1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề kiểm tra học kỳ I – Năm học 2015 – 2016 – Môn Toán 11

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính xác suất để đơn vị thi công Lê Mạnh nhận được công trình Tượng đài Lê Hồng Phongb. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 11

:TOÁN

Tổ: Toán

NĂM HỌC 2015-2016

Đề chính thức Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (2.0 điểm)

Cho dãy số (Un) được xác định bỡi số hạng tổng quát: u n 2n1 với  n N*

a Tìm 5 số hạng đầu của dãy số đã cho

b Chứng minh rằng dãy số (Un) là một cấp số cộng Hãy tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng đó

Câu 2 (1.0 điểm)

Trường THPT Lê Hồng Phong có ba công trình cần thi công là Sân trường, Cổng trường và Tượng đài Lê Hồng Phong Bộ phận quản lý đã mời đến ba đơn vị thi công là

Lê Mạnh, Lê Minh, Lê Huy , chọn ngẫu nhiên một công trình và một đơn vị thi công Hãy tính xác suất để đơn vị thi công Lê Mạnh nhận được công trình Tượng đài Lê Hồng Phong

Câu 3 (1.0 điểm)

Giải phương trình sin 2x 3sinx0

Câu 4 (2.0 điểm)

Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên đoạn

BD lấy điểm P sao cho BP > PD

a Tìm giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP)

b Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABD)

Câu 5 (2.0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi Gọi K là điểm thuộc cạnh SA M, N là hai điểm thuộc lần lượt hai cạnh AC và SB sao cho

ACSB Với K không trùng với S và A, 0

AM

AM

a Gọi   là mặt phẳng chứa CK và song song với đường thẳng BD Hãy tìm giao

tuyến của hai mặt phẳng   và (SBD)

b Gọi   là mặt phẳng chứa MN và song song với đường thẳng BC cắt đường thẳng

SC tại P Chứng minh rằng MP song song với mặt phẳng (SAB)

Câu 6 (1.0 điểm)

Hãy tìm số tự nhiên n khi biết 22 24 22n 22015 1

CC C   Trong đó 2

k n

C là tổ hợp

chập k phần tử của 2n phần tử

Câu 7(1.0 điểm)

Giải phương trình sau:

2

13 sin 4 16 2 3.sin2 cos2 20sin

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Hướng dẫn chấm:

- Nếu học sinh làm theo cách khác đúng cho điểm tối đa của ý đó.

- Nếu trong một ý đúng sai xen kẻ thì có thể cho điểm nhưng không quá 50% số điểm của ý đó.

- Điểm được làm tròn sau khi cộng tổng đếm phần 10 ví dụ 6.25 = 6.5.

Câu 1

(2.0)

a

(1.0) n = 1 u13, n = 2  u2 5, n = 3  u3 7, n = 4  u4 9, n = 5  u5 11

0.75

Vây 5 số hạng đầu của dãy số là {3, 5, 7, 9 ,11} 0.25

b

(1.0)

1 2 3

n

u   n ; u n1  u n   2 (Un) là cấp số cộng 0.5

Tổng 10 số hạng đầu là 10 1  

10

2

Câu 2

(1.0)

Chọn công trình có 3 cách và chọn đơn vị thi công có 3 cách vậy n    9 0.5

Gọi A là biến cố cần tính xác suất ta có   1   1

9

Câu 3

(1.0)

PT  2sin cosx x 3 sinx  0 sinx2cosx 3  0 0.25

 

2cosx 3 0 1

 1 cos 3 2

 2  x k 

Vậy nghiệm của phương trình là

2 6

x k

 

 với k Z

0.25

Câu 4

(2.0)

Hình cơ bản

(0.25 điểm) a.

(0.75)

 

NP CD I

 

b.

(1.0)

 

/ /

0.5

 

/ /

Câu 5

(1.0)

Hình cơ bản

(0.25 điểm)

a.

(0.75)

Gọi OACBD

 

 

G

Giã thiết ta có

 

 

/ /

BD

0.5

Qua G dựng đường thẳng d song song với

BD khi đód     SBD

0.25

Gt ta có

 

   

/ /BC

A

M

P N

I

B

N

A

B

C

M

P K

G

d S

Trang 3

AM SN 2

Từ (1) và (2)

/ /

MP SA

 

/ /

MP SAB

0.5

Câu 6

(1.0)

0.25

Cộng vế theo vế của (a) và (b) ta có

 

Từ (1) và (2) PT 22n 2 20 2(22015 1) 22n 22016 1008

n

0.25

Câu 7

(1.0)

PT

0.25

6

0.25

  2

1

os 2

6

0.25

Với

2

5

2 6



0.25

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w