Hoạt động 3: Ôn tập về sự phụ thộc của điện trở vào các yếu tố biến trở:7 phút - Nêu công thức tính điện trở - HS nêu công thức.. thay đổi trị số.[r]
Trang 1Tuần: 11 Ngày soạn: 05-11-2015 Tiết: 22 Ngày dạy: 07-11-2015
I Mục tiêu :
1.
Kiến thức : - Tự ôn tập và tự kiểm tra về kiến thức và kĩ năng của chương I.
2 Kĩ năng : - Vận dụng được những kiến thức, kĩ năng để giải bài tập ở chương I
3 Thái độ : - Có tác phong làm việc cẩn thận, kiên trì chính xác, trung thực
II Chuẩn bị :
1 GV: - Bảng phụ, phiếu học tập
2.
HS : - Soạn trước câu hỏi tự trả lời và làm bài tập trong bài tổng kết chương I.
III Tổ chức hoạt động dạy và học :
1 Ổn định lớp:(1 phút) 9A3: ………
2 Kiểm tra bài cũ: - Lồng ghép vào bài mới.
3.
Tiến trình:
GV tổ chức các hoạt động Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt Hoạt động 1: Ôn lại sự liên quan giữa U và I Điện trở dây dẫn, định luật ôm:(7 phút)
- Nêu mối quan hệ giữa U và I
trong dây dẫn?
- Y/c HS vẽ đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc đó?
- Thế nào là điện trở của dây
dẫn? Nêu ý nghĩa của nó?
- Y/c HS phát biểu định luật
ôm? Ghi biểu thức?
- Viết các công thức suy ra từ
định luật ôm?
- U tỉ lệ thuận với I trong dây dẫn
- HS tự làm
- Trị số U/I không đổi dối với mỗi dây dẫn gọi là điện trở
- HS phát biểu định luật
- I = U/R
- R = U /I , U = I.R
I Lý thuyết:
1 Mối quan hệ giữa U và I Điện trở dây dẫn, định luật ôm:
- U tỉ lệ thuận với I trong dây dẫn
- Định luật
- I = U/R
- R = U /I , U = I.R
Hoạt động 2: Ôn tập các công thức trong đoạn mạch mắc nối tiếp, mắc song song:(6 phút)
- Nêu công thức tính U, I, Rtđ
trong đoạn mạch mắc nối tiếp?
- Nêu công thức tính U, I, Rtđ
trong đoạn mạch mắc song
song?
- Chứng minh công thức U1/U2
= R1/R2?
- Mở rộng cho mạch gồm nhiều
R mắc nt và mắc song song?
- I = I1 = I2
- U =U1 + U2 , RTĐ = R1 + R2
- I = I1 + I2
- U =U1 = U2 , RTĐ = (R1 R2)/
(R1 + R2)
- HS tự chứng minh
- HS nêu công thức
2 Đoạn mạch mắc nối tiếp , mắc song song:
- I = I1 = I2
- U =U1 + U2 , RTĐ = R1 + R2
- I = I1 + I2
- U =U1 = U2 ,
RTĐ = (R1 R2)/ (R1 + R2)
Hoạt động 3: Ôn tập về sự phụ thộc của điện trở vào các yếu tố biến trở:(7 phút)
- Nêu công thức tính điện trở
của dây dẫn?
- Biến trở là gì? Công dụng?
- HS nêu công thức
- Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
3
Sự phụ thộc của điện trở vào các yếu tố- Biến trở:
- R = .
l S
- Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện
Bài: ÔN TẬP
Trang 2trong mạch.
Hoạt động 4: Ôn tập về công suất, công của dòng điện, định luật Jun-len xơ:(7 phút)
- Nêu công thức tính công suất?
- Tại sao nói dòng điện mang
năng lượng?
- Nêu công thức tính công của
dòng điện?
- Phát biểu định luật Jun – len
xơ? Viết biểu thức?
- P = U.I = I2.R = U2/R
- Vì có khả năng thực hiện công, cũng như làm biến đổi nhiệt năng của vật
- A = P.t =U.I.t = I2.R.t Đơn vị là Jun(J)
1Kwh=1000W.3600s=3.6.106J Biểu thức : Q = I2.R.t (J);
Q = 0,24.I2.R.t (Cal)
4
Công suất, công của dòng điện , định luật Jun-len xơ:
- P = U.I = I2.R = U2/R
- Vì có khả năng thực hiện công, cũng như làm biến đổi nhiệt năng của vật
- A = P.t =U.I.t = I2.R.t Đơn vị là Jun(J)
1Kwh =3.6 106J
- Biểu thức: Q = I2.R.t (J) ; Q
= 0,24.I2.R.t (Cal)
Hoạt động 5: Bài tập tổng hợp:(15 phút)
-Cho mạch (R1 // Đèn ) và nối tiếp
với R2 Biết R1 = 6, R2 = 10,
Đèn (12V – 12W) ,
U = 42V Tính: 1) Rtm, I1, I, I2,
Iđ=?
2) Ptm =?
QR2 =? trong 30’
3) A =? t = 1h
- GV cho HS làm và trình bày lên
bảng?
- RTĐ = (R1 R2)/ (R1 + R2) = 4
- RTm = Rtđ + R2= 4 + 6 = 10
- I = U/R = 42/10 = 4,2 A
- I = I1 ,đ = I2 = 4,2 A
- U1, đ= I Rtđ = 4,2 4 = 16,8 V
- U =U1 = Uđ = 16,8 V
- I1= U1/R1 = 16,8/6 = 2,8 A
- I1, đ = I1 + Iđ Iđ = I1, đ -
I1= 4,2 - 2,8 = 1,4 A
- P = U.I = 42.4,2= 272,4 W
- Q = I2.R.t = 8,4 10 1800
= 151200 J
- A = P.t = 151200.3600= 5443200 J
- HS làm và trình bày lên bảng
II Bài tập:
IV Củng cố:(1 phút)
- Ôn lại các công thức cần nhớ trong SGK?
V H ướng dẫn về nhà: (1 phút)
- Học thuộc lý thuyết Làm lại các bài tập
- Chuẩn bị bài cho tiết kiểm tra tiết sau
VI Rút kinh nghiệm :
Tóm tắt
R 1 = 6 ,
R 2 = 10
Đèn
(12V –
12W)
U = 42V
1) R tm , I 1 ,
I , I 2 ,
I đ = ?
P tm =?
Q R2 = ?
trong 30’
3) A = ?
t = 1h
Giải
- R TĐ = 4
R Tm = R tđ + R 2 =10
- I = U/R = 4,2 A
I = I 1 ,đ = I 2 = 4,2 A
U 1, đ = I R tđ = 4,2 4 = 16,8 V
U =U 1 = U đ = 16,8 V
- I 1 = U 1 /R 1 = 16,8/6 = 2,8 A
- I 1, đ = I 1 + I đ
I đ = I 1, đ - I 1 = 4,2 - 2,8
= 1,4 A
- P = U.I = 42.4,2 = 272,4 W
- Q = I 2 R.t = 8,4 10 1800 = 151200 J
- A = P.t = 151200 3600 = 5443200 J