1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 2 Đại số kiểm TRA 1 tiết chương II Đại Số 9

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tìm giá trị của m để hàm số trên là hàm số bậc nhất. Tìm tọa độ các điểm A, B và diện tích tam giác AOB. c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục hoành Ox và khoảng cách từ gốc[r]

Trang 1

Hä vµ tªn HS: kiÓm tra 1

Câu 1: Cho hàm số: y = (3 - 2m)x + 2

a) Tìm giá trị của m để hàm số trên là hàm số bậc nhất

b) Tìm giá trị của m để hàm số trên đồng biến trên R

Câu 2: Cho 2 đường thẳng (d): y = (m - 1)x + 2 , (m ≠ 1) và (d’): y = (3 - 2m)x – 1 , (m ≠ 3

2)

Tìm giá trị của m để:

a) (d) // (d’) b) (d) cắt (d’)

c) (d) cắt (d’) tại một điểm có hoành độ bằng 1

Câu 3: Cho hàm số bậc nhất y = ax + b

Tìm a và b, biết hàm số có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm A(1; 2)

Câu 4: Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đường thẳng (d): y = 2x - 1 và (d’): y = -x + 2

Câu 5: Cho hàm số bậc nhất y = 2x - 4 có đồ thị (d)

a) Vẽ đồ thị (d)

b) Gọi A và B là giao điểm của (d) với trục hoành Ox và trục tung Oy Tìm tọa độ các điểm A, B

và diện tích tam giác AOB

c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục hoành Ox và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d)

Bài làm:

§Ò A

Trang 2

Hä vµ tªn HS: kiÓm tra 1

Câu 1: Cho hàm số: y = (2 + 3m)x - 3

a) Tìm giá trị của m để hàm số trên là hàm số bậc nhất

b) Tìm giá trị của m để hàm số trên nghịch biến trên R

Câu 2: Cho 2 đường thẳng (d): y = (m + 3)x - 1 , (m ≠ -3) và (d’): y = (2 - 3m)x + 2 , (m ≠ 2

3)

Tìm giá trị của m để:

a) (d) // (d’) b) (d) cắt (d’)

c) (d) cắt (d’) tại một điểm có hoành độ bằng -1

Câu 3: Cho hàm số bậc nhất y = ax + b

Tìm a và b, biết hàm số có hệ số góc bằng -2 và đi qua điểm A(-1; -2)

Câu 4: Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đường thẳng (d): y = x + 2 và (d’): y = 3x - 1

Câu 5: Cho hàm số bậc nhất y = 2x + 6 có đồ thị (d)

a) Vẽ đồ thị (d)

b) Gọi A và B là giao điểm của (d) với trục hoành Ox và trục tung Oy Tìm tọa độ các điểm A, B

và diện tích tam giác AOB

c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục hoành Ox và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d)

Bài làm:

§Ò B

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1: (2đ)

Cho hàm số: y = (3 - 2m)x + 2

a) y = (3 - 2m)x + 2 là hsbn ⇔ 3 - 2m≠0 (0,5đ)

⇔ m ≠ 3

2 (0 ,5đ)

b) Hsbn y = (3 - 2m)x + 2 (m≠ 3

2) ĐB trên R

⇔ 3 - 2m > 0 (0,5đ) ⇔ m < 3

Câu 2: (2đ)

Cho 2 đường thẳng (d): y = (m - 1)x + 2 , (m ≠1)

và (d’): y = (3 - 2m)x – 1 , (m ≠ 3

2)

a) (d) // (d’)⇔ m – 1 = 3 - 2m (0,25đ)

⇔ m = 4

b) (d) cắt (d’) m – 1 ≠ 3 - 2m (0,25đ)

⇔ m ≠ 4

c) (d) cắt (d’) tại một điểm có hoành độ bằng 1

Ta có x = 1 và phương trình hoành độ giao điểm

của (d) và (d’):

(m - 1)x + 2 = (3 - 2m)x – 1,(m ≠1; m ≠ 3

Thay x = 1, và giải ta được m = 1

3 (t/m) (0,5đ)

Câu 3: (1,5đ)

- Ta có a = 2, hàm số có dạng: y = 2x + b (0,5đ)

- A(1; 2)∈đt hs y = 2x + b ⇒2 = 2.1 + b ⇒b = 0

Vậy: a = 2, b = 0 (1đ)

Câu 4: (1,5đ)

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (d’):

2x - 1= -x + 2 (0,5đ)

⇔x = 1 (0,5đ)

⇒y = 1

Vậy tọa độ giao điểm M(1; 1) (0,5đ)

Câu 5: (3đ)

Cho hàm số bậc nhất y = 2x - 4 có đồ thị (d)

a) Vẽ đồ thị (d)

( Xác định đúng 2 điểm (0,5đ), vẽ đúng (0,5đ)

Hình vẽ thiếu các ký hiệu trừ 0,25đ)

b) Xác định đúng tọa độ của các điểm A và B

(0,5đ)

Tính đúng diện tích tam giác AOB (0,5đ)

c) α là góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục hoành

Ox, ta có tgα = 4

Gọi H là hình chiếu của O trên đường thẳng d

Tính đúng OH (0,5đ)

Câu 1: (2đ) Cho hàm số: y = (2 + 3m)x - 3

a) y = (2 + 3m)x - 3 là hsbn ⇔ 2 + 3m ≠0 (0,5đ)

3

b) Hsbn y = (2 + 3m)x - 3 (m≠ 2

3

− ) NB trên R

⇔ 2 + 3m < 0 (0,5đ) ⇔ m < 2

3

(0,5đ)

Câu 2: (2đ) Cho 2 đường thẳng (d): y = (m + 3)x - 1 , (m ≠-3)

và (d’): y = (2 - 3m)x + 2 , (m ≠ 2

3)

a) (d) // (d’)⇔ m + 3 = 2 - 3m (0,25đ)

⇔ m = 5

b) (d) cắt (d’) m + 3 ≠ 2 - 3m (0,25đ)

⇔ m ≠ 5

c) (d) cắt (d’) tại một điểm có hoành độ bằng -1

Ta có x = -1 và phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (d’):

(m + 3)x - 1=(2 - 3m)x + 2,(m ≠-3; m ≠ 2

Thay x = -1, và giải ta được m = -1 (t/m) (0,5đ)

Câu 3: (1,5đ)

- Ta có a = -2, hàm số có dạng: y = -2x + b (0,5đ)

- A(-1; -2)∈đt hs y = 2x + b⇒-2 = 2.(-1) + b

⇒b = 0 Vậy: a = -2, b = 0 (1đ)

Câu 4: (1,5đ) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (d’):

x + 2 = 3x - 1 (0,5đ)

⇔x = 3

⇒y = 7

2 Vậy tọa độ giao điểm M(3

2;

7

Câu 5: (3đ) Cho hàm số bậc nhất y = 2x + 6 có đồ thị (d) a) Vẽ đồ thị (d)

( Xác định đúng 2 điểm (0,5đ), vẽ đúng (0,5đ)

Hình vẽ thiếu các ký hiệu trừ 0,25đ) b) Xác định đúng tọa độ của các điểm A và B

(0,5đ)

Tính đúng diện tích tam giác AOB (0,5đ)

c) α là góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục hoành

Ox, ta có tgα = 6

Gọi H là hình chiếu của O trên đường thẳng d

Tính đúng OH (0,5đ)

Trang 4

Ma trận đề

Ch ủ đề kiến thức trọng tâm Nhận biết Thông hiểu Mức độ yêu cầu Vận dụng Tổng cộng

Hệ số góc đường thẳng, góc tạo bởi

1

0,5

Tính diện tích của tam giác trên mặt

phẳng tọa độ, khoảng cách giữa gốc tọa

đọ và đường thẳng

2

1,0

2

1,0

Ngày đăng: 27/12/2020, 18:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w