Phần trắc nghiệm2,0đ Kẻ bảng vào vở và chọn đáp án đúng nhất điền vào: 1.. Câu Đáp án.[r]
Trang 1BÀI KIÊM TRA SỐ 1 ĐẠI SỐ 9
Thời gian 45 phút
§Ò 1.
I Phần trắc nghiệm(2,0đ)
(Kẻ bảng vào vở và chọn đáp án đúng nhất điền vào):
Đáp án
Câu 1 3x 7 có nghĩa khi A:
7 3
x
B:
7 3
x
C:
7 3
x
D:
7 3
x
Câu 3: Rút gọn 9a b2 4 được: A: 3ab2B:
2
3ab
C:
2
3 a b D: 3a b2 4
II Phần tự luận(8,0đ)
Câu1.(2,0) Thực hiện tính( không dùng máy tính)
a,
12 6
8 16
b, ( 3 1) 2 4 2 3
Câu 2 (1,5)Giải phương trình: 2x 1 7
Câu 3 (3,5đ) Cho biểu thức:
x 4
a, Tìm điều kiện của x để A xác định b, Rút gọn A c, Tìm x để A < 2
Câu 4 (1,0đ) Với a b 0 Chứng minh:
§Ò 2.
I Phần trắc nghiệm(2,0đ)
(Kẻ bảng vào vở và chọn đáp án đúng nhất điền vào):
Đáp án
Câu 1 2x 5 có nghĩa khi A:
5 2
x
B:
5 2
x
C:
5 2
x
D:
5 2
x
Câu 3: Rút gọn
2 4
16x y được: A: 4xy2 B:
2 4
4x y C: 4xy2 D: 4 x y2
Câu 4:
2
( x 1) 2 với khi x bằng: A: 2 B: - 3 C: 5 D: 3
II Phần tự luận(8,0đ)
Câu 1 (2,0) Thực hiện tính ( không dùng máy tính)
a,
50 5 3
8 12
b, ( 2 1) 2 3 2 2
Câu 2 (1,5) Giải phương trình: 3x 1 5
Câu 3 (3,5đ) Cho biểu thức:
a, Tìm điều kiện của x để B xác địmh b, Rút gọn B c, Tìm x để
1 B 2
Trang 2Câu 4 (1,0đ) Với a b 0 Chứng minh: a 2 a 2 a 1
§Ò 3.
I Phần trắc nghiệm(2,0đ)
(Kẻ bảng vào vở và chọn đáp án đúng nhất điền vào):
Đáp án
Câu 1 3x 7 có nghĩa khi: A:
7 3
x
B:
7 3
x
C:
7 3
x
D:
7 3
x
Câu 2: Rút gọn
2
4a
25 kết quả là: A:
2a
5 B:
2 a
5 C:
4 a
a
5
Câu 4:
2
(2x 1) 5 khi x bằng: A: -2 B: 12 C: 13 D: 2
II Phần tự luận(8,0đ)
Câu 1 (2,0) Thực hiện tính ( không dùng máy tính)
a
3 21
28 4
b ( 3 1) 2 4 2 3
Câu 2 (1,5) Giải phương trình: 2x 1 3
Câu 3 (3,5đ) Cho biểu thức:
a.Tìm điều kiện của x để C xác định b, Rút gọn C c, Tìm x để C = 4
Câu 4 (1,0đ) Với a b 0 Chứng minh: a 2 a 2 a 1
§Ò 4.
I Phần trắc nghiệm(2,0đ)
(Kẻ bảng vào vở và chọn đáp án đúng nhất điền vào):
Đáp án
Câu 1: 2x 6 xác định khi : A: x 3 B: x 3 C: x 3 D: x 3
Câu 3: Khai phương thương
12500
Câu 4: Rút gọn
a ab
1
a
II Phần tự luận(8,0đ)
Câu 1 (2,0) Thực hiện tính ( không dùng máy tính)
a
6 14
2 3 28
b, ( 2 1) 2 3 2 2
Câu 2 (1,5) Giải phương trình: 3x 1 4
Câu 3 (3,5đ)
Trang 3Cho biểu thức:
a, Tỡm điều kiện của a để D xỏc định b, Rỳt gọn D c, Tỡm a để D > 0
Cõu 4 (1,0đ) Với a b 0 Chứng minh: a 2 a 2 a 1
Đáp án – biểu điểm
Câu 1 (1,5) Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa.
a, 3x 7 b, 2x 5 c,
4
x 3
a, 3x 7 có nghĩa
7 3x 7 0 x
3
(0,5)
b, 2x 5 có nghĩa
5 2x 5 0 2x 5 x
2
(0,5)
c,
4
x 3 có nghĩa
4
0 x 3 0 x 3
x 3
Câu 2 (3,0) Tính ( không dùng máy tính)
a,
(1,0)
b,
3(2 2)
2
8 16 2 2 4 2( 2 2)
(1,0) c,
2
2
3 1 ( 3 1) 3 1 3 1 ( ) 2 3 ( )
(0, 5) 0, 25 0, 25
Câu 3 (1,5) Giải phơng trình:
2x 1 7 Đk;
1 x 2
(0,25) 2x 1 49 2x 48 x 24 (1,25)
Câu 4 (3,0đ) Cho biểu thức: A =
x 2 x 2 4x
a, Tìm điều kiện của x để A xác địmh
b, Rút gọn A
c, Tìm x để A > 2
a, A xác định x 0; x 4 (0.5) (0,5)
(1,0) (0,5)
Trang 4b, A =
x 2 x 2 4x
x ( x 2) x ( x 2) x 4
( x 2)( x 2) 2 x
x 2 x x 2 x 2x
x
c, A
> 2 x 2 x 4 (0,5)
Câu 5(1,0đ)
2
Do a b 2 ab 2(a b) a 2 ab b 2(a b) ( a b)
2(a b) ( a b) a b ( a b)
Tơng tự cho
đề 2,3,4