Nồng độ phần trăm của rượu etylic.. Nồng độ mol của rượu etylic.. Số ml rượu cú trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước... Số ml rượu có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
Trang 1Tiết 57: Bài kiểm tra một tiết
Môn hóa học 9 - Thời gian: 45 phút
A,Trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cõu 1: (0,5 điểm) Cụng thức cấu tạo nào dưới đõy là của rượu etylic
a, CH ≡ CH b, CH3 – CH2 – OH c, CH3 – O – CH3 d, CH3 – C =O
Cõu 2: (0,5 điểm) Độ rượu là:
A Nồng độ phần trăm của rượu etylic
B Nồng độ mol của rượu etylic
C Số ml rượu cú trong 100 ml nước
D Số ml rượu cú trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
Cõu 3: (0,5 điểm) Dóy cỏc chất đều làm mất màu dd brom là:
A CH4, C6H6 B CH4, C2H2 C C2H2, C2H4 D.C2H2, C2H5OH
Cõu4: (0,5 điểm) Một hiđrocarbon cú tỷ khối đối với hiđro là 14.Hiđrocacbon đú là:
Cõu5: (0,5 điểm) Cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy để phõn biệt dung dịch rượu etylic và axit
axetic
A, phenolphtalein B, Khớ CO2 C, Quỳ tớm D, dung dịch Br2
Cõu 6: (0,5 điểm) Thể tớch rượu etylic nguyờn chất cú trong 200ml rượu etylic 45 độ là:
B.Tự luận (7 điểm)
Cõu 1: (3 điểm) Viết cỏc PTHH biểu diễn sự chuyển đổi hoỏ học cú sơ đồ sau:
C2H4Br2 ơ (4) C2H4 → (1) C2H5OH → (2) CH3COOH → (3) CH3COOC2H5
Poli Etilen C2H5ONa
Cõu2: (1,5 điểm) Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học để nhận biết 3 bỡnh đựng cỏc khớ khụng màu
(bị mất nhón) sau: C2H2, CO2, CH4
Cõu2: (2,5 điểm) Trung hoà 200ml dung dịch KOH 1M cần dựng vừa đủ 400ml dung dịch
CH3COOH cú nồng độ CM
a) Tớnh CM của dung dịch axit trờn?
b) Tớnh số gam kẽm cần dựng để hoà tan 400ml dung dịch axit cú nồng độ CM như trờn?
( Cho: K = 39, O = 16, H= 1, C = 12, Zn = 65)
Tiết 57: Bài kiểm tra một tiết
đáp án
(6)
OH
(5)
Trang 2M«n hãa häc 9
A,Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) D, b
Câu 2: (0,5 điểm)
D Số ml rượu có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
Câu 3: (0,5 điểm)
C C2H2, C2H4
Câu4: (0,5 điểm)
B, C2H4
Câu5: (0,5 điểm)
C, Quỳ tím
Câu 6: (0,5 điểm) Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 200ml rượu etylic 45 độ là:
D, 90ml
B.Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Mỗi PTHH viết đúng 0,5 điểm
Câu2: (1,5 điểm)
- Nhận biết ra CO2 (0,5 điểm)
- Nhận biết ra C2H2 (0,5 điểm)
- Viết đúng 2 PTHH (0,5 điểm)
Câu2: (2,5 điểm)
- Viết PTHH giữa KOH và CH3COOH (0,5 điểm)
- Tính số mol CH3COOH (0,25 điểm)
- Viết PTHH giữa Zn và CH3COOH (0,5 điểm)
- Tính khối lượng Zn (0,25 điểm)