1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT HOA 10 LAN 2

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 32,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua: A Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh.. B Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu.[r]

Trang 1

Họ và tên: Điểm:

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:

A K, Mg, Al, Ca, Zn B Cu, Zn, Na C Ag, Ba, Fe, Sn D Au, Pt, Al.

Câu 2: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội?

Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1,

Câu 4: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua:

A Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh B Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu.

C Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit yếu D Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit mạnh.

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách

A Điện phân nước B Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.

C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 6: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau?

Câu 7: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ?

A Dung dịch KI có hồ tinh bột B Quỳ tím.

C Hồ tinh bột D Dung dịch NaOH.

Câu 8: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là

A Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước B Cho cùng lúc nước và axit vào nhau.

C Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc D Lấy hai phần nước cho vào một phần axit.

Câu 9: Hôn hợp khí A gốm có O2 và O3 Tỉ khối của hôn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của

O2 và O3 trong hôn hợp.

A 40% và 60% B 50% và 50% C 60% và 40% D 30% và 70%

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hôn hợp Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho MMg=24, MZn=65, MO)=16).

Phần 2: Tự luận.

Bài 1 Hoàn thành dãy biến hoá sau

FeS2 → SO2 → S → H2S → SO2 → SO3 → SO2 → NaHSO3

Bài 2: a)Cho 10 gam hôn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Tính giá trị của m ?

b)Cho 6 gam hôn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 đktc Tính khối lượng Cu và Fe trong hôn hợp ban đầu?

Bài làm:

Trang 2

Trang 3

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1: Khi sục khí SO2 dư vào dd Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch:

A Bị mất màu B Bị vẩn đục C Có màu nâu đỏ D Có màu vàng.

Câu 2: Công thức của oleum

A H2SO4.nSO3 B H2SO4.nH2O C H2SO4.SO3. D H2SO4.nSO2.

Câu 3: Cho các phản ứng sau

(1) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (2) 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 ;

(3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O ; (4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là: A 1, 2 và 4 B 3 C 2 và 4 D 3 và 4 Câu 4: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít SO2 vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M Sản phẩm muối thu được là: ( S=32, H=1, O=16, Na=23) A NaHSO3. B NaHSO4. C Na2SO3. D NaHSO3 Câu 5: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hôn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:(MS=32) A 58,2 gam B 81,7 gam C 43,6 gam D 85,4 gam Câu 6: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A O3 B SO2. C H2S D H2SO4 Câu 7: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua: A Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu B Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit mạnh C Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit yếu D Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh Câu 8: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta cho chất nào sau đây vào axit H2SO4 đặc? A Lưu huỳnh B Lưu huỳnh đioxit C Natri sunfat D Lưu huỳnh trioxit Câu 9: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội? A CaCO3 B Cu C Al D Cu(OH)2 Câu 10: Hòa tan 11,2 gam hôn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là: (MS=32, MFe=56, MCu=64) A 8,0 gam và 3,2 gam B 8,4 gam và 2,8 gam C 4,8 gam và 6,4 gam D 5,6 gam và 5,6 gam Phần 2: Tự luận Bài 1 Hoàn thành dãy biến hoá sau FeS → H2S → Na2S → FeS → Fe2(SO4)3 → FeCl3 → Fe(OH)3 Bài 2: a)Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M Muối gi được tạo thành? Khối lượng muối thu được sau phản ứng là bao nhiêu? b)Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Tính giá trị của m ? Bài làm:

Trang 4

Trang 5

A HClO B HNO3 C HCl D H2SO4 đặc.

Câu 2: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

Câu 3: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 +H2O  K2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:

Câu 4: Câu nào diễn tả không đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh

A trong các phản ứng, lưu huỳnh có thể bị oxi hóa hoặc bị khử

B Axit sunfuric đặc nóng có tính oxy hóa mạnh và tính axit

C H2S chỉ bị oxi hóa trong phản ứng oxi hóa-khử

D Khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

3/ SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr 4/ SO2 +NaOH  NaHSO3

Các phản ứng trong đó SO2 có tính khử là

Câu 6: Hòa tan 10,5 gam hôn hợp gồm Fe và Cu vào dd H2SO4 loãng dư thu được một khí X và 4,9 gam chất rắn B Thể tích của khí X ở đktc là:

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với:

Câu 8: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hôn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 58,2 g muối khan.Thể tích khí hidro thoát ra ở đktc là:

Câu 9: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là

A Cho cùng lúc nước và axit vào nhau B.Lấy hai phần nước cho vào một phần axit.

C Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc D Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước.

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1,

Phần 2: Tự luận.

Bài 1: Hoàn thành chuôi phản ứng sau :

S H2S SO2 KHSO3 K2SO3 SO2 CaSO3 CaSO4

Bài 2 Đun nóng hôn hợp gồm 5,6g bột sắt và 1,6g bột lưu huỳnh trong bình kín, sau phản ứng hoàn toàn thu được hôn hợp A Cho A vào 500ml dung dịch HCl thì thu được hôn hợp khí bay ra và dung dịch B.

1 Tính thành phần % về thể tích của hôn hợp khí.

2 Để trung hoà dung dịch B phải dùng 125ml dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

Bài làm:

Trang 6

Ngày đăng: 18/09/2021, 17:28

w