- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở + GV nhận xét chung về bài làm của a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm sẽ HS... - Y/c 1 HS lên bảng điền dấu thích hợp và giải thích cách làm.[r]
Trang 1-Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
- Rèn tính cẩn thận, tính toán chính xác khi làm bài
- Giáo dục HS chăm học, yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi ND bài tập 1, phiếu BT
- HS: Bảng con, VBT.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: 1’
2/ KTBC : (4’)GV KT sự chuẩn bị
sách, vở, ĐDHT của HS
3 Bài mới:30’
a) Giới thiệu bài: (2’)
-Để củng cố lại các kiến thức đã học về
số tự nhiên Hôm nay chúng ta cùng tìm
hiểu qua bài “Đọc viết so sánh số có 3
chữ số“
b) Luyện tập:25’
Bài 1: (5’)
- GV ghi sẵn bài tập lên bảng như SGK
- Y/c 1 HS lên bảng điền và đọc kết
quả
- Y/c lớp theo dõi và tự chữa bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
2 HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét bài bạn
- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm sẽ được dãy số thích hợp:
310, 311, 312, 313 ,314, 315, 316, 317,
Trang 2Bài 3: (7’)
- Ghi sẵn bài tập lên bảng như sgk
- Y/c 1 HS lên bảng điền dấu thích hợp
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c cả lớp cùng theo dõi bạn
- Y/c HS nêu miệng chỉ ra số lớn nhất
có trong các số và giải thích vì sao lại
1 HS nêu yêu cầu bài tập
1 HS nêu miệng kết quả bài làm:
375, 421, 573, 241, 735 ,142
- Vậy số lớn nhất là số: 735 vì: Chữ số
hàng trăm của số đó lớn nhất trong các chữ số hàng trăm của các số đã cho
-Vài HS nhắc lại nội dung bài học
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
NS:23/8/2015 ND:Thứ ba ngày 25 tháng 08 năm 2015
Toán
CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ (không nhớ) (tiết 2)
I I/Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ).và giải toán có lời văn
về nhiều hơn, ít hơn
- Rèn tính cẩn thận, tính toán chính xác khi làm bài
- Giáo dục HS chăm học, yêu thích môn học
Trang 3II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ, phiếu BT
- HS: Bảng con, VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: 1’
2 Ktbc: (4’)
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập 5 về nhà
- Yêu cầu mỗi em làm một cột
- Chấm tập 2 bàn tổ 1
- Nhận xét đánh giá phần bài cũ
3 Bài mới:( 30’)
a) Giới thiệu bài: 2’
-Hôm nay chúng ta củng cố về các phép
tính về số tự nhiên qua bài “Cộng trừ số
- Yêu cầu lớp theo dõi và tự chữa bài
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: (7’)
- Giáo viên nêu phép tính và ghi bảng
-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Gọi 2HS đại diện 2 nhóm lên sửa bài
- Gọi học sinh khác nhận xét
+ GV nhận xét chung về bài làm của HS
Bài 3: (7’)
- GV gọi HS đọc bài trong sách giáo
khoa
- Y/c HS nêu dự kiện và yêu cầu đề bài
- Y/c cả lớp thực hiện vào phiếu học tập
(về toán ít hơn)
2 HS lên bảng sửa bài
- Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
2 HS khác nhận xét
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Mở SGK và vở bài tập để luyện tập
2 HS nêu miệng về cách điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Chẳng hạn: 400 + 300 = 700 hay: 100 +20 + 4 = 124 …
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con đồng thời theo dõi bạn làm và tự chữa bài trong tập của mình
- HS khác nhận xét bài bạn
2 HS lên bảng thực hiện Đặt tính rồi tính:
352 732 418 395+ 416 - 511 + 201 - 44
Trang 4- Gọi một học sinh lên bảng giải.
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: (7’)
- Giáo viên gọi học sinh đọc đề
- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm
cách giải bài toán
-Yêu cầu học sinh lên bảng sửa bài
- Gọi học sinh khác nhận xét
+ Nhận xét chung về bài làm của học
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
NS:24/8/2015 ND:Thứ tư ngày 26 tháng 08 năm 2015
Toán
LUYỆN TẬP (tiết 3)
I I/ Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ (không nhớ ) các số có 3 chữ số
- Biết giải bài toán về tìm x, giải toán có lời văn có một phép trừ)
- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
- GD HS chăm học, yêu môn học
II/ Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ, phiếu BT
- HS: Bảng con, VBT, vở nháp
III Hoạt động dạy học:
a) Giới thiệu bài: (2-3’ )
- 2HS lên bảng sửa bài
- Học sinh 1: Lên bảng làm bài tập 2
- Học sinh 2: Làm bài 5 thành lập phéptính đúng
- 2HS khác nhận xét
Trang 5- Hôm nay chúng ta cùng nhau củng cố
tiếp về các phép tính về tìm x, giải toán
có bài văn, xếp ghép hình qua bài “Luyện
tập“
* Ở tiết này GV tiếp tục tổ chức cho HS
tự luyện tập
b) Luyện tập:(28’)
Bài 1: (7’)- GV nêu bài tập trong sgk.
- Yêu cầu HS tự đặt tính và tính kết quả
- Yêu cầu lớp theo dõi và tự chữa bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2 (7’) GV y/c HS nêu yêu cầu tìm x
và ghi bảng
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Gọi 2 HS đại diện hai nhóm lên bảng
làm
- Gọi 2 HS khác nhận xét
+ GV nhận xét chung về bài làm của HS
Bài 3: (7’)
- GV gọi HS đọc bài trong sgk
- Y/c HS nêu dự kiện và yêu cầu đề bài
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở
- Gọi 1HS bảng giải
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4: (7’)- GV gọi HS đọc đề
- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm
cách giải bài toán
- Yêu cầu HS lên bảng xếp hình
- Cả lớp cùng thực hiện xếp hình
- Gọi HS khác nhận xét
* Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- Vài HS nhắc lại tựa bài
- Mở SGK
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con
- 3 HS lên bảng thực hiện mỗi em mộtcột
- Chẳng hạn: 324 645 +405 - 302
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- 1 em đọc đề bài sách giáo khoa
Trang 6+ GV nhận xét chung về bài làm của HS
4 Củng cố: 2’
- Nêu cách đặt tính về các phép tính
cộng, trừ, tìm thành phần chưa biết của
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
NS:25/8/2015 ND:Thứ năm ngày 27 tháng 08 năm 2015
- Giảm tải cột 4,5 của bài 1,2; 3b.
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II/ Chuẩn bị: - GV : Bảng phụ, phiếu bài tập Bộ ĐD học toán
- HS : Bảng con, vở nháp
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3.
III Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu học sinh đặt tính
- Hướng dẫn học sinh cách tính
- Ghi nhận xét về cách tính như SGK
- Phép cộng này có gì khác so với các
Hai học sinh lên bảng sửa bài
- HS 1: Lên bảng làm bài tập số 2
- HS 2: Làm bài 3 giải toán có lời văn
- Hai học sinh khác nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- 1 HS đứng tại chỗ nêu cách đặt tính
- Lớp theo dõi giáo viên hướng dẫn vềcách cộng có nhớ một lần
- HS rút ra nhận xét phép cộng này
Trang 7phép cộng đã học?
* Phép cộng: 256 + 162
- Yêu cầu HS thực hiện tương tự như
phép tính trên
- Vậy ở ví dụ này có gì khác so với phép
tính ở ví dụ 1 chúng ta vừa thực hiện?
b) Luyện tập: (22’)
Bài 1: (5’) - Gọi HS nêu bài tập trong
SGK
- Y/c HS vận dụng trực tiếp cách tính
như phần lí thuyết tự đặt tính và tính
- Yêu cầu lớp làm vào bảng
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: (5’)
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3: (5’)- Yêu cầu HS nêu bài toán.
- HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm
Bài 4: (5’) - GV gọi HS đọc yêu cầu BT
- Y/c cả lớp cùng theo dõi và tìm cách
giải bài toán
- Y/c HS lên bảng tính độ dài đường gấp
khúc ABC
- Cả lớp cùng thực hiện vào vở
- Gọi HS khác nhận xét
+ GV nhận xét chung về bài làm của HS
Bài 5: (5’) - GV gọi HS đọc bài trong
SGK
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm và ghi kết
khác với phép cộng đã học là phép có nhớ sang hàng chục
- Dựa vào ví dụ một đặt tính và tính khi đến hàng trăm thì dừng lại nghe GV hướng dẫn về cách tính tiếp
- Ở phép tính này khác với phép tính trên là cộng có nhớ sang hàng trăm
- 1 HS đọc đề bài sgk
- HS vận dụng cách tính qua hai ví dụ
để thực hiện làm bài
- Chẳng hạn: 256 417
+125 +168
381 585
555 146 227
+ 209 + 214 +337
864 360 564
- HS nêu đề bài trong SGK - 2 HS lên bảng đặt tính và tính: 256 452 166
+182 + 361 + 283
438 813 449
- Lớp làm bài Chấm một số em - chữa bài 235 256
+ 417 + 70
652 326
- 2HS khác nhận xét bài bạn
- HS đọc bài tập trong SGK
- 1HS lên bảng tính
Giải:
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
126 + 137 = 263 (cm)
Đ/S: 263 cm
- HS khác nhận xét bài bạn
- HS nêu đề bài trong SGK -1HS đứng tại chỗ nêu miệng kết quả nhẩm - Cả lớp theo dõi nhận xét:
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
500 đồng = 400 đồng + 100 đồng
Trang 8quả vào chỗ chấm
- Yêu cầu 1 - 2 HS nêu miệng kết quả
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
-Học sinh nêu cách tính
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại -Xem trước bài “ Luyện tập”
NS:26/8/2015 ND:Thứ sáu ngày 29 tháng 08 năm 2015
II Đồ dùng học tập: - Bảng phụ chép nội dung bài tập 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Ktbc: (4’)
-Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập số 1 cột
4 và 5 và cột b của bài 3, bài 5 về nhà
-Yêu cầu mỗi em làm một cột
-Chấm tập 2 bàn tổ 4
-Nhận xét đánh giá phần bài cũ
3 Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu bài: (1-2’) Ghi bảng.
- GV tiếptục tổchức cho HStự luyện tập
b) Luyện tập: (28’)
Bài 1: (7’)- Nêu bài tập trong sgk.
- Yêu cầu hs tự tính kết quả
- Yêu cầu lớp thực hiên vào vở và đổi
chéo để tự chữa bài
- Gọi hs khác nhận xét bài bạn
* Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- Vài HS nhắc lại tựa bài
- Mở sgk và vở bài tập để luyện tập
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 3 HS lên bảng thực hiện mỗi hs một cột
- Chẳng hạn: 367 487 85 +120 + 302 +72
487 789 157
Trang 9- Lưu ý HS về tổng của hai số có hai
chữ số là số có 3 chữ số
Bài 2: (7’) Giáo viên yêu cầu HS nêu
yêu cầu và GV ghi bảng
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Gọi hai em đại diện hai nhóm lên bảng
- Gọi HS đọc bài trong sgk
- Yêu cầu hs nhìn vào tóm tắt để nêu
thành lời đề bài toán
- Y/c cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Y/c HS nêu miệng kết quả nhẩm
- Cả lớp cùng thực hiện nhẩm, đổi chéo
492 617 141 671
- 2HS nhận xét bài bạn
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- 1 HS nêu bài toán trong SGK
- HS nhìn sơ đồ tóm tắt nêu đề toán
Trang 10TUẦN 2
NS: 28/8/2015 ND:Thứ hai ngày 31 tháng 08 năm 2015
Tiết 1: Toán (Tiết 6)
T6 :TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ 1 lần)
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết cách thực hiện về phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần ở hàngchục hoặc hàng trăm)
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ)
BT: - Bài 1 (cột 1, 2, 3), - Bài 2 (cột 1, 2, 3 ), - Bài 3
II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT
Trang 11III Hoạt động dạy - học:
1.Ổn định: (1’)
2.Bài cũ: (4’)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2 và 3
- Yêu cầu mỗi HS làm một cột bài 2
- GV nhận xét đánh giá phần bài cũ
- Ghi nhận xét về cách tính như sgk
- Phép trừ này có gì khác so với các phép
- Gọi HS nêu bài tập 1
- Yêu cầu vận dụng trực tiếp cách tính
như phần lí thuyết tự đặt tính và tính kết
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Dựa vào ví dụ 1 đặt tính và tính khi đến hàng trăm thì dừng lại nghe
GV hướng dẫn về cách tính tiếp
- Ở phép tính này khác với phép tính trên là trừ có nhớ sang hàng trăm
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Vận dụng cách tính qua 2 ví dụ để thực hiện làm bàì
Trang 12- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm
cách giải bài toán
- Yêu cầu 1 HS lên bảng tính
1 HS nêu yêu cầu bài tập
1 HS lên bảng giải, cả lớp giải bài vào bải vào bảng vở
- HS nhận xét bài bạn, chữa bài
- Vận dụng vào để giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ)
BT cần làm: bài 1, bài 2a, bài 3 (cột 1, 2, 3), bài 4
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3
III Hoạt động dạy - học:
- Y/c HS nêu y/c bài tập
- Yêu cầu HS tự tính kết quả
- HS hát
3 HS lên bảng sửa bài
- HS 1: Lên bảng làm bài tập 1
- HS 2: Làm bài 2 - HS 3: Làm bài 3
* Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
Bài 1: - 1 HS nêu y/c bài tập.
- HS tự làm bài
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng
Trang 13- Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
NS: 31/8/2015 ND:Thứ tư ngày 02 tháng 09 năm 2015
Toán
ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN (Tiết 8)
I Mục tiêu:
- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng được vào tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài2 (a,c), bài 3, bài 4 (không yêu cầu viết phép tính chỉ
Trang 14yêu cầu trả lời).
II Đồ dùng dạy học: - SGK, VBT
III Hoạt động dạy - học:
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS tự ghi nhanh kết quả phép tính
- Hỏi thêm một số công thức khác
- Y/c tính nhẩm các phép tính còn lại
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: (7’)
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm mẫu phép tính: 4 x 3 + 10
- Yêu cầu cả lớp tự làm các phép tính a
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét chung về bài làm của HS
Bài 3: (7’)
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào VBT
- Gọi 1HS lên bảng giải
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4: (7’)
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu lớp theo dõi và tìm cách giải
- HS tự nhẩm và ghi kết quả vở
3 HS nêu miệng cách nhẩm và cách viết
- HS khác nhận xét bài bạn
Bài 2:
1 HS nêu y/c bài tập
1 HS làm mẫu, lớp nhận xét
- Cả lớp làm bài vào bảng con
2-3 HS nêu kết quả
1 HS nêu y/c bài tập
- HS trả lời không cần viết phép tính
Trang 15- Yêu cầu HS nêu kết quả.
- Thuộc các bảng chia (cho 2, 3, 4, 5.)
- Biết tính nhẩm thương các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3
- Rèn kĩ năng thực hiện tính chia, kĩ năng giải toán
- Giáo dục cẩn thận, tự giác chính xác
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
- HS nhắc lại đầu bài
Bài 1: - HS nêu nối tiếp kết quả
nhẩm ở bài 1 (dựa vào bảng nhân chia đã học)
- HS thấy được mối quan hệ giữa phép nhân và chia
- HS tự làm vào vở các phép tính còn lại
Bài 2:
- HS nghe rồi nhẩm
- Ghi kết quả vào bảng con
Trang 16- Nhẩm 2 trăm chia cho 2 được 1 trăm:
200 : 2 = 100
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3: (7’)
- Y/c HS nêu y/c bài tập rồi tự giải:
- Y/c 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4: (3’) (HS khá giỏi.)
- Nối đúng các phép tính với kết quả
- Treo bài ghi sẵn lên bảng phụ Gọi 1 HS nêu
- Dặn HS về nhà ôn các bảng chia đã học và
chuẩn bị trước bài mới
4 HS đọc thuộc lòng các bảng chia: 2, 3, 4, 5
- Lớp nhận xét, tuyên dương cá nhân và nhóm làm tốt nhất
- HS về nhà ôn các bảng chia đã học và chuẩn bị trước bài mới
NS:2/9/2015 ND:Thứ sáu ngày 04 tháng 09 năm 2015
Toán
LUYỆN TẬP (tiết 10)
I Mục tiêu:
- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn có(1 phép tính nhân)
- Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
- HS làm bài 1; bài 2 bài 3
- HS khá giỏi: Làm hết BT 4
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Hình vẽ bài 2, bảng phụ.
- Học sinh: Chuẩn bị bài , vở, bảng con
Trang 17Bài 2: (7’) Củng cố biểu tượng về ¼.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c quan sát hình vẽ và trả lời
- Hình nào đã khoanh vào ¼ số con vịt?
Vì sao?
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: (7’)
- Y/c HS nêu y/c của bài tập
- Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Dặn HS về nhà xem lại bài tập
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về hình học
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
- Hình a đã khoanh vào ¼ số con vịt
- HS đổi vở kiểm tra chéo
Bài 4: HS khá, giỏi.
- Lớp nhận xét tiết học và tuyên dương
ca nhân
- Về nhà xem lại bài tập và chuẩn bị bài mới
Trang 18- Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi tam giác, hình chữ nhật.
- Hứng thú giờ học toán, ý thức làm bài tốt
KNS: - Tự nhận thức nhận biết các hình.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ đã vẽ sẵn các hình như SGK
III Các hoạt động dạy học:
Trang 19- Hôm nay chúng ta ôn tập về hình học.
*Bài Tập
Bài 1a: (10’) Cho HS quan sát hình vẽ.
+ Hãy đọc tên đường gấp khúc?
+ Đường gấp khúc trên có mấy đoạn?
+ Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn?
+ Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Mời 1 HS lên bảng giải
- Cho HS dùng thước đo độ dài các cạnh
hình chữ nhật rồi giải bài vào vở
- Yêu cầu lên bảng tính chu vi hình chữ
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
- Xem trước bài “Luyện tập”
Bài 1a: - Quan sát hình và nêu:
+ Tên đường gấp khúc ABCD + Đường gấp khúc này có 3 đoạn
AB = 34 cm, BC = 12cm, CD = 40cm + Tính độ dài đường gấp khúc.
- Cả lớp làm vào vở
1 HS lên bảng giải
- Nhận xét bài bạn
+ Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- Biết giải toán về hơn kém nhau một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
Trang 20- Bảng phụ đã vẽ sẵn các hình như sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
*a/ Giới thiệu bài: (3phút)
- Hôm nay chúng ta cùng ôn tập về
giải toán
*b/Bài Mới(32phút)
Bài Tập: (27phút)
Bài 1: : (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV minh hoạ bằng sơ đồ đoạn thẳng
quả cam bằng bìa lên bảng
- Hướng dẫn HS cách tính “hơn kém
nhau một số đơn vị”
+ Hàng trên có mấy quả cam?
+ Hàng dưới có mấy quả cam?
+ Hàng trên nhiều hơn hàng dưới
- HS hát
2 HS lên bảng sửa bài
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS nhắc lại đầu bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp quan sát nêu:
+ 7 quả.
+ 5 quả + 2 quả
- HS làm vào nháp - 1 HS lên làm bảng
Giải:
Trang 21mấy quả cam?
b) - Gọi HS nêu đề, hướng dẫn HS
làm tương tự như mẫu a
- Học sinh thực hiện giải toán
b) - Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:
- Biết xem đồng hồkhi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
- Giáo dục HS yêu quý môn học
II Chuẩn bị:
- GV : đồng hồ bằng bìa,đồng hồ để bàn
- HS : SGK, vở Đồng hồ điện tử
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: - Hát
2 Bài cũ: (4phút)
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT3
- Nhận xét đánh giá
3 Bài mới: 2 Bài mới: ( 32phút)
a/ Giới thiệu bài, ghi tựa ( 3phút)
- HS hát
2 HS lên bảng bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- Nhắc lại tên bài
Trang 22b/ Hoạt động 1: Ôn tập về thời
gian(5phút)
- Y/c nêu lại số giờ trong một ngày:
+ Một ngày cĩ mấy giờ?
+ Bắt đầu tính từ mấy giờ và cuối
- Yêu cầu nhìn vào tranh vẽ đồng hồ
trong khung bài học để nêu thời
điểm
+ Ở tranh thứ nhất kim ngắn chỉ vị trí
nào? Kim dài chỉ ở vị trí nào? Vậy
đồng hồ đang chỉ mấy giờ?
- Tương tự yêu cầu xác định giờ tranh
- Nêu vị trí kim dài
- Nêu giờ, phút tương ứng
- Sau đĩ GV cho HS làm vào VBT
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu thực hành trên mặt đồng hồ
- GV kiểm tra đồng hồ
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giới thiệu đồng hồ điện tử
- Lớp quan sát tranh trong phần bài học
+ (kim ngắn chỉ ở vị trí quá số 8 một ít) (kim dài chỉ vào vạch cĩ ghi số 1) Vậy đồng hồ đang chỉ 8 giờ 5 phút + Tranh 2: 8 giờ 15 phút
+ Tranh 3: 8 giờ rưỡi hay 8 giờ 30 phút + HS trả lời miệng:
Bài 1:
1 HS nêu y/c bài tập
- Các nhĩm tự trao đổi dựa vào hình cácmặt đồng hồ và nêu
- HS làm vào VBT và nêu miệng
1 HS nêu y/c bài tập
- HS trình bày vào vở và giải thích Cách nhận biết 2 đồng hồ chỉ cùng thờigian
- HS nhận xét lắng nghe
Trang 23- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Chuẩn bị bài: Xem đờng hờ (tt).
- Vài HS nhắc lại nội dung bài
- HS về nhà học tập xem đồng hồ và
chuẩn bị bài: Xem đờng hờ (tt).
NS: 8/9/2015 ND:Thứ năm ngày 10 tháng 09 năm 2015
Tốn (tiết14)
XEM ĐỒNG HỒ (t.t)
I Mục tiêu: - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ các số từ 1-12 rồi đọc theo hai
cách Chẳng hạn, 8 giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút
- Giáo dục HS học tập và vui chơi đúng thời gian
II Chuẩn bị:
-GV : đồng hồ
-HS : SGK, vở
III Hoạt động dạy học:
a/ Giới thiệu bài, ghi tựa (3 phút )
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS xem
đồng hồ(10 phút)
- GV tổ chức cho HS cách xem đồng
hồ và nêu thời điểm theo hai cách:
- Vặn kim đồng hồ trên mơ hình
- HS nhắc lại tên bài
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- Lớp quan sát trên mơ hình đồng hồ
Trang 24+ Cịn mấy phút nữa thì đến 9 giờ?
- Y/c HS đọc: + cách 2?
- Tương tự y/c HS đọc các thời điểm
đồng hồ tiếp theo bằng hai cách
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm
BT(25phút)
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS trả lời lần lượt theo
từng đồng hồ trong tranh rồi chữa
bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS thực hiện trên mặt đồng hồ
bằng bìa
- Y/c vài HS nêu vị trí kim phút
trong từng trường hợp tương ứng
-Gọi 3 HS lên bảng thực hành
quay kim đồng hồ
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp quan sát h.a, nêu
thời điểm tương ứng trên đồng hồ
- HS nêu vị trí kim
- HS nhận xét chữa bài nếu sai
Bài 3:
1 HS nêu yêu cầu bài
+ Đồng hồ A chỉ 8 giờ 45 phút hay 9 giờ kém 15 phút.
+ Câu d : 9 giờ kém 15 phút.
- HSK/G nêu
- HS nhận xét chữa bài nếu sai
Bài 4:
1 HS nêu yêu cầu bài
- Cả lớp cùng thực hiện quan sát
2 HS nêu miệng kết quả
- HS tham gia trò chơi
- Cả lớp cùng nhận xét
Trang 25- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
5 Dặn dị: (1phút)
- Dặn HS về nhà tập tiếp tục tập
xem đồng hồ Chuẩn bị bài mới
- Vài HS nhắc lại nội dung bài
- HS lắng nghe
- HS về nhà tập tiếp tục tập xem đồng hồ
và chuẩn bị bài mới
NS:9/9/2015 ND:Thứ sáu ngày 11 tháng 09 năm 2015
Tốn(Tiết 15)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết cách xem giờ chính xác đến 5 phút
- Biết xác định 12 , 13 của một nhĩm đồ vật.BT cần làm 1,2,3
- Cĩ thái độ yêu thích học toán
II Đờ dùng học tập:
- Đồng hồ, hình trong bài tập 1và bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS lên
bảng thực hành quay kim đồng hồ
3 Bài mới: (32phút)
a/ Giới thiệu bài, ghi tựa (3phút)
- Giới thiệu bài:
- Hơm nay chúng ta củng cố tiếp về
xem đồng hồ, giải toán cĩ lời văn
qua bài “Luyện tập“.
theo các giờ khác nhau y/c HS đọc
- Y/c lớp theo dõi và tự chữa bài
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hiện quan sát và trả lời
4 HS đứng tại chỗ nêu số giờ ở đồng hồ:
6 giờ 15 phút; 2 giờ rưỡi; 9 giờ kém 5 phút; 8 giờ
- Cả lớp theo dõi và tự chữa bài
Trang 26- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở.
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét chung cách trình bày
bài lời giãi đúng
Bài 3a: (7 phút)
- Yêu cầu HS nêu câu hỏi ở SGK,
xem hình vẽ rồi trả lời miệng
- Yêu cầu HS nêu trong hình 1đã
khoanh vào số phần nào?
- Gọi 1 HS lên bảng chỉ
Bài 3b: Đã khoanh vào
1
2 số bơnghoa trong hình nào?
- HS ghi kết quả vào bảng con
- Lớp nhận xét bài bạn
- Vài HS nhắc lại nội dung bài học
- HS về nhà xem lại các bài tập đã làm
HSK/G làm
Trang 27- Biết cách làm tính về cộng, trừ, nhân, chia số có 3 chữ số, bảng nhân chia đã học.
- Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơnvị)
KNS: - Hứng thú giờ học toán, ý thức làm bài tốt.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 4
III Các hoạt động dạy học:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS tự đặt tính và tính kết quả
Trang 28- Gọi 3 HS lên tính mỗi em một cột.
- Y/c lớp đổi chéo vở và chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: (7Phút)
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
+ Muốn tìm thừa số và só bị chia chưa
biết ta làm như thế nào?
- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện, cả
lớp làm trên bảng con
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: (7Phút)
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
- Lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
- Đổi chéo vở để KT bài cho nhau
- HS cùng GV nhận xét bài bạn
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập
+ Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
+ Ta lấy thương nhân với số chia.
2 HS lên bảng thực hiện Lớp làm bài bảng con
Bài 3:
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
Trang 29
NS:14/9/2015 ND:Thứ tư ngày 16 tháng 09 năm 2015
Toán(tiết 18)
BẢNG NHÂN 6
I Mục tiêu:
- Học sinh bước đầu học thuộc bảng nhân 6
- Vận dụng trong giải bài toán bằng phép nhân.BT cần làm 1,2,3
- Hứng thú với việc học môn toán
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS nhắc lại tên bài
- Số nào nhân với 1 thì cũng bằng chính nó
- HS quan sát tấm bìa để nhận xét
- Thực hành đọc kết quả chẳng hạn:
Trang 30- Tiếp tục quan sát và nêu câu hỏi:
- Ghi bảng như hai công thức trên
- Tương tự hướng dẫn HS lập các công
thức còn lại của bảng nhân 6
- Y/c HS đọc thuộc lòng bảng nhân 6
c/Luyện tập(17phút)
Bài 1: 5phút
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp tự làm
bài vào vở
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: 5 phút
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp tự giải vào VBT
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: 7phút
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát và điền số thích
- Lắng nghe để hình thành các công thức cho bảng nhân 6
- Lớp qu.sát GV hướng dẫn để nêu
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Dựa vào bảng nhân 6: điền kết quả nhẩm vào chỗ trống
1 HS lên bảng giải bài, lớp làm bài vào vở
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Sau khi điền ta có dãy số:
6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; 60.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Về nhà học bảng nhân 6 và chuẩn
bị trước bài mới
NS:15/9/2015 ND:Thứ năm ngày 17 tháng 09 năm 2015
Toán(tiết 19)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 31- Thuộc bảng nhân 6 và vân dụng được trong tính giá trị biểu thức, trong giải toán.
- HS tích cực phát biểu học bài tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Hoạt động dạy học:
* Khi đổi chỗ các thừa số trong 1 tích thì
tích không thay đổi.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt gọi HS nêu kết quả
- HS rút ra nhận xét qua bài tập1
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào bảng con
Trang 32- GV nhận xét đánh giá.
Bài 4: (7phút)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét chốt ý đúng:
4 Củng cố: (2phút)
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp nhận xét chữa bài (nếu sai)
- Vài HS nhắc lại nội dung bài
- Lắng nghe
- HS về nhà tập tiếp tục tập xem đồng hồ và chuẩn bị bài mới
NS:16/9/2015 ND:Thứ sáu ngày 18 tháng 09 năm 2015
Toán(tiết 20)
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (không nhớ)
I Mục tiêu:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có môt chữ số (không nhớ)
- HS biết vận dụng làm bài tập thành thạo
- Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: - Hát(1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4phút)
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT3-4 tiết trước
- Chấm vở tổ 3
- HV nhận xét đánh giá
3 Bài mới: (32phút)
- Giới thiệu bài: (2phút)
Hướng dẫn thực hiện phép nhân: (7phút)
Trang 33- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
2 HS nhắc lại nội dung bài học
- HS về nhà xem lại các bài tập đã làm
Trang 34- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải toán có một phép nhân
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi sẵn mẫu của BT 1
III Các hoạt động dạy học:
- HS tự tìm kết quả phép nhân vào nháp
- 1 HS thực hiện đặt tính bằng cách dựa vào kiến thức đã học ở bài trước
Trang 35- Hướng dẫn thực hiện: 54 x 6
- Lưu ý cách viết số thẳng cột
Hoạt động 2: (20phút) - Thực hành.
Bài 1: - Tính (Cột 1, 2, 4) (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
47 x 2 25 x 3 82 x 5
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: (6phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập, lớp
làm vào vở, gọi 1 HS lên bảng làm
H: - Có mấy tấm vải?
+ Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?
+ Muốn biết 2 tấm vải dài bao nhiêu
mét em làm thế nào?
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3: -Tìm x: (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào
Trang 36LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
II Đồ dùng dạy học:
- Đồng hồ
III Hoạt động dạy học:
- GV giới thiệu bài: 2phút
-Hướng dẫn làm bài tập.
(29phút)
Bài 1: (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS nêu cách thực hiện
- Y/c HS làm vào bảng con
- Gọi HS lên bảng chữa bài
49x2 27x4 57x6 18x5
64x3
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS nêu cách thực hiện
- HS lắng nghe
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS nhắc lại
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài tập
1 HS nêu cách thực hiện
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng cột với đơn
Trang 37- GV nhận xét chữa bài.
Bài 3: (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS giải được bài toán có
lời văn liên quan đến thời gian
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm, lớp
làm vào vở
* Hỏi mỗi ngày có bao nhiêu giờ?
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hành xem được giờ trên
* Mỗi ngày có 24 giờ.
Số giờ của 6 ngày là:
24 x 6 = 144 (giờ)
Đáp số: 144 giờ
- HS lắng nghe chữa bài (nếu sai)
Bài 4:
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hành quay kim đồng hồ theo yêu cầu - Kiểm tra theo nhóm đôi
- HS cùng GV nhận xét tuyên dương bạn
- HS lắng nghe
- Xem trước bài: Bảng chia 6
NS:21/9/2015 ND:Thứ tư ngày 23 tháng 09 năm 2015
Toán(tiêt 23)
BẢNG CHIA 6
I Mục tiêu:
- Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: - Hát (1phút)
2 Bài cũ: (1phút)
- Gọi lên bảng sửa bài tập số 2 cột b và c
và bài 3 tiết trước
- GV nhận xét đánh giá
3 Bài mới: - GV giới thiệu bài: (2phút)
HĐ 1: Hướng dẫn lập bảng chia 6:
Trang 38- GV đưa tấm bìa lên và nêu để lập lại
công thức của bảng nhân, Rồi cũng dùng
tấm bìa đó để chuyển công thức nhân
- Yêu cầu HS tương tự: đọc rồi điền ngay
kết quả ở các ý còn lại
- Yêu cầu HS nêu kết quả miệng
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: - Tính nhẩm (7phút)
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài
- Gọi HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét chữa
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 6
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp lần lượt từng HS quan sát vànhận xét về số chấm tròn trong tấm bìa
2 HS nhắc lại
- HTL bảng chia 6, 2-3 HS đọc thuộc lòng bảng chia 6
Trang 39- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6.
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia)
- Biết xác định
1
6 của một hình đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
- Giới thiệu bài (2phút)
HĐ1: - Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: - Tính nhẩm (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Y/c HS tự nêu kết quả tính nhẩm
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: - Tính nhẩm (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu lớp thực hiện tính nhẩm
- Gọi 3 HS nêu miệng kết quả nhẩm
1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhẩm và nêu kết quả
Trang 40- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3: (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: (7phút)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS quan sát hình vẽ và trả lời
miệng câu hỏi:
- Nhắc lại nội dung bài
- GV nhận xét đánh giá tiết học
5 Dặn dò: (1phút)
- Dặn HS về nhà xem lại các BT đã
làm và chuẩn bị bài mới cho tiết sau
1 HS nêu yêu cầu bài tập
3 HS quan sát hình và trả lời miệng kếtquả
- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Vận dụng được để giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- 12 cái kẹo, - 12 que tính
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: - Hát(1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4phút)
- Gọi HS lên bảng làm bài 2, 3
- HS hát
- HS 1: Lên bảng làm BT 2
- HS 2: Làm BT 3