Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc haiRút gọn biểu thức.. Căn bậc ba.[r]
Trang 11 MA TR NẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp thấp Cấp caoVận dụng
Cộng
1 Căn thức
bậc hai –
Hằng đẳng
thức
Hiểu và tìm được
ĐKXĐ của căn thức bậc hai
Vận dụng hằng đẳng thức
2
2 Liên hệ
giữa phép
nhân, chia và
phép khai
phương
Khai phương được một tích
3 Các phép
biến đổi đơn
giản biểu
thức chứa căn
thức bậc
hai-Rút gọn biểu
thức
Đưa thừa số vào trong đấu căn để so sánh
Biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai
Vận dụng biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai
tính được căn bậc ba
Giải được bài tập có liên quan
2 ĐỀ BÀI
Trang 2I Phần trắc nghiệm: Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là :
Câu 2: Giá trị của x để 2x 5 có nghĩa là:
A x
5
2
B x
5 2
C.x
5 2
D x
5 2
Câu 3: Kết quả của phép khai phương 81a (với a < 0) là: 2
Câu 4: Kết quả của phép tính 40 2,5 là:
Câu 5: Kết quả của phép tính
25 36
9 49 là:
A
10
7
100
49 100
Câu 6: Kết quả của phép tính 3 27 3125là:
A 2 B -2 C 3 98 D 3 98
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)
a/ √18 −2√50+3√8 b/ (√7 −√3)2+√84
c/ (6 −2 3 −√√22−
5
√5): 1
2 −√5
Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)
a/ √(2 x +3)2=4 b/ √9 x −5√x=6 − 4√x
Câu 3: (2đ)
Q=(√a+11 −
1
a+√a): √a − 1
a+2√a+ 1
a/ Tìm điều kiện và rút gọn Q.
b/ So sánh Q với 1
C ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
I Phần trắc nghiệm:
II Ph n t lu n:ần tự luận: ự luận: ận:
1
a) √18 −2√50+3√8=3√2 −10√2+12√2
0,5 b) (√7 −√3 )2+√84=10 −2√21+2√21
¿ 10
0,5 0,5
Trang 3c)
2 3 2
2
a) √(2 x +3)2=4⇔|2 x +3|= 4
⇔2 x +3=4 (x ≥−3
2) hoặc 2 x+3=− 4 (x <−3
2)
⇔ x=1
2 (tm) hoặc x=−7
2 (tm)
0,25 0,5 0,25
b) 9x 5 x 6 4 x ( x ≥ 0 )
(0,25)
6 4
5
⇔ √x=3
⇔ x=9
0,25 0,25 0,25 0,25
3
1 :
1 1
1
a a
a a
a a
Q
, ĐK: a>0;
a ≠ 1
:
a Q
12
1
1 1
a a
a
a a
a 1
0,25
0,25
0,5
b) Xét hiệu: Q −1=√a+1
a
a
¿ 1
√a 0 (a> 0) Vậy Q −1>0 ⇒Q>1
0,5
0,5