1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an sang lop 4 tuan 24

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 31,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Sau bµi häc, häc cã thÓ: - Hiểu và kể đợc đợc vai trò của ánh sáng đối với đời sống thực vật.. - Nªu vÝ dô mçi lo¹i thùc vËt cã nhu cÇu ¸nh s¸ng kh¸c nhau vµ øng dông cña kü th[r]

Trang 1

Tuần 24 Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2015 Tiêt 1 : Anh văn

Tiết 2: Toán : Luyện tập ( tiết 2)

I Mục tiêu:

- HS thực hiện đợc phép cộng hai phân số, cộng đợc một số tự nhiên với phân số, cộng một phân số với số tự nhiên

- HS yếu: Làm đúng bài 1

II Đồ dùng dạy học:

Sgk, phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A.ÔĐTC: Cho Hs hát

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B KTBC:

Tính: 3

5+

5

5;

2

7+

6 14

- Gv nx chung

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài

2 Thực hành:

Bài 1:

HDHS làm bài

- 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào nháp

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS quan sát mẫu:

3+4

5=

3

1+

4

5=

15

5 +

4

5=

19 5

- Tổ chức hs làm bảng con: - Lớp làm bảng con từng phép tính

- 2 Hs lên bảng làm bài

a, 3+2

3=

3

1+

2

3=

9

3+

2

3=

11 3

b, 3

4+5=

3

4+

5

1=

3

4+

20

4 =

23 4

- GV kèm HS KK

- Nhận xét- chữa bài

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Hớng dẫn HS làm bàivào buổi

chiều

- HS nêu yêu cầu

- Hs tự lên bảng viết, lớp trao đổi thảo luận

và rút ta kết luận:

- Nêu tính chất kết hợp ? - Hs nêu, nhiều học sinh nhắc lại

- GV kèm HS KK

Bài 3: Giải toán

- Nêu cách tính chu vi HCN và cách

tính nửa chu vi HCN?

- Hs làm bài vào vở

- Gv thu nhận xét một số bài:

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs nêu

- Hs tóm tắt bài

- Cả lớp làm bài 1 Hs lên bảng chữa bài Bài giải

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

2

3+

3

10=

29

30 (m)

Đáp số: 29

30(m)

- GV kèm HS KK

- Gv cùng hs nx chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học

-Tiết 3: Luyện từ và câu: Câu kể Ai là gì?

I Mục tiêu

Trang 2

- Hs hiểu cấu tạo, tác dụng của câu kể Ai là gì ? ( ND ghi nhớ).

- HS nhận biết đợc câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn (BT1, mục III) Biết đặt câu kể theo mẫu đã học để giới thiệu về một ngời bạn, ngời thân trong gia đình (BT 2, mục III)

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập

- ảnh gia đình học sinh

III Các hoạt động dạy học

A ÔĐTC: Cho Hs hát

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc 4 câu tục ngữ BT1 Nêu 1

trờng hợp có thể sử dụng 4 câu tục

ngữ

- 2,3 hs đọc và nêu, lớp nx bổ sung

- Gv nx chung

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Phần nhận xét: - 4 hs nối tiếp nhau đọc 4 yêu cầu sgk/57

- Đọc đoạn văn: - 1 Hs đọc to, lớp đọc thầm

- Đọc 3 câu in nghiêng có trong đoạn: - 1,2 Hs đọc

- Câu nào giới thiệu bạn Diệu Chi? - Câu 1,2

- Câu nào nêu nhận định về bạn Diệu

-Thực hiện yêu cầu 3 - Theo cặp, trao đổi Gạch dới bộ phận trả

lời câu hỏi Ai? Là gì?

- Trìmh bày trớc lớp: - Hs nêu miệng Lớp nx bổ sung

- Gv chốt ý đúng:

Ai?

Đây

Bạn Diệu Chi

Bạn ấy

Là gì ? là ai ?

là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta

Là hs cũ của trờng TH Thành Công

Là một hoạ sĩ nhỏ đấy

- Kiểu câu trên khác hai kiểu câu đã

học ở chỗ nào? - Hs trả lời, lớp nx.

3 Thực hành

Bài 1: Tìm câu kể Ai là gì? - Hs đọc yêu cầu bài

- Hs làm bào theo cặp vào nháp

- Trình bày trớc lớp: - Lần lợt hs các nhóm nêu, lớp trao đổi nx

bổ sung

- Gv nx chốt ý đúng: a Câu 1: Giới thiệu về thứ máy mới.

Câu 2: Nêu nhận định về giá trị của chiếc máy tính đầu tiên

Dòng thơ 2:

Dòng thơ 3,4:

Dòng thơ 6:

Dòng thơ cuối cùng:

- Nêu nhận định chỉ vụ hoặc chỉ năm

- Nêu nhận định chỉ ngày đêm

- Nêu nhận định đếm ngày, tháng

- Nêu nhận định năm học

c Câu 1: - Nêu nhận định về giá trị của trái sầu riêng,

và giới thiệu về trái sầu riêng

Bài 2: Dùng câu kể giới thiệu các bạn

lớp em hay gia đình mình

HS dùng câu kể Ai là gì để giới thiệu

về các bạn hay gđ mình - Hs đọc yêu cầu bài.- Hs chọn tình huống giới thiệu

- Hs viết vào nháp, từng cặp thực hành giới

Trang 3

- Giới thiệu trớc lớp: - Từng cặp lên giới thiệu

- Cá nhân thi giới thiệu

- Gv cùng hs nx, bình chọn, khen học

sinh có bài giới thiệu hấp dẫn

4 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học

-Tiết 4: Kể chuyện : Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu

- Hs chọn đợc câu chuyện nói về một hoạt động đã tham gia để góp phần giữ xóm làng (đờng phố, trờng học) xanh, sạch, đẹp

- Biết sắp xếp các sự việc cho hợp lí để kể lại rõ ràng; biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

* GDKNS: - Giao tiếp

- Thể hiện sự tự tin

- Ra quyết định

- T duy sáng tạo

II Đồ dùng dạy học

- Su tầm tranh ảnh thiếu nhi tham gia giữ gìn môi trờng

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ÔĐTC: Cho Hs hát

B KTBC:

- Kể một câu chuyện em đã đợc nghe

hoặc đợc đọc phản ánh cuộc đấu tranh

giữa cái đẹp và cái xấu?

- 2,3 Hs kể, lớp nx

- Gv nx chung

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu yêu cầu của đề bài.

- Gv hỏi hs để gạch chân những từ

* Đề bài: Em (hoặc ngời xung quanh) đã làm gì để góp phần giữ xóm làng (đ-ờng phố, tr(đ-ờng học) xanh, sạch, đẹp Hãy kể lại câu chuyện đó

- Đọc gợi ý sgk/58,59? - 3 Hs đọc nối tiếp

- Gv lu ý hs: Có thể kể ngoài gợi ý 1

nh: Em tham gia trang trí lớp học, em

cùng bố, mẹ dọn dẹp nhà cửa,

3 Thực hành kể chuyện: - Hs đọc dàn ý kể chuyện

- Kể theo cặp: - Từng cặp luyện kể

- Lớp nx, trao đổi, bình chọn bạn có câu chuyện kể hay, hấp dẫn nhất

- Gv nx khen hs kể tốt

4 Củng cố, dặn dò

- Nx tiết học Vn viết vào vở nội dung câu chuyện em vừa kể CB chuyện Những chú bé không chết

Thứ t ngày 25 tháng 2 năm 2015 Tiết 1 : Toán : Phép trừ phân số

I Mục tiêu:

- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số

- Hs yếu: Làm đúng bài 1(a, b, c)

Trang 4

II Đồ dùng dạy học

Hs chuẩn bị 2 băng giấy hcn: 12x4 cm, thớc chia vạch, kéo

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ÔĐTC: Cho HS hát

B KTBC:

Tính:

1

2+

1

3

4

5+

3 4

- 2 Hs lên bảng làm, lớp làm nháp, đối chéo nháp kiểm tra

- Gv cùng hs nx chữa bài và trao đổi

cách làm

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài

2 Phép trừ phân số

a,Thực hành trên băng giấy.

- Chia băng giấy thành 6 phần bằng

nhau

- Cắt một băng, lấy 5 phần: Có bao

nhiêu phần băng giấy?

- Hs nghe

- Cả lớp làm theo yêu cầu

- Có 5

6 băng giấy

- Lấy 3

6 từ

5

6 băng giấy, cắt Còn

bao nhiêu phần băng giấy? - Hs làm và trả lời: Còn

2

6 băng giấy.

b Hình thành phép trừ:

Vậy 5

6

3

6

- Hs thực hiện vào nháp và trao đổi cách làm: 5

6

3

6=

5 −3

6 =

2 6

- Trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử

số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số

? Muốn kiểm tra phép trừ ta làm nh thế

6+

3

6=

5 6

? Muốn trừ hai phân số cùng mẫu ta làm

? Lấy ví dụ và thực hiện để minh hoạ

cho quy tắc trên?

- Mỗi học sinh tự lấy ví dụ vào nháp, nêu miệng

3 Thực hành:

Bài 1: Tính

- GV hớng dẫn - HS nêu yêu cầu- Hs làm bảng con:

- Mỗi phép tính 1 Hs lên bảng, cả lớp làm bảng con:

- Gv cùng hs nx chữa bài và trao đổi

cách làm:

- Gv giúp đỡ

a 15

16

7

16=

15 −7

8

16=

1 2

- HS yếu: Làm phần a

Bài 2: a,b Rút gọn rồi tính - Hs đọc yêu cầu bài

- Gv hớng dẫn hs để giải phép tính a

a 2

3

3

9=

2

3

1

3=

2 −1

3 =

1 3

- Tự làm bài vào nháp:

- Gv giúp đỡ HS Kk

- 3 Hs lên bảng, lớp đổi chéo nháp chấm bài bạn

b 7

5

15

25=

7

5

3

5=

7 −3

5 = 4 5

Trang 5

- Gv cùng hs nx chung, chữa bài, trao

đổi cách làm

Bài 3: HD HS làm vào buổi chiềuGiải

toán - Hs đọc yêu cầu bài toán, phân tích vàtóm tắt bài miệng

- Cả lớp trao đổi cách làm bài:

- Gv thu chấm một số bài

- Gv giúp đỡ HS Kk

- Gv cùng hs nx chung, chữa bài

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng chữa bài

Bài giải

Số huy chơng bạc và huy chơng đồng chiếm số phần là :

1− 5

19=

14

19 (tổng số huy chơng)

Đáp số: 14

19 tổng số huy

ch-ơng

4 Củng cố dặn dò:

- Nx tiết học

-Tiết 2: Tập đọc : Đoàn thuyền đánh cá

I Mục tiêu

- Đọc toàn bài thơ Bớc đầu biết đọc diễn cảm một, hai khổ thơ trong bài với giọng vui, tự hào

- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng cuả biển cả, vẻ đẹp của ngời lao động (trả lời đợc các câu hỏi trong sgk; thuộc 1; 2 khổ thơ yêu thích)

- HS yếu: Đọc đúng bài, tốc độ chậm

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh sgk (nếu có)

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ÔĐTC: Cho HS hát

B.KTBC:

- Đọc bài Vẽ về cuộc sống an toàn và trả

lời câu hỏi nội dung? - 3 Hs đọc, lớp nx.

- Gv nx chung

C Bài mới:

1 GT Bài mới: Ghi bảng tên bài

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc

- Đọc toàn bài thơ:

- HS nghe

- 1 Hs khá đọc

- Đọc nối tiếp: 2 lần - 5 hs đọc/ 5 khổ thơ

+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa phát âm, ngắt

+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ: - 5 hs khác đọc

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc

- Gv giúp đỡ nhóm KK - Nhóm HSKK đọc theo HD của GV

- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu toàn bài:

b, Tìm hiểu bài:

- Đọc thầm toàn bài và trả lời: - Cả lớp:

Bài thơ miêu tả cảnh gì? - Bài thơ miêu tả đoàn thuyền đánh cá ra

Trang 6

khơi và trở về với cá nặng đầy khoang.

Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc

nào? Những câu thơ nào cho biết điều

đó?

- vào lúc hoàng hôn Câu thơ:

Mặt trời xuống biển/ Sóng đã cài then Đoàn thuyền đánh cá trở về lúc nào?

Những câu thơ nào cho biết điều đó? lúc bình minh Sao mờ kéo lới kịp trờisáng/Mặt trời đội biển nhô màu mới Tìm hình ảnh nói lên vẻ đẹp huy hoàng

của biển? - Mặt trời xuống biển nh hònlửasập cửa

Mặt trời đội biển muôn dặm phơi

Tìm ý chính 1 của bài thơ? - ý 1: Vẻ đẹp huy hoàng của biển.

Tìm những hình ảnh nói lên công việc

lao động của ngời đánh cá? - Câu hát căng buồm cùng giókhơi…nh đoàn thoi.

Nuôi lớn đời ta tự buổi nào

Ta kéo xoăn tay…mặt trời

Nêu ý chính 2 của bài thơ? - ý 2: Vẻ đẹp những con ngời lao động

trên biển.

Em cảm nhận điều gì qua bài thơ: - ý chính: MT

c, Hớng dãn đọc diễn cảm và HTL bài

thơ

- Đọc nối tiếp bài thơ: - 5 hs đọc

Tìm giọng đọc thể hiện bài thơ: - Giọng nhịp nhàng khẩn trơng Nhấn

giọng: hòn lửa, sập cửa, căng buồm, gõ thuyền, xoăn tay, loé rạng đông, đội biển, huy hoàng,…

- Luyện đọc diễn cảm khổ 1 và khổ 3:

+ Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc của 2 khổ thơ trên + Luyện đọc diễn cảm: - Cặp luyện đọc

- GV giúp đỡ HS KK

- Thi đọc diễn cảm: - Cá nhân, nhóm thi Lớp nx

- Gv nx chung, khen hs đọc diễn cảm

tốt

- Thi HTL khổ và cả bài: - Hs thi Lớp nx

- Gv nx chung

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học

-Tiết 3 : Anh văn

Tiết 4: Thể dục

Thứ năm ngày 26 tháng 2 năm 2015

Tiết 1: Toán : Luyện tập

I Mục tiêu:

- Học sinh thực hiện đợc phép trừ hai phân số, trừ một số tự nhiên cho một phân số, trừ một phân số cho một số tự nhiên

- HS yếu: Làm đúng bài 1; bài 2(a,b)

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ÔĐTC: Cho HS hát

B KTBC:

- Chữa bài 1c,d (130) - 2 Hs lên bảng làm bài, lớp đổi chéo vở

cho bạn và nhận xét

- Gv cùng hs nx chữa bài và đánh giá

C Bài mới:

1.GT Bài mới: Ghi bảng tên bài - HS nghe

Trang 7

2.Thực hành:

Bài 1:

- HDHS làm bài - Hs nêu yêu cầu- Cả lớp làm vào nháp, 3 hs lên bảng

chữa bài

a 8

3

5

3=

8 −5

3 =

3

3=1

( Bài còn lại làm tơng tự)

- GV giúp đỡ HS KK

- Gv cùng hs nx chung bài và trao đổi

cách làm

Bài 2: a,b,c

Làm bài vào nháp - HS nêu yêu cầu- Cả lớp làm bài vào nháp, 4 hs lên bảng

chữa bài, lớp đổi chéo nháp chấm bài cho bạn, nhận xét

a 3

4

2

7=

21

28

8

28=

13 28

b 3

8

5

16=

6

16

5

16=

1 16

(Bài còn lại làm tơng tự)

- Gv giúp đỡ HS KK

- Gv cùng hs nx, chữa bài, trao đổi cách

trừ hai phân số khác mẫu số

Bài 3:

Gv cùng hs làm phép tính: - HS nêu yêu cầu

a 2−3

4=

2

1

3

4=

8

4

3

4=

5 4

Phần b,c

- Gv cùng hs nx chữa bài

- GV giúp đỡ HS KK

Bài 4: HD HS làm vào buổi chiều

- Lớp làm vào nháp 2 Hs lên bảng chữa bài:

b 5 −14

3 =

5

1

14

3 =

15

3

14

3 =

1 3

c 37

12 −3=

37

12

3

1=

37

12

36

12=

1 12

- Hs đọc yêu cầu

- Gv cùng hs làm phần a

a, 3

15

5

15=

1

5

1

7=

7

35

5

35=

2 35

- Yêu cầu cả lớp làm phần b vào nháp

- Gv cùng hs nx chữa bài b, 18

27

2

6=

2

3

1

3=

1 3

- GV giúp đỡ HS KK

Bài 5: HD HS làm vào buổi chiều - Hs đọc bài toán, tóm tắt miệng

- HDHS làm bài theo nhóm

- Làm bài vào phiếu:

- Gv thu bài nhận xét

- Gv cùng hs chữa bài, nx chung

- Gv yêu cầu hs trao đổi để tìm xem thời

gian ngủ của Nam trong một ngày là bn

- Cả lớp giải bài 1 Hs lên bảng chữa bài Bài giải

Thời gian ngủ của bạn Nam trong một ngày là:

5

8

1

4=

3 8

Đáp số: 3

8 (ngày)

1 ngày = 24 giờ

Trang 8

3

8 ngày = 9 giờ.

Thời gian ngủ của Nam trong một ngày

là 9 giờ

- GV giúp đỡ HS KK

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học

Tiết 2 : Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai là gì ?

I.Mục tiêu :

- HS nắm đợc kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể Ai

là gì ? (Nội dung Ghi nhớ)

- Nhận biết và bớc đầu tạo đợc câu kể Ai là gì ? bằng cách ghép hai bộ phận câu(BT1 , BT2 –mục III)

- Biết đặt 2-3 câu kể Ai là gì ? dựa theo 2-3 từ ngữ cho trớc (BT3 –mục III)

*HS yếu làm đợc ít nhất 50 % nội dung mỗi bài tập

II Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ viết các vị ngữ ở cột b 4 mảnh bìa màu viết tên các con vật ở cột a

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức : (2’)

B Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Câu kể Ai là gì ? gồm mấy bộ phận ? Đó

là những bộ phận nào ?

C Bài mới : (30’)

a, Giới thiệu bài - Ghi bảng đầu bài

b Phần nhận xét

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Câu nào có dạng Ai là gì ?

- Trong câu này bộ phận nào trả lời cho

câu hỏi Ai là gì ?

- Bộ phận đó gọi là gì ?

- Những từ ngữ nào có thể làm vị ngữ

trong câu kể Ai là gì ?

c.Phần ghi nhớ :

d,Phần luyện tập

Bài tập 1: (HĐ nhóm)

- GVHD , chia nhóm , yêu cầu các nhóm

làm bài

- GV kèm nhóm KK

- GV tổ chức cho các nhóm báo cáo

Bài tập 2 : (HĐ cả lớp )

- GV đa bảng phụ đã chép sẵn cột b

- Hát

- 2 hs nêu -Lắng nghe , đọc , ghi đầu bài

- HS đọc bài tập 1,2 phần nhận xét

- Hs nêu

- Em là cháu bác Tự

- HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- là cháu bác Tự

- vị ngữ

- Do danh từ và cụm danh từ tạo thành

- Hs đọc ghi nhớ

1 em nêu VD minh hoạ

- HS đọc y/c đề bài

- Các nhóm làm bài : + Ngời là cha , là Bác , là Anh

+ Quê hơng là chùm khế ngọt +Quê hơng là đờng đi học

- Đại diện nhóm báo cáo

- HS đọc bài tập 2

- HS trao đổi và lên gắn bảng các thẻ

để tạo câu kể Ai là gì ? + S tử là chúa sơn lâm

Trang 9

- Nhận xét chữa bài

Bài 3 : (HS làm bài cá nhân)

-Yêu cầu hs làm bài vào vở

- GV kèm HS KK

- Chữa bài nhận xét

4, Củng cố dặn dò : (3’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn về nhà học bài

+ Chim đại bàng là dũng sĩ rừng xanh

+Chim công là nghệ sĩ múa tài ba +Gà trống là sứ giả của bình minh

- HS đọc y/c của bài

4 Hs lên bảng :

a, Hải phòng là thành phố lớn

b, Bắc Ninh là quê hơng quan họ

c, Tố Hữu là nhà thơ

d, Nguyễn Du là nhà thơ lớn của nớc ta

-Tiết 3: Sinh hoạt tập thể : Nhận xét trong tuần

I Mục tiêu:

- Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần

- Bình xét thi đua các tổ

- Rút kinh nghiệm, khắc phục nhợc điểm

- Văn nghệ

II Cách tiến hành:

* Lớp trởng điều khiển

1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần nghỉ Tết xuân ất mùi và 3 ngày học

vừa qua

- Các tổ trởng báo cáo

- ý kiến của các thành viên

- Bình xét, xếp loại các tổ

* ý kiến của GVCN

2 Kế hoạch tuần tới: chuẩn bị các cuộc thi : Thi viết đẹp, Thi giải toán qua mạng,

thi giao lu HSG cấp huyện,

3 Sinh hoạt theo chủ đề Tổ chức văn nghệ lớp

-Tiết 4: Đọc sách Khoa học :

Bài 47 : ánh sáng cần cho sự sống( tiết 1)

I Mục tiêu: Sau bài học, học có thể:

- Hiểu và kể đợc vai trò của ánh sáng đối với đời sống thực vật

- Nêu ví dụ mỗi loại thực vật có nhu cầu ánh sáng khác nhau và ứng dụng của kỹ thuật đó trong trồng trọt

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 94 – 95 ; Phiếu học tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Bóng của vật xuất hiện ở đâu và thay đổi

nh thế nào ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - Viết đầu bài.

2 Giảng bài

- Nhắc lại đầu bài

Trang 10

a) Hoạt động 1:

* Mục tiêu: HS biết đợc vai trò của ánh

sáng đối với đời sống thực vật

+ Em có nhận xét gì về cách mọc của cây

đậu ?

+ Cây có đủ ánh sáng sẽ phát triển nh thế

nào?

Cây sống nơi thiếu ánh sáng sẽ ra sao?

+ Điều gì sẽ sảy ra với thực vật nếu không

có ánh sáng ?

Vai trò của ánh sáng đối với sự sống thực vật

- Các cây này mọc đều hớng về phía mặt trời

- Cây sẽ xanh tốt hơn vì có đủ ánh sáng

- Nếu không có ánh sáng thì cây sẽ chết

- Không có ánh sáng, thực vật sẽ không quang hợp đợc và sẽ bị chết

GV nêu: ánh sáng rất cần cho sự sống của thực vật, ngoài vai trò giúp cây quang hợp còn ảnh hởng đến quá trình khác của thực vật nh : Hút nớc, thoát hơi nớc, hô hấp Không có ánh sáng thực vật sẽ mau chóng tàn lụi vì chúng cần ánh sáng để duy trì sự sống

Hs quan sát hình và hỏi: Tại so những

bông hoa này lại có tên gọi là hớng dơng?

2 Hoạt động 2:

* Mục tiêu : HS biết liên hệ thực tế Nêu

đ-ợc ví dụ mô tả mỗi loại thực vật có nhu cầu

ánh sáng khác nhau và ứng dụng hiện tợng

này trong trồng trọt

+ Tại sao một số cây chỉ sống đợc ở những nơi

rừng tha, cánh đồng đợc chiếu sáng nhiều ?

+ Một số loại cây khác lại sống ở trong

hang động, rừng rậm ?

+ Hay kể tên một số cây cần nhiều ánh

sáng, một số cây cần ít sánh sáng

+ Nêu một số ứng dụng về nhu cầu ánh

sáng của cây trong kỹ thuật trồng trọt ?

KL: Mạt trời đem lại sự sống cho thực vật,

thực vật lại cung cấp thức ăn, không khí

sạch cho con ngời Nhng mỗi loài thực vật

lại có nhu cầu ánh sáng khác nhau Biết

đ-ợc nh cầu về ánh sáng của mỗi loại cây mà

+ Vì khi nở hoa quay về hớng mặt trời

Tìm hiểu nhu cầu về ánh sáng của thực vật

- Vì chúng cần nhiều ánh sáng

- Vì nhu cầu ánh sáng của chúng ít hơn

- Cần nhiếu ánh sáng: Các loại cây cho quả, củ, hạt

- Cần ít ánh áng: Rau ngót, khoai lang, phong lan

- Khi trồng cây cần nhiều ánh sáng: Chú ý khoảng cách giữa các cây vừa đủ

để cây có đủ ánh sáng

- Để tận dụng đất trồng giúp cho những cây cần ít ánh sáng phát triển ngời ta thờng trồng xen cây a ít ánh sáng với

Ngày đăng: 15/09/2021, 07:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w