a Rút gọn biểu thức Q, bTìm giá trị của nguyên của x để biểu thức Q nhận giá trị nguyên Câu 4 3điểm.. Đường tròn có đường kính BC cắt cạnh AB,AC lần lượt tại E và D; BD và CE cắt nhau t[r]
Trang 1Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Khái niệm căn
thức bậc hai và
rút gọc biểu
thức dưới dấu
căn
Học sinh nhận biết các công thức biến đổi về căn thức
Học sinh nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của một biểu
thức
Vận dụng các công thức đã học
để giải bài tập rút gọn căn thức
Số câu, số
điểm tỉ lệ
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu 0.5điểm
5 %
2 câu
2 điểm
20 %
5 câu 3.5 điểm
35 % Hàm số bậc
nhất ; sự tương
giao của các
đường thẳng
và Phương
trình bậc nhất
hai ẩn
Học sinh nhận biết thế nào là hàm số bậc nhất
và phương trình bậc nhất hai ẩn
Học sinh hiểu khi nào thì hai đường thẳng song song và cắt nhau
Vận dụng lí thuyết về đường thẳng song song
và cắt nhau để tìm giá trị của tham số
Số câu, số
điểm tỉ lệ
2 câu
1 điểm
10 %
1 câu 0.5điểm
5 %
2 câu
2 điểm
20 %
5 câu 3,5 điểm
35 % Các hệ thức
trong tam giác
vuông và vị trí
tương đối của
hai đường tròn
Học sinh thuộc các công thức
về hệ thức trong tam giác vuông
Học sinh hiểu khi nào thì hai đường tròn không cắt nhau
Số câu, số
điểm tỉ lệ
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu 0.5điểm
5 %
2 câu
1 điểm
10 % Khoảng cách
từ tâm đến dây
cung của
đường tròn và
diện tích của
tam giác vuông
Vận dụng các công thức đã học
để giải bài tập
Số câu, số
điểm tỉ lệ
1 câu
2 điểm
20 %
1 câu
2 điểm
20 % Tổng số câu,
tổng số điểm tỉ
lệ
4 câu
2 điểm
20 %
3 câu 1.5điểm
15 %
1 câu 0.5điểm
5 %
5 câu
6 điểm
60 %
13 câu
10 điểm
100 %
Trang 2KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán Lớp: 9
I PHẦN TRẮC NHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Cho phép tính:
2
2 4x ; Nếu
1 x 2
Kết quả nào sau đây là đúng A) 2 – 4x B) 4x – 2 C) 4x + 2 D) -2 – 4x
Câu 2: A và B thỏa mãn điều kiện gì thì: A B2 A B
A) A< 0 và B 0 B) A < 0 và B < 0 C) A 0 và B 0 D) A > 0
và B < 0
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A ; AH là đường cao Hệ thức nào sau đây là
đúng
A) 2 2
AH AB AC B) BC2 AB2 AC2 C) AH2 BH.HC D)
2
Câu 4: Kết quả của biểu thức
x 1 2 x
x 1
nào là đúng (với x 0 )
A) x 1 B) 1 x C) x 1 D)
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất
A) y 2x 2 1 B) y 3x 4 C) y 3x 3 x2 D)
2
y 2x 1
Câu 6: Cho hai đường thẳng d : y 1 2x 3 và d : y mx 1 2 ; m bằng bao nhiêu thì d / /d 1 2
2 m 2
C)
2 m 2
D)
m 2
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn số.
4x 5y 1
Câu 8: Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’); Đặt d: OO’ d; R và R’ thỏa mãn
điều kiện gì thì hai đường tròn trên sẽ không cắt nhau
A) d R R ' B) d R R ' C) R R ' d R R ' D) Cả đáp
án A và B
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a)
x 3 x 2
x 1
Câu 2: (2 điểm) Cho hai đường thẳng d : y 1 3x 1 và d : y 2mx 5 2
a) Tìm m để d / /d 1 2 b) Tính góc tạo bởi đường thẳng d 1 và trục Ox
Trang 3Câu 3: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn (O; 5cm) Biết rằng: BC = 8(cm) Tính khoảng cách từ O đến đoạn thẳng AB và diện tích tam giác OAB
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NHIỆM (4 điểm)
Phần này gồm có 8 câu, mỗi câu 0,5 điểm
II Phần tự luận (6 điểm)
1
a) Ta có:
(0,5 điểm)
2
(0,5 điểm)
b) Ta có:
x x 2 x 2
x 3 x 2
(0,25 điểm)
x 1
(0,25 điểm)
x 1 x 2
x 1
(0,25 điểm)
điểm)
2
a) Để hai đường thẳng d 1và d 2 song song với nhau thì 2m 3 (0,5
điểm)
3 m
2
điểm)
b) Gọi là góc giữa d 1và Ox tan 3 (0,5
điểm)
0
60
điểm)
3
A
D O
H
(0,5 điểm)
Vì BC = 8(cm) CD2 BD2 BC2 CD2 100 64 36 (0,5
Vì ABCD nội tiếp đường tròn (O ; 5cm)
BD 10cm
Trang 4
CD 6 cm
Ta có: OH2 OB2 BH2 52 32 16 OH 4 cm điểm) (0,5
OAB ABCD
điểm)
Trang 5ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn: Toán lớp 9 Năm học: 2012-2013 Thời gian 90 phút
`
Câu1 ( 3 điểm)
1)Tính a) 2 12 27 3 : 3
b) 2 32 1 32
2) Tìm giá trị của x để 6 3x xác định
Câu 2 ( 2điểm) Cho hàm số y = (2m-1)x - 3 (1)
a) Tìm giá trị của m để hàm số (1) là hàm số đồng biến trên R
b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng: y = x
+ 3
Câu 3 ( 2điểm) Cho biểu thức
:
x P
với x > 0, x 9
a) Rút gọn biểu thức P,
b)Tìm giá trị của x để P <
1 2
Câu 4 ( 3điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB tại A và B ( Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng
bờ AB) Qua điểm C thuộc nửa đường tròn( C khác A và B) kẻ đường thẳng d là tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia Ax và By theo thứ tự ở M và N
a) Chứng minh MN = AM + BN
b) Chứng minh MON vuông
c) AC giao với MO tại I, CB giao với ON tại K, chứng minh tứ giác CIOK
là hình chữ nhật
d) Gọi D là giao điểm của BC với Ax, chứng minh MD = MA
***** Hết *****
Trang 6PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn: Toán lớp 9 Năm học: 2012-2013 Thời gian 90 phút
`
Câu1 ( 3 điểm)
1)Tính a) 45 125 2 3 5 60
b)
2
12
2) Tìm giá trị của x để 6 2 x 3 7
Câu 2 ( 2điểm) Cho hàm số y = (m-2)x +m + 3 (1)
a)Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng: y = - x
+ 3
b)Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 4 tại điểm
có tung độ bằng 2
Câu 3 ( 2điểm) Cho biểu thức
4
x Q
x
với x 0, x 4
a) Rút gọn biểu thức Q,
b)Tìm giá trị của nguyên của x để biểu thức Q nhận giá trị nguyên
Câu 4 ( 3điểm)
lượt tại E và D; BD và CE cắt nhau tại H
b) Chứng minh: FA.FH = FB.FC
c) Chứng minh: bốn điểm A; E ; H; D cùng thuộc 1 đường tròn, xác định tâm I của đường tròn đó
d) Chứng minh IE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC