1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De dap an HSG toan 9 nam 2015 NT

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức: 3.. Gọi M là giao của AB và EF; N là giao của AE và BF..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRỰC – TT KIM BÀI

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 9

Năm học 2015-2016

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu I: (6đ)

1 Tính giá trị của biểu thức:

A=[ (√1x+

1

y). 2

x +y+

1

x+

1

y]:√x3+yx+xy+y3

x3y+√xy3

Với x=√8+√15

2 8 −√15

2 ; y=√35+2√13+√35− 2√13

2 Tìm tất cả các số hữu tỉ x để B=3√x +11

x +2 là số nguyên

3 Cho các số thực x, y thỏa mãn(x +1+x2)(y+1+ y2)=1

Tính giá trị biểu thức C=x2015+y2015

Câu II(4,5đ)

Giải các phương trình sau:

a)√x+x2

+√x − x2

=x +1

b) x3

+2 x2− 4 x = − 8

3

c) x(x2

+x +1)=4 y ( y +1) ( x , y ∈ Z)

Câu III(1,5đ)

Tìm GTNN của biểu thức D=(x

3

+y3)(x2

+y2)

(x − 1)( y −1) trong đó x, y là số thực lớn hơn 1

Câu IV (8đ)

1) Cho (O) và (O/) ngoài nhau Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB và chung trong EF (

A , E ∈(O);B , D ∈(O

)) Gọi M là giao của AB và EF; N là giao của AE và BF Chứng minh

a) Δ AOM ∞ Δ BMO

b) AE BF

c) O, N, O/ thẳng hàng

2 Cho Δ ABC nhọn Chứng minh rằng Cos2A + Cos2B + Cos2C < 1

===Hết===

ĐÁP ÁN TOÁN 9

Câu 1: (6đ)

Trang 2

1 (2,5)

Đặt đk : x>0, y>0

Rút gọn A=(√x+√xy√y.

2

x +y+

1

x+

1

y):(√x+y )(x −xy + y)+√xy(√x+y)

xy (x+ y)

= (√2xy+

x + y

xy ):((√x +y)(x + y )

xy (x+ y) )

=(√x +y)

2

√xy

x +y

=√x +y

√xy

Biến đổi x=√16+2√15

4 16 −2√15

4

¿√15+1

15 −1

2

= 1

y3=5+2√13+5 −2√13+3√352( 2√13 )2 y

y3=10− 9 y

y3

+9 y − 10=0

} }

¿

¿

(y −1)(y2

+y+10)=0

y=1

}

¿

¿

A= √1+√1

√1 1 =2

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

2, ĐK x 0

B= 3√x +11

x+2 = =3+

5

x+2 là số nguyên

x+2là số nguyên

Lập luận 0< 5

x+2 ≤

5 2

0,25 0,25 0,25

0,25

x+2=1hoặc 5

3, Ta có (√x2

+1+ x)(√x2 +1− x)=1

x2+1− x =y2+1+ y

Tương tự √y2

+1− y=x2 +1+ x

0,25 0,25

Trang 3

x2+ 1+√y2+1 − x − y=x2+1+√y2+1+x+ y

⇒2(x + y )=0

⇒ x + y=0⇒ x=− y ⇒C=0

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2:(4,5đ)

1 (1,5đ)

ĐK

x +x2≥ 0

x − x2≥ 0

¿ {

¿

¿

Áp dụng BĐT Cô si cho hai số không âm ta có

x+x2

+√x − x2

=√(x +x2).1+√(x − x2) 1≤ x +x2+1

x − x2 +1

2 =x +1

Dấu “ =” xảy ra

x +x2 =1

x − x2=1

¿ {

⇒ x¿

¿ o

2, (1,5đ)

x3+2 x2− 4 x = − 8

3

⇔3 x3

+6 x2−12 x +8=0

⇔ 4 x3

(x3− 6 x2+12 x −8)=0

⇔ 4 x3

=( x − 2)3

3

4 x=x − 2

1 −√34

3 (1,5đ)

x(x2+x +1)=4 y ( y +1)

⇔ x3

+x2+x+1=4 y2+4 y +1

⇔ (x +1)(x2

+ 1)=(2 y+1)2

Đặt d = ƯCLN (x +1 , x2 +1)

d= 1

⇒ x +1x2

+ 1 là các số chính phương ⇒ x2

+1=k2 ((k ∈ Z )

⇒( k − x )(k +x )=1⇒

¿

¿

¿

¿

Câu III Biến đổi D= x2

y −1+

y2

x −1

Do x >1, y >1 ⇒ x −1>0 , y − 1>0

Áp dụng BĐT Cô si ta có D ≥ 2 xy

x −1 y −1

Theo BĐT Cô si ta có

x −1=( x −1) 1 ≤ ( x −1)+1

x

2

0,25

0,75 0,5

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 4

y − 1=( y −1) 1 ≤ ( y − 1)+1

y

2

⇒ D ≥

2 xy

x

2.

y

2

= 8

D = 8

x , y >1

x2

y − 1=

y2

x − 1

x −1=1

y − 1=1

¿ { {{

⇔ x=2 y=2

¿ {

Vậy Min D = 8 ⇔ x=2, y=2

Câu IV.

a) Δ AOM ∞ Δ BMO

Vì AOM = BMO/ (cùng phụ với OMA)

b) MOAE, MO/ BF, MO MO/ AEBF

c) ΔOIN ∞ Δ OMO/ : vì AI và BK là hai đường cao tương ứng của hai Δ

đồng dạng AOM và BMO/ (câu a)

OI

OM=

MK

MO ❑ mà MK = INOI

OM=

IN

MO ❑

⇒ ΔOIN ∞ ΔOMO❑(c.g.c)

⇒ I ^ O N=M ^ OO⇒O , N ,O❑ thẳng hàng

2)

0,25

0,25

0,25

0,75 1đ

0,5 0,5đ

0,25

B

OO’

IA MENF

A E F

Trang 5

Kẻ 3 đường cao AD, BE, CF

Δ AEB ∞ ΔAFC(g.g)

AF =

AB

AC AE

AB=

AF AC

⇒ ΔAEF ∞ Δ ABC (c.g.c)

⇒ SAEF

SABC=(AEAB)2= Cos 2A

Tương tự SBDF

SABC

=Cos 2B; SCDE

SABC

= ¿ Cos2C

⇒Cos2

A +Cos2B+Cos2C= SAEF+SBDF+SCDE

SABC <1

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5đ

C

Ngày đăng: 19/09/2021, 06:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w