1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bo 4 de on thi HK2 Toan 10 CB

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 234,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn tâm B, biết đường tròn đó tiếp xúc với cạnh AC... Giải các bất phương trình, hệ bpt sau: a.[r]

Trang 1

Đề 1 Bài 1 Giải các bất phương trình sau:

a) x23x 1 0  b) 1 3

  c)

0

9 x

Bài 2 Cho sin a 2

3

2

   Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc a

f(x)mx 2 m 2 x 1  (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có nghiệm b) Tìm m để f(x)  0, x R

Bài 4 CMR:    cos sin

cos sin

1 cos

Bài 5 Cho tam giác ABC có A(2;1), B(1;-3), C(3;0)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC

b) Viết phương trình đường cao BH

c) Tìm tọa độ chân đường cao H

d) Viết phương trình đường tròn tâm B, biết đường tròn đó tiếp xúc với cạnh AC

Bài 6 Cho (E):

1

100 64

xy  Tìm toạ độ 4 đỉnh, 2 tiêu điểm, tâm sai của (E) Vẽ elip (E) đó trên mặt phẳng tọa độ (Oxy)

Đề 2 Bài 1 Giải các bất phương trình, hệ bpt sau:

xx

  b)

2

x   x 0 c)

2

2

1

4 2x 5x 3 0

  

   

Bài 2 Cho tam thức bậc hai: f x( )x2 2(m1)x6m2

a) Tìm m để f x( )0,  x R

b) Tìm m để phương trình f(x) =0 có hai nghiệm dương phân biệt

Bài 3

a) Tính A = tan( +

4

 ), biết sin= 1

2 với 0 2

  b) Rút gọn biểu thức

2

1 2sin cosx s inx

x

A 

Bài 4 ho đường thẳng d : 2x – 10 = 0 v điểm (1 – 3)

a) T nh hoảng c ch t điểm đến đường thẳng d

b) iết phương trình đường thẳng đi qua v vu ng góc với đường thẳng d

c) iết phương trình tiếp tu ến với đường tròn ( ):   2 2

x  y  biết r ng tiếp tu ến đó

song song với đường thẳng d

Bài 5 Viết phương trình ch nh tắc của elip qua hai điểm M 1

( 2; )

2 , N

3 (1; )

2

Bài 6 Chứng minh r ng: 1 cosx 1 cosx 4cot x

1 cosx 1 cosx sinx

Trang 2

Đề 3 Bài 1 Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

a) 2 5 3

4

x

0

x 1

2 2

   



Bài 2 Cho f(x)mx24x 3m 1 

a) Tìm m để f(x)  0, x R

b) Tìm m để phương trình f(x)0 có hai nghiệm x ,x thỏa mãn 1 2 2 2

Bài 3 Chứng minh r ng:

1 2sin a 2 cos a 1

2 cosa cosa sin a cosa sin a

Hãy tính giá trị của A5sin -4tan 3cot 

Bài 5 Chứng minh r ng trong tam giác ABC ta luôn có:

tan A tanB tanC  tan A.tanB.tanC

Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  có phương trình: x  2 y  10  0 v đường tròn (T)

có phương trình:  x  1  2 y  3 2  4

a/ Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (T)

b/ Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của (T) và vuông góc với 

c/ X c định tọa độ điểm I’ đối xứng với I qua 

Bài 7 Lập phương trình ch nh tắc của elip (E) có độ dài trục lớn b ng 8 và tâm sai e 3

2

Đề 4 Bài 1 Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình:

a) 2x 5 1

2 x

 

 b)

2 2x 4x 5

0 8x 5

  

  c)   2

x 10

2x 1 7

x x 2 (1 x)

   

Bài 2 ho tanα = 6 v 5 11

2

   Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α

Bài 3 Rút gọn biểu thức:

sin

A

   

Bài 4 CMR: cot x cos x2  2 cot x.cos x2 2

Bài 5 Viết pttq  qua M( 2;4) và song song với đường thẳng d : x 3t (t R)

   

Bài 6 Trong mp Oxy cho tam giác ABC với A(1;-3), B(2;5),C(1;-4)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình của đường thẳng ∆ qua A v song song với BC

c) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

d) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 7 Lập pt chính tắc của elip (E) biết (E) có 1 tiêu điểm là F ( 8;0)1  v điểm M(5; 3 3) thuộc (E)

Ngày đăng: 15/09/2021, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w