1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THCS - THPT Đông Du, Đắk Lắk (Lần 2) - Đề thi thử Đại học môn Hóa có đáp án

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 155,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 179,72 gam muối sunfat trung hòa và 6,72 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí.. Phần trăm khối lượng của [r]

Trang 1

MÃ ĐỀ SỐ 367

Câu 1: Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

A Etyl propionat B Etyl axetat C Benzyl axetat D Isoamyl axetat

Câu 2: Số đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 3: Anđehit axetic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A H2 (xt: Ni,t0); dd AgNO3/NH3,t0; O2/t0

B H2 (xt: Ni, t0); CuO/t0

C H2 (xt: Ni,t0); dd AgNO3/NH3,t0; CuO/t0

D Dung dịch AgNO3/NH3,t0; CuO/t0

Câu 4: Anilin có công thức phân tử là:

A C6H7N B C7H8N C C2H7N D C2H7NO2

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam este X bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 4,48 lít khí CO2

(đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của X là:

A C4H8O2 B C4H6O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol

B Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

D Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

Câu 7: Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI(k)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tăng nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi

B Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt

C Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận

D Thêm H2 vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi

Câu 8: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, NH3, N2, O3, HCl, Cu2+ , Cl¯, Fe2O3 Số chất

và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Etylamin B Glyxin C Phenylamoni clorua D Anilin

Câu 10: Cho dung dịch có chứa 9 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư

trong NH3 thu được m gam Ag kết tủa Biết hiệu suất của phản ứng đạt 100% Giá trị của m là:

Câu 11: Cho các nhiệt độ sôi: 100,7 oC, 21oC, – 23oC, 78,3oC Đó là nhiệt độ sôi tương ứng của:

A HCOOH, CH3CHO, C2H5OH ,CH3OCH3

B HCOOH, CH3OCH3, CH3CHO, C2H5OH

C C2H5OH, CH3OCH3, CH3CHO, HCOOH

D HCOOH, CH3CHO, CH3OCH3, C2H5OH

Câu 12: Axit nào sau đây tạo nên vị chua của giấm ăn?

A Axit lactic B Axit axetic C Axit fomic D Axit oxalic

Câu 13: Cho phản ứng hóa học : Cu + HNO3 loãng→ Cu(NO3)2 + NO + H2O

Khi cân bằng phản ứng hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên tối giản thì hệ

Trang 2

Câu 14: Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được sản phẩm chỉ gồm glyxin

và alanin Số tripeptit X thỏa mãn điều kiện của bài toán là:

Câu 17: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy

tổng hợp có chứa chất methamphetamine (Meth) Đốt cháy 14,9 gam Meth thu được 22,4 lit

CO2, 13,5 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc) Tỷ khối hơi của Meth so với H2 < 75 Công thức phân tử của Meth là:

A C20H30N2 B C8H11N3 C C9H11NO D C10H15N

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí

Y Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 19: Ở cơ sở sản xuất NH3, bệnh nhân hít phải quá nhiều khí NH3 và bị ngộ độc, ta làm gì

để sơ cứu ban đầu?

A Cho bệnh nhân uống nhiều nước mát

B Cho bệnh nhân hít khí clo, sau đó uống sữa

C Cho bệnh nhân hít hơi nước nóng, sau đó cho uống nước muối nhạt.

D Cho bệnh nhân hít hơi nước nóng, sau đó cho uống nước chanh hay giấm.

Câu 20: Cho 14,7 gam axit glutamic phản ứng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc

phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam rắn khan Giá trị của m là (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 21: Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

A Cl2 B Dung dịch FeSO4 C O2 D Dung dịch CuSO4

Câu 22: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C NaNO3 D AgNO3

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(a) Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất còn Cr là kim loại cứng nhất

(b) Phản ứng hóa học giữa Hg và S xảy ra ngay ở điều kiện thường

(c) Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển

từ cực âm đến cực dương

(d) Kim loại Cu chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó

Số phát biểu đúng là:

Câu 24: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại M Khi ở catot thu được 5,85

gam kim loại thì ở anot có 1,68 lít khí (đktc) thoát ra Kim loại M là:

Câu 25: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol etylic phản ứng hoàn toàn với

Na dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Số gam ancol metylic có trong 11 gam hỗn hợp X là:

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

Trang 3

(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(7) Nhị hợp axetilen trong điều kiện to, xúc tác: NH4Cl và CuCl

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 27: Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng Kết thúc phản ứng thu được V lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) thấy có kết tủa trắng xuất hiện

(b) Cho nước brom vào dung dịch anilin (C6H5NH2) thấy có kết tủa vàng xuất hiện

(c) Ở điều kiện thường, phenol (C6H5OH) không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch NaOH dư

(d) Cho mẫu natri vào phenol (C6H5OH) nóng chảy, thấy có khí thoát ra

Số phát biểu đúng là

Câu 29: Dung dịch glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch AgNO3/NH3,t0 B H2 (xt: Ni, t0)

C Cu(OH)2 ở điều kiện thường D Fe(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 30: Thời kỳ Phục Hưng, các tác phẩm của các danh họa được vẽ bằng được vẽ bằng bột

“trắng chì” [PbCO3.Pb(OH)2] Qua một thời gian các bức họa bị ố đen không còn đẹp như banđầu Hỏi để phục hồi bức tranh cũ lại đẹp như trước cần cho hóa chất nào sau đây?

Câu 31: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4 Giá trị m gần nhất với:

Câu 32: Lên men m gam glucozơ để điều chế ancol etylic (hiệu suất lên men đạt 75%) Toàn

bộ khí sinh ra được hấp thụ vào 500 ml dung dịch Ba(OH)21M, kết thúc phản ứng thu được

59,1 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m thỏa mãn điều kiện của bài toán là:

Câu 33: Cho 2,7 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí X( duy nhất,

đo ở đktc) Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

A Tăng 11,1 găm B Giảm 11,1 gam C Giảm 13,8 gam D Tăng 2,7 gam

Câu 34: Hỗn hợp X gồm vinyl axetilen và một hiđrocacbon A mạch hở Khi đốt cháy hoàn

toàn một lượng hỗn hợp X, thu được số mol H2O gấp hai lần số mol X phản ứng Mặt khác dẫn V lít hỗn hợp X từ từ vào nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy có V1 lít khí thoát

ra (V1 ≠0) Hiđrocacbon A là:

A CH4 B C2H6 C C2H4 D C4H10

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hết 47,8 gam X vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5,

Trang 4

ở đktc) Sục khí NH3dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thu được 69,1 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:

Câu 36: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol

H2SO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V

để thu được lượng kết tủa trên là:

Câu 37: Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, vinyl axetat, buta-1,3-đien và vinyl axetilen Đốt cháy

hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X bằng 54,88 lít khí O2 (đktc, vừa đủ), thu được khí CO2 và 23,4gam H2O Phần trăm khối lượng của vinyl axetilen trong X là:

Câu 38: X là pentapeptit, Y là hexapeptit, đều mạch hở và đều được tạo thành từ một amino

axit (no, hở, chỉ có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH trong phân tử)

- Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịchBa(OH)2 dư, thu được 295,5 gam kết tủa, V lít khí N2 và khối lượng dung dịch sau hấp thụgiảm so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu là 205,2 gam

- Cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 39: Cho 29,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al, Zn trong đó số mol Al bằng sốmol Zn tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp chứa 1,16 mol KHSO4 Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 179,72 gam muối sunfat trung hòa và 6,72lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z sovới He là 1,9 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:

A 16,334% B 15,112% C 13,664% D 14,228%

Câu 40: Các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E, F có các tính chất sau:

(a) Dung dịch trong nước của B, C, D, E đều có phản ứng tráng bạc

(b) Dung dịch trong nước của C, F đều làm quỳ tím đổi màu

(c) C và D đều có phản ứng với dung dịch NaOH

(d) Dung dịch trong nước của C, E đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường Các chất A, B, C, D, E, F lần lượt là:

A Etanol, etanal, axit etanoic, metyl axetat, glucozơ, etyl amin

B Metanal, metanol, axit metanoic, metyl fomat, glucozơ, metyl amin

C Metanol, metanal, axit metanoic, metyl fomat, metyl amin, glucozơ

D Metanol, metanal, axit metanoic, metyl fomat, glucozơ, metyl amin

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong khí O2 dư, toàn bộ sản phẩm sinh ra chovào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH 0,6M, kết thúc phản ứng thu được dungdịch X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là:

Câu 42: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y và Z đều mạch hở và có

mạch C không phân nhánh) 0,275 mol X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M(đun nóng), thu được hỗn hợp hai muối và hỗn hợp hai ancol Đun nóng toàn bộ lượng ancolthu được ở trên với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 7,5 gam hỗn hợp 3 ete Lấy toàn bộ lượngmuối trên nung với vôi tôi xút (dư), thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủdung dịch chứa 44 gam brom, thu được dẫn xuất chứa 85,106% brom theo khối lượng Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z trong X là:

A 25,70 gam B 18,96 gam C 15,60 gam D 19,75 gam

Trang 5

Câu 43: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:

A H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3

B 2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3

C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

D H2 + S → H2S

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình

chứa dung dịch nước vôi trong (dư), thì khối lượng dung dịch giảm 2,48 g và có 7 g kết tủa tạo ra Công thức phân tử của A là:

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic axit

propanoic và ancol etylic ( trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa vànước lọc Z Đun nóng nước lọc Z lại thu được kết tủa Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là:

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, glixerol, metan và axit

cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Y (trong đó số mol của metan gấp hai lần số mol của glixerol) cần dùng vừa đủ 0,65 mol O2, thu được 0,7 mol CO2 Nếu cho m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì khối lượng muối thu được là:

Câu 49: Hỗn hợp X gồm 0,5 mol một ankin A và 0,7 mol H2 Nung nóng X với bột Ni xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y, có tỉ khối so với hiđro bằng 13,375 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 96 gam brom trong dung dịch Ankin A là:

A But-1-in B Axetilen C Propin D But-2-in

Câu 50: Điện phân dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl3 và 0,1 mol CuSO4 (với điện cực trơ, có màng ngăn) trong khoảng thời gian 2412,5 giây với cường độ dòng điện không đổi 10A Biết hiệu suất điện phân đạt 100%, khí sinh ra không tan trong dung dịch Khối lượng của dung dịch sau điện phân so với khối lượng dung dịch X là:

A giảm 15,275g B giảm 13,675g C giảm 13,542g D giảm 16,208g

- HẾT

-Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:H = 1; Li = 7; Be =9; C = 12;

N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39 ; Ca = 40;

Zn + HCl

S

dd Pb(NO3)2 2

1

Trang 6

Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; I=127; Ba = 137.

Trang 7

MÃ ĐỀ SỐ 046

Câu 1: Axit nào sau đây tạo nên vị chua của giấm ăn?

A Axit lactic B Axit fomic C Axit oxalic D Axit axetic

Câu 2: Cho dung dịch có chứa 9 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag kết tủa Biết hiệu suất của phản ứng đạt 100% Giá trị của m là:

Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Etylamin B Glyxin C Phenylamoni clorua D Anilin

Câu 4: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, NH3, N2, O3, HCl, Cu2+ , Cl¯, Fe2O3 Số chất

và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:

Câu 5: Dung dịch glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A H2 (xt: Ni, t0) B Cu(OH)2 ở điều kiện thường

C Dung dịch AgNO3/NH3,t0 D Fe(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 6: Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

A Isoamyl axetat B Etyl axetat C Etyl propionat D Benzyl axetat

Câu 7: Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được sản phẩm chỉ gồm glyxin

và alanin Số tripeptit X thỏa mãn điều kiện của bài toán là:

Câu 8: Anđehit axetic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A H2 (xt: Ni,t0); dd AgNO3/NH3,t0; CuO/t0

A Cl2 B O2.C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch FeSO4

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam este X bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 4,48 lít khí CO2

(đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của X là:

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H6O2

Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(7) Nhị hợp axetilen trong điều kiện to, xúc tác: NH4Cl và CuCl

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:

Câu 12: Số đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N là:

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí

Y Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Trang 8

Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

D Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol

Câu 15: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại M Khi ở catot thu được 5,85

gam kim loại thì ở anot có 1,68 lít khí (đktc) thoát ra Kim loại M là:

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) thấy có kết tủa trắng xuất hiện

(b) Cho nước brom vào dung dịch anilin (C6H5NH2) thấy có kết tủa vàng xuất hiện

(c) Ở điều kiện thường, phenol (C6H5OH) không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch NaOH dư

(d) Cho mẫu natri vào phenol (C6H5OH) nóng chảy, thấy có khí thoát ra

Số phát biểu đúng là:

Câu 17: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol etylic phản ứng hoàn toàn với

Na dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Số gam ancol metylic có trong 11 gam hỗn hợp X là:

Câu 18: Anilin có công thức phân tử là:

A C6H7N B C2H7NO2 C C2H7N D C7H8N

Câu 19: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

A Fe(NO3)2 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D NaNO3

Câu 20: Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron

của nguyên tử M là:

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4

Câu 21: Cho phản ứng hóa học : Cu + HNO3 loãng→ Cu(NO3)2 + NO + H2O

Khi cân bằng phản ứng hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên tối giản thì hệ

số của HNO3 là:

Câu 22: Cho các nhiệt độ sôi: 100,7 oC, 21oC, – 23oC, 78,3oC Đó là nhiệt độ sôi tương ứng của:

A HCOOH, CH3OCH3, CH3CHO, C2H5OH

B HCOOH, CH3CHO, CH3OCH3, C2H5OH

C HCOOH, CH3CHO, C2H5OH ,CH3OCH3

D C2H5OH, CH3OCH3, CH3CHO, HCOOH

Câu 23: Thời kỳ Phục Hưng, các tác phẩm của các danh họa được vẽ bằng được vẽ bằng bột

“trắng chì” [PbCO3.Pb(OH)2] Qua một thời gian các bức họa bị ố đen không còn đẹp như banđầu Hỏi để phục hồi bức tranh cũ lại đẹp như trước cần cho hóa chất nào sau đây?

Câu 24: Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI(k)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận

B Tăng nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi

C Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt

D Thêm H2 vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi

Trang 9

Câu 25: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M vào 150 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứngxảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất còn Cr là kim loại cứng nhất

(b) Phản ứng hóa học giữa Hg và S xảy ra ngay ở điều kiện thường

(c) Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển

Câu 28: Ở cơ sở sản xuất NH3, bệnh nhân hít phải quá nhiều khí NH3 và bị ngộ độc, ta làm gì

để sơ cứu ban đầu ?

A Cho bệnh nhân uống nhiều nước mát

B Cho bệnh nhân hít hơi nước nóng, sau đó cho uống nước muối nhạt.

C Cho bệnh nhân hít hơi nước nóng, sau đó cho uống nước chanh hay giấm.

D Cho bệnh nhân hít khí clo, sau đó uống sữa

Câu 29: Cho 14,7 gam axit glutamic phản ứng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc

phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam rắn khan Giá trị của m là (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 30: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy

tổng hợp có chứa chất methamphetamine (Meth) Đốt cháy 14,9 gam Meth thu được 22,4 lit

CO2, 13,5 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc) Tỷ khối hơi của Meth so với H2 < 75 Công thức phân tử của Meth là:

A C9H11NO B C10H15N C C20H30N2 D C8H11N3

Câu 31: Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, vinyl axetat, buta-1,3-đien và vinyl axetilen Đốt cháy

hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X bằng 54,88 lít khí O2 (đktc, vừa đủ), thu được khí CO2 và 23,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của vinyl axetilen trong X là:

Câu 32: Hỗn hợp X gồm vinyl axetilen và một hiđrocacbon A mạch hở Khi đốt cháy hoàn

toàn một lượng hỗn hợp X, thu được số mol H2O gấp hai lần số mol X phản ứng Mặt khác dẫn V lít hỗn hợp X từ từ vào nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy có V1 lít khí thoát

ra (V1 ≠0) Hiđrocacbon A là:

A C2H6 B C2H4 C CH4 D C4H10

Câu 33: Lên men m gam glucozơ để điều chế ancol etylic (hiệu suất lên men đạt 75%) Toàn

bộ khí sinh ra được hấp thụ vào 500 ml dung dịch Ba(OH)21M, kết thúc phản ứng thu được

59,1 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m thỏa mãn điều kiện của bài toán là:

Câu 35: Các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E, F có các tính chất sau:

(a) Dung dịch trong nước của B, C, D, E đều có phản ứng tráng bạc

(b) Dung dịch trong nước của C, F đều làm quỳ tím đổi màu

Trang 10

(c) C và D đều có phản ứng với dung dịch NaOH

(d) Dung dịch trong nước của C, E đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường Các chất A, B, C, D, E, F lần lượt là:

A Metanol, metanal, axit metanoic, metyl fomat, glucozơ, metyl amin

B Etanol, etanal, axit etanoic, metyl axetat, glucozơ, etyl amin

C Metanol, metanal, axit metanoic, metyl fomat, metyl amin, glucozơ

D Metanal, metanol, axit metanoic, metyl fomat, glucozơ, metyl amin

Câu 36: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hết 47,8 gam X vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5,

ở đktc) Sục khí NH3dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thu được 69,1 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:

Câu 37: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:

Câu 39: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol

H2SO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V

để thu được lượng kết tủa trên là:

Câu 40: Cho 2,7 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí X( duy nhất,

đo ở đktc) Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

A Tăng 11,1 găm B Giảm 13,8 gam C Giảm 11,1 gam D Tăng 2,7 gam

Câu 41: Điện phân dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl3 và 0,1 mol CuSO4 (với điện cực trơ, có màng ngăn) trong khoảng thời gian 2412,5 giây với cường độ dòng điện không đổi 10A Biết hiệu suất điện phân đạt 100%, khí sinh ra không tan trong dung dịch Khối lượng của dung dịch sau điện phân so với khối lượng dung dịch X là:

A giảm 13,542g B giảm 13,675g C giảm 15,275g D giảm 16,208g

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic axit

propanoic và ancol etylic ( trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa vànước lọc Z Đun nóng nước lọc Z lại thu được kết tủa Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là:

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong khí O2 dư, toàn bộ sản phẩm sinh ra cho vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH 0,6M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là:

Zn + HCl

S

dd Pb(NO3)2 2

1

Trang 11

Câu 44: Người ta tổng hợp phân đạm urê từ N2 qua hai giai đoạn theo sơ đồ sau:

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình

chứa dung dịch nước vôi trong (dư), thì khối lượng dung dịch giảm 2,48 g và có 7 g kết tủa tạo ra Công thức phân tử của A là:

A C7H8 B C7H16 C C8H18 D C6H14

Câu 46: Hỗn hợp X gồm 0,5 mol một ankin A và 0,7 mol H2 Nung nóng X với bột Ni xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y, có tỉ khối so với hiđro bằng 13,375 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 96 gam brom trong dung dịch Ankin A là:

A Propin B Axetilen C But-1-in D But-2-in

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, glixerol, metan và axit

cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Y (trong đó số mol của metan gấp hai lần số mol của glixerol) cần dùng vừa đủ 0,65 mol O2, thu được 0,7 mol CO2 Nếu cho m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì khối lượng muối thu được là:

Câu 48: X là pentapeptit, Y là hexapeptit, đều mạch hở và đều được tạo thành từ một amino

axit (no, hở, chỉ có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH trong phân tử)

- Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 295,5 gam kết tủa, V lít khí N2 và khối lượng dung dịch sau hấp thụ giảm so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu là 205,2 gam

- Cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 49: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y và Z đều mạch hở và có

mạch C không phân nhánh) 0,275 mol X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M (đun nóng), thu được hỗn hợp hai muối và hỗn hợp hai ancol Đun nóng toàn bộ lượng ancol thu được ở trên với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 7,5 gam hỗn hợp 3 ete Lấy toàn bộ lượng muối trên nung với vôi tôi xút (dư), thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 44 gam brom, thu được dẫn xuất chứa 85,106% brom theo khối lượng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z trong X là:

A 18,96 gam B 19,75 gam C 25,70 gam D 15,60 gam

Câu 50: Cho 29,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al, Zn trong đó số mol Al bằng sốmol Zn tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp chứa 1,16 mol KHSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 179,72 gam muối sunfat trung hòa và 6,72 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z sovới He là 1,9 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:

Ngày đăng: 01/02/2021, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w