đều thuộc loại phản ứng hóa hợp.. đều thuộc loại phản ứng phân hủy.. đều là các phản ứng tỏa nhiệt... Không khí – Sự cháy Tính được thể tích khí oxi đktc tham gia trong phảnt ứng.. Số câ
Trang 1PHÒNG GD-ĐT TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS TÂY AN
Họ và tên:………
Số báo danh:………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2010-2011 Môn: Hóa học 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã phách
………
Hãy khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Khi càng lên cao, lượng oxi trong không khí :
Câu 2 : Tính thể tích không khí có chứa 20% O2 về thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng để đốt cháy vừa đủ 2,4 gam cacbon (C = 12)
Câu 3 : Cho các phản ứng sau :
(1) Fe + O2 , (2) KClO3
o t
, (3) Na2O + H2O , (4) Zn + dung dịch HCl Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng hóa hợp ?
Câu 4 : Cho các phản ứng : (1) C + O2, (2) Mg + O2, (3) CH4 + O2 Điểm giống nhau ở cả ba phản ứng
này là :
A đều thuộc loại phản ứng hóa hợp B đều thuộc loại phản ứng phân hủy
C các sản phẩm oxit sinh ra đều là oxit axit D đều là các phản ứng tỏa nhiệt
Câu 5 : Cho các phản ứng sau :
(1) 2CO + O2 2CO2 (2) 3H2 + Fe2O3
o t
3H2O + 2Fe (3) CaO + H2O Ca(OH)2 (4) CaCO3
o t
CaO + CO2
Trong 4 phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hóa – khử ?
Câu 6 : Trong các chất sau : CaO, SO3, K2O, Na, P2O5, Fe, số chất khi tan trong nước tạo dung dịch có
khả năng làm quỳ tím hóa xanh là :
Câu 7 : Nhóm các oxit đều tan được trong nước là :
A CaO, CuO, SO2 B CaO, SO3, Fe2O3
C SO3, K2O, P2O5 D SiO2, CaO, P2O5
Câu 8 : Nhóm các chất chỉ gồm muối trung hòa là :
A NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3
B KNO3, HCl, MgSO4, NaOH
C K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3
D MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2
Trang 2Câu 9 : Hỗn hợp hiđro và oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ khối lượng của chúng theo thứ tự là :
Câu 10 : Dung dịch H2SO4 có nồng độ 14% Khối lượng H2SO4 có trong 150 gam dung dịch là :
B/ PHẦN TỰ LUẬN (05 điểm):
Câu 1 : (1,0 điểm)
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các lọ dung dịch mất nhãn sau : H2SO4, NaOH, Na2SO4
Câu 2 : (2,0 điểm)
Tính khối lượng Fe và thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để điều chế được 8,96 lít hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 3 : (2,0 điểm)
Tính khối lượng dung dịch H2SO4 40% cần dùng để pha chế được 200 ml dung dịch H2SO4 2M (Cho : Fe = 56, H = 1, S = 32, O = 16)
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC LỚP 8
KIỂM TRA HKII (2010 – 2011)
Mỗi ý chọn đúng 0,5 điểm
B/ PHẦN TỰ LUẬN (05 điểm):
1
(1,0 điểm)
- Dung dịch nào làm quỳ tím thành đỏ là lọ đựng dung dịch H2SO4 0,25
- Dung dịch nào làm quỳ tím thành xanh là lọ đựng dung dịch NaOH 0,25
- Còn lại là lọ đựng dung dịch Na2SO4 không làm quỳ tím đổi màu 0,25
2
(2,0 điểm)
2 H
8,96
22, 4
PTHH : Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1) 0,25
Fe
dd HCl
1
3
(2,0 điểm)
2 4
H SO
n có trong 200 ml dung dịch H2SO4 2M = 0,2 = 0,4 (mol) 0,5
2 4
H SO
2 4
dd H SO 40%
40
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Cấp độ
Tên
chủ đề
Số câu
2 Không khí – Sự
cháy
Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia trong phảnt ứng.
Số câu
(đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm.
Số câu
4 Phản ứng thế, hóa
hợp, phân hủy Nhận biết được một số PƯHHcụ thể thuộc loại phản ứng hóa
hợp.
Hiểu được một số PƯHH cụ thể dựa vào dấu hiệu quan sát được.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2 1,0 điểm = 10%
5 Phản ứng oxi hóa –
đã học.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5 điểm = 5%
nhận xét về thành phần của nước.
Vận dụng được tính chất để viết PTHH.
Số câu
7 Axit – Bazơ –
số dung dịch axit, bazơ cụ thể.
Phân loại được các hợp chất axit, bazơ, muối
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 0,51 1,01 0,51 2,0 điểm = 20%3
8 Dung dịch – Độ tan
– Nồng độ dung dịch.
Pha chế dung dịch
Biết cách tính nồng độ % và
dung dịch hoặc các đại lượng có liên quan
Tính toán được lượng chất cần lấy để pha chế được một dung dịch cụ thể có nồng độ cho trước.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 1,01 11,0 0,51 1,01 3,5 điểm = 35%4
Tổng số câu
Tổng số điểm % 32,0 20% 53,0 30% 43,0 30% 32,0 20% 10 điểm16