1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HKII HOA HOC 10CB 2013 2014 DE 200

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 26,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Tính chất hóa học chung của các nguyên tố halogen là: A tác dụng mạnh với nước B ở điều kiện thường là chất khí.. C có tính oxi hóa mạnh.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ II (Năm học 2013 – 2014) TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT MÔN: HÓA HỌC 10 CƠ BẢN

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề )

Mã đề: 200

Câu 1: Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ chất b) Áp suất c) Nhiệt độ

d) Diện tích tiếp xúc e) Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:

A a, c, e B b, c, d, e C a, b, c, d D a, b, c, d ,e

Câu 2: Tính chất hóa học chung của các nguyên tố halogen là:

A tác dụng mạnh với nước B ở điều kiện thường là chất khí

C có tính oxi hóa mạnh D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :

A N2(k) + 3H2(k)   2NH3(k) B 2NO(k) + O2(k)   2NO2(k).

C N2(k) + O2(k)    2NO(k). D 2SO2(k) + O2(k)   2SO3(k)

Câu 4: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình e ngoài cùng là:

A ns2np3 B ns2np5

C ns2 D ns2np4

Câu 5: Hấp thụ toàn bộ 0,5 mol SO2 vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Sản phẩm muối thu được là? (S=32; H=1; O=16; Na=23)

A NaHSO4 B NaHSO3 C Na2SO3 D NaHSO3 và Na2SO3

Câu 6: Cho 15,6 gam một kim loại R (hóa trị II) tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư Sau phản ứng thu được 14,56 lít khí hidro (đktc) Kim loại R là:

A Zn(M=65) B Al(M=27) C Cu(M=64) D Mg(M=24)

Câu 7: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:

4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O

Câu diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa

C Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa D H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử.

Câu 8: Nhóm tất cả các chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

A H2S, S, SO2 B H2SO4 đặc, nóng, SO2, Br2

C SO2, SO3, H2S D S, SO2, Cl2

Câu 9: Phương pháp chung để nhận biết ion sunfat:

A Dùng ion Ba2+ B Dùng Cl- C Không nhận biết được D Dùng ion Na+

Câu 10: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?

A Lưu huỳnh không tan trong nước B Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng

C Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ D Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp

Câu 11: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?

A Zn(OH)2, CaCO3, Au, Al, Fe2O3 B CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

C Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Ag D Na2CO3, Fe, CuO, NaOH

Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:

A ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4.

Câu 13: Oxi tác dụng được với tất cả các chất trong dãy

A Mg, Ca, Au, S B Na, Al, I2, N2 C Na, Mg, Cl2, S D Mg, Ca, H2, S

Câu 14: Cho 12,8 gam đồng(M=64) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị V là:

A 8,96 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 15: Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí (đktc).

Thành phần phần trăm về khối lượng của Mg, Al lần lượt là:

A 45,67%; 54,33% B 47,06%; 52,94%

C 55, 33%; 44,67% D 48,66%; 51,34%

Trang 2

Câu 16: Cho phản ứng: a Fe + b H2SO4  c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O

Tổng hệ số cân bằng phản ứng(tối giản) (a+b+c+d+e) là:

Câu 17: Khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M và 300 ml dung dịch HCl 4M, ta thu được dung dịch có nồng độ là

A 3,0 mol/l B 5,0 mol/l C 3,2 mol/l D 3,5 mol/l

Câu 18: Trong các phát biểu sau đây, hãy chọn phát biểu không đúng về H2SO4:

A Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

B H2SO4 loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit

C H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Câu 19: Phản ứng của F2 và H2 xảy ra trong điều kiện nào?

A Chất khí B Đun nóng C Trong bóng tối D Chất oxi hóa

Câu 20: Halogen nào có tính phi kim mạnh nhất?

Câu 21: Tên gọi của hợp chất K2SO3 là:

A Kali sunfit B Kali sunfat C Kali sunfua D Kali hiposunfit

Câu 22: Để phân biệt 4 dung dịch không màu NaF, KCl, NaBr, KI đựng trong 4 bình không nhãn riêng biệt ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A dung dịch BaCl2 B dung dịch AgNO3 C dung dịch KOH D Quỳ tím

Câu 24: Sự suy giảm (sự phá hủy) tầng Ozon của khí quyển có nguyên nhân chính là do:

A Trái Đất nóng lên

B Chất CFC mà ngành công nghiệp lạnh thải vào khí quyển

C Nạn cháy rừng trên thế giới

D Khí CO2 do các nhà máy thải vào khí quyển

Câu 25: Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2 SO2 + O2 2 SO3 (k) ΔH < 0.

Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên (cân bằng dịch chuyển về phía bên phải) khi:

A Giảm nhiệt độ xuống rất thấp

B Tăng nồng độ của O2 , tăng áp suất và giảm nhiệt độ vừa phải

C Giảm nồng độ của SO2

D Tăng nhiệt độ lên rất cao

Câu 26: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí clo trong công nghiệp?

A 2 NaCl + 2 H2O    comangngan dienphan

2NaOH + H2 + Cl2

B 2KMnO4 + 16 HCl  2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O

C MnO2 + 4 HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

D KClO3 + 6HCl  KCl + 3Cl2 + 3H2O

Câu 27: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là

A HBr < HI < HCl < HF B HF < HCl < HBr < HI

C HCl < HBr < HI < HF D HI < HBr < HCl < HF

H2SO4 Các chất X và Y lần lượt là:

A H2SO4, Br2 B Na2SO4, Br2

C H2SO3, O2 D K2SO3, Br2.

Câu 29: Hỗn hợp (A) gồm có O2 và O3, tỉ khối của (A) đối với H2 là 20 Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (MO=16)

A 50%, 50% B 60%, 40% C 30%, 70% D 25%, 75%

A Chất xúc tác B Nhiệt độ C Áp suất D Nồng độ

Trang 3

Ðáp án :

29 A 30 A

Ngày đăng: 15/09/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w