1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Song co nang cao

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 244,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3,6cm với tần số 1Hz sau 6s sóng truyền được 6m 1Vận tốc truyền sóng và bước sóng 2Vi[r]

Trang 1

1 Các đặc trưng của một sóng hình sin

Câu 1:Một sóng truyền theo chiều từ M đến N nằm trên một đường truyền sóng Hai điểm đó nằm cách nhau 3/4 bước sóng Nhận định nào sau đây đúng?

A Khi M có vận tốc cực đại dương thì N ở li độ cực đại dương

B Khi M ở li độ cực đại dương thì N có vận tốc cực đại dương

C Li độ dao động của M và N luôn bằng nhau về độ lớn

D Khi M có thế năng cực đại thì N có thế năng cực tiểu

Câu 2:Sóng cơ truyền theo chiều nào

Câu 3:ĐH2012 Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

B.Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900

C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

Câu 4:Hai điểm M, N ở trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau Trong khoảng MN có 8 điểm khác dao động cùng pha N Khoảng cách MN bằng

Câu 5: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với nguồn Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng của sóng đó có giá trị là

A 8cm B 4cm C 6cm D 5cm

Câu 6:Hai nguồn phát sóng S1, S2 trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với cùng tần số f = 50Hz và cùng pha ban đầu, coi biên độ sóng không đổi Trên đoạn thẳng S1S2 thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị 1,5m/s < v < 2,25m/s Vận tốc truyền sóng là:

Câu 7: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ dao động là 4cm, vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một

góc (2k 1)2

với k = 0, 1, 2 Tính bước sóng ? Biết tần số f có giá trị trong khoảng

từ 22Hz đến 26Hz

A 12 cm B 8 cm C 14 cm D 16 cm

Câu 8:ĐH2012.Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Tại một thời điểm, khi

li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm Biên độ sóng bằng

Trang 2

A 6 cm B 3 cm C 2 3 cm D 3 2cm.

Câu 9:ĐH2013 Một nguồn phát sĩng dao động điều hịa tạo ra sĩng trịn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sĩng .Hai điểm M và N thuộc mặt nước ,nằm trên hai phương truyền sĩng mà các phần tử nước đang dao động Biết OM 8,ON 12và OM vuơng gĩc với ON.Trên đoạn MN,số điểm mà phần tử nước dao dộng ngược pha với nguồn O là

2 Phương trình sĩng

*Với phương trình dao động của phần tử tại gốc O là u cos 2

*Phương trình dao động của phần tử môi trường có sóng truyền qua

cos 2 2 ( phương trình sóng )

x

-Chuyển động của mỗi phần tử môi trường có sóng truyền qua là dao động tuần hoàn chu kì T

- Cứ sau mỗi khoảng có độ dài sóng lại có hình dạng lặp lại

Ứng dụng :Li độ của

 các phần tử môi trường có sóng truyền qua tại một thời điểm biến thiên theo quy luật sin;Các phần tử cách nhau trên phương truyền có cùng li độ

-Có thể biểu diễn li đo

ä các điểm trên phương truyền bằng véc tơ quay có độ dài bằng

2 biên độ dao động của một phần tử môi trường ,quay với tốc độ = 2

T

Câu 10: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ 3,6cm với tần số 1Hz sau 6s sĩng truyền được 6m 1)Vận tốc truyền sĩng và bước sĩng

2)Viết phương trình dao động của đầu O và của điểm M cách O một khoảng 2m Coi rằng đầu O bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương

3)Tìm li độ của điểm M tại thời điểm 2s

4)Vẽ hình dạng sợi dây ở thời điểm 1,5s

Câu 11: Một sĩng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s Phương trình sĩng tại nguồn là: u = 3cos t(cm) Tốc độ của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25cm tại thời điểm t = 2,5s là :

A 25cm/s B 3 cm/s C 0 D -3 cm/s

Câu 12: Một sĩng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng cĩ phương

trình tại nguồn O là 0

2 cos ( )

T

.Một điểm M trên đường thẳng cách O một khoảng bằng 1/3 bước sĩng ở thời điểm t=T/2cĩ li độ uM=2cm.Biên độ sĩng A bằng

A.2cm B.4cm C

4

3cm D.2 3cm

Câu 13: Một nguồn sĩng ở O cĩ tần số 10Hz,v= 0,4m/s.Trên phương truyền cĩ hai điểm P và Q cách nhau 15cm.Biết biên độ là 1cm khi P cĩ li độ cực đại thì lì

độ của Q là mấy

Trang 3

Câu 14: Một sĩng cơ truyền trên đường thẳng từ M đến N ( MN bằng

17

4

) Tại một thời điểm nào đĩ tốc độ của điểm M là 2fA.Khi đĩ tốc độ của điểm N là

Câu 15: Một sĩng cơ cĩ bước sĩng truyền trên đường thẳng từ M đến

N trong một mơi trường ( MN bằng

7 3

) với biên độ A khơng đổi Tại một thời điểm nào

đĩ tốc độ của điểm M là 2fA.Khi đĩ tốc độ của điểm N là

A.vN=Af B.vN= 2Af C.vN=0 D.vN= 3Af

3 Đồ thị

Câu 16: ĐH2013 Một sĩng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox Hĩnh vẽ mơ tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 ( đường nét đứt ) và t2=t1+0,3s đường nét liền Tại thời điểm t2=t1+0,3s,vận tốc của phần tử N trên dây

4 Giao thoa sĩng

-Phương trình giao thoa:u=2Acos cos 2

Hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đang xét:

ft

2 1

1 2

1 2

2 Trong đó:

+d ; d là đường đi của sóng từ hai nguồn S và S tới điểm đang xe

M

d d

  

2 1

ùt + = - :độ lệch pha của các phần tử dao động tại hai nguồn S ;

+ = - :độ lệch pha của các dao động thành phần do hai nguồn gửu tới phần tử

đang xét

+ = :bước s

S

v

f

  

óng -Nếu 2 tại điểm đang xét có cực đại

-Nếu 2 1 tại điểm đang xét có cực tiểu

M

M

k k

1 2

1 2

Phương pháp tìm số cực đại cực tiểu

+Dùng công thức :d -d

2 Xác định khoảng biến thiên của d -d

+Cực đại 2

Cực tiểu 2 1

Suy ra số các giá trị k thỏa mãn

M

M M

k k

   

 là số cực đại hay cực tiểu

Trang 4

*Chú ý :Tại hai hai nguồn khơng thể cĩ cực đại hoặc cực tiểu giao thoa

Số vân giao thoa đi qua đường nối liền hai nguồn là hồn tồn xác định

Câu 17: Khi cĩ hiện tượng giao thoa sĩng cơ trên bề mặt chất lỏng thì kết luận nào sau đây là khơng đúng ?

A Hai điểm dao động cực đại và cực tiểu gần nhất cách nhau  4

B Khi hai nguồn giao động cùng pha, số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên khoảng

1 2

S S hơn kém nhau một đơn vị

C Khi hai nguồn giao động ngược pha, số điểm dao động cực đại trên khoảng S S1 2 là lẻ

D Hai nguồn phát sĩng phải dao động cùng tần số và cĩ độ lệch pha khơng đổi theo thời gian

a) Phương trình giao thoa

Câu 18: ĐH-2008 Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng

cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = asinωt

và uB = asin ( ωt + π ) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây

ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng :

A 2

a

Câu 19: ĐH 2011.Ở mặt chất lỏng cĩ hai nguồn sĩng A, B cách nhau 18

cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sĩng của mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là:

A 10 cm B 2 10 cm C 2 2 D 2 cm

Câu 20: Trong hiện tượng giao thoa sĩng nước, hai nguồn sĩng tại A và B cách nhau 10cm dao động cùng pha, cùng tần số f = 40Hz Gọi H là trung điểm của AB, M

là điểm nằm trên đường trung trực của AB và dao động cùng pha với hai nguồn Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 80cm/s Khoảng cách gần nhất từ M đến H là:

b) Vận giao thoa,cực đại cực tiểu trên đường nối liền hai nguồn

1 2

d -d

2

d -d ; l là khoảng cách giữa hai nguồn S và S

M

   

Câu 21: Trong thí nghiệm về giao thoa của sĩng trên mặt nước ,hai nguồn kế hợp S1 và S2 cách nhau S1S2=8cm ,dao động đồng pha với tần số 15Hz

a)Hỏi điểm M cách S1 20cm và cách S2 28 cm ,dao động với biên độ thế nào ?

b)Giữa M và đường trung trực của S1S2 cĩ bao nhiêu vân giao thoa cực đại

c)Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên đoạn S1S2.Cho biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 0,3m/s

Trang 5

Câu 22: Người ta thực hiện giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1S2 đồng pha ( S1S2=10cm).Hai điểm M1và M2 ở cùng một bên đối với đường trung trực của S1S2 và ở cùng một trạng thái dao động cực đại hoặc cực tiểu M1 thứ k ,và thứ k +8.Cho biết M1S1-M1S2=12cm và M2S1-M2S2=36cm

1)Tìm bước sóng  và cho biết trạng thái dao động của M1và M2

2)Tìm số vân cực đại và cực tiểu quan sát được

Câu 23: Hai nguồn phát sóng A và B có li độ tại thời điểm t là

2 cos 200

o

u  t cm.Sóng từ hai nguồn truyền đi với vận tốc 1,2m/s.Hãy khảo sát dao động của tất cả các điểm M trên đường thẳng AB kể cả ở trong và ở ngoài đoạn AB,trong hai trường hợp AB=36mm và AB=30mm

Câu 24: Hai nguồn kết hợp A và B dao động trên mặt nước theo các

phương trình 1 2 cos 100 ; 2 2 cos 100 

2

u   t cm u  t cm

vân giao thoa Quan sát cho thấy vân bậc k đi qua điểm P có hiệu số pha PA-PB=5cm ,và vân bậc k + 1 cùng loại với vân bậc k đi qua điểm đi qua điểm P’ có hiệu số

P’A-P’B=9cm.Tìm tốc độ truyền sóng trên mặt nước các vân nói trên là vân cực đại hay cực tiểu

A.v=200cm/s,cực đại B.130cm/s,cực tiểu

Câu 25: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn

phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 acos 30 t

; u2 acos 30t 2

truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s.Gọi E và F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE

=FB=2cm.Tìm số cực tiểu trên EF

Câu 26: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp s1,s2 dao động theo phương

trình lần lượt là u1=acos 50t 2

 cm; u2 cos 50 t cm Vận tốc truyền sóng 1m/s.Hai điểm P và Q thuộc hệ vân giao thoa với ,với PS1-PS2=5cm; QS1-QS2=7cm Hỏi P và Q nằm trên cực đại hay cực tiểu

A.P cực đại ,Q cực tiểu B.P cực tiểu,Q cực đại

c) Cực đại ,cực tiểu trên đường thẳng

Câu 27: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 u acos2  40 ( ) t cm , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

30cm s/ Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB

Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên

độ cực đại là:

Câu 28: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra hai nguồn dao động đồng bộ với tần số 40Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s Xét trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với AB, điểm dao động với biên độ cực đại cách B một đoạn lớn nhất là bao nhiêu?

Trang 6

Câu 29: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra hai nguồn dao động đồng bộ với tần số 40Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s Xét trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với AB, điểm dao động với biên độ cực đại cách B một đoạn nhỏ nhất là bao nhiêu?

Câu 30: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1;S2 dao động cùng pha S1S2=40cm.Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f =10Hz ;v=2m/s.Xét

M nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 đoạn S1M có giá trị lớn nhất bao nhiêu

để M dao động với biên độ cực đại

d) Cực đại ,cực tiểu trên cạnh của tam giác tạo bởi hai nguồn

Câu 31: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp AB ngược pha A,B cách nhau 6,5cm bước sóng =1cm.Xét điểm M có MA=7,5cm,MB =10cm Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn MB là

e) Cực đại ,cực tiểu trên hình vuông tạo bởi hai nguồn

Câu 32: ĐH-2010:Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA=

2 cos 40t và uB= 2 cos (40t + ) (uA;uB tính bằng mm ;t tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là :

Câu 33: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp Avà B dao động theo

phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1  asin 40 t cm u , 2  asin 40 t cm

.Cho AB=18cm.Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v=120(cm/s).Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực đại

và số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD lần lượt là

Câu 34: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn A B dao động theo phương thẳng dao động theo phương thẳng đứng theo phương trình lần lượt là uA=a1sin(40

t+6

); uB=a1sin(40t+2

).Hai nguồn đó tác động lên mặt nước AB cách nhau 18cm.Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 120cm /s.Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực tiêu trên đoạn CD là

f) Cực đại ,cực tiểu trên đường tròn

Câu 35: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

A 18 B 16 C 32 D 17

Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 là a=11,3cm, hai nguồn cùng pha có tần số f=25Hz, vận tốc truyền sóng trên nước là v=50cm/s Số điểm có biên độ cực đại quan sát được trên đường tròn tâm I(là trung điểm của S1S2) bán kính 2,5cm là

Trang 7

A.11 B.22 C.10 D.12

Câu 37: ĐH2012.Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần

tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn AB cách nhau 10cm dao động cùng pha, bước sóng 2cm Điểm M trên đường tròn đường kính

AB (không nằm trên trung trực của AB) thuộc mặt nước gần đường trung trực của AB nhất dao động cực đại M cách A một đoạn nhỏ nhất là

Câu 39: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Xét trên đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng AB một đoạn gần nhất một đoạn bằng bao nhiêu?

Câu 40: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20cm dao động điều hòa cùng pha, cùng tần số f = 40Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,2m/s Xét trên đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại xa đường trung trực của AB nhất một khoảng bằng bao nhiêu ?

Câu 41: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước ,hai nguồn kết hợp cách nhau 20 cm dao động điều hòa cùng pha cùng tần số với tần số f= 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s.Xét trên đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách gần đường

trung trực của AB nhất một khoảng bằng bao nhiêu ?

g) Cực đại cực tiểu trên elip

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước ,hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha điểm M trên AB gần trung điểm I nhất ,cách I 0,5 cm luôn dao động với biên độ cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elip nhận

A và B làm tiêu điểm là

Câu 43: ĐH2013 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha, cùng biên độ Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm Dịch chuyển nguồn O2 trên trục

Oy đến vị trí sao cho góc PO Q 2 có giá trị lớn nhất thì phần tử tại P không dao động còn phần tử tại Q dao động với biên độ cực đại Biết giữa P và Q không còn cực đại giao thoa nào khác Trên đoạn OP,điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là

5 Sóng dừng

2

Trang 8

*Xét trường hợp khi trên các điểm bụng nằm tại biên sợi dây có hình dạng sin đi qua tất

cả các điểm biên của các điểm trên dây ,vậy biên độ của các điểm trên dây biến thiên dọc theo chiều dài dây theo quy luật sin

Vậy có thể biểu diễn biên độ của các điểm trên dây đàn hồi khi có sóng dừng bằng véc

tơ quay với tốc độ  vì các điểm có biên độ giống nhau cách nhau  véc tơ cần quay góc 2 ứng thời gian sóng

truyền trong một chu kì suy ra tốc độ quay là

2

T

 

*Hệ quả :

-Các điểm trên dây có biên độ bằng nhau :có hai điểm trên cùng một bụng đồng pha;hai điểm trên hai bụng ngược pha

+Nêu các điểm cách đều nhau thì khoảng cách giữa các điểm liên tiếp là 4

2

 

+Nêu các điểm này không cách đều nhau thì vị trí của các điểm trên dây xẽ được xác định dựa vào đường tròn

   

Câu 44: Nguyên nhân tạo thành sóng dừng

A Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp

B Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ

C Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

D Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian

 2 =3

4

= 2

 1 =  4

1 2

x O

2

2

x O

1 2

 1

 2

Trang 9

Câu 45: Một sợi dây len AB dài l= 80cm căng ngang ,đầu B buộc chặt ,đầu A dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f= 40Hz và với biên độ a

=1cm.Vận tốc truyền sóng v=0,2m/s.Sóng truyền từ đầu A đến đầu B thì phản xạ trở lại a)Viết phương trình sóng tới ,sóng phản xạ và sóng dừng tại một điểm M cách đầu B một khoảng x

b)Tìm số bụng và số nút trên dây

c)Tìm biên độ dao động của điểm M cách B một khoảng 12,1cm

Câu 46: Một sợi dây dài 57 cm treo lơ lửng ,đầu A gắn vào một nhánh

âm thoa thẳng đứng có tần số 50 Hz Khi âm thoa dao động trên dây có hiện tượng sóng dừng xảy ra người ta thấy khoảng cách từ B đến nút thứ 4 là 21 cm

1)Tính vận tốc và bước sóng truyền trên dây

2)Tính số nút và số bụng trên dây

a) Phương trình sóng dừng

Câu 47: Biểu thức của sóng dừng trên dây cho bởi: u=asinbx.cos100t (x:m; t:s) Vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s Giá trị của b là:

Câu 48: Một phương trình mô tả sóng dừng có dạng

10 cos sin 5

x

u      t 

   , trong đó u ,x được đo bằng cm ,t đo bằng s tốc độ truyền sóng chạy bằng :

A

3 cm s

Câu 49: Một sóng dừng trên dây có dạng ;u= asinbx,cost.Trong đó u là

li độ tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O một khoảng x ( x đo bằng m ,t đo bằng giây )Cho biết bước sóng  =0,40m,tần số sóng f = 50Hz và biên độ dao động của một phần tử M cách một nút sóng 5cm có giá trị bằng 5cm a)Xác định a,b trong biểu thức

b)Tính vận tốc truyền sóng trên dây

c)Tính li độ của một phần tử O cách ON =50cm tại thời điểm t= 0,25s

d)Tính vận tốc dao động của phần tử N nói trên tại thời điểm t=0,25s

Câu 50: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng :

2sin os 20 t+

u  x c    cm

    Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử trên dây

mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O một khoảng x ( x đo bằng m ,t đo bằng giây ) a)Tính vận tốc truyền sóng dọc theo dây

b)Xác định vị trí những điểm có biên độ 1 cm

Câu 51: Một sóng dừng trên sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, bụng sóng dao động với biên độ bằng 2a Người ta quan sát thấy những điểm có cùng biên

độ ở gần nhau cách đều nhau 12cm Bước sóng và biên độ dao động của những điểm cùng biên độ nói trên là

M

O A

x

B (+)

Trang 10

Câu 52: ĐH2012 Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang

có sóng dừng Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên

độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm Bước sóng trên dây có giá trị bằng

Câu 53: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích thì trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng Biên độ tại bụng sóng là 3 cm Tại điểm N trên dây gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm ON có giá trị là

Câu 54: ĐH 2011 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng

ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của

AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 2 m/s B 0,5 m/s C 1 m/s D 0,25 m/s

b) Dây đàn hồi hai đầu cố định

Câu 55: Sóng dừng hình thành trên sợi dây AB dài 1,2m với hai đầu cố định có hai bụng sóng Biên

độ dao động tại bụng là 4cm Hỏi hai điểm dao động với biên độ 2cm gần nhau nhất cách nhau bao

nhiêu cm ?

A 20 2 cm B 10 3 cm C 30cm D 20cm

Câu 56: Một sợi dây AB dài 1m có đầu A cố định ,đầu B gắn với một cần rung với tần số f có thể thay đổi được B được coi như nút sóng Ban đầu trên dây có sóng dừng Khi tần số f tăng thêm 30Hz thì số nút trên dây tăng thêm 5 nút Tính tốc độ truyền sóng trên dây

c) Dây đàn hồi một đầu cố định một đầu tự do

Câu 57: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, tốc độ truyền sóng trên dây 8 /m s, treo lơ lửng trên một cần rung Cần dao động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ

80 Hz đến 120 Hz Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng

dừng trên dây?

A 15 B 8 C 7 D 6

Câu 58: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30Hz; 50Hz Dây thuộc loại một đầu cố định hay hai đầu cố định Tính tần số nhỏ nhất để

có sóng dừng

A.một đầu cố định; fmin=30Hz B.một đầu cố định; fmin=10Hz

fmin=10Hz

d) Sóng dừng trên dây đàn hồi kích thích bằng nam châm điện

Câu 59: Một dây thép AB dài l=60cm ,hai đầu được gắn cố định được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện của mạng điện thành phố tần số

50Hz Trên dây có sóng dừng với 6 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Ngày đăng: 19/09/2021, 02:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w