1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA toan 9 nam hoc 20152016

69 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2015-2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 5,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP I/ MUÏC TIEÂU : 1.Kiến thức:HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đưa thừa số ra ngoài dấu căn , đưa thừa số vào trong dấu căn , khử m[r]

Trang 1

Tuần 1- Tiết 1 Ngày soạn:3/8/2014

§1: CĂN BẬC HAI

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức:HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về CBHSH của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương, q,hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số

- Kĩ năng : Tìm căn bậc hai ,căn bậc hai số học của 1 số,so sánh hai số

- Thái độ :Nghiêm túc ,cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, máy tính

HS : Ơân lại khái niệm CBH, máy tính

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ < Không >

3/ Gỉng bài mới < GV giới thiệu tên chương tên bài ……….>

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

(?)Hãy nêu định nghĩa CBH của

một số không âm a

- Với số dương a có mấy CBH?

- Cho ví dụ

- Hãy viết dưới dạng ký hiệu

- Số 0 có mấy CBH?

(?)Tại sao số âm không có

CBH?

- Yêu cầu HS làm ?1

(?)Tại sao 3 và –3 là CBH của

9?

- Giới thiệu định nghĩa CBHSH

như SGK

- Yêu cầu HS làm ?2

Xem giải mẫu câu a SGK

- Gọi 1 HS đọc lời giải câu b

- gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu c,

d

(Nói) :Phép toán tìm CBHSH

của số không âm gọi là phép

khai phương

(?)Phép trừ là phép toán ngược

của phép cộng, phép nhân là

phép toán ngược của phép chia,

còn phép khai phương là phép

toán ngược của phép toán nào ?

- Để khai phương một số ta

dùng dụng cụ gì?

-CBH của 1 số không âm alà số không âm x sao cho x2

= aCó 2 CBH là √a và -

Làm ?1CBH của 9 là 3 và –3CBH của 4/9 là 2/3 và –2/3CBH của 0,25 là 0,5 và –0,5

CBH của 2 là √2 và

-√2

Nghe GV giới thiệu ghicách viết 2 chiều vào tậpb- √64=8 vì 8 > 0 và 82 =64

+ Hai HS lên bảng trình bày

-TL :phép toán bình phương

1- Căn bậc hai số học:

- CBH của 1 số không âm

a là số không âm x saocho x2 = a

- Số dương có đúng 2 CBHlà 2 số đối nhau Số dươngký hiệu là √a ; số âm kýhiệu là - √a

- Số 0 có CBH là 0

a) Định nghĩa:

Với số dương a, √a đglCBHSH của a số 0 cũngđgl CBHSH của 0

1, 21=1,1 vì 1,1>0 và1,12= 1,21

Trang 2

+ Yêu cầu HS làm ?3

-Y/c HS làm bài 6/4 SBT khẳng

a so với √b như thế nào?

Em nào có chứng minh được

Ta có thể CM điều ngược lại

a,b 0 nếu √a < √b thì từ

đó ta có định lý sau:

- Cho HS đọc VD2

- Yêu cầu HS làm ?4

- Yêu cầu HS đọc VD3

Yêu cầu Hs làm ?5

Bảng số, máy tính bỏ túi(?3)8 và–8; 9 và –9;

1,1và –1,1

SaiSaiĐúngĐúng

Sai+ a< b thì √a < √b

4/ Củng cố : <trên bài >

5 / Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa CBHSH của số a 0, biết cách viết định nghĩa bằng ký hiệu

- Nắm vững định lý so sánh các CBHSH, hiểu các ví dụ

- Làm bài tập 1, 2, 4 trang 6, 7 SGK và các bái tập 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT

- Oân lại định lý Pithagose, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

Trang 3

- Kĩ năng:Biết cách chứng minh định lý √A2

=|A| và biết vận dụng HĐT √A2

=|A| đểrút gọn biểu thức

- Thái độ :Nghiêm túc ,cẩn thận,yêu thích mơn học

II CHUẨN BỊ:

Học sinh: Ơn tập định lý Phithagose, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra:

*Đ.n CBHSH của a,viết dưới dạng ký

hiệu

*Các khẳng định sau đúng hay sai?

a.CBH của 64 là 8 và –8 b

Giáo viên nhận xét, cho điểm

2HS lên bảng cùng một lúcHS1: ĐN SGK trang 4: x= a ≥0a ⇔{x x ≥ 02=a

a) Đ b) S c) S (0 x < 25) d)Đ HS2: phát biểu định nghĩa như SGKa,b 0 nếu a < b => √a<b

a) √x=15 => x = 152 = 225b) 2√x=14 => √x=7 => x = 72 = 49c) √x<2 => { √x < x ≥ 0√22 <=> 0 x < 4

3/ Gỉng bài mới < Gv giới thiệu tên bài ……… >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Yêu cầu HS đọc ?1 và trả

lời

- Vì sao AB = √25− x2

x2 và 25 – x2 là biểu thức được

lấy căn hay biểu thức dưới

Đọc tổng quát trang 8 sgk

1)Căn thức bậc hai

a Tổng quát: Với A là biểu thức đại số người ta gọiA là căn thức bậc hai của A còn

A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

A XĐ (có nghĩa) khi A 0

a- Ví dụ:

2 x −1 đgl căn thức bậc hai

Trang 4

dấu căn nhận g.trị không âm

Cho HS đọc ví dụ 1 SGK

Cho học sinh làm ?2

Yêu cầu HS làm b.tập 6/10

sgk

HS làm ?3 (bảng phụ)

-yêu cầu HS nhận xét bài làm

của bạn: quan hệ giữa √A2

và A

Như vậy không phải là khi

bình phương một số rồi khai

phương thì kết quả cũng được

như số ban đầu

Ta có định lý:

Để CM CBHSH của a2 = lal ta

cần CM điều gì?

Cho HS làm bài tập 7/10sgk

 Nêu chú ý SGK

 Giải thích VD4

Yêu cầu HS làm BT 8b; 8d

Đọc ví dụ 1 SGKMột hS lên bảng trình bày

- trả lời miệng

HS chúng minh định lýĐọc VD2; VD3 (SGK)Thực hiện bài tập 7/10

 HS ghi chú ý

 Nghe xem VD4sgk

Gọi2HS : lên bảng làmbài tập

2 x −1 xác định khi:

2x –1 0 <=> 2x 1<=> x ½

2)Hằng đẳng thức A2=|A|a)Định lý: SGK

b) Chứng minh định lý: SGKbài tậpo 7/10

a) √0,12 = /0,1/ = 0,1b) √−0,32 = /-0,3/ = 0,3c)- √−1,32 = -/-1,3/ = - 1,3d)-0,4 −0,4¿

a < 0 thì √a2 = -a

a 0 thì √a2 = abài tập 8/10

a có nghĩa khi nào? √a2 = ? với a 0 ; √a2 = ? với a < 0

Yêu cầu HS làm bài tập 9, 10/11 ( HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 1 câu)

5/Hướng dẫn học ở nhà

 Nắm vững ĐK √A có nghĩa và hằng đẳng thức √A2=|A|

 Hiểu cách chứng minh định lý

 Bài tập 8a; 8c; 10, 11, 12, 13 trang 10

Ơn lại 7 hằng đẳng thức và biểu diễn nghiệm của bất phương trình

Trang 5

Tuần 2-Tiết 3: Ngày soạn: 5/08/2014

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

1 KiÕn thøc: Cđng cè vµ kh¾c s©u cho HS kiÕn thøc vỊ c¨n bËc hai,

- HS biết tìm ĐK để căn thức bậc hai có nghĩa, biết áp dụng HĐT H§T √A2

Học sinh:Ơân tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

HS1: nêu ĐK để √a

nghĩa ?

Làm bài tập 12a,b

HS2: Điền vào chổ trống để

được khẳng định đúng

a2= ={ nếu a≥ 0 nếu a<0

3/ Giảngbài mới : < Tiến hành luyện tập……… >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

bài 11a,c

(?)Hãy nêu trình tự t.hiện

các phép tính ở các b.thức

trên

Gọi tiếp 2 HS khác lên bảng

thực hiện bài 11b,d

Cho HS làm bài 13/11

Giáo viên ghi đề bài

Cho cả lớp nhận xét bài làm

-HS lên bảng sửa bài-T.hiện phép khaiphương trước tiếp theolà nhân (chia)rồi đềncộng (trừ) và làm từ tráisang phải

2 HS lên bảng trình bày

cả lớp theo dõi nhận

11/11 a) √16.√25+√196 :√49

= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22c) √ √81=√ √92

Trang 6

của bạn

-Chốt lại:Khi rút gọn b.thức

phải nhớ đến điều kiện đề

bài

Luỹ thừa bậc lẻ của

một số âm

Gọi HS đứng tại chổ trả lời

miệng bài tập 14a, d /11

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm bài tập 19/6

Trả lời miệng

Hoạt động nhómNhóm 1,2 làm bài 19aNhóm 3,4 làm bài 19bNhóm nào làm xongtrước thì lên bảng trìnhbày bài giải của nhómmình

)219/6 <SBT>

4/ Củng cố :< Trên bài >

5/ Hướng dẫn về nhà

- Oân tập lại kiến thức bài 1 và 2

- Xem lại bài tập đã sửa

- Làm bài tập 15/11 SGK

- Xem trước bài liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Trang 7

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi 2 HS lên bảng

GV kiểm tra và cũng cố kiến thức sử dụng

trong bài tập

*

2 HS lên bảngHS1:

1) √0 , 09 √4 √100 = 0,3.2.10 = 62) √81:√9+√36 √64 = 9:3 + 6.8 = 51HS2:

3) √x2− 4 x = |x| - 4x = -x – 4x = - 5x(x < 0)

4) 5√( x −3)2 = 5 |x − 3| = 5(3 – x) =

15 – 5x

HS cả lớp góp ý bài làm của bạn

3/ Giảng bài mới < Các em đã biết mối liên hệ giữa phép luỹ thừa và phép khai phương Vậy phép nhân và phép khai phươngcó liên hệ gì hay không? Bài học hôm nay giúp các

em hiểu điều đó.> bà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h s Nội dung

Định lý trên có thể mở rộng cho

tích của nhiều số không âm Đó

Lam ? 1

205.425

Trang 8

chính là chú ý SGK

Ví dụ: √abc=√a b c

Với 2 số :a, b không âm, định lý

trên cho phép ta s.luận theo 2

chiều ngược nhau, ta có q.tắc sau:

a)Với a 0; b 0;

a b=a b

Ta có quy tắc:

- GV hướng dẫn HS làm VD1

- Cho HS làm ?2

- Gọi 5 HS lên nộp nháp chấm

điểm; 2 HS lên bảng sửa bài

Gọi HS nhận xét

b) √a b=a b

ta có quy tắc:

-Hướng dẫn HS làm VD2

+ Nhân các số dưới dấu căn

+Khai phương kết quả đó

VDb) √(13 2)2 = 13.2 = 26

*Chú ý: Khi nhân các số dưới

dấu căn ta b.đổi b.thức về dạng

tích các b.phương rồi t.hiện phép

khai căn

Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3

Giải thích chú ý trang 14

Cho HS lam ví dụ 3

Yêu cầu HS tự đọc bài giải

-Hướng dẫn HS làm VDb)

+Cho HS làm ?4

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

*GV sửa chữa

*Nhấn mạnh: Có thể giải bằng

cách khác nhưng vẫn cho 1 kết

quả duy nhất

trang 13

HS đọc quy tắc SGKCả lớp làm ?2 vàonháp

2 HS lên bảng trìnhbày

Đổi nháp để kiểm trabài của nhau  sửa bàitập ghi vở

Đọc quy tắc SGK

Lên bảng làm ví dụLớp nhận xét

Hoạt động nhómĐại diện nhóm lênbảng trình bày

-Đọc bài giải vda(sgk)

Làm VDb2HS lên bảng trìnhbày ?4

- Cả lớp làm nhápNhận xét bài làmcủa bạn trên bảng kiểm tra bài làm củamình

2 a 32 ab2

=√64 a2b2

=√(8 ab)2

= |8 ab| = 8ab (vì a > 0; b > 0)

4/ Cửng cố <trên bài>

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Chưng minh lại định lý

- Học thuộc các quy tắc

- Làm các bài tập: 17; 18; 19a,b; 20; 21 trang 14; 15

Trang 9

Tuần 3-Tieỏt 5: Ngàysoaùn:20/09/2014

LUYEÄN TAÄPI.MUẽC TIEÂU:

1 Kiến thức : Cuừng coỏ cho HS kyừ naờng duứng caực quy taộc khai phửụng moọt tớch vaứ nhaõn caực

caờn thửực baọc hai trong tớnh toaựn vaứ trong bieỏn ủoồi bieồu thửực

- Củng cố cho HS định lí về phép khai phơng một tích

- HS vận dụng đợc định lí để giải một số bài tập

2 Kĩ năng :- Vận dụng quy tắc, biến đổi, tính toán

3 Thái độ :- Nghiêm túc, tích cực, cẩn thận reứn luyeọn tử duy, taọp cho hoùc sinh tớnh nhaồm, tớnh nhanh, vaọn duùng laứm caực baứi taọp chửựng minh, ruựt goùn, tỡm x, so saựnh 2 bieồu thửực

II CHUAÅN Bề:

Giaựo vieõn: phaỏn maứu

Hoùc sinh: laứm toỏt caực baứi taọp veà nhaứ.

III TIEÁN HAỉNH LEÂN LễÙP:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực

2/ Kieồm tra baứi cuừ.

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

HS1: phaựt bieồu ủũnh lyự lieõn

heọ giửừa pheựp nhaõn vaứ pheựp

khai phửụng, Baứi taọp 20a

HS2: phaựt bieồu quy taộc

khai phửụng 1 tớch, laứm baứi

Laứm baứi taọp 21

Baứi 20a) √2 a3 3 a 8 (a 0)

=

22a 3a

baứi 21 choùn caõu b

3/ giaỷng baứi mụựi < Tieỏn haứng luyeọn taọp ….>

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

Yeõu caàu HS laứm BT 22/15

Nhỡn vaứo ủeà baứi em coự

nhaọn xeựt gỡ veà caực bieồu

thửực dửụựi daỏu caờn

+ Goùi 2HS leõn baỷng trỡnh

baứy

+ KT caực bửụực, cho ủieồm

+ Yeõu caàu HS laứm baứi

-Cho HS laứm baứi taọp 23/15

Caực bieồu thửực dửụựi daỏu caờnlaứ HẹT (hieọu cuỷa hai bỡnhphửụng)

*Caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt-Laứm baứi taọp

1 HS leõn baỷngthay x = - √2 vaứo roài sửỷduùng maựy tớnh tớnh ra keỏtquaỷ

-Leõn baỷng trỡnh baứy – caỷlụựp laứm baứi vaứo taọp  KTcheựo baứi taọp cuỷa nhau

thỡ 2(1+3x)2 =2(1-3 √2 )2

Trang 10

Yêu cầu HS lên bảng trình

bày bài 23a

Hai số: 2 - √3 và 2 +

√3 có tích bằng 1 ta nói

chúng là 2 số nghịch đảo

của nhau

Muốn làm bài tập 23b ta

giải quyết chúng như thế

(?)Theo em có còn cách

nào để giải quyết bài toán

này nữa hay không?

Hãy v.dụng q.tắc k.phương

1 tích để biến đổi vế trái

Hoạt động nhóm câu 25d

Kiểm tra bài làm của các

nhóm  sửa chữa, uốn nắn

những sai sót của HS

*Hai số nghịch đảo củanhau là hai số có tích bằng1

Xét tích bằng 1 thì chúnglà 2 số nghịch đảo

Một HS lên bảng trình bày

Bình phương 2 vếQuy tắc khai phương 1 tích

HS hoạt động nhóm

*Đại diện 1 nhóm len bảngtrình bày

Lớp nhận xét  sửa bài

21,029

23/15 Chứng minh:

a (2 - √3 )(2 + √3 ) = 1

ta có: (2- √3 )(2+ √3 )= 22 –( √3 )2

= 4 – 3 = 1b) xét tích:

(√2006 −√2005) (√2006+√2005)

= (√2006)2(√2006 5)2

= 2006 -2005 = 1vậy 2 số đã cho là 2 số nghịchđảo của nhau

25/16

a) √16 x =8 <=> √16.√x=8

<=>4 √x = 8 <=> √x

=2<=> x = 4d)

4/ Củng cố :Nhắc lại các quy tắc trong bài 3

5/ Hướng dẫn về nhà

- Xem lại phần bài tập đã luyện tập trên lớp

- Làm bài tập 22c,d; 24b) ; 26c) ; 27 SGK

- Xem trước bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Hướng dẫn bài tập 27:

So sánh: a) 4 và 2 √3 b) - √5 và – 2

a) Ta có : 4 > 3 => √4 > √3 <=> 2 > √3 => 2.2 > 2 √3 <=> 4 > 2 √3

b) √5 > √4 <=> √5 > 2 <=> -1 √5 < -1.2 hay - √5 < -2 (nhân 2 vế của BĐT cho số âm thì BĐT đổi chiều)

Trang 11

Tieỏt 6: Ngaứy soaùn:04/09/2014

Đ4 LIEÂN HEÄ GIệếA PHEÙP CHIA VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG I.MUẽC TIEÂU:

1 Kiến thức: HS phát biểu đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia

2/ Kieồm tra baứi cuừ.

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

Goùi HS leõn baỷng laứm baứi

taọp:

HS1 laứm baứi taọp 25b)

HS2 laứm baứi taọp 25c)

Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho

ủieồm

HS leõn baỷng trỡnh baứyCaỷ lụựp theo doừi, nhaọnxeựt, sửỷa chửừa

3/ giaỷng baứi mụựi < Giụựi thieọu teõn baứi …….>

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

Cho HS laứm ?1 trang 16

goùi 1 HS leõn baỷng trỡnh

baứy

Goùi HS khaựi quaựt hoaự baứi

toaựn a, b caàn phaỷi coự ủieàu

kieọn ntn? ẹaõy chổ laứ moọt

trửụứng hụùp cuù theồ, toồng

Trang 12

Gọi 1 HS đọc Đlý sgk

(Cho HS phát biểu lại

quy tắc khai phương 1

thương)

cho HS làm ?2 trang 17

quy tắc khai phương 1

thương là áp dụng đlý

trên theo chiều từ trái

sang phải, ngược lại khi

áp dụng đlý trên theo

chiều từ phải sang trái ta

có quy tắc chia 2 căn thức

bậc hai

Cho HS làm ?3 SGK

Giới thiệu cú ý SGK

Với A, B là 2biểu thức

đdại số khi áp dụng quy

tắc ta cần chú ý A 0 B

> 0

Yêu cầu HS đọc VD3

SGK và lên bảng trình

bày ?4

xác định

HS chứng minh đlý-Đọc quy tắc

-Lên bảng trình bày ví dụ1

HS làm ?2 lên bảnga)

= 34.6

910

b-Quy tắc chia hai căn thức bậchai (SGK)

Chú ý: với A 0 ; B > 0 ta có:

4/ Củng cố :Nhắc lại các quy tắc trong bài 3

5/ Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định lý; Chứng minh định lý và các quy tắc

- Làm các bài tập 28; 29; 30 trang 19 SGK

Trang 13

Tuần 4-Tieỏt 7: Ngày soaùn:07/09/2014

LUYEÄN TAÄP

I.MUẽC TIEÂU:

1 Kiến thức : Củng cố cho HS định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai trong biến đổi và tính toán

2/ Kieồm tra baứi cuừ.

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

HS1: Phaựt bieồu quy taộc khai

phửụng 1 thửụng

Sửỷa baứi taọp 28b,c

HS2: phaựt bieồu quy taộc khai

phửụng 1 thửụng vaứ chia 2

caờn thửực baọc 2

Laứm baứi taọp 28d, 29c

Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho

HS caỷ lụựp theo doừi, nhaọnxeựt

28b) √214

25=√64

25=

8 5

28d) √8,1

1,6=√81

16=

9 4

29c)

3/ Giaỷng baứi mụựi < Tieỏn haứnh luyeọn taọp >

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

nhaọn xeựt gỡ veà tửỷ vaứ maóu

cuỷa bieồu thửực laỏy caờn

HS ủoồi hoón soỏ ra phaõnsoỏ  thửùc hieọn pheựp khaiphửụng 1 tớch

Tửỷ vaứ maóu cuỷa bieồuthửực laỏy caờnlaứ hieọu cuỷahai bỡnh phửụng

32d)

4672−3842=√ (149 −76 )(149+76 )

(467 −384 )( 467+384 )

Trang 14

Hãy vận dụng HĐT để tính

Hãy áp dũng quy tắc khai

phương 1 tích để biến đổi

phương trình

33c) √3 x2√12=0

Với phương trình này thì

em giải như thế nào? Hãy

giải phương trình trên

HS đứng tại chổ trả lời

HS giải bài tập  1 HSlên bảng trình bày

Chuyển hạng tử tự dođể tìm x

Hoạt động III: Hướng dẫn về nhà:

- Bài tập 36/20 giáo viên dùng bảng phụ gọi hs trả lời

- Bài 37/20 GV hướng dẫn HS cách thực hiện

- Về nhà làm bài tập 36, 37/ 20

- Đọc trước bài 5 để chuẩn bị cho tiết sau

 Tiết tiếp theo đem theo bảng 4 chữ số thập phân của Bra – Đi – Xơ và máy tính bỏ túi fx: 500A; hoặc fx: 220A; fx: 500MS; fx : 570 MS … ( các loại máy tính tính được căn bậc 2)

Trang 15

Tuần 4

07/09/14

Đ6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức: HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong

dấu căn

2 Kĩ năng HS bieỏt ủửụùc caực kyừ naờng ủửa thửứa soỏ vaứo trong hay ra ngoaứi daỏu caờn

- Bieỏt vaọn duùng caực pheựp bieỏn ủoồi treõn ủeồ so saựnh 2 soỏ vaứ ruựt goùn bieồu thửực

3.Thỏi độ: Cẩn thận, chính xác

II/ CHUAÅN Bề :

- GV : Baỷng phuù , baỷng caờn baọc hai

- HS : Baỷng caờn baọc hai

III/ TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :

1/ Oồn ủũnh :

2/ KTBC : (8’)

(?) Phaựt bieồu quy taộc khai phửụng moọt toồng , quy taộc nhaõn caực caờn thửực baọc hai ?

3/ Baứi mụựi :< GV giụứi thieọu teõn baứi ….>

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuaỷ HS Noọi dung

- Cho HS laứm ? 1 <SGK/24 >

- (?) ẹaỳng thửực treõn ủửụùc CM

treõn cụ sụỷ naứo ?

- ẹaỳng thửực √a2b=|a|√b

trong ? 1 cho pheựp ta thửùc hieọn

pheựp bieỏn ủoồi : √a2b=ab

ủửụùc goùi laứ pheựp ủửa moọt thửứa

soỏ ra ngoaứi daỏu caờn

– (?) Thửứa soỏ naứo ủaừ ủửụùc ủửa

ra ngoaứi daỏu caờn

Trang 16

của việc đưa thừa số ra ngoài

dấu căn là rút gọn biểu thức ;

cộng trừ các căn thức đồng

dạng …………

- Yêu cầu HS đọc VD 2

- GV cho HS viết √5 ; 2

√5 ; 3 √5 gọi là các căn

thức bậc hai đồng dạng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm ? 2 < SGK >

- Nêu tổng quát

- Hướng dẫn HS làm VD 3a

- Gọi HS lên bảng trình bày

cậu VD 3b

- Cho HS làm vào vở ? 3 , gọi

2 HS lên bảng trình bày ?

- GV giải thích phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn có phép

biến đổi ngược lại là phép đưa

thừa số vào trong dấu căn

Nêu tổng quát

- Lấy VD4 trong SGK

- Chỉ rõ VD b ; d chỉ đưa thừa

số dương vào trong dấu căn

sau khi đã nâng lên luỹ thừa

bậc hai

- HS hoạt động nhóm làm ? 4

để cũng có phép biến đổi đưa

thừa số vào trong dấu căn

Mỗi nhóm làm 1 câu

- Nhận xét các nhóm làm BT

- GV đưa thừa số vào trong

hoặc ra ngoài có tác dụng :

+ So sánh các số được thuận

tiện

+ Tính giá trị gần đúng với

mức độ chính xác hơn

- Để so sánh 2 số : 3 √7 và

√28 em làm như thế nào ?

- HS theo dõi ,thực hiện

- HS xem VD 4

- Hoạt động nhóm ->

đưa bài? 4 nhóm lên bảng

- Đại diện nhóm đứng lên trình bày

- Nhận xét ?

- 2 HS lên bảng trình bày theo 2 cách

Trang 17

Có thể làm cách khác không - Nhận xét ?

-Tiết sau học luyện tập

- GV : Bảng phụ ghi , phấn màu , phiếu học tập , SGK , SGV

- HS : Ơn lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

- HS2 : làm BT 45 a,c < SGK/27 >

a/ So sánh 3 √3 và √12

Trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung

- Gọi HS lên bảng

-> chốt bài : muốn

đưa thừa số vào trong

dấu căn ta phảøi làm

- HS cả lớp theo dõi

- Nhận xét bài làm của bạn

- Lên bảng chữa BT44<SGK/27 > + Bình phương số dương đó rồi viết vào trong dấu căn

2 √3 x ;4 √3 x ;-3

3 x

2 HS lên bảng chữa BT

47<SGK/27 >

- HS cả lớp theo dõi

- Nhận xét bài làm của bạn

= 2 a −12 |a||2 a − 1|√5 = 2a √5 với a > 0,5

4/ Củng cố: < Không >

Trang 19

5/ Dặn dò :

- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Làm các BT 59 -> 61 < SBT/ 12 >

- Tiết sau học bài “ §6 : Biến đổi ………(tt)”

§7.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức

HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu

căn 2.Kĩ năng:HS biết được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

3.Thái độ: CÈn thËn, chÝnh x¸c

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ , bảng căn bậc hai, phấn màu , phiếu học tập , SGK , SGV

- HS : Bảng căn bậc hai , bảng phụ nhóm

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : Kiểm tra 15’

Đề bài Câu 1 : a/ Rút gọn : 2 √75 - 4 √12 + 3 √50 - √22

b/ So sánh : 2 √3 và 3 √2

Trang 20

Câu 2 : Tính √ √3+2√2 −√2

Đáp án Câu 1 :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Giải thích khử mẫu biểu

thức lấy căn

(?)Biểu thức lấy căn là

biểu thức nào ?

(?) Mẫu là bao nhiêu ?

-Hãy viết phân số trong

căn dưới dạng 1 phân số

bằng nó và có mẫu là số

chinh phương ( nhân cả tử

và mẫu cho 3 rồi thực

hiện phép khai phương 1

thương )

- Thực hiện

- Qua cách làm trên em

nào nêu cách làm để khử

mẫu của BT lấy căn ?

- Đưa công thức tổng quát

?

- Yêu cầu HS làm ? 1

- Gọi 3 HS lên bảng t.bày

- Có thể trình bày câu b

- Khi BT có chứa căn ở

mẫu thì việc biến đổi làm

- TL :”Biểu thức lấy căn là 32 ”

- Mẫu là : a) 3 b)7b

- Nhận cả tử và mẫu với :

a) 3 b) 7b

- Lên bảng trình bày

- Để khử mẫu của BT lấy căn ta phải biến đổi BT sao cho mẫu đólà binh phương của một số hoặc BT rồi khai phương mẫu

HS ghi vào vở

- HS lên bảng trình bày ?1

- HS nhận xét ?

- HS ghi TQ vào vở

- HS hoạt động nhóm ?

1/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn

VD 1 : Khử mẫu của b thức lấy căn a/ √2

3 ; b/ √5 a

7 b

Giảia/ √2

25 5 5 = 25√15c/ √2 a33 = √2 a 3 2 a3.2 a =

Trang 21

cho căn thức ở mẫu mất đi

gọi là trục căn thức ở mẫu

- Đưa VD 2 lên bảng ,

giải thích dạng liên hợp

- Đưa CT tổng quát

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm ? 2

- Kiểm tra đánh giá kết

quả của nhóm ?

- BTVN : Làm các BT trong SGK và chuẩn bị các BT trong phần luyện tập để

chuẩn bị cho tiết luyện tập tiếp theo

- Tiết sau học “ Luyện tập”

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn , đưa thừa số vào trong dấu căn , khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn ở mẫu

2.Kĩ năng :HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

3 Thái độ: CÈn thËn, chÝnh x¸c

Trang 22

II/ CHUẨN BỊ :

Hs:Ơn lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS

- Ghi đề, y/c HS thục hiện

GV nhận xét cho điểm ->

chốt lại việc khử mẫu của

biểu thức lấy căn và trục

căn thức ở mẫu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Y/c HS làm bài 53( a; d) /30

biến đổi đưa t.số ra ngoài dấu

- Các nhóm khác nhận xét ?

= 3 √6 - 6 d/ a+ab

= ( √x3 + √x2y ) – ( √y3 +

y3 )

Trang 23

- GV kiểm tra thêm vài nhóm

khác ( gọi 1 vài HS kiểm tra )

- Yêu cầu HS lên bảng giải

- (?) Làm thế nào để sắp xếp

các căn theo thứ tự tăng dần ?

- Gọi 2 HS lên bảng trình

bày ?

- Đánh giá kết quả

- Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi sắpxếp

- 2 HS lên bảng trình bày

§ 8 : RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Biết cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

2.Kĩ năng:HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

HS biết sử dụng các kỹ năng biến đổi b.thức chứa CBH để giải các bài toán liên quan

Trang 24

Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS

- Điền vào chổ trống để hoàn thành

b = √a

b với a 0 ; b > 04/ √a2b = |a| √b với b 0 5/ √a

b = √|bab| ; với a,b cùng dấu và b 0

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tến bài …… >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Lần lượt lấy từng VD

- VD1 : Với a > 0 các căn

thức của b.thức đều có

nghĩa

+ Đầu tiên ta cần thực

hiện phép biến đổi nào ?

- Hãy thực hiện giải

- Kiểm tra , chốt lại

(?)Ở VT có HĐT hãy cho

biết đó là HĐT nào ?

√3 )

= [(1+√2)2(√3)2]

= 1 + 2 √2 + 2 – 3 = 2 √2 ( đpcm )

?2 : (SGK)

Trang 25

Áp dụng HĐT khai triển ,

phép toán như thế nào ?

- HD : quy đồng , cộng các

biểu thức trong ngoặc → kết

- Cho các nhóm KT chéo

lẫn nhau Đánh giá kết quả

- Suy nghĩ, thựchiện

- Thực hiện phéptính trong ngoặctrước , sau đó thựchiện phép bìnhphương và phépnhân

- HS ghi vào vở VD3

- HS làm bài theonhóm

- Đại diện 2 nhómlên bảng trình bày

- Các nhóm kiểmtra

- Cả lớp theo dõi vànhận xét ?

4 / Củng cố : < trong bài >

5/ Dặn dò : - Xem lại các phép biến đổi đã học

- Xem lại các ví dụ và ? đã làm trong SGK

Trang 26

- Làm các bài tập 58 , 59 , 60 , < SGK/ 32,33>

6) Rút kinh nghiệm: với lớp 9c bỏ ?2

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Biết cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

2.Kĩ năng:-Rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn bậc hai , chú ý tìm ĐK xác định của căn thức , của biểu thức

-Sử dụng các kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức , so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số , tìm x và các bài toán liên quan

3 Thái độ:Tính tốn cÈn thËn, chÝnh x¸c

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi , phấn màu , phiếu học tập , SGK , SGV

- HS : Oân lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >

Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung

- Cho HS làm bài tập

62 a , b < SGK/ 33>

- Lưu ý HS cần tách

biểu thức lấy căn các

thừa số là chính

phương đưa ra ngoài

dấu căn

- Bài toán đã cho

phải thực hiện các

phép biến đổi nào ?

- HS làm bài dưới sự hướng dẫn của giáo viên

- Đưa thừa số ra ngoàidấu căn , nhân căn thức bậc hai , khữ mẫu biểu thức lấy căn

Bài tập 62 a < SGK/ 33>

a/ 12 √48 - 2 √75 - √33

√11 + 5

√113

Trang 27

- Trong bài tập 64 :

VT của biểu thức có

những dạng hằng

đẳng thức nào ?

- Hãy biến đổi Vt

của HĐT sao cho VT

= VP

- Trong bài tập 65 ta

cần làm phép toán

)2

= ( 1 - √a ) ( 1 +

a )

- HS lên bảng trình bày

- Thực hiện các phép toán trong ngoặc trước

- HS lên trình bày

- HS cả lớp làm và nhận xét bài làm của bạn

HS lên trình bày

- HS cả lớp làm và nhận xét bài làm của bạn

Trang 28

Do - 1

a < 0 nên M – 1 < 0 hay M < 1

4/ Củng cố : < trong bài >

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Làm các BT 62c , d ; 63b ; 64b ; 66 < SGK/33,34 >

- Tiết sau học bài : “Luyện tập tiếp “

6/ Rút kinh nghiệm:với lớp 9c khơng yêu cầu HS so sánh M với 1

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức: Biết cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn bậc hai , chú ý tìm ĐK xác định của căn thức , của biểu thức

-Sử dụng các kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức , so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số , tìm x và các bài toán liên quan

Thái độ:Tính tốn cÈn thËn, chÝnh x¸c

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi , phấn màu , phiếu học tập , SGK , SGV

- HS : Oân lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

= 5√a - 20ab √a + 20ab √a - 6 √a = - √a ; với a > 0 , b > 0

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung

- BT1 : Với a > 0 các

căn thức của b.thức

đều có nghĩa

GV cho HS lên bảng

trình bày bài giải

Trang 29

GV:Yc Học sinh

- Muốn biết giá trị

của x bằng bao

nhiêu ta phải làm ntn

?

- Y/c HS trình bày

bài giải

HD : Áp dụng phép

biến đổi các căn thức

- Gọi HS nhận xét bàilàm của bạn ?

- GV nhận xét và cho điểm HS

- Trình bày bài ( câu

c )

- HS ≠ : Nhận xét , sửa sai ( nếu có)

- HS2 : Lên bảng chữa BT 84a < SBT >

Giải

4 x +20 - 3 √5+x + 43√9 x +45 = 6

 2 √x+5 - 3 √5+x + 43 3 √x+5 = 6

Trang 30

( ;a b0,a0)

Biến đổi vế trái

1:

4 / Củng cố : < trong bài >

5/ Dặn dò : - Xem lại các phép biến đổi đã học

- Xem lại các ví dụ và ? đã làm trong SGK

- Làm các bài tập , 61 , 62 < SGK/ 32,33>

§ 9 CĂN BẬC BA

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:HS nắm được các định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác

- HS biết được một số tính chất của căn bậc ba

- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi

2.HS cĩ kĩ năng tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi

3 Thái độ:Tính tốn cÈn thËn, chÝnh x¸c

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Máy tính bỏ túi Bảng số

- HS : +Ơn lại định nghĩa , tính chất của căn bậc hai , bảng phụ nhóm

+ Máy tính bỏ túi và bảng số

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

b/ Với a > 0 có hai căn bậc hai là √a và - √a

Với a = 0 có 1 căn bậc hai là 0

Trang 31

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài mới ……… >

Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung

- Yêu cầu HS đọc bài

toán và tóm tắt đề bài

- GV giới thệu : 4 được

gọi là căn bậc ba của

64

- Vậy căn bậc ba của

một số a là một số

ntn ?

- Y/c hãy tìm căn bậc

ba của 8 ; 0 ; -1 ; 27 ?

(?)Với mỗi số a > 0 ; a

< 0 ; a = 0 mỗi số a có

mấy CBB ? Là các số

ntn ?

- GV giới thiệu kí hiệu

CBB của số a là 3

- Yêu cầu HS thực hiện

? 1và thực hiện như bài

+ Có thể tích V = 64

dm3 + Tính độ dài các cạnh t?

13=1 CBB của 0 là 0 vì 03 = 0

CBB của 27 là 3 vì

33=27

- TL : Mỗi số a có duy nhất một CBB :CBB của số dương là số dương

;CBB của số âm là số âm

- HS làm ? 1 : Một HS lên bảng trình bày :a/ 3

√27 = 3

√33 = 3b/ 3

√0 = 0c/ 3  64= − 4¿

3

¿

3

√ ¿ = - 4 d/ 3

Theo đề bài ta có : a3 = 64 = 43  a

= 4 Người ta gọi 4 là CBB của 64

125 - Căn bậc ba của số a kí hiệu là :

- CBB của số dương là số dương

- CBB của số 0 là số 0

- CBB của số âm là số âm

? 1 : Tìm CBB của :

a/ 3

√27 = 3

√33 = 3b/ 3

√0 = 0c/ 3  64= − 4¿

3

¿

3

√ ¿ = - 4 d/ 3

Trang 32

- Dựa vào tính chất

trên ta có thể so sánh

tính toán , biến đổi các

biểu thức chứa CBB

- Cho HS làm VD 2

- Cho HS làm VD 3

15

4/ Củng cố : Lyện tập

- GV : Hướng dẫn HS làm ? 4 bằng bảng và máy tính bỏ túi

- Cho HS hoạt động nhóm làm BT 68 , 69 < SGK /36 >

- Sau khi HS làm xong GV cho cả lớp nhận xét KT

5/ Dặn dò :

- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : 70,71,72 < SGK/ 40 >

- Đọc thêm bài ở trang 36-> 38 < SGK>

- Tiết sau ôn tập chương I : Làm 5 câu hỏi ôn tập chương , xem lại các công thức biến

đổi căn thức

ÔN TẬP CHUƠNG I

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống .2.Kĩ năng:Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức , phân tích đathức thành nhân tử , giải phương trình

Vận dụng lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

3 Thái độ:Tính tốn cÈn thËn, chÝnh x¸c

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Bảng phụ ghi bài tập , câu hỏi và 1 vài bài giải mẫu

+ Máy tính bỏ túi

- HS : + Ơn tâp chương I , làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương , bàng phụ nhóm

+ Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : <Không, xen kẽ trong khi hỏi BT >

3/ Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung

- Lần lượt nêu các câu

hỏi SGK

- Suy nghĩ trả lời Lý thuyết :

( SGK)

Trang 33

- Y/c HS trình bày bài

- Đánh giá kết qủa

- Y/c HS trình bày bài

giải

HD : Áp dụng

2

AA

- Đánh giá kết qủa

Y/c HS trình bày bài

- Đánh giá kết qủa

Y/c HS trình bày bài

- HS ≠ : Nhận xét, sửa sai ( nếu có)

- Trình bày bài ( 4 em)

- HS ≠ : Nhận xét, sửa sai ( nếu có)

- Trình bày bài ( 2 em)

- HS ≠ : Nhận xét, sửa sai ( nếu có)

- Trình bày bài ( 2 em)

4 5 81 45

640 34,3 640.34,3)

567567

Trang 34

- Đánh giá kết qủa

- HS ≠ : Nhận xét, sửa sai ( nếu có)

4/ Củng cố : < trong bài >

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

2 BTVN : Làm các BT còn lại SGK

- Tiết sau học bài :tiếp tục ôn tập

ÔN TẬP CHUƠNG I (tt)

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức

HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

2 Kỹ năng:Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức , phân tích

đa thức thành nhân tử , giải phương trình

-Áp dụng kiến thức vào bài tập

3 Thái độ:Tính tốn cÈn thËn, chÝnh x¸c

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Bảng phụ ghi bài tập

+ Máy tính bỏ túi

- HS : + Ơn tâp chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương , bàng phụ nhóm

+ Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : <Không, xen kẽ trong khi hỏi BT >

3/ Bài mới :

Ngày đăng: 15/09/2021, 10:22

w