1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG 11 NAM 2015 2016

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 116,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đoạn AD lấy điểm K thỏa AK= AD a Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng SAD và SAB; SAC và SBD b Xác định hình dạng thiết diện của mặt phẳng MNK với hình chóp S.ABCD c Tìm giao điểm I[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - KHỐI 11 - NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ SỐ 1 Bài 1 Giải các phương trình sau : a) 3 os5c x−2 sin 3 cos 2x x−s inx=0 b) cosx+cos2x+cos6x+cos7x=0

Bài 2 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên là số chẵn gồm năm chữ số khác nhau và nhỏ hơn

50000?

Bài 3 Trên giá sách có 15 cuốn truyện tranh và 12 cuốn tiểu thuyết Chọn ngẫu nhiên 8 cuốn từ giá sách đó Tính xác suất

sao cho : a) Có đúng 3 cuốn truyện tranh b) Có ít nhất 2 cuốn tiểu thuyết

Bài 4 a) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu- tơn của

12

2x x

b) Biết rằng hệ số của số hạng chứa n 2

x

trong KT nhị thức Niu- tơn của 1

4

n

x

  bằng 31 Tìm số hạng chứa

31

x

Bài 5 Cho ( )u n là một cấp số cộng biết u3+u13=60 Tính S15

Bài 6 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC a) Tìm

giao tuyến của (SAB) và (SCD) , (SMC) và (SBD)

b)Tìm giao điểm I của MN và (SBD) Chứng minh I là trung điểm của MN

c)Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với BD, SA Tìm thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mp(P)

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Giải các phương trình sau :

3 tan x− 1+ 3 tanx+ =1 0 2) 2 3

4

1 cos 2

1 cot 2

sin 2

x x

x

Câu 2

a) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của 2

4

1 n

x x

+

  , biết:

CC +A = b) Cho hai đường thẳng song song d1 và d2 Trên d1 lấy 15 điểm phân biệt, trên d2 lấy 25 điểm phân biệt Tính số tam giác

có các đỉnh là 3 trong số 40 điểm đã cho trên d1 và d2

Câu 3 Trên một giá sách có các quyển sách về ba môn học là toán, vật lý và hoá học, gồm 4 quyển sách toán, 5 quyển sách

vật lý và 3 quyển sách hoá học Lấy ngẫu nhiên ra 3 quyển sách Tính xác suất để

a) Trong 3 quyển sách lấy ra, có ít nhất một quyển sách toán

b) Trong 3 quyển sách lấy ra, chỉ có hai loại sách về hai môn học

Câu 4.Cho cấp số cộng (un) có u3+u13=80.Tìm tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng đó

Câu 5: (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và

SAD

a) Chứng minh: MN // (ABCD)

b)Gọi E là trung điểm của CB Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MNE)

c) mp(MNE) cắt các cạnh SD tại H, AD tại K tính các tỉ số SH

SDAK

AD

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: a) Tìm tập xác định hs cot

2 cos 1

x y

x

=

+ b) Giải phương trình: 2tanx + 3cotx=5 c) Giải phương trình: 2(cos3x-sin3x)= 2+sin2x

Câu 2: Một lớp có 12 học sinh nam và 6 học sinh nữ

a) Có bao nhiêu cách chọn một lớp trưởng và một lớp phó học tập

b) Chọn ngẫu nhiên năm bạn trong lớp đi trực thư viện Tính xác suất của biến cố A “trong năm bạn được chọn

luôn có nam và nữ, đồng thời số học sinh nam luôn nhiều hơn số học sinh nữ”

Câu 3: a) Xét tính tăng giảm của dãy số (un) biết un=10 21

2

n n

+ + b) Biết ba số: x; 5+4x; y là ba số hạng đầu của một cấp số cộng và tổng của chúng bằng 27 Tìm x, y

Câu 4: Cho đường tròn (C): x2

+(y+1)2=4 và v

(-4;0) Viết phương trình (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O M là trung điểm của SD, N là trung điểm của OB

Trên đoạn AD lấy điểm K thỏa AK=1

4AD a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAD) và (SAB); (SAC) và (SBD)

b) Xác định hình dạng thiết diện của mặt phẳng (MNK) với hình chóp S.ABCD

c) Tìm giao điểm I của MN và mặt phẳng (SAC) Tính tỷ số IN

IM

Câu 6: Tìm hệ số của x6

trong khai triển (3x2-2)n biết 1

11

n n

n n

C C

Trang 2

ĐỀ SỐ 4 Câu 1 Giải các phương trình

a.sinx + 3sin( x +

2

π ) = 2 b.( 6cosx -1 )( 2sinx + cosx ) = 3sin2x – sinx

Câu 2 a Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2cos2

2x + 3sin4x – 5

b Xác định các giá trị của m để phương trình 4sin2x – 5sinxcosx + mcos2x = 0có đúng hai nghiệm trong ( ;3 )

2

π

Câu 3.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d và đường tròn (C) có phương trình :

(d) : 2x -3y +12 = 0 ; ( C ) : x2 + y2 - 6x + 16y - 8 = 0

a Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến vec tơ v

 = ( 4; -3 )

b Tìm ảnh của đường tròn (C ) qua phép vị tự tâm A( 1 ; -2) tì số k = -5

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD Hai đường chéo AC và BD của đáy cắt nhau tại O

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC

a Chúng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABCD)

b Gọi (P) là mặt phẳng đi qua O ,song song với SB và CD Tìm thiết diện khi cắt hình chóp S.ABCD bởi mặt phẳng ( P) Thiết diện là hình gì ?

Câu 5 Tìm x ,y ∈ N* sao cho 1

6

y x

C+

=

1

5

y x

C +

=

1

2

y x

C

Câu 6 Tìm hệ số của x8

trong khai triển nhị thức Niu-Tơn của 5

3

x x

+

  với x>0, biết rằng

1 4

n n

C + - n3

n

C+ = 7(n + 3)

Câu 7 Tìm số hạng thứ 20 của cấp số cộng ( u n) biết rằng 7 3

2 7

8 75

u u

u u

=

ĐỀ SỐ 5 Câu 1 : Giải phương trình : a) 3 sin 2x+cos 2x= −2 b) ( 2 sinx− 1 2 cos 2 ) ( x+ 2 sinx+ 3 ) = 4 sin2x− 1.

Câu 2 : a) Tìm hệ số của x3 trong khai triển 22

n

x x

  biết

79

C +C − +C − =

b) Từ một hộp có 2 quả cầu trắng, 3 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 quả cầu Tính xác suất sao cho 5 quả cầu lấy ra có ít nhất 1 quả cầu đỏ

c) Trong số 16 học sinh có 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình Có bao nhiêu cách chia số học sinh đó thành hai tổ, mỗi tổ 8 học sinh sao cho mỗi tổ đều có học sinh giỏi và mỗi tổ có ít nhất hai học sinh khá

Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

AD và SB

a) Chứng minh rằng BD // (MNP) b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (MNP) với BC

c) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (SBD) d) Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP)

Câu 4 : Cho cấp số cộng (un) có 1 5

14 18

u u

u u

Câu 5 : Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số khác nhau đôi một trong đó chữ số đầu

tiên là chữ số lẻ ?

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin2

x + 3sinx.cosx +5cos2x

Câu 7 : Trong một bưu cục, các số điện thoại đều có dạng 04abcdef Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Hỏi có bao

nhiêu số điện thoại lập được nếu a, b, c là các chữ số nhỏ hơn 5; d, e, f là các chữ số khác nhau, khác 0 và có tổng bằng 9

ĐỀ SỐ 6 : Câu 1:Cho hàm số y=2 sin 3x−1 (1)

a) Giải phương trình y=0 b)Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số (1)

Câu 2 Giải các phương trình sau:

2 sin sin 2 1 2 2 sin sin

4

  )1 os cos 2 cos 3 (2 sin 3 3 sin ) (1 cos )

4 cos 2

x

Câu 3: Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần

a) Hãy liệt kê tất cả các phần tử của các biến cố sau:

A: “Mặt sáu chấm xuất hiện trong lần gieo thứ nhất”

B: “Số chấm trong lần gieo thứ nhất gấp đôi số chấm trong lần gieo thứ hai và tổng số chấm trong hai lần gieo trên là

số lẻ”

b) Tính xác suất của hai biến cố trên

Câu 4: Chứng minh rằng với các số tự nhiên n, k sao cho 0≤k+ ≤1 n, ta có: ( ) 1

1

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của SD

a) Xác định các giao tuyến của (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)

b) Chứng minh rằng: SB/ /(ACM)

c) Xác định giao điểm I của MB với mặt phẳng (SAC) Chứng minh rằng: điểm I là trọng tâm của tam giác SAC

Trang 3

Câu 6 Cho dãy số ( )u n là 1 cấp số cộng thỏa mãn 1 3

15

u u

u u

+ = −

a) Tìm số hạng đầu, công sai và số hạng tổng quát của cấp số cộng đó

b) Xét tính tăng, giảm của dãy số ( )u n

ĐỀ SỐ 7

Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

4 cos 2x+16 cos x=13 2) 3 3

sin x+cos x=cos 2x 3)4 cos 2x+3sin cosx x−sin 2x=3

Bài 2: 1/Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Cần chọn một nhóm 4 học sinh để làm trực nhật Tính xác suất để chọn

được nhóm có nhiều hơn hai bạn nữ

2/Từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm và hàng nghìn bằng 8

Bài 3: 1/ Tìm số nguyên dương n sao cho 1 2 3 3 2

CCCA A

(1 2 ) (1 3 ) (1 4 ) (1 5 ) (1 6 )

A= + x − − x + + x − − x + + x Tìm hệ số của 10

x trong khai triển A thành một đa thức

Bài 4: Tính GTLN,GTNN của hàm số 2

cos 2 sin cos

y= xx+ x

Bài 5 a)Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của một cấp số cộng (un) có công sai d, biết : 10 1 10 20

1

u u d

=

b)Chứng minh rằng dãy số( )u n với 7 5

n

n u n

+

= + , là một dãy số tăng và bị chặn

Bài 6: Cho hình chóp tam giác S.ABC có G là trọng tâm của tam giác ABC Lấy điểm M,N trên cạnh SB sao cho

,

SM= SB SN= SB

1/C/m GM/ /(SAC)

2/Gọi D là điểm đối xứng của B qua G Mặt phẳng (P) qua NG song song với AB Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi (P).Thiết diện là hình gì?

ĐỀ SỐ 8 Bài 1 Giải các phương trình sau:

sin (x−30 )+cos 2x=1 b) 4 sin 3cos 4 1 tan( ) 1

cos

x

t anx cos os s inx(1 tan x tan )

2

x

x c x

2 3 sin 4 4 cos 2sin

2

Bài 2 a) Cho tập hợp A ={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9} Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau và số đó nhỏ hơn 4500?

c) Trong một lớp học có 6 bóng đèn, mỗi bóng có xác suất bị cháy là ¼ Lớp học có đủ sáng nếu có ít nhất 4 bóng đèn sáng Tính xác suất để lớp học đủ ánh sáng

Bài 3 a) Cho cấp số cộng: u5 = 19; u9 = 35; Sk = 666 Tìm u1, d, k

b) Dùng quy nạp chứng minh:

n n n

+

n N

∀ ∈

Bài 4 Cho 2 đường tròn 2 2

( ) :C x +y +2x−3y=0, 2 2

( ') :C x +y +8x−7y+25=0 và đường thẳng (d): 3x + 4y -5 = 0 Tìm ảnh của (d) khi thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến biến (C) thành (C’) và phép quay tâm O, góc quay 900

Bài 5 Cho hình chóp S.ABC Gọi I là điểm nằm trên SA sao cho IA = 2 IS; Q và J lần lượt là trung điểm của IA và BC; G là

trọng tâm tam giác SBC

a) Chứng minh QG // AJ

b) Tìm giao điểm K của IG với mặt phẳng (ABC) Tính KJ

KA c) M là điểm nằm trên AB khác A, B Xác định thiết diện chóp SABC cắt bởi (MQG)

ĐỀ SỐ 9

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Trang 4

1 cos 7x− 3 sin 7x= − 2

2 sin 4x+3 cos 2x=16 sin xcosx−5=0

Bài 2: Cho tập X ={0;1; 2;3; 4;5;6;7} Có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau đôi một lấy từ X sao cho:

a Là số chẵn

b Một trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1

Bài 3:

1 Tính hệ số của số hạng chứa 4 4

x y trong khai triển ( 2 )12

2

x + y

2 Viết các số 1, 2, 3, 4, 5 lên 5 mảnh bìa như nhau Chọn không hoàn lại liên tiếp 3 lần mỗi lần 1 số và đặt theo thứ tự từ trái sang phải Tính xác xuất sao cho được một số chẵn

Bài 4: Một cấp số cộng có số hạng thứ 54 bằng -61 và số hạng thứ 4 là 64 Tìm số hạng thứ 23

Bài 5: Cho hình chóp A.ABCD; đáy ABCD là hình thoi canh a; SA = SB = a; SC = SD = a 3 Gọi E và F lần lượt là trung điểm của SA; SB; M là 1 điểm trên BC

a Tìm thiết diện của mp(MEF) với khối chóp A.ABCD Chứng tỏ thiết diện là hình thang cân

b Đặt BM = x(0<xa) Tính FM và diện tích của thiết diện trên theo a và x

ĐỀ SỐ 10

Câu 1 : 1 Giải các phương trình sau: a) cos 1

x π

− = −

  b) 3 sin 2x+cos 2x= 2

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

3

Câu 2 a) Cho tập A = { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6} Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn, gồm 3 chữ số khác nhau đôi một được lập từ các

chữ số của tập A

b) Tìm hệ số của x4 trong khai triển (1+x)6

c) Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu

Câu 3.Xác định số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng (un) biết u = −3 7 và u = −6 19

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AD đáy nhỏ BC

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi G, H là trọng tâm của tam giác SAB và tam giác SCD Chứng minh rằng đường thẳng GH song song với (SAD)

cos x+cos x=sin x+sin x

ĐỀ SỐ 11

Câu I: 1) Tìm tập xác định của hàm số y = 1- sin5x

1+ cos2x

2) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số khác nhau, trong đó chữ số hàng trăm là chữ số chẵn?

Câu II.Giải phương trình: a) 3sin2x 2cos x + 2 = 2 b)(2sinx+1)(3cos4x+2sinx-4)+4cos2x=3

Câu III.Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng (chúng chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 3 viên

bi từ hộp đó Tính xác suất để được:

1) Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau

2) Ba viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu xanh

Câu IV Tìm x biết 1+4+7+…+x=92 biết 1,4,7, ,x lập thành 1 cấp số cộng

Câu V.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v=(1; 5)−



, đường thẳng d: 3x + 4y − 4 = 0 và đường tròn (C) có phương trình (x + 1)2 + (y – 3)2 = 25

1) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v

 2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = – 3

Câu VI Giải phương trình: 3 2 2

C + n.P = 4A

Câu VII Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của cạnh SA

1) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (MBD) và (SAC) Chứng tỏ d song song với mặt phẳng (SCD)

2)Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MBC) Thiết diện đó là hình gì?

Ngày đăng: 17/09/2021, 03:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w