1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong I 1 Can bac hai

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 61,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.. 4 tiết Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 9 NĂM HỌC 2015–2016

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 Căn bậc hai

và căn thức bậc

hai

16 tiết

Tính giá trị đơn giản căn bậc hai

số học

Tính đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Tính đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Áp dụng các kiến thức tổng quát về biến đổi để thực hiện bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

3 (C1,2,3)

45%

2 Hàm số bậc

nhất

11 tiết

Áp dụng các kiến thức về hàm số bậc nhất để tìm giá trị tương ứng của hàm số

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ

1 (C11)

2,0

1 2,0 20%

3 Một số hệ

thức về cạnh và

đường cao Tỉ

số lượng giác

8 tiết

Tính được

tỉ số lượng giác của một số góc đặc biệt

Tính được một cạnh còn lại khi biết 2 cạnh của tam giác

Áp dụng được công thức của một số hệ thức cạnh và đường cao

Trang 2

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ

1 (C5)

0,25

1 (C6)

0,25

1 (C12)

1,0

3 1,5 15%

4 Một số hệ

thức về cạnh và

góc trong tam

giác vuông

4 tiết

Áp dụng được hệ thức lượng vào giải tam giác

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ

1 (C13).PiSa

15%

5 Đường tròn

nội tiếp tam giác

và hai đường

tròn tiếp xúc

nhau

4 tiết

Xác định được

đường tròn nội tiếp tam giác và hai đường tròn tiếp xúc nhau

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ

2 (C7,8)

0,5

2 0,5 5%

TS câu hỏi

TS điểm

Tỉ lệ

7 3,5 35%

3 2,0 20%

3 4,5 45%

13 10,0 100%

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI

TRƯỜNG PTDTBT THCS

XÃ LÙNG SUI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán Lớp: 9 Năm học 2015-2016

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Biểu thức  

2 7

có giá trị bằng:

A 7 B – 7 C 49 D 14

Câu 2: Căn bậc hai số học của số 16 là:

A 16 B 18 C 4 D 36

Câu 3: Biểu thức 2x 1  xác định khi:

A x 

1

2 B x  0 C x >

1

2 D x 

-1 2

C©u 4: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh : 2 8 cã gi¸ trÞ b»ng:

A 10 B 4 C 4 D 2 2

Câu 5: Cho  = 450 Hỏi cot bằng:

A 2

2

B 2

1

C 2

3

D 1 Câu 6: Cho tam giác vuông cân ABC tại đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng:

A √6 cm B √3 cm C 3√2 cm D 36cm

C©u 7: Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của

A ba đường phân giác trong của tam giác đó;

B ba đường cao của tam giác đó;

C ba đường trung trực của tam giác đó;

D ba đường trung tuyến của tam giác đó

Câu 8: Hai đường tròn tiếp xúc nhau có

A không điểm chung nào cả; B 1 điểm chung;

C 2 điểm chung; D 3 điểm chung;

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 9: (2 điểm)

Thực hiện các phép tính sau:

a)

4 16 36

9 25 49

Trang 5

b) 64 81 100

Câu 10: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P = 3 x + 4x - 9x

a) Với giá trị nào của x thì biểu thức P xác định?

b) Rút gọn biểu thức P

Câu 11: (2,0 điểm) Cho y = f(x) = 3x - 5 Tính f(3),

1 f 3

Câu 12: (1,0 điểm) Tìm x ở hình vẽ dưới đây:

Câu 13: (1,5 điểm) PiSa

GIÚP BỐ BẠN AN LÀM VIỆC AN TOÀN

Bố An cần trèo lên thang để sửa điện biết rằng thang nhà An có chiều dài

3m Cần đặt chân thang tạo được với mặt đất một góc “An toàn” 650 (Tức là đảm bảo thang không bị đổ khi bố An sử dụng)

Vậy chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó an

toàn? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất biết cos 650 xấp xỉ bằng 0,4333)

Hết

Ghi chú: Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

A C

B

3m

65 0

9 4

x H

C B

A

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI

TRƯỜNG PTDTBT THCS

XÃ LÙNG SUI

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán Lớp: 9 Năm học 2015-2016

A HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài làm đúng đến phần nào cho điểm đến phần đó, bài làm giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

9

a)

4 16 36 2.4.6

9 25 49 3.5.7

48 105

b)

64 81 100 8.9.10

72.10 720

0,5 0,5 0,5 0,5

10

P = 3 x + 4x - 9x

a) ĐKXĐ: x  0

b) P = 3 x + 2 x - 3 x

= 5 x - 3 x

= 2 x

Vậy: P = 2 x

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

11 y = f(x) = 3x – 5 Ta có:

 

f 3 3.3 5

9 5 4

 

  

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 7

1 1

1 5 6

   

   

   

   

  

12

Xét tam giác vuông ABC vuông tại A

Ta có:

2

x 4.9

x 6

0,25 0,25 0,25 0,25

13

Pisa

Xét tam giác vuông ABC tại A

Ta có: AC = BC cos C

= 3 Cos 650

3.0,4333 1,3 m

Vậy chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng 1,3

m để nó an toàn

0,25 0,5 0,5 0,25

Ngày đăng: 17/09/2021, 23:32

w