Câu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:.[r]
Trang 1ĐỀ 1:
PHẦN TRẮC NGHIỆM (15’)
T
1 Đẳng thức nào sau đây
3 – y3 = (x -y)(x2 - xy +
y2)
(x - y)3 = x3 -3x2y + 3xy2
-y3
(x - y)2 = x2 -2xy + y2 (x - 1)(x + 1)= x2 - 1
2 Kết quả phép chia (x2
-4x+3): (x-3) là
3 Đa thức a3+27+9a2+27a
được viết gọn là:
4 Biết 5x( x – 2) – ( 2 – x)
= 0 Giá trị của x là : 2 -
1
1
1 5
5 Kết quả phân tích 2x2-6x
2-3x)
6 Kết quả của phép chia
(20x4y – 25x2y2 – 5x2y) :
5x2y là:
4x2 – 5y + xy 4x2 + 5y – xy 4x6y2 – 5x4y3 –
x4y2
4x2 – 5y – 1
7 Tính (x - 2)2 = x2 - 4 x2 + 4 x2 - 4x + 4 x2 + 2x + 4
9 Kết quả của phép nhân:
2x2y.(3xy – x2 + y) là: 2x
3y2 – 2x4y – 2x2y2 6x3y2 – 2x4y +
2x2y2 6x2y – 2x5 + 2x4 2
3 x – 2y +
2x2
10 Để x4-x3+6x2-x+m chia hết
cho x2+1 thì m=?
11 Phép chia (8x2-26x+21)
cho (2x-3) cĩ số dư là:
12 Phân tích đa thức 4x2 – 9
thành nhân tử ta được :
(2x + 3)2 (2x + 3)(2x -
3)
(2x2 - 3)2 (2x +
3)(3-2x)
II- TỰ LUẬN: (7đ) (Thời gian làm bài :30’)
Trang 2Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (4đ)
a/ x2-5x+xy-5y
b/ 4x2 –(x-2)2
c/ 48x2y2 -3y2+ 6xy- 3x2
d/2x2 -5x -7
Bài 2: Tìm x biết (2đ)
a/ 3x ( x – 4)+12x – 48 = 0
b/x2 (x-2) = x-2
Bài 3:(1đ) Cho x+y=2 và x2+y2=10.Tính giá trị của biểu thức M=x3+y3
ĐỀ 2:
I/ Trắc nghiệm: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu1: ( 0,5đ) Thực hiện phép nhân x(x + 2) ta được:
Câu 2: (0,5đ) Biểu thức x22xy y 2 bằng:
Câu 3: (0,5đ)Kết quả phép chia 5x y : x bằng: 4 2
2
1
x y 5 Câu 4: (0,5 đ) Tìm kết quả đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử:
A x3 – y3 = (x + y)(x2 + xy + y2) = (x – y)(x + y)2
B x3 – y3 = (x – y)(x2 + xy + y 2)
Trang 3C x3 – y3 = (x – y)(x2 – xy + y 2) = (x + y)(x – y)2
D x3 – y3 = (x – y)( x2 – y 2)
II/ Tự luận: (8 điểm)
Câu 5 : (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 5(4x y)
c) (x3 + 3x2 – 8x – 20) : (x + 2)
Câu 6: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x y 5x 5y
b 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2
Câu 7: (3 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
(x y ) : (x xy y ) tại
x , y=
C âu 8: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 4x2 – 4x + 5
ĐỀ 3:
I Trắc nghiệm (3đ) : Hãy khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Kết quả của phép tính (x - 3y).(x - 3y) bằng :
A x 2 - 9y 2 B.x 2 - 6xy + 9y 2 C.x 2 + 9xy + 9y 2 D Kết quả khác
Câu 2: Rút gọn biểu thức
9002
4522−4482
bằng :
1 2
Câu 3: Cho x 3 - x = 0 Giá trị của x sẽ là :
Trang 4A x = 0 ; x = 1 B x = 0; x = - 1 C x = 0; x = -1; x = 1 D.Một đáp số khác
Câu 4: Câu nào sau đây sai :
A (x - 2) 3 = (2 - x) 3 B (x + 1) 3 = (1+ x) 3
C (x - 2y) 2 = (2y - x) 2 D (x - 3) 3 = x 2 - 6x + 9
Câu 5 : Giá trị của biểu thức x 3 - 6x 2 + 12x - 8 tại x = 12 là :
Câu 6 : Biểu thức 14 n+1 - 14 n ( Với n là số tự nhiên ) chia hết cho :
II Tự luận : (7đ ) Học sinh làm bài ở mặt sau bảng đề.
Câu 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
Câu 2 : Tìm x:
a/ x 3 -16x = 0 b/ 7x(x-3) –x +3=0
Câu 3: Rút gọn:
(2x +1)(4x 2 -3x +1) + (2x -1)(4x 2 +3x +1)
Câu 3 : Chứng minh rằng : x 2 + x + 1 > 0 với mọi giá trị của x
ĐỀ 4:
Câu 1: Làm tính nhân:
a 2x(x 2 2x 5) b.(x2)(x2 2x 4)
Câu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 5a x3 + 2x2 + x
b x2 – 4x – y2 + 4
c x35x2 x 5
d x22x y 21
a/ 4x3 – 12x2 + 9x
e x2 – 4xy + 4y2 – 9a2 g.2x3 + 4x2 + 2x
h x2 - 2xy + y2 - 9
Câu 3 Tìm x, biết: a 3x(x2 – 4) = 0
b x x( 2) x 2 0
Câu 4 Làm tính chia: a (x33x211x2) : (x 2)
b ( x2 + x3 – 2x ) :( x + 2)
Câu 5 :a Tìm a để đa thức (x3 + 3x2 + 5x + a) chia hết cho đa thức (x + 3)
b Tìm GTNN của Ax2 x 12 :
ĐỀ 5:
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a.x2 – 2xy + y2 – 4
b.15 a2 – 30 ab + 15 b2 – 60 c2
c.4x3 – 12x2 + 9x
d.x2 – 4xy + 4y2 – 9a2
Bài 2: Làm tính chia : a.( x4 – 2x2 + 2x – 1 ) : ( x2 – 1 )
b ( x3 + 3x2 + 2x + 5) :(x2 + 1 ) c.(x3+2x2-2x-1) : (x2+3x+1)
Trang 6Bài 3: Tìm x biết :a.
2
x + 1 2 - x - x 1 : x + 1 = 2
b x x( 2) x 2 0
Bài 4:a Tìm x Z để 2x2 + x – 18 chia hết cho x – 3
b.Tìm a để đa thức x 3 – 2x 2 + 17x + a – 2008 chia hết cho đa thức x + 2