1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bo de on thi hsg toan 8

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mà ABCD là hình vuông nên BD là đường trung trực của đoạn thẳng AC  M thuộc đường thẳng BD hay 3 điểm M, B, D thẳng hàng ..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM HƯNG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

NĂM HỌC 2014 – 2015 Thời gian: 120 phút

Bài 1(6đ) Cho biểu thức P =

2

x y yx x y  xxy y

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn P

c) Tính giá trị của P với 2x 1 1 và

1 1 2

y  

Bài 2: (4đ)Giải phương trình:

a)

2

2

2

4

12 ( 2)

x

x

x

b) x 3  5 x 2a

(a là hằng số)

Bài 3:(4đ)

a) (2đ)Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

xx yxy  

b) (2đ) Cho a b 1 Chứng minh rằng

2 2 1

2

ab

Bài 4: (1đ) Tìm GTNN của

2 2

A

Bài 5: (6đ): Cho hình vuông ABCD, cạnh a, điểm N thuộc cạnh AB Tia CN cắt tia DA tại E

Tia Cx vuông góc với tia CE cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đọan thẳng EF

a Chứng minh CE = CF

b Chứng minh ba điểm M, B, D thẳng hàng

c Đặt BN = b Tính diện tích tứ giác ACFE theo a và b

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Hết~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Trang 2

TRƯỜNG THCS TAM HƯNG

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

NĂM HỌC 2014 – 2015

Bài 1:a) P xác định 

0 0

x

x y y

b)Rút gọn ( )

x y P

x y x

c) 2x 1 1 và

1 1 2

y  

Trường hợp 1: x = 1 và

1 2

y 

thì P =

1 3

Trường hợp 2: x = 1 và

3 2

y 

thì P =

1 5

Bài 2: a)

2 2

2

( 2)

x x

x

 ĐKx 2

2

2

12

x

2 2

x

x   x

Đặt

2

2

x t

x  ta có PT t2  12 4  t

2 4 12 0

t t

     (t + 6)(t – 2) = 0

Với t = – 6 Phương trình vô nghiệm

Trang 3

Với t = 2 thì x  5

b) Lập bảng xét dấu

x 3 5

x – 3 – 0 + +

5 – x + + 0 – Xét khoảng

 x < 3 thì phương trình có dạng 3 – x + 5 – x = 2a

x = 4 – a

Ta phải có 4 – a < 3 => a >1

 3 x 5 phương trình dạng 0x = a – 1

Nếu a = 1 thì PT vô số nghiệm thuộc 3 x 5

Nếu a 1 thì PT vô nghiệm

 x > 5 phương trình dạng x= a + 4

Kết luận a > 1 PT có nghiệm x1 = 4 – a , x2 = a + 4

a = 1 PT vô số nghiệm 3 x 5

a < 1 PT vô nghiệm

Bài 3: a)

xx yxy    y(x2 + 2) = x3 + 3x – 5

 y =

x

 x – 5  x2+ 2

 (x – 5)(x + 5)  x2+ 2

 x2 + 2 – 27  x2+ 2

 x2+ 2 Ư(27)

mà x2 + 2  2 => x2+ 23;9; 27

Trang 4

x   5; 1;1;5  

=> x = -1 thì y = -3; x = 5 thì y = 5 b)Ta có a b 1 => (a b )2 1  a2 2ab b 2 1

Mặt khác ta luôn có (a b )2 0  a2 2ab b 2 0

Cộng vế với vế ta được đpcm

Bài 4:

A

2

3

1 ( 1)

A

Đặt

1

1 t

x  => A = t2 – 2t + 3 2 t = 1 Vậy GTNN của A = 2  x = 2

Bài 5:

N

A

D

C

B

E

F M

b Vì M là trung điểm của EF nên

ME = MF = MC = MA=

1

Mà ABCD là hình vuông nên BD là đường trung trực của đoạn thẳng AC

SACFE = SACE + SECF =

2

2CD AE2CE

Trang 5

Tính AE: Ta cã

AE

4 2

a

3 2

2

a a b b

Ngày đăng: 18/09/2021, 05:39

w