Bảng mô tả Câu 1: a Trục căn thức ở mẫu b Tìm x để căn thức bậc hai có nghĩa Câu 2: a Các phép tính về căn bậc hai.. Các phép tính về căn bậc hai Số câu:.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIẾN THỨC
NLC ĐS Đ
K
K
K
K NC
Căn thức bậc hai, hằng
Các phép tính về căn bậc
Biến đổi biểu thức chứa
Căn bậc ba
Bảng mô tả
Câu 1: a) Trục căn thức ở mẫu
b) Tìm x để căn thức bậc hai có nghĩa
Câu 2: a) Các phép tính về căn bậc hai
b) Căn bậc ba và hằng đẳng thức A2 A
Câu 3: Tìm x
Câu 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 5: a) Rút gọn
b) Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 2PHÒNG GD&ĐT CAI LẬY KIỂM TRA 1 TIẾT
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày kiểm tra: 21/10/2015
Số Câu hỏi: 5 câu
Họ tên thí sinh: ……… Điểm Lời phê của giáo viên Lớp: 9
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Trục căn thức ở mẫu:
3
10 7
b) Tìm x để căn thức xác định 4x8
Câu 2: (2,0 điểm) Tính
a) 8 3 2 10 2 5
b) 3 27 38 2 1 2
Câu 3: (3,0 điểm) Tìm x, biết
b) x2 6x9 3
Câu 4: (1,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: xy y x x 1
Câu 5: (2,0 điểm) Cho biểu thức
4
P
a
a) Rút gọn P
b) Tìm a Khi P = 2
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN
(Dành cho giám khảo)
PHÒNG GD&ĐT CAI LẬY KIỂM TRA 1 TIẾT
MÃ ĐỀ : 101
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Trục căn thức ở mẫu:
3
10 7
b) Tìm x để căn thức xác định 4x8
TL: a) Trục căn thức ở mẫu:
3
(0,5) (0, 25) 10 7(0, 25)
b) Căn thức 4x8xác định khi: 4x 8 0(0,25) 4x8(0,25) x4(0,25)
Vậy 4x8
xác định khi x 4(0, 25)
Trang 3Câu 2: (2,0 điểm) Tính
a) 8 3 2 10 2 5
b) 3 27 38 2 1 2
TL:
5 2(0,25)
2(0,25)
Câu 3: (3,0 điểm) Tìm x, biết
a)
b)
TL:
a) 2x 7 8x 7 18x 8 (x 0)
2x 7.2 2x 7.3 2x 8(0,25)
8 2x 8(0,5)
2x 1(0,5)
1
2
2
2
3 3(0,25)
x
x
Câu 4: (1,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: xy y x x 1
TL:
Trang 4
1
1 (0,25)
Câu 5: (2,0 điểm) Cho biểu thức
4
P
a
với a 0;a 4 a) Rút gọn P
b) Tìm a Khi P = 2
TL:
a) Rút gọn:
2 2
4
(0,25) 4
2
(0,25) 4
(0,25) 4
3
(0,5)
2
P
a
a a
a
a
a
a
b) Khi P = 2, ta có:
3
2
2
4(0,25)
16(0,25)
a
a
a
a