1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 CHỨA THAM SỐ

25 9,4K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Bậc Hai Chứa Tham Số
Tác giả Nguyễn Đình Tuyên
Trường học Trường THCS Mỹ Hương
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phuong trinh bac hai chua tham so

Trang 1

Chuyên đề : Phơng trình bậc hai chứa tham số

Bài toán 1 : Giải ph ơng trình bậc hai có chứa tham số .

Ph

ơng pháp : Xét các trờng hợp của hệ số a :

- Nếu a = 0 thì tìm nghiệm phơng trình bậc nhất

- Nếu a 0 thì tiến hành các bớc sau:

+ Tìm nghiệm của phơng trình theo tham số.

Bài 1 : Giải phơng trình bậc hai ( m là tham số ) sau :

= 2 - m

+ m = 2 : x = 2 (nghiệm kép ) + m < 2 :

1 2

*1* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

Bài 4 : Giải phơng trình (m là tham số) :

1 m  m

x

Bài 5 : Giải phơng trình (m là tham số) :

(4m2 + 4m + 1)x2 - 2m(2m + 1)x + m2 = 0

Trang 2

Bài toán 2 : T ìm giá trị của tham số để ph ơng trình có nghiệm kép,có hai nghiệm

phân biệt, có nghiệm,vô nghiệm.

=-2 1

+ m  0, m 1 :  ' 0  m > 0

Bài 10 : Cho phơng trình : mx2 + 6(m - 2)x + 4m - 7 = 0

Tìm các giá trị của m để phơng trình :

a) Có nghiệm kép b) Có 2 nghiệm phân biệt

4

m m

Trang 3

 0 ' 0

4

m m

0 7 2

m m

2

m m

Bài 13 : Cho phơng trình (m là tham số) : (m + 3)x2 + 3(m - 1)x + (m - 1) (m + 4) = 0

Tìm điều kiện của m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

0

2

m m m

m m

Bài toán 3 : Tìm giá trị của tham số để ph ơng trình bậc 2 nhận một số k (k R) cho

tr ớc làm nghiệm .

Ph

ơng pháp

- Thay giá trị x = k vào phơng trình tìm tham số.

- Thay giá trị của tham số vừa tìm đợc vào x 1 x2 hoặc x1.x2 để tìm nghiệm còn lại (nếu cần).

Bài 14 : Xác định giá trị của tham số m để phơng trình :

Bài 16 : Tìm các giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng 1.Tìm nghiệm còn lại :

Bài 17 : Với giá trị nào của k thì phơng trình :

a) 2x2 + kx - 10 = 0 có một nghiệm bằng 5.Tìm nghiệm còn lại b) k 2x2 - 15x - 7 = 0 có một nghiệm bằng 7.Tìm nghiệm còn lại c) (k - 4)x2 - 2kx + k - 2 = 0 có một nghiệm bằng 3.Tìm nghiệm còn lại

Trang 4

HDẫn : a/ k = 8 , x2 = - 1

b/ k =

7

7 4

2 '

m m

m m m

2

m m

m x

 1 ; 0 ; 2 ; 3

2

; 1

4

6 3 6

n m n m

n m

Bài 21 : Tìm m, n để phơng trình bậc hai sau đây có nghiệm duy nhất là

0

n mn

m m

n m

Bài 22 : Xác định các số m, n của phơng trình: x2 + mx + n = 0 sao cho các nghiệm của

2

x PT n m n n m x

m n m x x

Bài toán 4 : Chứng minh ph ơng trình bậc 2 có nghiệm .

Ph

ơng pháp :

- Cách 1 : Chứng minh   '  0

Trang 5

- Cách 2 : Chứng minh ac < 0 ( Chú ý : Cả 2 cách đều phải xét các trờng hợp a = 0 và a 0 nếu a chứa tham số )

Bài 23 : CMR các phơng trình sau có nghiệm với mọi giá trị của m :

a) x2 + (m + 1)x + m = 0 d) x2 + 4x - m2 + 4m - 9 = 0 b) x2 - mx + m - 4 = 0 e) (m + 1)x2 + x - m = 0 c) -3x2 + 2(m - 2)x + 2m + 5 = 0 f) x2 - (3m2 - 5m + 1)x - (m2 - 4m + 5) = 0

( dùng ac < 0 )

Bài 24 : CMR phơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a  0) có nghiệm, biết rằng 5a + 2c = b

HDẫn : = b 2 - 4ac = (5a + 2c) 2 - 4ac = ( 4a + 2c) 2 + 9a 2  0

Bài 25 : Cho phơng trình mx2 - (2m - 1)x + m = 0 (1) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phơng

trình (1) Chứng minh rằng nếu x21 x22  2 thì phơng trình (1) có nghiệm kép

'

m m

a b c ab bc ca a b b c c a c/ (a + b + c)x2 - 2.(ab + bc + ca)x + 3abc = 0

Bài 27 : Cho phơng trình (a, b là tham số ) :

ax2 + (ab + 1)x + b = 0

a) Chứng minh phơng trình luôn có nghiệm

b) Tìm giá trị của a, b để phơng trình có một nghiệm kép là

1 0 1

a ab ab

b a

Bài 28 : CMR : Nếu phơng trình cx2 + bx + a = 0 (1) có nghiệm

thì phơng trình ax2 + bx + c = 0 (2) cũng có nghiệm

HDẫn : 2= b 2 - 4ac = 1  0

Bài 29 : CMR phơng trình sau có nghiệm với mọi a và b :

Trang 6

Bài 30 : Cho hai phơng trình : x2 - 3x + 2m + 6 = 0 (1) và x2 + x - 2m - 10 = 0 (2)

CMR : Với mọi m, ít nhất 1 trong 2 phơng trình trên có nghiệm

HDẫn : 1 2 26 > 0  có 1 biệt số không âm

Bài 31 : Cho hai phơng trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 (1) và ax2 + bx - c = 0 (2)

CMR với mọi a, b, c ít nhất 1 phơng trình có nghiệm

HDẫn : 1 2 2 b2  0  có 1 biệt số không âm

Bài 32 : Cho hai phơng trình : x2 + (m - 1)x + m2 = 0 (1) và x2 + 2mx - m = 0 (2)

CMR với mọi m, ít nhất 1 trong 2 phơng trình trên có nghiệm

HDẫn : 1 2 (m + 1) 2 0  có 1 biệt số không âm

*7* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

Bài 33 : Cho hai phơng trình : x2 - 3x - a - 2 = 0 (1) và x2 + ax + 1 = 0 (2)

CMR với mọi a trong 2 phơng trình trên luôn có ít nhất 1 phơng trình có hai

HDẫn : 1  (m 1 )(m 4 ) ; 2  16 ( 1  m)(m 4 )

0 ) 4 ( ) 1 ( 16

Trang 7

a1a2  2 (b1b2) ( mâu thuẫn với giả thiết)

bài toán 6:Tìm giá trị của tham số để 2 ph ơng trình có ít nhất một nghiệm chung

*8* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

- Thế giá trị của tham số vào phơng trình còn lại tìm x

- Thay giá trị của x tìm m

HDẫn : (m - 4)x0= m - 4 : + m = 4 : hai phơng trình có dạng : x 2 + 2x +3 = 0 ( vô nghiệm)

+ m 4 : x0= 1 ; m = -2

Bài 41 : Tìm giá trị của m để hai phơng trình sau đây có ít nhất 1 nghiệm chung.

2x2 + (3m - 5)x - 9 = 0 (1) 6x2 + (7m - 15)x - 19 = 0 (2)

* Cách 2 : (1)  m =

x

x x

3

5 2

9  2 

(x 0 ) thay vào (2) : 4x 2 - 10x + 6 = 0 ta có x1= 1 ; x2 =

2 3

)

Trang 8

Bµi 42 : Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× 2 ph¬ng tr×nh sau ®©y cã Ýt nhÊt 1 nghiÖm chung.

2x2 - (3m + 2)x + 12 = 0 (1) 4x2 - (9m - 2)x + 36 = 0 (2)

HDÉn : (1)  m =

x

x x

3

12 2

Bµi to¸n 7 : Khi ph ¬ng tr×nh bËc hai cã nghiÖm , h·y t×m mét hÖ thøc liªn hÖ gi÷a 2 nghiÖm x1 vµ x2 kh«ng phô thuéc vµo tham sè m

Bµi 45: T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh : x2 - (m + 3)x + 2m - 5 = 0

mµ hÖ thøc nµy kh«ng phô thuéc vµo m.

Trang 9

Bµi 47 : Cho ph¬ng tr×nh : x2 - 2(m + 1)x + 2m + 3 = 0 Khi ph¬ng tr×nh cã nghiÖm, h·y

t×m 1 hÖ thøc gi÷a x1 vµ x2kh«ng phô thuéc vµo m

2

2 '

m

m m

Bµi 48 : Cho ph¬ng tr×nh : (m - 2)x2 - 2(m + 2)x + 2(m - 1) = 0 Khi ph¬ng tr×nh cã nghiÖm,

h·y t×m 1 hÖ thøc gi÷a x1 vµ x2 kh«ng phô thuéc vµo m

Bµi 49 : Cho ph¬ng tr×nh : (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 Khi ph¬ng tr×nh cã nghiÖm,

h·y t×m 1 hÖ thøc gi÷a x1 vµ x2 kh«ng phô thuéc vµo tham sè m

0 18 9

9 2 '

m

m m

m m

m =

2 2

Bµi 50 : Trong c¸c ph¬ng tr×nh sau, gi¶ sö chóng cã nghiÖm x1vµ x2 H·y t×m mét hÖ thøc liªn

hÖ gi÷a c¸c nghiÖm cña mçi ph¬ng tr×nh kh«ng phô thuéc vµo tham sè k

4 5

30 3

0 60 56

13 2

k

k k

k

k =

3

3 12

0 1 6

0 1

m m m

+

1 5

7 0

7 5

1

1 2

2 1 2 1

x x x

Trang 10

Bài 52 : Cho phơng trình :

3

1 1

1

x = m Trong trờng hợp phơng trình có hai nghiệm

hãy biểu diễn nghiệm này theo nghiệm kia

2

m m

+

1

1 2

2 1 2

2 5 0

5 2

2

x

x x

x x x x

Bài toán 8 : Tìm giá trị của tham số để ph ơng trình bậc hai có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn

một đẳng thức liên hệ giữa 2 nghiệm.

'

a

- Tính tổng S, tích P của hai nghiệm x1 và x2 .

- Kết hợp đẳng thức của giả thiết lập hệ phơng trình gồm 3 phơng trình.

- Giải hệ phơng trình tìm tham số.

- Đối chiếu điều kiện, thử lại, rút kết luận.

Bài 53 : Cho phơng trình : 3x2 - 4x + m = 0 Tìm các giá trị của m để phơng trình có các

nghiệm x1, x2 thoả mãn : x 1 3x2

HDẫn : *

3

4 0

3 4 '     

Bài 54 : Xác định giá trị của tham số k sao cho hai nghiệm x1, x2 của phơng trình

x2 - 6x + k = 0 thoả mãn điều kiện : 3x1 2x2  20

HDẫn : * '  9  k 0  k 9 *k = -16 (t/m)

Bài 55 : Cho phơng trình : x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 Xác định m để giữa hai nghiệm x1, x2 ta

*12* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

3 4 7 0

1 14

2

m

m m

3 1 '     

6 2 0

2

m m m m m

* m = -1 (t/m)

Trang 11

Bài 59 : Gọi x1 và x2 là những nghiệm của phơng trình : 3x2 - (3k - 2)x - (3k + 1) = 0

) 4 3

Bài 61 : Cho phơng trình : x2 + (2 - 3m)x + m2 = 0 Tìm các giá trị của m để phơng trình

2 0

4 12

5 2

m

m m

 2

7 6 '      

HDẫn : *   1  m 0  m 1 *

3

10 2

5

1

2 1

x x x x

6 7 '     

Trang 12

HDẫn : *

4

9 0

0 144 136 41 0

Bài 72 : Cho phơng trình bậc hai : (2m - 1)x2 + 2(1 - m)x + 3m = 0 Xác định m để

giữa hai nghiệm x1, x2 ta có hệ thức : x21 x22  4

2

m m m m m

Bài 73 : Cho phơng trình : x2 + 2x + 3k = 0 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình, không giải phơng trình hãy tìm giá trị của k để :

a) x21 x22  10 b) x21 x22  20

HDẫn : *

3

1 0

3 1 '     

k k * a/ k = -16 (t/m) * b/ k = - 8 (t/m)

Bài 74 : Cho phơng trình : x2 + (m - 3)x - 2m + 1 = 0 Xác định m để giữa hai nghiệm

Trang 13

*15* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

Bài 75 : Tìm giá trị của m để phơng trình : x2 - 2mx + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thoả

1

m

m m

1 0

1 2 1 2

6

m

m m

m m

2 1

Bài 76 : Cho phơng trình : x2 - 4x + m = 0 Tìm giá trị của m để giữa hai nghiệm x1, x2

2 2 2 1

x x x x

x x

3

13 4

n m n

m n m

3 3 2 1

x x x x

3 3 2 1

x x x

1 2

2 2

x x

+ Từ (1): 2(/ )

3 2

1

m t n m n m n m

4 2

m t n m n

m n m

Bài 79 : Xác định các hệ số p và q để hai nghiệm x 1 , x 2 của phơng trình: x 2 +px + q = 0

thoả mãn điều kiện 

3 3 2 1

x x x x

15 25 4

2

m t q m t q q

q p

2

2 1 2

m m

m m x x x x

1

2 1

1

2

33 7 0

2 7

Trang 14

6 2

x x

m x

Bài 83: Cho phơng trình x2 - ( 2m + 1)x + m2 + m = 0 Tìm các giá trị của m để phơng

trình có hai nghiệm thoả mãn: - 2<x1<x2<4

HDẫn : *= 1>0 * x1= m , x2= m + 1  x1 < x2

3 2 4 2 2 1

Bài 84: Tìm các giá trị của tham số a sao cho phơng trình: x2 + 2ax + 4 = 0 (1) có các

nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn điều kiện 3

2

1 2 2

1 2 2

x x

x x

5

2 2

2 1

2 1

2 2 1

x x x

x

*17* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

5 4

1 2 2

x x

x x

9

2 2

2 1

2 1

2 2 1

x x x

a   

Bài 86:

a) Cho hai phơng trình a2x2 + bx + c = 0 (1) và cx2 + bx + a2 = 0 (2) (Với a>c>0)

Giả sử phơng trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 ; phơng trình (2) có hai nghiệm x1', x2'Chứng minh rằng: x 1 x 2 + x1'.x2' 2

b) Cho các phơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0) (1) và cx2 + dx + a = 0 ( c 0) (2)

Trang 15

Biết rằng phơng trình (1) có các nghiệm là m và n, phơng trình (2) có các nghiệm là p

b)

a

c mn n

2 2 2 2

c q

p n m

a)Phơng trình ( 2 ) có 2 nghiệm dơng khi và chỉ khi:

*18* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

0 0 0 4

2

4 3 4 3 2

ac ac b

c

c a x x

c b x

x

ac b

0

0 0 0 4

2

2 1

2 1

2

ac ab ac b

c

a c x

x

a x

x

ac b

0

2

a c

a c b

c

(II)

- Từ (I) và (II)  kết luận ?

b) Cách 1: Nếu là nghiệm của ( 1 ) thì a 2 b c 0

1 ,

1

x

x x

x   là 2 nghiệm của ( 2 )

2 2 1

Cách 2: x1 x2  x3 x4 2 x1x2  x3x4=

4 1 2 2

2 2

c c

a a c

Bài toán 9 : So sánh nghiệm của ph ơng trình bậc hai với số 0

Ph

ơng pháp : Phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a 0)

1) PTB2 có 2 nghiệm trái dấu  P< 0 ac 0

- Đặc biệt PTB2 có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm

'

 0 0

S P

'

S P

'

S P

*19* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

Trang 16

3) P TB2 có 2 nghiệm là 2 số nghịch đảo của nhau  

'

 0 0

S P

Bài 88: Tìm các giá trị của m để phơng trình:

a) x2 - 2x + m = 0 có 2 nghiệm trái dấu ( m < 0) b) x2 - 2mx + (m - 1)2 = 0 có 2 nghiệm dơng (12m1)

c) 2x2 - 2(m + 1)x + m = 0 có 2 nghiệm âm.    1 

2

m không xảy ra.

Bài 89: Tìm các giá trị của m để phơng trình:

a) x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 có 2 nghiệm trái dấu ( m < 4) b) x2 - 2(m + 1)x + m 2 = 0 có 2 nghiệm phân biệt cùng dơng (- 0

2

1

m ) c) x2 - 2x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt đều là số dơng ( 0<m<1)

Bài 90: Xác định điều kiện của k để phơng trình:

1

m m

Bài 92: Tìm giá trị của m để phơng trình:

m có 2 nghiệm đối nhau ( m = 2)

Bài 96: Cho phơng trình: x2 - 2(m + 1)x + 3m + 1 = 0 Xác định điều kiện của m để 2

Trang 17

nghiệm x1 và x2 là độ dài hai cạnh một hình chữ nhật.

0 3

1

m m

Bài 97: Xác định m để phơng trình x2 - (m + 1)x + 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt sao

cho x 1 , x 2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5.

0

3 5 0

m m m x

Bài 98: Số đo hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là nghiệm của phơng trình bậc hai

m S m

5 2

1 1

1

2 2

2 2 1

m t m x

Bài 99: Tìm các giá trị của m để phơng trình x2  mxm2  m 3  0 (m>0) có hai nghiệm

x 1 , x 2 tơng ứng là độ dài hai cạnh AB, AC của ABC vuông ở A và BC = 2

*21* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

Bài toán 10 : Tìm giá trị của các tham số để hai ph ơng trình bậc hai đã cho t ơng

đ ơng với nhau ( Trong trờng hợp mỗi phơng trình có 2 nghiệm phân biệt)

4 3 2 1

x x x x

x x x x

- Giải hệ phơng trình tìm giá trị của các tham số.

2 2

n m n m

n m n m mn

n m

3

3 2

n m m

n m n m

4 3 3 4

n m n m

* Thử lại, rút kết luận.

Bài toán 11 : Tính giá trị của biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm của ph ơng trình bậc

hai theo tham số.

a

- Tính tổng S, tích P theo tham số.

- Biến đổi biểu thức đã cho xuất hiện S, P.

Trang 18

- Thay giá trị S, P tính giá trị của biểu thức theo tham số.

trình có nghiệm, tính theo m tổng S và tích P của các nghiệm.

*22* Chuyên đề PTB2 chứa tham số

0 1 2

'

m m m

*S =  

1 2

4 2

2 5

m m

2 4 2 0

14 2

2

m

m m

1 2 1

m x

x

m x

1 1

11

m m m

2 2 1

2 2

Trang 19

a) M = 5x1 3x25x2 3x1 b) N =

2 1

2 1

2 1 2

1

15 64

15

a

b ac x

x x

2 2 2 1 2 1

2 1

2 2 1

316

83

16

8

b ac

ac b

x x x x

x x x

a

- Tính tổng S, tích P theo tham số.

- Biến đổi biểu thức đã cho xuất hiện S, P.

- Thay giá trị S, P tính giá trị của biểu thức theo tham số.

chất của bất đẳng thức tìm giá trị của tham số.

- Đối chiếu điều kiện rút kết luận.

Bài 109: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình 2 2 1 2 10 0

9

2 '

m

m m

0 1

15 4

15 4

15 2

Trang 20

9 8

9 8

9 4

9 2 2 9 18

2 2

15 15 1

x của phơng trình sao cho tổng x 21 x22 có giá trị nhỏ nhất

* Giả sử phơng trình có nghiệm ta có: 2 2 2 2 ( 1 2)min 2

a) Với a 1 ;b 2 Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm x1, x2 với

mọi giá trị của m.

b) Tìm m để cho x 21 x22 đạt giá trị nhỏ nhất và tính nghiệm trong trờng hợp này.a) 2 2 2 1 0

Trang 21

4

5 16

3 16

3 16

3 4

2

5 2

Bài 120: Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình sau, tìm giá trị của m để x 21 x22 có giá trị

11 2

3 2 5 6 4

11

min 2

5 2

1 2 3 2 4

5

min 2

3 2

2 '

m

m m

6

2 '

m

m m

5 2 4 10 4

2 2

5 3 2 3

5 2 2 2

Bài 122: Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình sau, tìm giá trị của m để x 1 x2 có giá trị

Trang 22

1 0

1 2

3 2 '

m

m m

1 0

min 2 1

m

m x

x (1) Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình (1)

Tìm giá trị của m để biểu thức B = x21x2  x1x22 đạt giá trị lớn nhất

1 4

1 4

1 2

1 )

2 2

2 1 2

Bài 125: Cho phơng trình mx2  2mx 3m 1  0 Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2

*27* Chuyên đề PTB2 chứa tham số của phơng trình trên có tích x1x2 lớn nhất

1 0 0 2 0

* x1x2=

m m

313

4

2 '

m

m m

0 7 10

Trang 23

3

7 9

1 1

2 2

m m S

3

13 2 3

13 2 3

52 0

3 4 13 3

13 2

3 4 13 3

13 2

2 1 2

2 1 2

2 1

x

x x A

2

1 0 1

max   m

A

Bài toán 13 : Chứng minh một biểu thức giữa hai nghiệm x1, x2 của ph ơng trình bậc

hai không phụ thuộc vào giá trị của tham số.

a

- Biến đổi biểu thức đã cho xuất hiện x 1 +x 2 , x 1 x 2

- Thay giá trị của x 1 +x 2 , x 1 x 2 (tính theo m)

x có hai nghiệm x1, x2 Chứng minh rằng

Biểu thức H = x11 x2x21 x1 không phụ thuộc vào m.

4

19 2

1 '

x có hai nghiệm x1, x2 Chứng minh rằng

Biểu thức Q = x12007 2006x2x22007 2008x1 không phụ thuộc vào giá trị

của m.

Trang 24

* 0

4

15 2

1 '

Bài toán 14 : Lập ph ơng trình bậc hai biết hai nghiệm x1, x2 thoả mãn một điều kiện

nào đó của giả thiết

Ph

ơng pháp : - Tính tổng (S), tích (P) của hai nghiệm.

- áp dụng định lý đảo định lý Viét lập phơng trình X 2 – SX + P=0

Bài 133: Cho phơng trình ax2 bxc 0 a 0 ,c 0 với các nghiệm  và  Hãy lập

Bài 134: Lập một phơng trình bậc hai mà các nghiệm của nó bằng tổng và tích các nghiệm

của phơng trình ax2 bxc 0 a 0

*

a

b x x

y1  1 2   ;

a

c x x

y2  1 2 

*

a

b c y

y1 2   ; 1 2 2

a

bc y

2 2

b c y

Bài 135: Gọi x1 và x2là hai nghiệm của phơng trình bậc hai ax2 bxc 0 a 0

Hãy lập một phơng trình bậc hai có các nghiệm là x21 và x22

2 2 1

2 2 1 2

2

a

ac b x x x

x x

x       ; x21.x22 =   2

2 2 2 1

a

c x

2

2 2

2 2

ac b x

Bài 136: Cho phơng trình x2  5mx 1  0 (1) có hai nghiệm x1, x2 Lập phơng trình bậc

hai có các nghiệm y1, y2 thoả mãn:

a) Là số đối các nghiệm của phơng trình (1)

b) Là nghịch đảo các nghiệm của phơng trình (1)

Ngày đăng: 23/12/2013, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w