Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat sẽ không thu được kết tủa sau phản ứngA. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl 3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG BÀI KIỂM TRA SỐ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Sắt có thể khử được ion kim loại trong các dd muối nào sau đây ?
A MgCl2, CuSO4 B CuSO4 , Na2SO4 C CuSO4, AgNO3 D AlCl3, AgNO3
Câu 2: Cho 2,8 gam Fe và 7,2 gam Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (duy nhất) Thể tích dung dịch HNO3 tham gia phản ứng là:
A 2 lít B 1,75 lít C 1,2 lít D 1 lít
Câu 3: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa
đủ, thu được dung dịch A Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Thêm
dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được
45,0 gam chất rắn E Giá trị gần nhất của m là
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sau phản ứng thu được V lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 2,24 C 6,72 D 8,96
Câu 5: Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là :
A 2,12 gam B 4,24 gam C 1,62 gam D 3,25 gam
Câu 6: Ptpư : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O có tổng hệ số (nguyên , tối giản ) là ?
Câu 7: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
(dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe,
sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có trong
Y là
A 0,78 mol B 0,54 mol C 0,50 mol D 0,44 mol
Câu 8: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
Câu 9: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)
A Xiđerit B Manhetit C Pyrit D Hematit
Câu 10: Nhúng thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 0,1M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng thanh Fe sẽ:
A tăng 0,8g B giảm 0,08g C tăng 0,08g D giảm 0,56g
Câu 11: Để thu được muối FeCl3 , ta cho Fe tác dụng với hóa chất nào dưới đây :
Câu 12: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết
thúc, khối lượng chất rắn giảm 4,8g Oxit sắt đã dùng là :
Trang 2Câu 13: Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 Cho B vào dd HNO3 loãng khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc) Hỏi m có giá trị nào sau đây?
A 11,2 g B 15,12 g C 16,8 g D 8,4 g
Câu 14: Để nhận biết FeO và Fe2O3 , dùng một trong những dung dịch nào dưới đây?
Câu 15: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
Câu 16: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 30,5 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào
một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 19: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng với 0,36 mol FeSO4 trong dung dịch(có H2SO4làm môi
trường)
A 29,4g B 24,9g C 105,84g D 17,64g
Câu 20: Các số OXH đặc trưng của crom là :
A +3 , +4 , +6 B +2 , +4 , +6 C +1 , +2 , +4 , +6 D +2 , +3 , +6
Câu 21: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat sẽ không thu được kết tủa sau
phản ứng
C Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH
dư
D Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat thấy kết tủa keo trắng xuất hiện
Câu 22: Cho luồng khí CO dư và H2 dư đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 đun nóng Sau phản
ứng hoàn toàn thấy khối lượng rắn giảm 4,8 gam Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu hòa tan hết m
Trang 3gam hỗn hợp X là:
A 150 ml B 200 ml C 100 ml D 250 ml
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 5,6
lít khí H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) m có giá trị là :
A 8,3 gam B 16 gam C 11 gam D 9,4 gam
Câu 24: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dd HCl dư sau phản ứng còn lại 10,4g chất rắn
không tan và dd X Cô cạn dd X được 96,75 g chất rắn khan m có giá trị là
Câu 25: Trong các hợp chất sau: FeS,FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Fe(OH)2 Số phản ứng oxi hoá-khử khi cho lần lượt các chất trên tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,nóng
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng
Câu 27: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 28: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào
tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 29: Cho dãy chuyển hóa sau: Fe FeCl3 FeCl2 Fe(NO3)3 X Y, Z lần lượt là:
A Cl2, Fe, HNO3 B HCl, Cl2, AgNO3
C HCl, Fe, HNO3 D Cl2 , CuO, CuNO3
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A
Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là
A 16g B 32g C 48g D 52g
Câu 31: Chất nào dưới đây dung làm chất khử các oxit sắt trong các lò cao?
A H2 B CO C Al D Na
Câu 32: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi nung kết tủa trong không khí đến
khối lượng không đổi, chất rắn thu được có khối lượng là:
A 0,76 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa
đủ, thu được dung dịch A Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Thêm
dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được
45,0 gam chất rắn E Giá trị gần nhất của m là
Trang 4A 6,6 B 11,0 C 13,2 D 8,8
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sau phản ứng thu được V lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 2,24 C 6,72 D 8,96
Câu 3: Sắt có thể khử được ion kim loại trong các dd muối nào sau đây ?
A MgCl2, CuSO4
B CuSO4 , Na2SO4
C CuSO4, AgNO3
D AlCl3, AgNO3
Câu 4: Cho 2,8 gam Fe và 7,2 gam Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (duy nhất) Thể tích dung dịch HNO3 tham gia phản ứng là:
A 2 lít B 1,75 lít C 1,2 lít D 1 lít
Câu 5: Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản
ứng là :
A 2,12 gam B 4,24 gam C 1,62 gam D 3,25 gam
Câu 6: Ptpư : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O có tổng hệ số (nguyên , tối giản ) là ?
A 10 B 24 C 12 D 9
Câu 7: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)
A Xiđerit B Manhetit C Pyrit D Hematit
Câu 8: Nhúng thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 0,1M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng thanh
Fe sẽ:
A tăng 0,8g B giảm 0,08g C tăng 0,08g D giảm 0,56g
Câu 9: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe,
sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có trong
Y là
A 0,78 mol B 0,54 mol C 0,50 mol D 0,44 mol
Câu 10: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
Câu 11: Để thu được muối FeCl3 , ta cho Fe tác dụng với hóa chất nào dưới đây :
A HCl B Cl2 C CuCl2 D NaCl
Câu 12: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết
thúc, khối lượng chất rắn giảm 4,8g Oxit sắt đã dùng là :
A Fe2O B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 13: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d3 D [Ar]3d4
Câu 14: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Trang 5Câu 15: Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 Cho B vào dd HNO3 loãng khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc) Hỏi m có giá trị nào sau đây?
A 11,2 g B 15,12 g C 16,8 g D 8,4 g
Câu 16: Để nhận biết FeO và Fe2O3 , dùng một trong những dung dịch nào dưới đây?
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 5,6
lít khí H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) m có giá trị là :
A 8,3 gam B 16 gam C 11 gam D 9,4 gam
Câu 18: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dd HCl dư sau phản ứng còn lại 10,4g chất rắn không tan và dd X Cô cạn dd X được 96,75 g chất rắn khan m có giá trị là
Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 30,5 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào
một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 21: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat sẽ không thu được kết tủa sau
phản ứng
C Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH
dư
D Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat thấy kết tủa keo trắng xuất hiện
Câu 22: Cho luồng khí CO dư và H2 dư đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 đun nóng Sau phản
ứng hoàn toàn thấy khối lượng rắn giảm 4,8 gam Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu hòa tan hết m gam hỗn hợp X là:
A 150 ml B 200 ml C 100 ml D 250 ml
Câu 23: Trong các hợp chất sau: FeS,FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Fe(OH)2 Số phản ứng
oxi hoá-khử khi cho lần lượt các chất trên tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,nóng
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 6Câu 24: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng
Câu 25: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng với 0,36 mol FeSO4 trong dung dịch(có H2SO4) làm
môi trường)
A 29,4g B 24,9g C 105,84g D 17,64g
Câu 26: Các số OXH đặc trưng của crom là :
A +3 , +4 , +6
B +2 , +4 , +6
C +1 , +2 , +4 , +6
D +2 , +3 , +6
Câu 27: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 28: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào
tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 29: Chất nào dưới đây dung làm chất khử các oxit sắt trong các lò cao?
A H2 B CO C Al D Na
Câu 30: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được có khối lượng là:
A 0,76 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam
Câu 31: Cho dãy chuyển hóa sau: Fe FeCl3 FeCl2 Fe(NO3)3 X Y, Z lần lượt là:
A Cl2, Fe, HNO3 B HCl, Cl2, AgNO3 C HCl, Fe, HNO3 D Cl2 , CuO, CuNO3
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A
Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là
A 16g B 32g C 48g D 52g
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 30,5 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào
một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 2: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng với 0,36 mol FeSO4 trong dung dịch(có H2SO4) làm môi
trường)
A 29,4g B 24,9g C 105,84g D 17,64g
Câu 3: Các số OXH đặc trưng của crom là :
A +3 , +4 , +6
B +2 , +4 , +6
Trang 7C +1 , +2 , +4 , +6
D +2 , +3 , +6
Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dd HCl dư sau phản ứng còn lại 10,4g chất rắn
không tan và dd X Cô cạn dd X được 96,75 g chất rắn khan m có giá trị là
Câu 5: Trong các hợp chất sau: FeS,FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Fe(OH)2 Số phản ứng
oxi hoá-khử khi cho lần lượt các chất trên tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,nóng
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng
Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat sẽ không thu được kết tủa sau
phản ứng
C Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH
dư
D Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat thấy kết tủa keo trắng xuất hiện
Câu 8: Cho luồng khí CO dư và H2 dư đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 đun nóng Sau phản
ứng hoàn toàn thấy khối lượng rắn giảm 4,8 gam Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu hòa tan hết m gam hỗn hợp X là:
A 150 ml B 200 ml C 100 ml D 250 ml
Câu 9: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 5,6
lít khí H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) m có giá trị là :
A 8,3 gam B 16 gam C 11 gam D 9,4 gam
Câu 10: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 11: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào
tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 12: Cho dãy chuyển hóa sau: Fe FeCl3 FeCl2 Fe(NO3)3 X Y, Z lần lượt là:
A Cl2, Fe, HNO3 B HCl, Cl2, AgNO3 C HCl, Fe, HNO3 D Cl2 , CuO, CuNO3
Câu 13: Sắt có thể khử được ion kim loại trong các dd muối nào sau đây ?
A MgCl2, CuSO4 B CuSO4 , Na2SO4 C CuSO4, AgNO3 D AlCl3, AgNO3
Câu 14: Cho 2,8 gam Fe và 7,2 gam Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO
(duy nhất) Thể tích dung dịch HNO3 tham gia phản ứng là:
A 2 lít B 1,75 lít C 1,2 lít D 1 lít
Câu 15: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa
Trang 8đủ, thu được dung dịch A Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Thêm
dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được
45,0 gam chất rắn E Giá trị gần nhất của m là
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A
Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là
Câu 17: Chất nào dưới đây dung làm chất khử các oxit sắt trong các lò cao?
A H2 B CO C Al D Na
Câu 18: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được có khối lượng là:
A 0,76 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sau phản ứng thu được V lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 2,24 C 6,72 D 8,96
Câu 20: Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản
ứng là :
A 2,12 gam B 4,24 gam C 1,62 gam D 3,25 gam
Câu 21: Ptpư : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O có tổng hệ số (nguyên , tối giản ) là ?
Câu 22:Nhúng thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 0,1M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng thanh
Fe sẽ:
A tăng 0,8g B giảm 0,08g C tăng 0,08g D giảm 0,56g
Câu 23: Để thu được muối FeCl3 , ta cho Fe tác dụng với hóa chất nào dưới đây :
Câu 24: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết
thúc, khối lượng chất rắn giảm 4,8g Oxit sắt đã dùng là :
A Fe2O B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 25: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam
Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có
trong Y là
A 0,78 mol B 0,54 mol C 0,50 mol D 0,44 mol
Câu 26: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
Câu 27: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)
A Xiđerit B Manhetit C Pyrit D Hematit
Câu 28: Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 Cho B vào dd HNO3 loãng khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc) Hỏi m có giá trị nào sau đây?
Trang 9A 11,2 g B 15,12 g C 16,8 g D 8,4 g
Câu 29: Để nhận biết FeO và Fe2O3 , dùng một trong những dung dịch nào dưới đây?
A HCl B NaOH C HNO3 D H2SO4 loãng
Câu 30: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d3 D [Ar]3d4
Câu 31: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A 3 B 2 C 4 D 5
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Cho luồng khí CO dư và H2 dư đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng rắn giảm 4,8 gam Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu hòa tan hết m gam hỗn hợp X là:
A 150 ml B 200 ml C 100 ml D 250 ml
Câu 2: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 5,6
lít khí H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) m có giá trị là :
A 8,3 gam B 16 gam C 11 gam D 9,4 gam
Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 4: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
A Ag B Cu C Fe D Cu, Fe
Câu 5: Cho dãy chuyển hóa sau: Fe FeCl3 FeCl2 Fe(NO3)3 X Y, Z lần lượt là:
A Cl2, Fe, HNO3 B HCl, Cl2, AgNO3 C HCl, Fe, HNO3 D Cl2 , CuO, CuNO3
Câu 6: Sắt có thể khử được ion kim loại trong các dd muối nào sau đây ?
A MgCl2, CuSO4 B CuSO4 , Na2SO4 C CuSO4, AgNO3 D AlCl3, AgNO3
Trang 10Câu 7: Cho 2,8 gam Fe và 7,2 gam Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (duy
nhất) Thể tích dung dịch HNO3 tham gia phản ứng là:
A 2 lít B 1,75 lít C 1,2 lít D 1 lít
Câu 8: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa
đủ, thu được dung dịch A Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Thêm
dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được
45,0 gam chất rắn E Giá trị gần nhất của m là
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 30,5 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 10: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng với 0,36 mol FeSO4 trong dung dịch(có H2SO4) làm
môi trường)
A 29,4g B 24,9g C 105,84g D 17,64g
Câu 11: Các số OXH đặc trưng của crom là :
A +3 , +4 , +6
B +2 , +4 , +6
C +1 , +2 , +4 , +6
D +2 , +3 , +6
Câu 12: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dd HCl dư sau phản ứng còn lại 10,4g chất rắn không tan và dd X Cô cạn dd X được 96,75 g chất rắn khan m có giá trị là
Câu 13: Trong các hợp chất sau: FeS,FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Fe(OH)2 Số phản ứng
oxi hoá-khử khi cho lần lượt các chất trên tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,nóng
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng
Câu 15: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat sẽ không thu được kết tủa sau
phản ứng
C Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH
dư
D Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat thấy kết tủa keo trắng xuất hiện
Câu 16: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam
Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có
trong Y là
A 0,78 mol B 0,54 mol C 0,50 mol D 0,44 mol