Để giúp các bạn học sinh lớp 12 có thêm tài liệu học tốt môn Vật Lí, chuẩn bị cho các kì thi Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức (tốt nghiệp, tuyển sinh...). Cuốn sách các bạn cầm trong tay nằm trong bộ sách: Phương pháp giải bài tập trắc nghiệm Vật Lí 12 theo chủ đề. Nội dung sách bám sát chương trình Vật Lí 12 cơ bản và nâng cao mới (áp dụng từ năm học 2008 - 2009) gồm: - Chương VI : Sóng ánh sáng - Chương VII : Lượng tử ánh sáng - Chương VIII : Sơ lược về thuyết tương đối hẹp - Chương IX : Hạt nhân nguyên tử - Chương X : Từ vi mô đến vĩ mô
Trang 1we 4£ TRAN TRONG HUNG — (Co) —
“ Biên soạn thao nội dung và chương trình SSK múi
= Danh cho HS 12 chuong trình chuẩn và nâng cao
« Chuẩn bị cho các ki thi quốc gia (tốt nghiệp, tuyển sinh )
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 2% SONG ANH SANG
% LUONG TU ANH SANG HẠT NHÂN NGUYEN TỬ
* Biên soạn theo nội dung và chương trình SGK mới
» Dành cho H§ 12 chương trình chuẩn và nâng cao
= Chuan bi cho các kì thi quốc gia (tốt nghiệp, tuyển sinh )
Trang 3À
Levi née đều
Pp: giúp các bạn học sinh lớp 12 eó thêm tài liệu học tốt môn Vật
li, chuẩn bị cho các kì thi Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ
chức (tốt nghiệp, tuyển sinh ), chúng tôi xin biên soạn bộ sách này
Cuốn sách các bạn cầm trong tay nằm trong bộ sách: Phương pháp
giải bài tập trắc nghiệm Vật lí - Theo chủ đề
Nội dung sách bám sát chương trình Vật lí 12 cơ bản và nâng cao
mới (áp dụng từ năm học 2008 - 2009) gồm:
- Chương VI: Sóng ánh sảng
* Chương VII: Lượng tử ảnh sáng
- Chuong VIII: So luge vé thuyết tương đối hợp
- Chương IX: Hạt nhân nguyên tử
- Chương X: Tw vi mé đến uĩ mô
Mỗi chương gồm nhiều bài tương ứng với bài trong sách Giáo khoa
Trong quá trình biên soạn mặc dù đã hết sức cố gắng nhưng cuốn
sách vẫn khó tránh khỏi thiếu sót Chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của bạn đọc để lần tái bản sau sách được boàn
thiện hơn
Mọi góp ý xin vui lòng gởi về:
- Trung tâm Sách Giáo dục Anpha
225C Nguyễn Tri Phương, P.9, Q.5, Tp.HCM
Trần Trọng Hưng
Trang 4Chương VI SONG ANH SANG
6.1 TAN SAC ANH SANG
(Q TOM TAT Li THUYET
« Hiện tượng này được gọi là sự tdn sắc ánh súng
* Dai mau tt do đến tím được gọi là quang phố cua Mật Trời
2 Ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc
e Anh sáng don sac 1a anh sang khong bi tan sac ma chi bi léch
khi di qua lang kinh
« Anh sang trang la hon hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu
từ đó đến tím
3 Giải thích hiện tượng tán sắc ánh sáng
Hiện tượng tán sắc ảnh sáng là do:
s Ánh sáng trắng là hòn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ
Trang 5e Góc lệch cua tia sảng đơn sắc khúc xa qua lãng kỉnh phụ thuộc
vào chiết suất lãng kính: chiết suất lãng kính cảng lớn thì góc
lệch càng lớn
Vì các lí do trên mà ehùm-ánh sáng lò ra khoi làng kính bị tích ra
thành nhiều chùm don sac
Vay: Su tan sắc ánh sảng là sự phan tach mot chum anh sang phuc tạp thành các chùm anh sáng đơn sắc khác nhau
4 Ứng dụng sự tán sắc ánh sáng
~ Hiện tượng tán sắc ảnh sáng được ứng dụng trong máy quang phổ để phân tích một chùm ánh sáng đa sắc thành các thành
phần đơn sac
— lliện tượng Lan sắc ảnh sảng giúp ta giái thiếh thọt so hiến tung;
trong tự nhiên như cầu vồng
EA BÀI TẬP CƠ BẢN
Dạng 1 HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG KHI ÁNH SÁNG
TRẮNG ĐI VÀO MÔI TRƯỜNG TRONG SUỐT KHÁC
Chum tia sáng trang song song khi di vao moi trường trong suối
khae sé bi tan sac va tao mét chum sang phan ki
ø Tia sáng Mặt Trời SI bị tán sắc khi vào
nước và tạo thành vẽt sáng cỏ bể dài
L = TP ở day be
® Tacó: sini = nạ.sinra
¿ti PP „ SH0U'"_ nongh
nụ 1,325
6ˆ Trấn Trọng Hưng
Trang 6Dạng 2 HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG KHI
ANH SANG TRANG ĐI QUA LÃNG KÍNH
— "Tia sáng trắng khi di qua lăng kính bị tán sắc
= Độ lệch cua tỉa đơn sắc khi lăng kinh có góc chiết quang À nho và góc tới ¡ nhỏ là;
D=i(n- 1A
với n là chiết suất cua lãng kính đối với tia đơn săc đó
Ví dụ 1: Một lãng kính thuy tính có góc chiết quang A = ñ” tước be),
chiết suất đốt với tia đỏ và tím lần lượt là nị = 1.531 và n = 1,568
Một chùm tia sáng trắng hẹp chiếu đến mật bên của lãng hình dươi
Trang 7Giai
nẻn độ lệch cua tìa ló so với phương tia
tới SI cho bởi:
AD = D, — Dy = (n, - nybA
= (1,568 — 1,5841.300' = 10,2"
Chon dap an |DỊ
Vi du 2 Chiéu mot chim sdny trăng hẹp đến một mắt bèn của lành kính
bằng thủy tính có góc chiết quang Á = 6ˆ sao chủ phương Lá tôi vương,
góc voi mat phang phan giác cua góc chiết quang, Chịet sUAt của lạng
kinh đối với màu đỏ là nị = 1,63 và đối với màu tím là n = 165 Chúni
lo ra khoi lang kính được hung trén mot man (Bi song song với mật
phang phan giac cua goe chiét quang va cach mat phany nay | m
Bề rộng của quang phô nhận được trên màn là
i= 4 = 8": góc bé Vì ¡ và A déu bé nên & 1 BD
độ lệch cua tia đo đối với tia tới SI là:
Da = (ng - 1).A (góc bé)
Hinh vé cho:
Hb =d ~« tanD, = d.Dy = dany- VA
Tương tự: độ lệch của tia tím là
D, = (n, - 1)/A tgóc bé)
- trần Trong Hưng
Trang 8Chon dap an [AI
Œ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.1 Chon cau dung
A Su tan sac anh sang la sự lệch phương cua tia sáng khi đi qua làng kính,
B Chiếu một chum ánh sáng trăng qua lãng kính sẽ chỉ có 7 tia đơn
sắc có các mâu: đỏ, đa cam vàng luc, lam, chằm và tim ló ra khoi
Chùm sáng Mật Trời sau khi qua lăng kinh đã bị phan tách thành
các chùm sáng có màu khác nhau, trong đó
A chùm sáng màu đo bị lệch nhiều nhất
B chùm sáng màu đỏ bị lệch ít nhất
€ chùm sáng màu tím bị lệch it nhất
D chum sang mau do va mau tím đều không bị lệch
1.8, Thi nghiém vé tan sac anh sang cua Niu-ton
Cho ta kết luận:
A Chim ánh sáng Mật Trời sau khi qua lăng kính da bi lệch về phía
day lang kinh
B Anh sang don sac khong b: tan sac
C Cé thể tạo được chùm ánh sáng trang bằng cach chéng chap vac
chùm ánh sáng với đủ bay màu chính
D Chủm ánh sáng Mật Trời sau khi qua lang kính đã bị phản tách
thành các chùm sáng có màu khác nhau
PP giải B7 DN VatLilc 8
Trang 91.4 Chọn câu đúng
A, Chim tia sáng màu do di qua lăng kính không bị lệch phường?
B Chim tia sang mau đỏ khi lố ra khói lãng kính bị tách ra nhiều
tia đơn sắc có màu khác nhau
C Chùm tia sáng màu do khi di qua lãng kính bị lệch về phía đảy
cua lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính cùng là tra màu do
1) Khi di qua lang kính mọi ánh sáng déu bj tan sac
1.5 Chon cau sai
A Cham anh sang Mat Trai hep chiếu xuông mật nược luôn tĩịo ra
tại đầy bể mot vét sang c6 nhiéu mau sac
B Hién tugng tán sắc được ứng dụng trong máy quang phổ
€ Ánh sáng hồ quang điện là ánh sáng trắng
D Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất đình cá giá trí
khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau
1,6 Chiết suất eúa thủy tỉnh (nhất định) đối với các ảnh sáng do, vàng,
tim lần lượt là nạ, nụ, nụ,
Chọn sắp xếp đúng
A nạ <n,<n, B.n,<n;<n,
€.na<n,<n, - D n< n¿ < nạ
1/7 Một lang kính có góc chiết quang A = 8” được coi là nhỏ có chiết
suất đối với ảnh sáng đo là 1,83 và đổi với ánh sáng tím là 1,5N
Một chùm sáng trắng hẹp chiếu đến mặt bèn của lãng kinh dươi póc tới bé
Sau khi 16 ra d mat bèn kia của lãng kinh, ta do và tia tim haps uti poe
A AD = 24° B AD = 0,4" C AD = 12" D VD = 15°
1.8 Một lãng kính có góc chiết quang A là góc bẻ, chỉ:
láng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,62 và anh sang tim 1A 1,68, Chum
sảng Mặt Trời hẹp chiếu đến Jang kính theo phương vuông góc với mật
phang phan giác của góc-chiết quang À Chùm sang lö được hưng trên
man dat song song và cách mặt phản giác 50 em về phía sau lãng kinh
Chiều đài của quang phô Ki
Trang 10
1.9 Một tia sáng Mặt Trời hẹp chiều đen mặt nước phàng lặng dưới góc
tới 45" Biết chiết suất cúa nước đối với anh sáng đó là 1232, đối với
anh sang tim la 1.37 Ha tia do va tim trong nude da hup nhau gue
A.u= 3925! Boosie Cus 51 Diu = 2"34
1.10 Chùm sáng hẹp Mặt Trời chiếu xuống mật nước yen lãng cua bê
nước (dưới góc tới 60”, lớp nược trong bê dày HỦ cm Chiết xuất của
nước đổi với Anh sang do va tim lân lượt là 1232 và 189,
Hiện tượng tán sắc xay ra ở mật phân cách hai mỗi trưởng chiết
quang khae nhau
Trang 126.2 NHIEU XA ANH SANG
- GIAO THOA ANH SANG
TƠM TẮT LÍ THUYẾT
1 Nhiễu xạ ánh sáng
- Nhiều xạ ánh sáng là hiện tượng anh sang khong wan theo dịnh
luật truyền tháng, quan sát được khì ảnh sang truyền qua lị nhú hoặc gần mép những vật trong suốt hộc khơng trong suốt
~ Tiên tượng nhiều xạ ánh sáng chỉ cĩ thể giai thích được nếu thừa
nhận ánh sáng cĩ tỉnh chất sĩng
— Mỗi chùm sáng đơn sắc cĩ bước gĩng và tản số xác định
2 EE a gee ree
ø Trong chân khơng: 2 = ĩ với e = 3.10) (m/sÌ,
® Trong mơi trường ¢6 chiét suat n: 2! = t 23
n
2 Giao thoa ánh sáng
s liện tượng giao thoa anh sang la mot bang chứng thực nghiệm quan trọng khăng định ánh sáng cĩ tính chat song
« Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sang là hai chùm sang
giao nhau phái là hai chùm sáng kết hợp
3 Vị trí các vân giao thoa - Khoảng vân
Với a là khoảng cách giữa hai nguồn sáng S- S¿
D là khoảng cách từ hai nguồn sáng Š¡, S„ đến màn
Trang 13- Rhuang vân:
Khoang ván là khoảng cách giữa hai văn sáng thoặc hai an tài
cạnh nhau:
F- 5]
4 Do bước sóng bằng phương pháp giao thoa
= Đo, D, a thì tính được bước sóng 7 trong không khí teũng gần dụng bằng 2 trong chân không)
— Mãi anh sáng đơn säc có một bước sóng trong chan không xác định
— Các ánh sáng đơn sắc có bước sóng tư 0¿38 um tính sáng tím) đến 0,76 im (ánh sáng do) 1a mdi nhìn thấy
6 Chiết suất của môi trường và bước sóng ánh sáng
A B là hằng số phụ thuộc vào bản chất cua môi trường
BAI TAP CO BAN
Dang 1 KHOANG VAN
« Khoảng vân là khoảng cách giữa hai văn sáng thoặc hai ván tôi! cạnh nhau
ø Công thức: i = aD
a
2 là bước sóng ánh sáng đơn sắc với 4 Dlà khoảng cách từ hai nguồn đến màn
la là khoảng cách giữa hai nguồn
Ví đụ: Trong thí nghiệm Y-âng vẻ giao thoa ánh sang các khe 5,8
cách nhau 1 mm được chiếu sáng bơi ánh sảng đơn säc có hước súng
¿ Biết khoảng cách từ mật phăng hai khe 8¡, 8 đến màn là ;j m,
khoảng vân trên màn là 1,5 mm
14 ° Trần Trong Hung
Trang 14Vi du I: Trong thí nghiệm ŸY-ăng về giao thoa ánh sáng với khoang
cách giữa hai khe là a = 1,5 mm, khoang cách từ mặt phàng chứa hai khe tới man là 1) =-2 m Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng don
Trang 15K +2
Z 0/48nm- 018.10 ”m Với
Dạng 3 XÁC ĐỊNH VÂN SÁNG HAY VÂN TỐI
TAI MOT DIEM CHO SAN TREN MAN
diem M cho san trén man
« Neu [xy = K.i voi K = 0, 1, 2, thì tại M eó văn sáng thứ K kể
Lừ vân sáng trung tâm
« Niu, lxgl =:= : kí với K= 1, 9, thì bại M só văn-dối thứ'K
16 cap an
Trang 16Vĩ dụ 1: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Ÿ-âng ta có a = 2,5 mm,
D = 2m, A = 0,6 wm Tai diém M trên màn cách vân sáng trung tâm
1,44 mm cé van sang (hay van tối) thứ mấy kể từ vân sảng tung tam?
€ Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4
Giải
-6
0 Chi = AD „ 06-102 _ 0 18.102 (m) < 0,48 (tam)
a 9,5.10 7 1,44
0,48
= |xm| = 3.i: Vay tai M có vân sáng thứ 3
Chon dap an [A]
Ví dụ 2: Chiếu sáng hai khe Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
^= 0,48 tìm Biết hai khe cách nhau a = 3 mm và hai khe cách màn khoảng D = 3 m Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm
1,12 mm có vân sáng (hay vân tối) thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?
A Vân sáng thứ 4 B Vân tối thứ 4
C Van sáng thứ 3 D Vân tối thứ 3
Dạng 4 TÍNH KHOẢNG CÁCH HAI VÂN
s Nếu hai vân nằm cùng bên vân trung tâm thì khoảng cách giữa
hai vân này là:
Ay = xml — eal Voi lam! > [xu
« Nếu hai vân nằm hai bên vân trung tâm thì khoảng cách giữa hai vân này là:
A= |xu| + |xạ]
PP giải 8TTN Vật LÍ 12 '” †7
Trang 17Ví dụ 1: Thi nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng trong đó
a = 0,3 mm, D = 1m, 2 = 600 nm Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc
92 và bậc 5 nằm cùng bên vân sáng trung tâm là:
sáng đơn sắc có bước sóng 2 = 0,õ m, biết khoảng cách hai khe là
a = 0,8 mm và hai khe cách màn khoảng D = 1,3 m Khoảng cách vân
sáng bậc 3 và vấn tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm, biết rằng hai
vân này nằm hai bên vân sáng trung tâm là:
Trang 18Dang 5 TINH BE RONG QUANG PHO TREN MAN q
« Néu hai khe Y-Aang duoe chiéu bdi anh sang trang thì ở chính
giữa màn có vạch sáng trắng, hai bên la những đải màu như cau
vòng (quang phố) tím ở trong và đỏ ở ngoài
« Bé rộng quảng phô bậc K:
L= xui — lxe, = [KIO Pm
Ví dụ: Trong thí nghiệm Y-âng, các khe được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng với a = 0,3 mm; D = 2m Biết bước sóng ánh sáng đỏ và tím
<= = 4,8.10 “(m) = 4,8 (mm)
Chon dap an Al
Dang 6 TINH SO VAN
Có các trường hợp sau day:
a) Néu M va N nam đối xứng qua một vân sáng thì số van sang giữa M và N là:
Trang 19e So gia tri cua K la sé van can tim
Ví dụ 1: Thi nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-ảng, trong đó
a = 0,35 mm; D = 1 m;2 = 0,7 pm M va N la hai điểm trên màn với
a =0,35 mm; D = 1 m; 7 = 0.75 im M và N là hai điểm trên màn với
MN = 10 mm và tại M, N là hai vân sáng
Trang 20Nhón xét: Qua hai ví dụ 1 và 2 ta thấy: cùng khoảng vân ¡ và cùng
bề rộng của màn nhưng số vân quan sát được côn phụ thuộc vào vị trí của vùng cần quan sát trên màn
Ví dụ 3: Thí nghiệm giao thoa ảnh sáng với a = 3 mm; D = 3,5 m;
2 = 0,5 um M, N là hai điểm trên màn nằm hai bên của van sang
trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt 2,1 mm và 5,9 mm
Số vân sáng quan sát được từ M đến N là
« Vị trí van sang: x = Ki= 1,25 K (mm)
«Vi M N nam hai bén vân sáng trung tâm nên xụ = -3,1 mm và
tức Ñ = =5, 14: có 20 giá tri K
Vậy có 20 van sáng trên màn từM ›N
Chon dap an [DỊ
Vi du 4; Trén man quan sat các van giao thoa, ta thấy cứ 4 vân sáng
liên tiếp thì cách nhau 4 mm M và N.là hai điểm trên màn năm
cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần
Trang 21« Vị trí văn tối cho bởi:
Đạng 7 HAI VÂN SÁNG TRÙNG NHAU
« Nếu nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng »y, 2› thì trên màn có hai hệ vân, trong đó có những vị trí hai vân sáng
Ví dụ 1: Trong thi nghiém giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, nguồn
S phát đồng thời hai bức xạ có bước sáng 2¡ = 0,6 #m và 7: = 0,55 um
Biét a = 4.5 mm; D = 2,5 m
Vị trí đầu tiên (kế từ vân sáng trung tâm) tại đó hai vân sáng trùng
nhau cách vân sáng trung tâm
22 - trần Trong Hưng
Trang 22Giải Tại chỗ có hai vân sáng trùng nhau:
Vì kị, k; là các số nguyên nèn k; là bội số của 12 tức ky = 0; +12; +24,
Vị trí gần vân trung tâm nhất thì k; = +12:
Chon dap án [BI
Vi du 2: Chiếu sáng hai khe Y-âng bằng hai ánh sảng đơn sắc có bước
Trang 23Chọn đáp an IC]
Dang 8 BÀ VÂN SÁNG TRÙNG NHAU
« Nếu nguồn phát đồng thời ba bức xạ đơn sắc thì trên màn có ba
hệ vân và sẽ có những vị trí tại đó ba vân sáng trùng nhau
kị kạ, kạ là các số nguyên nên ta tìm được các giá trị của chúng
Ví dụ: Nguồn sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng phát cùng lúc
ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 2¡ = 0,64 um (mau đỏ), dy = 0,54 am
(màu lục) va A, = 0,48 tm (màu lam)
Vị trí trên màn tại đó có ba vân sáng trùng nhau đầu tiên (kể từ vân
trung tâm) là van bac mấy của màu đỏ?
Thai chủ — )
24 ' trần Trọng Hưng
Trang 24Chọn đáp án [AI
Dạng 9 TÌM BƯỚC SÓNG ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC CHO VÂN SÁNG (HOẶC TỐI)
TẠI ĐIỂM M ĐÃ BIẾT TRÊN MÀN KHI DÙNG ÁNH SÁNG TRẮNG
M là một điểm trên màn cách vân sáng trung tâm 3 mm Bước sóng
của các bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại AI là:
A.’ = 0,57 pum; 0,55 jum; 0,48 pum
Trang 25Ví dụ 3: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với chùm sáng trăng Biết
a= 1mm; D= 2, m và bước sóng của ánh sáng trắng có giới hạn từ
0,40 pm dén 0,70 jum M là một điểm trên màn cách vân sáng trung
tâm 4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc cho vân tối tại M là:
Trang 26Dạng 10 ĐỘ DỊCH CHUYỂN VÂN TRÊN MÀN
a) Khi đặt sau S¡ một bản song song bề
dày e, chiết suất n thì vân sáng trung tâm O trên màn sẽ dịch đi đến O' (về
b) Khi nguồn súng dich tr S dén S' (ở s |
ngoài trục đối xứng IO) như hình về Š'
thì vân sáng trung tâm sẽ dịch đi từ O
đến Ơ' sao cho 3 điểm %, I, O' thang Š
hàng
oO
oO
Vi du 1: Thực hiện thi nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-àng
trong đó a = 1,5 mm, D = 3m Đặt sau khe 8¡ một bản móng có chiết
suất n = 1,5 thì vân sáng trung tâm trên màn dịch đi khoảng : em
Bé day cua ban là
Trang 27Vi du 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng,
khoang cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn la D = 3 m, nguồn 3
dat trên trục đôi xứng IÒ của hai khe và cách mặt phẳng chứa hai
khe là Im Sau đó ta dịch nguồn S theo phương vuông góc với trục
đối xứng IO đến Ñ với S8' = L,ã (mm) như hình vẽ thì vân sáng trung
tâm đã dịch đi một khoảng
Khi nguồn sáng dich đến S' thi van sang trung tam dich đến 0’ sao
cho 3 diém S’, I, O thang hang
AIOO' 2 ATISS' nên:
Dang 11 GIAO THOA ANH SANG VGI HAI LANG KINH
ø Có hai lãng kính giống hệt nhau,
góc chiết quang A bé, đặt chung
day CD
« Một nguồn sáng diém S đặt trên
mat phang chứa đáy chung CD sẽ
tạo ra hai chùm sáng ló ra khói
hai lang kính Hai chùm này xem
như phát ra từ hai ánh ảo 6¡, 8;
cua S qua hai lăng kính với
2.d(n -1)A
{d: khoảng cách từ S tới hai thấu kính
trong đó ‹n: chiết suất lăng kính
|A: độ lớn góc chiết quang (tinh bang rad)
28 Trần Trong Hưng
Trang 28Hai lãng kính giống hệt nhau có góc chiết quang Á = 20’
(lấy L x 3.10 “rad) cùng chung đáy CD như hình vẽ
Một nguồn sảng điểm 8 phát ảnh sảng đơn
sắc có bước song 7 = 0,5 um dat trên mặt
phang chia day chung CD va cach hai lang
kính này khoảng d = 50 em Biết chiết suất
của lãng kính đối với ánh sáng phát ra từ ; Ì
S la n = 1,5 Cho rang hai Anh aochtaS § yg | @
Trang 29—> SS, = SC.a =din- 1).A
« Hai chùm sáng ló ra khỏi hai lãng kính được coi như phát ra từ hai
anh (ao) §), S¿, đây được coi như hai nguồn kết hợp nên hai chùm sáng
ló cũng là hai chùm sáng kết hợp Hai chùm sáng này có vùng chung
(PCQ) nén trong vung chung này có hiện tượng giao thoa xay ra
Khoảng vân trên màn;
nên:
30
góc chiết quang A = 20° dat chung ddy
Một nguồn sáng điểm Š đạt trong mặt
phăng chứa đầy chung của hai làng kính
cách hai lăng kính khoảng d = 50 cm
phát ánh sáng đơn sắc cỏ bước sóng
Thiết suất cua lăng kính đổi với ánh sáng đơn sắc nói trên là n = 1
Một màn (M) đặt cách hai lang kinh mot khoang d’ = 70 em sẻ nhận được các vần giao thoa Lrên màn,
Trang 30«e Khoảng cách giữa hai ảnh áo S¡8;:
P,P» 1a vùng có giao thoa trên màn
«e Vì vùng có giao thoa trên man P,P, đối xứng qua vân sáng trung
sáng S đặt trên mặt phẳng chứa đáy chung của hai lãng kính và cách
chúng khoảng d = 30 em phát ánh sáng đơn sắc có bước sông 7 = 0,66 ym Chiết suất của lãng kính đối với ánh
sáng đơn sắc là n = 1,5 Mét man (M)
đật cách hai làng kính khoảng d' = 1,2 (m)
sẽ thu được các vân giao thoa Tại hai
điểm P), P tren màn có 2 vân sáng và giữa
chúng có 8 vân tối Biết P.P; = 1 mm
Lấy 1s 3.10 ° rad
PP giải BTTN VẬI L¡ 12 7 31
Trang 31Góc chiết quang của lăng kính là
Trang 32« Hai nứa thấu kính (của cùng ruột thấu kính) được tách ra xa Một
nguồn sáng S§ đặt cách hai nửa thấu kính một khoảng d sẽ tạo
hai ảnh (thực) S¡, S; cách thấu kính một khoảng
khoang 0,0, = 1 mm (theo phương vuông góc với trục chính cu)
Điểm sáng S phat anh sang đơn sắc có
bude song & = 0,5 um, cách đều hai nửa
thấu kính một khoảng d = 30 em Màn
(M) dat sau va cách hai nửa thấu kính
khoáng L = 260 cm sẽ hứng được các
Số vân sáng quan sát được trên màn là
A.N=23 B.N=17 C.N = 35 D N = 29
Giải
Trang 33tiêu cự f = 50 em được cất làm hai
phản bằng nhau theo mặt phẳng qua
trục chính Một nguồn sáng điểm §
phát ánh sáng đơn sắc đặt trên trục
chính và cách thấu kính d= 1m
Ta tách hai nửa thấu kính này ra xa 2 mm một cách đối xứng qua
trục chính Màn (M) đặt cách nguồn S khoảng L = 5 m thì trên màn
ta đếm được 21 vân sáng với 2 mép vùng giao thoa là hai vân sáng
34.“ Trần Trang Hưng
Trang 34Bước sóng ánh sáng đơn sắc của nguồn S là
+ Bê rộng vùng giao thoa trên màn là P¡P; cho bởi:
Trang 35Dang 13 GIAO THOA ANH SANG BANG HAI GƯƠNG PHANG
Hai gương phẳng Gì và G hợp với nhau géc « nho
Nguồn S phát anh sáng don sac
Hai chùm sáng phản xạ trên hai gương tựa như phát ra từ hai ảnh 8ì, 8¿ của S qua hai gương Hai chum phan xa nay là hai chùm sáng
kết hợp và có một phần chung
Đặt màn (M) cho cắt cả hai chùm sáng thì trong phần chung PỊP:,
ta quan sát được hệ vân giao thoa
Vi dụ: Cho hai gương Gì, G;¿ cất nhau và hợp với nhau góc ơ = 15“ Điểm
sáng 8 phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng ? = 0,6 um cách giao
tuyến l của hai gương khoảng d; = 50 cm
Dat man (M) cat ca hai chum phan xa va Š
song song với 8/8; (là hai ảnh của S)
Khoảng cách từ màn tới giao tuyến hai
gương là dạ = 2m Lay 1’ = 3.10 “ rad,
Số vân sáng quan sát được trên màn là
Trang 36= R20 (a tinh bang rad)
: Vì góc ở tâm là 2œ rất bé (= 30') nên dây cung S¡S; gản bằng cung
Trang 37CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tình thì
A tần số và bước sóng không đổi
B vận tốc và màu sắc không đổi
C tần số và màu sắc không đổi
ÐD vận tốc và bước sóng không đổi
2.3 Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 2 = 0,6563 tìm Chiết
suất của nước đối với ánh sáng đỏ là n = 1,3320 Bước sóng của ánh
sáng đỏ trong nước là
C i = 0.5879 D i = 0,4927
2.4 Goi
« 2, )' lần lượt là bước sóng ánh sáng đơn sắc trong chan không và
trong môi trường chiết suất n,
« c, v lần lượt là tốc độ ánh sáng trong chân không và trong môi
trường chiết suất n
«© A, B là các hằng số phụ thuộc vào bản chất môi trường
«fla tan sé Anh sang don sac
Công thức nào sau đây là sai?
€ nhiều xạ và giao thoa ánh sáng D tán sắc và giao thoa ánh sáng
2.6 Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng là hai chùm sáng
gian nhau phải
A cùng cường độ và cùng bước sóng
B cùng cường độ và có độ lệch pha không đổi
38 -' Trần Trong Hưng
Trang 38€ cung cường độ và cùng tan sd
D cùng tân số và độ lệch pha không đổi
3.7, Chọn câu đúng
A Chiết suất của một môi trường trong suốt là không đổi đối với mọi
ánh sáng đơn sắe khác nhau
B Chiết suất của một mãi trường giảm đi 2 lần đối với ảnh sáng đơn
sắc có bước sóng tăng 2 lần
© Chiết suất của một môi trường trong suốt giảm đi 4 lần đổi với
ánh sáng đơn sắc có bước sóng tăng 2 lần
D A, B, C déu sai
3.8 dị, d› là khoảng cách từ hai nguồn kết hợp tới điểm M trên màn, /
là bước sóng của ánh sáng, k= 0, +1, + 2, Tại M có văn tối khi
Avls= duz kệ Ba a=tk+)
© dy— dy = (2k 2 de l= + 12 À D.d)—d, da l= 2(k + 2).* 33"
2.9 Chọn câu đúng
Thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng thì trên màn
A tại mọi điểm đều có ánh sáng trắng
B có những vạch sáng trăng xen kẽ cách đều với các vân tối
Œ có vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là những dải màu như cẩu vông, tím ở trong, đỏ ở ngoài
D có vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là những dải màu như cầu
vong, tim ở ngoài, đỏ ở trong
2.11 Thí nghiệm giao thoa anh sang bang hai khe Y—ang véi a = 0,2 rm,
D = 1m, khoảng cách 10 vân sảng liên tiếp trên màn là 27 mm
Bướcsóng ánh sang đơn sắc là
C.% = 0,60 jum D 4 = 0,68 tm
PP gid BTTN Vat 12 ' 38
Trang 392.12 Hai khe Y-âng cách nhau a = 3 mm được chiếu sáng bang ánh
sang đơn sắc có bước sóng 2 = 0,50 từn Khoảng cách từ hai khe tới
màn là D = 1,5 m
Điểm M trên màn cách vân trung tam 1,25 mm có vân sang hay van
tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm
A van sang thứ 5 B vân tối thứ 5
€ vân sáng thứ 4 D vân sáng thứ 6
2.13 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng trên màn ảnh, người ta đo
được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến bậc 10 ở cùng một bên vân
sáng trung tâm là 2,4 mm Tại điểm M trên màn cách vân sảng trung
tâm 2,2 mm la van sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?
C van sang thứ 6 D van téi thứ 6
2.14, Tai diém M trên màn có vân sáng bậc 10 Dịch màn đi so với vị trí
cũ 10 em thì cũng tại M có văn tối thứ 10 (kể từ vân sáng trung tâm)
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn trước khi dịch là
C.D=1,5(m) D D = 1,0 (m)
2.15 Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng trong không khí, ta do
được khoảng vân trên màn là ¡ = 0,6 mm Lặp lại thí nghiệm như trên nhưng trong nước (chiết suất là ẳ ) thì đo được khoảng vân trên màn là
2.17 Chiếu sáng hai khe Y-âng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
400 nm dén 750 nm, Biét hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m
Trang 402.18 Hai khe Y-ãng được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 2 = 0,68.10° m Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm và
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2 m
Số vân sáng quan sát được trên màn với bề rộng MN = 10 mm (M,N nằm đối xứng qua vân sáng trung lâm) là
2.19 Nguồn S phát ánh sáng đơn sắc chiếu sáng hai khe Y-âng cách nhau
.0,8 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2,5 m Giữa
hai vân sáng ở M và N trên màn cách nhau 22,5 mm có 1ð vân tối
Với tốc độ ánh sáng là 3.10” m⁄s thì tần số của ánh sáng do nguồn §
phát ra là
A f = 5,12,10"* Hz B f = 6,25.10" Hz
2.20 Trong thí nghiệm Y-âng, lúc đầu khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe tới mản là 1 m thì tại điểm M trên màn có vần tối thứ 4 (kể
từ vân sáng trung tâm) Để cũng tại điểm M đó có vân tối thứ 3 thì
man la D = 2 m, ảnh sáng đơn sắc có 3 = 0,66 um Với bể rộng của
vùng giao thoa trên màn là L = 13,3 mm và vân sáng chính giữa cách
đều hai đầu vùng giao thoa thì số vân sáng và vân tối trên man là
A 11 van sang — 10 văn tối B 10 vân sáng - 9 vân tối
€ 9 vân sáng - 8 vân tối D 9 vân sáng — 10 văn tối
2.22 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn S phat đồng thời hai
bức xạ đơn sắe có bước sóng Ày = 0,46 ụm và À; = 0,69 um thì tại chỗ
trùng nhau của hai vân sáng gồm vân sáng trung tâm nhất là van
A bac 69 B bậc 6 € bậc 23 D, bậc 3
2.23 Hai khe Y-âng cách nhau 1,25 mm Mặt phẳng chứa hai khe tới man
là 2,5 mm Chiếu sáng hai khe đồng thời bằng hai ánh sáng đơn sše có
bước sóng ^¡ = 0,65 um và i, = 0,52 um, Khoảng cách hai chỗ liền nhau tại đó có hai vân sáng trùng nhau là
A Ax = 6,5 mm B Ax = 5,2 mm
C Ax = 3,2 mm D Ax = 1,6 mm
PP giải BTTN Vật LÍ 12.7 4