Cho hình vuông ABCD; Trên tia đối tia BA lấy E, trên tia đối tia CB lấy F sao cho AE = CF a Chứng minh D EDF vuông cân b Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD.. Gọi I là trung điể[r]
Trang 1= n(n - 1)( n + 1)(n - 2)(n + 2) là tích của 5
số nguyên liên tiếp trong đó có ít nhất hai số là bội của 2 ( trong đó một số là bội của 4, một số là bội của 3, một số
là bội của 5)
Vậy tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 8,3,5 = 120
b, Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
Trang 2A x
b)
Trang 3+ 1) th× d ph¶i lµ sè lÎ (v× 2y+1
lÎ)
Trang 4+ 1) đều phải là số chính phơng Đặt:
2
1 1
k x
k x
1 Chứng minh: ° ABF # °AMC
2.Chứng minh ∠ AFM = ∠ AEN = 90 o
3 Chứng minh S Δ AEF = 12 S Δ AMN
4 Chứng minh chu vi tam giác CMN không đổi khi M chuyển động trên DC
5 Gọi H là giao điểm của MF và NE Chứng Minh: MH.MF + NH.NE = CN 2 + CM 2
G iải
Bài 4 ( 8 điểm)
I H F
1 Chứng minh: ° ABF # °AMC ( 1,25 điểm)
-Ta cm: ∠ ABF = ∠ ACM = 45 0
- ∠ BAF = ∠ MAC ( vì cùng cộng với góc CAN bằng 45 0 )
Trang 5suy ra : ° ABF # °AMC
2 Chứng minh ∠ AFM = ∠ AEN = 90o ( 1,5 điểm)
C/M hoàn toàn tơng tự có ∠ AEN = 90 0
vì vậy ∠ AFM = ∠ AEN = 90 o
3 S D AEF = 1/2 S D AMN (2 điểm)
Thay vào (1) ta đợc SAEF
SAMN =
1
2 hay: S D AEF = 1/2 S D AMN
4 C/M chu vi D CMN không đổi ( 1,25 điểm)
Trên tia đối của tia DC lấy điểm K sao cho DK = BN
D ADK = D ABN => AK = AN và ∠ BAN = ∠ DAK
do đó D AMN = D AKM (c.gc) => MN=KM
Vì vậy: Chu vi D CMN = MN + CN +CM = CM + KM + CN
= CD + KD + CN = CD + NB + CN
= CD + CB = 2a không đổi
Tức là: Chu vi D CMN không thay đổi khi M chuyển động trên cạnh DC
5 Chứng Minh: MH.MF + NH.NE = CN 2 + CM 2 (2 điểm)
Kẻ HI ^ MN tại I
- Cm: ° MHI # ° MNF => MH.MF =MI.MN
- Cm: °NHI # °NME => NH.NE =NI.NM
- suy ra: MH.MF + NH.NE =MI.MN + NI.NM = MN( MI+NI ) = MN 2
- áp dụng định lí Pitago vào °CMN ta có: MN 2 = MC 2 +CN 2
Vậy: MH.MF + NH.NE = MC 2 +CN 2
Trang 63 2
giải
Bµi 5: ( 2 điểm)
a) ( 1,0 điểm)
Ta có: x 3m + 1 + x 3n + 2 + 1 = x 3m + 1 - x + x 3n + 2 – x 2 + x 2 + x + 1 = x(x 3m – 1) + x 2 (x 3n – 1) + (x 2 + x + 1)
Vì x 3m – 1 và x 3n – 1 chia hết cho x 3 – 1 nên chia hết cho x 2 + x + 1 Vậy: x 3m + 1 + x 3n + 2 + 1 chia hết cho x 2 + x + 1 với mọi m, n N
Trang 9b, 2x23y24x19 2x2 + 4x + 2 = 21 – 3y2 2(x + 1)2 = 3(7 – y2) (*)
Xét thấy VT chia hết cho 2 nên 3(7 – y2) 2 y lẻ (1)
Mặt khác VT 0 3(7 – y2) 0 y2 7 (2)
Từ (1) và (2) suy ra y2 = 1 thay vào (*) ta có : 2(x + 1)2 = 18
HS tính được nghiệm nguyên đó là (2 ; 1) ; (2 ; -1) ; (-4 ; -1) ; (-4 ; 1)
Bài4
Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao
AE, BF cắt nhau tại H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ
đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt AB, AC lần lượt
tại I và K
a Chứng minh DABC đồng dạng DEFC
b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng
IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N và D Chứng minh NC
Trang 10Vì CN //IK nên HM CN M là trực tâm DHNC
MN CH mà CH AD (H là trực tâm tam giác ABC) nên
S S +
BHC AHC BHA BHA
S S 6 Dấu ‘=’ khi tam giác ABC đều, mà theo gt thì AB < AC nên không xảy ra dấu bằng
Trang 11
a3 -7a2 + 14a - 8 =( a3 -8 ) - 7a( a-2 ) =( a -2 )(a2 + 2a + 4) 7a( a-2 )
=( a -2 )(a2 - 5a + 4) = (a-2)(a-1)(a-4) Nêu ĐKXĐ : a 1; a≠ 2 ;a ≠ 4 Rút gọn P= a− 2 a+1 b) P= a− 2+3 a − 2 =1+ 3
a −2 ; ta thấy P nguyên khi a-2 là ớc của 3,
mà Ư(3)= {−1 ;1;− 3 ;3} 0,25
Từ đó tìm đợc a {−1 ;3 ;5}
Bài 2
a) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phơng của chúng chia hết cho 3
b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :
P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Giải
a) Gọi 2 số phải tìm là a và b , ta có a+b chia hết cho 3
Trang 12Ta cã a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)=(a+b) [ (a2 +2 ab+b 2
)− 3 ab] = =(a+b) a+b¿
2
− 3 ab
¿
V× a+b chia hÕt cho 3 nªn (a+b)2-3ab chia hÕt cho 3 ;
Do vËy (a+b) a+b¿
b) Cho a , b , c lµ 3 c¹nh cña mét tam gi¸c Chøng minh r»ng :
A = b+c − a a + b
a+c −b+
c a+b − c ≥ 3
¿
1 (x+4)(x +5)+
1 (x+5)(x +6)+
1 (x+6)(x +7)=
1 18
¿
Trang 13x +41 − 1
x +7=
1 18
18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4)
2 1
Trang 14Chứng minh ΔBMD ∾ ΔCEM (1)
Suy ra BDBM= CM
CE , từ đó BD.CE=BM.CM Vì BM=CM= BC2 , nên ta có BD.CE= BC2
4 b) (1đ) Từ (1) suy ra BDCM= MD
Từ đó suy ra ^D1=^D2 , do đó DM là tia phân giác của gócBDE
Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED
c) Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC
Chứng minh DH = DI, EI = EK
Tính chu vi tam giác bằng 2AH
Bài 5
Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các
số nguyên duơng và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Trang 15z2 +4z =(x+y)2 - 4(x+y)
z2 +4z +4=(x+y)2 - 4(x+y)+4(z+2)2=(x+y-2)2 , suy ra z+2 = x+y-2
z=x+y-4 ; thay vµo (1) ta ®uîc :xy=2(x+y+x+y-4)
Trang 16b, Áp dụng bất đẳng thức: x2+y2 2xy dấu bằng khi x=y
Bài 3
1 Cho hình vuông ABCD; Trên tia đối tia BA lấy E, trêntia đối tia CB lấy F sao cho AE = CF
a) Chứng minhDEDF vuông cân
b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD.Gọi I là trung điểm EF Chứng minh
Trang 17a/ DE có độ dài nhỏ nhất
b/ Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất
Giải
Chứng minh DEDF vuông cân
Ta có DADE =DCDF (c.g.c) DEDF cân tại D
C E
Trang 18b,Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất.
2) Với giá trị nguyên nào của x thì A có giá trịnguyên?
Trang 19Ước của 2013 gồm -2013;-671; -183; -61; -33; -11; -3; -1; 1; 3; 11; 33; 61; 183; 671; 2013
Từ đó tìm và đối chiếu điều kiện ta có với x nhận các giá trị
là -2014; -672; -184; -62; -34; -12; -4; -2; 2; 10; 32; 60; 182; 670; 2012 thì A nhận giá trị nguyên
Trang 20Cho tam giác ABC, trên cạnh BC lấy điểm M, Qua điểm M
kẻ các đường thẳng song song với AC và AB thứ tự cắt AB
và AC tại E và F
1)Chứng minh
ME MF
AC AB có giá trị không đổi
2) Cho biết diện tích của các tam giác MBE và MCF thứ
tự là a2 và b2 Tính diện tích của tam giác ABC theo a vàb
Trang 213)Xác định vị trí của M để diện tích tứ giác AEMF lớn
3) Từ phần 2 suy ra dt(AEMF) = 2ab
Trang 22liờn tiếp nờn phải cú 1 số bằng 0
Vậy cú 2 cặp số nguyờn ( ; ) ( 1;1)x y hoặc ( ; ) ( 2; 2)x y
Bài IV nờn sửa a>0, b> 0
= n(n - 1)( n + 1)(n - 2)(n + 2) là tích của 5 số nguyên liên tiếp trong đó có ít nhất hai số là bội của 2 ( trong
đó một số là bội của 4, một số là bội của 3, một số là bội của 5)
Vậy tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 8,3,5 = 120.Đặt x2 5x 6 y Khi đú B y 2 7xy 12x 2
Trang 23A x
Trang 24+ 1) th× d ph¶i lµ sè lÎ (v× 2y+1
lÎ)
Trang 25+ 1) đều phải là số chính phơng Đặt:
2
1 1
k x
k x
1 Chứng minh: ° ABF # °AMC
2.Chứng minh ∠ AFM = ∠ AEN = 90o
3 Chứng minh S Δ AEF = 12 S Δ AMN
4 Chứng minh chu vi tam giác CMN không đổi khi Mchuyển động trên DC
5 Gọi H là giao điểm của MF và NE Chứng Minh:MH.MF + NH.NE = CN2 + CM2
Giải
I H F
1 Chứng minh: ° ABF # °AMC
-Ta cm: ∠ ABF = ∠ ACM = 450
Trang 26- ∠ BAF = ∠ MAC ( vì cùng cộng với góc CAN bằng 450 ) suy ra : ° ABF # °AMC
2 Chứng minh ∠ AFM = ∠ AEN = 90o
C/M hoàn toàn tơng tự có ∠ AEN = 900
vì vậy ∠ AFM = ∠ AEN = 90o
4 C/M chu vi D CMN không đổi
Trên tia đối của tia DC lấy điểm K sao cho DK = BN
D ADK = D ABN => AK = AN và ∠ BAN = ∠ DAK
do đó D AMN = D AKM (c.gc) => MN=KM
Vì vậy: Chu vi D CMN = MN + CN +CM = CM + KM + CN = CD + KD + CN = CD + NB + CN = CD + CB = 2a không đổi
Tức là: Chu vi D CMN không thay đổi khi M chuyển độngtrên cạnh DC
Trang 275 Chứng Minh: MH.MF + NH.NE = CN2 + CM2
Kẻ HI ^ MN tại I
- Cm: ° MHI # ° MNF => MH.MF =MI.MN
- Cm: °NHI # °NME => NH.NE =NI.NM
- suy ra: MH.MF + NH.NE =MI.MN + NI.NM = MN( MI+NI) = MN2
- áp dụng định lí Pitago vào °CMN ta có: MN2 = MC2 +CN2
3 2
Trang 283 2
2 1
x
y
E D
C B
Cho DABC tam giác đều, gọi M là trung điểm của
BC Một góc xMy = 600 quay quanh điểm M sao cho 2cạnh Mx, My luôn cắt cạnh AB và AC lần lượt tại D và E Chứng minh :
a Tam giác D BMD đồng dạng với D CEM, Từ đó suy ratích BD.CE không đổi
b DM, EM lần lượt là tia phân giác của góc BDE vàgóc CED
c Chu vi DADE không đổi
Giải
+ Vẽ hình đúng
a, Chứng minh D BMD D CEM(g-g)
Trang 29c, Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC
Chứng minh: Từ tính chất tia phân giác ta có: DH = DI,
EI = EK
Chu vi : PADE = AD+DE+EA =AD+DI+IE+KA
= AD +DH +AE+EK = AH +AK = 2.AH (không đôỉ)
D H
M
Trang 30+ax+b chia cho
x+1 dư 7; chia cho x − 2 dư 4
Trang 31b) Tìm x để B có giá trị nhỏ nhất: B
2 2
Dấu “=” xẩy ra khi x=2011
Vậy GTNN của B là 20102011 đạt được khi x=2011
Trang 322011+11 2011+2000
b/Ta có 4 m2
+m=5 n2
+n ⇔5(m2− n2 ) +m −n=m2⇔ (m− n)(5 m+5 n+1)=m2 (*)Gọi d là ƯCLN(m-n;5m+5n+1) ⇒ (5m+5n+1)+5m-5n ⋮ d ⇒
10m+1 ⋮ d
Mặt khác từ (*) ta có: m2 ⋮ d2 ⇒ m ⋮ d Mà 10m+1 ⋮ d nên 1
Vậy m-n;5m+5n+1 là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau, thỏa
mãn (*) nên chúng đều là các số chính phương
Bài 4
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của
hình thang ABCD (AB//CD) Đường thẳng qua O song
song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N
Trang 33c/ Hai tam giác có cùng đường cao thì tỉ số diện tích 2 tam giác
bằng tỉ số giữa 2 cạnh đáy tương ứng Do vậy : SAOB
Tương tự SBOC=ab Vậy SABCD=(a+b )2
d/ Hạ AH, BK vuông góc với CD tại H và K
Do ^D<^ C<900 nên H, K nằm trong đoạn CD
Trang 34c Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minhrằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một sốchính phương lẻ.
Gọi hai số lần lượt là a2 và (a+1)2
Theo bài ra ta có: a2 + (a + 1)2 + a2( a + 1)2 = a4 +2a3 +
Trang 35Vậy minA = 1 khi x = 5; y = -3
vì a; b; c là ba cạnh của tam giác nên: a + b - c > 0; - a+ b + c > 0;
Trang 36Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi E; F;G;H lầnlượt là trung điểm của các cạnh AB, BC; CD; DA M làgiao điểm của CE và DF.
a Chứng minh: Tứ giác EFGH là hình vuông
b Chứng minh DF CE và D MAD cân
C
B
H A
Gọi N là giao điểm của AG và DF Chứng minh
tương tự: AG DF GN//CM mà G là trung điểm
DC nên N là trung điểm DM TrongD MAD có AN
vừa là đường cao vừa là trung tuyến D MAD cân tại
A
Trang 372 2
1 4