x 2 -2x -4 c) N(x) = P(x) - Q(x) = 3x 3 -x 2 -4x + 6

0,25 0,25 0,5 0,5

a) Chứng minh:  DEI =  DFI Xét  DEI và  DFI,có

DE = DF (gt)

EI = FI (gt)

DI cạnh chung Suy ra:  DEI =  DFI (c.c.c) (1) b)Chứng minh: DI  EF

Từ (1) suy ra: DIE DIF· ·

Mà:DIE DIF· · = 180 0 (kề bù)

 ·DIE DIF· = 90 0

 DI  EF c) Biết DI =DF =13cm, EF = 10cm.Tính DG?

Có IE = IF = 2

EF

= 2

10

= 5cm Xét tam giác vuông DIE

DI 2 = DE 2 - EI 2 (ĐL Pytago)

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 9

DI 2 = 13 2 - 5 2

DI = 12 (cm)

Vì G là trọng tâm tam giác DEH nên DG =

2

3 DI

 DG = 8 (cm)

0,25 0,25

Ngày đăng: 18/01/2021, 20:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 - ĐỀ THI HK2 TOÁN 7 (2018-2019) - Nguyễn Thị Trúc Phương
Bảng 1 (Trang 2)
Bảng 1 - ĐỀ THI HK2 TOÁN 7 (2018-2019) - Nguyễn Thị Trúc Phương
Bảng 1 (Trang 6)
Bài 4:(3,0 đ) Hình vẽ - ĐỀ THI HK2 TOÁN 7 (2018-2019) - Nguyễn Thị Trúc Phương
i 4:(3,0 đ) Hình vẽ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w