Phuong trinh bac hai chua tham so
Trang 1Chuyên đề : Phơng trình bậc hai chứa tham số
Bài toán 1 : Giải ph ơng trình bậc hai có chứa tham số .
Ph
ơng pháp : Xét các trờng hợp của hệ số a :
- Nếu a = 0 thì tìm nghiệm phơng trình bậc nhất
- Nếu a 0 thì tiến hành các bớc sau:
+ Tìm nghiệm của phơng trình theo tham số.
Bài 1 : Giải phơng trình bậc hai ( m là tham số ) sau :
= 2 - m
+ m = 2 : x = 2 (nghiệm kép ) + m < 2 :
1 2
*1* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
Bài 4 : Giải phơng trình (m là tham số) :
1 m m
x
Bài 5 : Giải phơng trình (m là tham số) :
(4m2 + 4m + 1)x2 - 2m(2m + 1)x + m2 = 0
Trang 2Bài toán 2 : T ìm giá trị của tham số để ph ơng trình có nghiệm kép,có hai nghiệm
phân biệt, có nghiệm,vô nghiệm.
=-2 1
+ m 0, m 1 : ' 0 m > 0
Bài 10 : Cho phơng trình : mx2 + 6(m - 2)x + 4m - 7 = 0
Tìm các giá trị của m để phơng trình :
a) Có nghiệm kép b) Có 2 nghiệm phân biệt
4
m m
Trang 3
0 ' 0
4
m m
0 7 2
m m
2
m m
Bài 13 : Cho phơng trình (m là tham số) : (m + 3)x2 + 3(m - 1)x + (m - 1) (m + 4) = 0
Tìm điều kiện của m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
0
2
m m m
m m
Bài toán 3 : Tìm giá trị của tham số để ph ơng trình bậc 2 nhận một số k (k R) cho
tr ớc làm nghiệm .
Ph
ơng pháp
- Thay giá trị x = k vào phơng trình tìm tham số.
- Thay giá trị của tham số vừa tìm đợc vào x 1 x2 hoặc x1.x2 để tìm nghiệm còn lại (nếu cần).
Bài 14 : Xác định giá trị của tham số m để phơng trình :
Bài 16 : Tìm các giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng 1.Tìm nghiệm còn lại :
Bài 17 : Với giá trị nào của k thì phơng trình :
a) 2x2 + kx - 10 = 0 có một nghiệm bằng 5.Tìm nghiệm còn lại b) k 2x2 - 15x - 7 = 0 có một nghiệm bằng 7.Tìm nghiệm còn lại c) (k - 4)x2 - 2kx + k - 2 = 0 có một nghiệm bằng 3.Tìm nghiệm còn lại
Trang 4HDẫn : a/ k = 8 , x2 = - 1
b/ k =
7
7 4
2 '
m m
m m m
2
m m
m x
1 ; 0 ; 2 ; 3
2
; 1
4
6 3 6
n m n m
n m
Bài 21 : Tìm m, n để phơng trình bậc hai sau đây có nghiệm duy nhất là
0
n mn
m m
n m
Bài 22 : Xác định các số m, n của phơng trình: x2 + mx + n = 0 sao cho các nghiệm của
2
x PT n m n n m x
m n m x x
Bài toán 4 : Chứng minh ph ơng trình bậc 2 có nghiệm .
Ph
ơng pháp :
- Cách 1 : Chứng minh ' 0
Trang 5- Cách 2 : Chứng minh ac < 0 ( Chú ý : Cả 2 cách đều phải xét các trờng hợp a = 0 và a 0 nếu a chứa tham số )
Bài 23 : CMR các phơng trình sau có nghiệm với mọi giá trị của m :
a) x2 + (m + 1)x + m = 0 d) x2 + 4x - m2 + 4m - 9 = 0 b) x2 - mx + m - 4 = 0 e) (m + 1)x2 + x - m = 0 c) -3x2 + 2(m - 2)x + 2m + 5 = 0 f) x2 - (3m2 - 5m + 1)x - (m2 - 4m + 5) = 0
( dùng ac < 0 )
Bài 24 : CMR phơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0) có nghiệm, biết rằng 5a + 2c = b
HDẫn : = b 2 - 4ac = (5a + 2c) 2 - 4ac = ( 4a + 2c) 2 + 9a 2 0
Bài 25 : Cho phơng trình mx2 - (2m - 1)x + m = 0 (1) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phơng
trình (1) Chứng minh rằng nếu x21 x22 2 thì phơng trình (1) có nghiệm kép
'
m m
a b c ab bc ca a b b c c a c/ (a + b + c)x2 - 2.(ab + bc + ca)x + 3abc = 0
Bài 27 : Cho phơng trình (a, b là tham số ) :
ax2 + (ab + 1)x + b = 0
a) Chứng minh phơng trình luôn có nghiệm
b) Tìm giá trị của a, b để phơng trình có một nghiệm kép là
1 0 1
a ab ab
b a
Bài 28 : CMR : Nếu phơng trình cx2 + bx + a = 0 (1) có nghiệm
thì phơng trình ax2 + bx + c = 0 (2) cũng có nghiệm
HDẫn : 2= b 2 - 4ac = 1 0
Bài 29 : CMR phơng trình sau có nghiệm với mọi a và b :
Trang 6Bài 30 : Cho hai phơng trình : x2 - 3x + 2m + 6 = 0 (1) và x2 + x - 2m - 10 = 0 (2)
CMR : Với mọi m, ít nhất 1 trong 2 phơng trình trên có nghiệm
HDẫn : 1 2 26 > 0 có 1 biệt số không âm
Bài 31 : Cho hai phơng trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 (1) và ax2 + bx - c = 0 (2)
CMR với mọi a, b, c ít nhất 1 phơng trình có nghiệm
HDẫn : 1 2 2 b2 0 có 1 biệt số không âm
Bài 32 : Cho hai phơng trình : x2 + (m - 1)x + m2 = 0 (1) và x2 + 2mx - m = 0 (2)
CMR với mọi m, ít nhất 1 trong 2 phơng trình trên có nghiệm
HDẫn : 1 2 (m + 1) 2 0 có 1 biệt số không âm
*7* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
Bài 33 : Cho hai phơng trình : x2 - 3x - a - 2 = 0 (1) và x2 + ax + 1 = 0 (2)
CMR với mọi a trong 2 phơng trình trên luôn có ít nhất 1 phơng trình có hai
HDẫn : 1 (m 1 )(m 4 ) ; 2 16 ( 1 m)(m 4 )
0 ) 4 ( ) 1 ( 16
Trang 7 a1a2 2 (b1b2) ( mâu thuẫn với giả thiết)
bài toán 6:Tìm giá trị của tham số để 2 ph ơng trình có ít nhất một nghiệm chung
*8* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
- Thế giá trị của tham số vào phơng trình còn lại tìm x
- Thay giá trị của x tìm m
HDẫn : (m - 4)x0= m - 4 : + m = 4 : hai phơng trình có dạng : x 2 + 2x +3 = 0 ( vô nghiệm)
+ m 4 : x0= 1 ; m = -2
Bài 41 : Tìm giá trị của m để hai phơng trình sau đây có ít nhất 1 nghiệm chung.
2x2 + (3m - 5)x - 9 = 0 (1) 6x2 + (7m - 15)x - 19 = 0 (2)
* Cách 2 : (1) m =
x
x x
3
5 2
9 2
(x 0 ) thay vào (2) : 4x 2 - 10x + 6 = 0 ta có x1= 1 ; x2 =
2 3
)
Trang 8Bµi 42 : Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× 2 ph¬ng tr×nh sau ®©y cã Ýt nhÊt 1 nghiÖm chung.
2x2 - (3m + 2)x + 12 = 0 (1) 4x2 - (9m - 2)x + 36 = 0 (2)
HDÉn : (1) m =
x
x x
3
12 2
Bµi to¸n 7 : Khi ph ¬ng tr×nh bËc hai cã nghiÖm , h·y t×m mét hÖ thøc liªn hÖ gi÷a 2 nghiÖm x1 vµ x2 kh«ng phô thuéc vµo tham sè m
Bµi 45: T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh : x2 - (m + 3)x + 2m - 5 = 0
mµ hÖ thøc nµy kh«ng phô thuéc vµo m.
Trang 9Bµi 47 : Cho ph¬ng tr×nh : x2 - 2(m + 1)x + 2m + 3 = 0 Khi ph¬ng tr×nh cã nghiÖm, h·y
t×m 1 hÖ thøc gi÷a x1 vµ x2kh«ng phô thuéc vµo m
2
2 '
m
m m
Bµi 48 : Cho ph¬ng tr×nh : (m - 2)x2 - 2(m + 2)x + 2(m - 1) = 0 Khi ph¬ng tr×nh cã nghiÖm,
h·y t×m 1 hÖ thøc gi÷a x1 vµ x2 kh«ng phô thuéc vµo m
Bµi 49 : Cho ph¬ng tr×nh : (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 Khi ph¬ng tr×nh cã nghiÖm,
h·y t×m 1 hÖ thøc gi÷a x1 vµ x2 kh«ng phô thuéc vµo tham sè m
0 18 9
9 2 '
m
m m
m m
m =
2 2
Bµi 50 : Trong c¸c ph¬ng tr×nh sau, gi¶ sö chóng cã nghiÖm x1vµ x2 H·y t×m mét hÖ thøc liªn
hÖ gi÷a c¸c nghiÖm cña mçi ph¬ng tr×nh kh«ng phô thuéc vµo tham sè k
4 5
30 3
0 60 56
13 2
k
k k
k
k =
3
3 12
0 1 6
0 1
m m m
+
1 5
7 0
7 5
1
1 2
2 1 2 1
x x x
Trang 10Bài 52 : Cho phơng trình :
3
1 1
1
x = m Trong trờng hợp phơng trình có hai nghiệm
hãy biểu diễn nghiệm này theo nghiệm kia
2
m m
+
1
1 2
2 1 2
2 5 0
5 2
2
x
x x
x x x x
Bài toán 8 : Tìm giá trị của tham số để ph ơng trình bậc hai có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn
một đẳng thức liên hệ giữa 2 nghiệm.
'
a
- Tính tổng S, tích P của hai nghiệm x1 và x2 .
- Kết hợp đẳng thức của giả thiết lập hệ phơng trình gồm 3 phơng trình.
- Giải hệ phơng trình tìm tham số.
- Đối chiếu điều kiện, thử lại, rút kết luận.
Bài 53 : Cho phơng trình : 3x2 - 4x + m = 0 Tìm các giá trị của m để phơng trình có các
nghiệm x1, x2 thoả mãn : x 1 3x2
HDẫn : *
3
4 0
3 4 '
Bài 54 : Xác định giá trị của tham số k sao cho hai nghiệm x1, x2 của phơng trình
x2 - 6x + k = 0 thoả mãn điều kiện : 3x1 2x2 20
HDẫn : * ' 9 k 0 k 9 *k = -16 (t/m)
Bài 55 : Cho phơng trình : x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 Xác định m để giữa hai nghiệm x1, x2 ta
*12* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
3 4 7 0
1 14
2
m
m m
3 1 '
6 2 0
2
m m m m m
* m = -1 (t/m)
Trang 11Bài 59 : Gọi x1 và x2 là những nghiệm của phơng trình : 3x2 - (3k - 2)x - (3k + 1) = 0
) 4 3
Bài 61 : Cho phơng trình : x2 + (2 - 3m)x + m2 = 0 Tìm các giá trị của m để phơng trình
2 0
4 12
5 2
m
m m
2
7 6 '
HDẫn : * 1 m 0 m 1 *
3
10 2
5
1
2 1
x x x x
6 7 '
Trang 12HDẫn : *
4
9 0
0 144 136 41 0
Bài 72 : Cho phơng trình bậc hai : (2m - 1)x2 + 2(1 - m)x + 3m = 0 Xác định m để
giữa hai nghiệm x1, x2 ta có hệ thức : x21 x22 4
2
m m m m m
Bài 73 : Cho phơng trình : x2 + 2x + 3k = 0 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình, không giải phơng trình hãy tìm giá trị của k để :
a) x21 x22 10 b) x21 x22 20
HDẫn : *
3
1 0
3 1 '
k k * a/ k = -16 (t/m) * b/ k = - 8 (t/m)
Bài 74 : Cho phơng trình : x2 + (m - 3)x - 2m + 1 = 0 Xác định m để giữa hai nghiệm
Trang 13*15* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
Bài 75 : Tìm giá trị của m để phơng trình : x2 - 2mx + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thoả
1
m
m m
1 0
1 2 1 2
6
m
m m
m m
2 1
Bài 76 : Cho phơng trình : x2 - 4x + m = 0 Tìm giá trị của m để giữa hai nghiệm x1, x2
2 2 2 1
x x x x
x x
3
13 4
n m n
m n m
3 3 2 1
x x x x
3 3 2 1
x x x
1 2
2 2
x x
+ Từ (1): 2(/ )
3 2
1
m t n m n m n m
4 2
m t n m n
m n m
Bài 79 : Xác định các hệ số p và q để hai nghiệm x 1 , x 2 của phơng trình: x 2 +px + q = 0
thoả mãn điều kiện
3 3 2 1
x x x x
15 25 4
2
m t q m t q q
q p
2
2 1 2
m m
m m x x x x
1
2 1
1
2
33 7 0
2 7
Trang 146 2
x x
m x
Bài 83: Cho phơng trình x2 - ( 2m + 1)x + m2 + m = 0 Tìm các giá trị của m để phơng
trình có hai nghiệm thoả mãn: - 2<x1<x2<4
HDẫn : *= 1>0 * x1= m , x2= m + 1 x1 < x2
3 2 4 2 2 1
Bài 84: Tìm các giá trị của tham số a sao cho phơng trình: x2 + 2ax + 4 = 0 (1) có các
nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn điều kiện 3
2
1 2 2
1 2 2
x x
x x
5
2 2
2 1
2 1
2 2 1
x x x
x
*17* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
5 4
1 2 2
x x
x x
9
2 2
2 1
2 1
2 2 1
x x x
a
Bài 86:
a) Cho hai phơng trình a2x2 + bx + c = 0 (1) và cx2 + bx + a2 = 0 (2) (Với a>c>0)
Giả sử phơng trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 ; phơng trình (2) có hai nghiệm x1', x2'Chứng minh rằng: x 1 x 2 + x1'.x2' 2
b) Cho các phơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0) (1) và cx2 + dx + a = 0 ( c 0) (2)
Trang 15Biết rằng phơng trình (1) có các nghiệm là m và n, phơng trình (2) có các nghiệm là p
b)
a
c mn n
2 2 2 2
c q
p n m
a)Phơng trình ( 2 ) có 2 nghiệm dơng khi và chỉ khi:
*18* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
0 0 0 4
2
4 3 4 3 2
ac ac b
c
c a x x
c b x
x
ac b
0
0 0 0 4
2
2 1
2 1
2
ac ab ac b
c
a c x
x
a x
x
ac b
0
2
a c
a c b
c
(II)
- Từ (I) và (II) kết luận ?
b) Cách 1: Nếu là nghiệm của ( 1 ) thì a 2 b c 0
1 ,
1
x
x x
x là 2 nghiệm của ( 2 )
2 2 1
Cách 2: x1 x2 x3 x4 2 x1x2 x3x4=
4 1 2 2
2 2
c c
a a c
Bài toán 9 : So sánh nghiệm của ph ơng trình bậc hai với số 0
Ph
ơng pháp : Phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a 0)
1) PTB2 có 2 nghiệm trái dấu P< 0 ac 0
- Đặc biệt PTB2 có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm
'
0 0
S P
'
S P
'
S P
*19* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
Trang 163) P TB2 có 2 nghiệm là 2 số nghịch đảo của nhau
'
0 0
S P
Bài 88: Tìm các giá trị của m để phơng trình:
a) x2 - 2x + m = 0 có 2 nghiệm trái dấu ( m < 0) b) x2 - 2mx + (m - 1)2 = 0 có 2 nghiệm dơng (12m1)
c) 2x2 - 2(m + 1)x + m = 0 có 2 nghiệm âm. 1
2
m không xảy ra.
Bài 89: Tìm các giá trị của m để phơng trình:
a) x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 có 2 nghiệm trái dấu ( m < 4) b) x2 - 2(m + 1)x + m 2 = 0 có 2 nghiệm phân biệt cùng dơng (- 0
2
1
m ) c) x2 - 2x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt đều là số dơng ( 0<m<1)
Bài 90: Xác định điều kiện của k để phơng trình:
1
m m
Bài 92: Tìm giá trị của m để phơng trình:
m có 2 nghiệm đối nhau ( m = 2)
Bài 96: Cho phơng trình: x2 - 2(m + 1)x + 3m + 1 = 0 Xác định điều kiện của m để 2
Trang 17nghiệm x1 và x2 là độ dài hai cạnh một hình chữ nhật.
0 3
1
m m
Bài 97: Xác định m để phơng trình x2 - (m + 1)x + 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt sao
cho x 1 , x 2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5.
0
3 5 0
m m m x
Bài 98: Số đo hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là nghiệm của phơng trình bậc hai
m S m
5 2
1 1
1
2 2
2 2 1
m t m x
Bài 99: Tìm các giá trị của m để phơng trình x2 mxm2 m 3 0 (m>0) có hai nghiệm
x 1 , x 2 tơng ứng là độ dài hai cạnh AB, AC của ABC vuông ở A và BC = 2
*21* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
Bài toán 10 : Tìm giá trị của các tham số để hai ph ơng trình bậc hai đã cho t ơng
đ ơng với nhau ( Trong trờng hợp mỗi phơng trình có 2 nghiệm phân biệt)
4 3 2 1
x x x x
x x x x
- Giải hệ phơng trình tìm giá trị của các tham số.
2 2
n m n m
n m n m mn
n m
3
3 2
n m m
n m n m
4 3 3 4
n m n m
* Thử lại, rút kết luận.
Bài toán 11 : Tính giá trị của biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm của ph ơng trình bậc
hai theo tham số.
a
- Tính tổng S, tích P theo tham số.
- Biến đổi biểu thức đã cho xuất hiện S, P.
Trang 18- Thay giá trị S, P tính giá trị của biểu thức theo tham số.
trình có nghiệm, tính theo m tổng S và tích P của các nghiệm.
*22* Chuyên đề PTB2 chứa tham số
0 1 2
'
m m m
*S =
1 2
4 2
2 5
m m
2 4 2 0
14 2
2
m
m m
1 2 1
m x
x
m x
1 1
11
m m m
2 2 1
2 2
Trang 19a) M = 5x1 3x25x2 3x1 b) N =
2 1
2 1
2 1 2
1
15 64
15
a
b ac x
x x
2 2 2 1 2 1
2 1
2 2 1
316
83
16
8
b ac
ac b
x x x x
x x x
a
- Tính tổng S, tích P theo tham số.
- Biến đổi biểu thức đã cho xuất hiện S, P.
- Thay giá trị S, P tính giá trị của biểu thức theo tham số.
chất của bất đẳng thức tìm giá trị của tham số.
- Đối chiếu điều kiện rút kết luận.
Bài 109: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình 2 2 1 2 10 0
9
2 '
m
m m
0 1
15 4
15 4
15 2
Trang 209 8
9 8
9 4
9 2 2 9 18
2 2
15 15 1
x của phơng trình sao cho tổng x 21 x22 có giá trị nhỏ nhất
* Giả sử phơng trình có nghiệm ta có: 2 2 2 2 ( 1 2)min 2
a) Với a 1 ;b 2 Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm x1, x2 với
mọi giá trị của m.
b) Tìm m để cho x 21 x22 đạt giá trị nhỏ nhất và tính nghiệm trong trờng hợp này.a) 2 2 2 1 0
Trang 214
5 16
3 16
3 16
3 4
2
5 2
Bài 120: Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình sau, tìm giá trị của m để x 21 x22 có giá trị
11 2
3 2 5 6 4
11
min 2
5 2
1 2 3 2 4
5
min 2
3 2
2 '
m
m m
6
2 '
m
m m
5 2 4 10 4
2 2
5 3 2 3
5 2 2 2
Bài 122: Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình sau, tìm giá trị của m để x 1 x2 có giá trị
Trang 221 0
1 2
3 2 '
m
m m
1 0
min 2 1
m
m x
x (1) Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình (1)
Tìm giá trị của m để biểu thức B = x21x2 x1x22 đạt giá trị lớn nhất
1 4
1 4
1 2
1 )
2 2
2 1 2
Bài 125: Cho phơng trình mx2 2mx 3m 1 0 Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2
*27* Chuyên đề PTB2 chứa tham số của phơng trình trên có tích x1x2 lớn nhất
1 0 0 2 0
* x1x2=
m m
313
4
2 '
m
m m
0 7 10
Trang 23
3
7 9
1 1
2 2
m m S
3
13 2 3
13 2 3
52 0
3 4 13 3
13 2
3 4 13 3
13 2
2 1 2
2 1 2
2 1
x
x x A
2
1 0 1
max m
A
Bài toán 13 : Chứng minh một biểu thức giữa hai nghiệm x1, x2 của ph ơng trình bậc
hai không phụ thuộc vào giá trị của tham số.
a
- Biến đổi biểu thức đã cho xuất hiện x 1 +x 2 , x 1 x 2
- Thay giá trị của x 1 +x 2 , x 1 x 2 (tính theo m)
x có hai nghiệm x1, x2 Chứng minh rằng
Biểu thức H = x11 x2x21 x1 không phụ thuộc vào m.
4
19 2
1 '
x có hai nghiệm x1, x2 Chứng minh rằng
Biểu thức Q = x12007 2006x2x22007 2008x1 không phụ thuộc vào giá trị
của m.
Trang 24* 0
4
15 2
1 '
Bài toán 14 : Lập ph ơng trình bậc hai biết hai nghiệm x1, x2 thoả mãn một điều kiện
nào đó của giả thiết
Ph
ơng pháp : - Tính tổng (S), tích (P) của hai nghiệm.
- áp dụng định lý đảo định lý Viét lập phơng trình X 2 – SX + P=0
Bài 133: Cho phơng trình ax2 bxc 0 a 0 ,c 0 với các nghiệm và Hãy lập
Bài 134: Lập một phơng trình bậc hai mà các nghiệm của nó bằng tổng và tích các nghiệm
của phơng trình ax2 bxc 0 a 0
*
a
b x x
y1 1 2 ;
a
c x x
y2 1 2
*
a
b c y
y1 2 ; 1 2 2
a
bc y
2 2
b c y
Bài 135: Gọi x1 và x2là hai nghiệm của phơng trình bậc hai ax2 bxc 0 a 0
Hãy lập một phơng trình bậc hai có các nghiệm là x21 và x22
2 2 1
2 2 1 2
2
a
ac b x x x
x x
x ; x21.x22 = 2
2 2 2 1
a
c x
2
2 2
2 2
ac b x
Bài 136: Cho phơng trình x2 5mx 1 0 (1) có hai nghiệm x1, x2 Lập phơng trình bậc
hai có các nghiệm y1, y2 thoả mãn:
a) Là số đối các nghiệm của phơng trình (1)
b) Là nghịch đảo các nghiệm của phơng trình (1)