Có con dấu riêng; có tài khoản riêng Có đầy đủ các văn bản liên quan đến trung tâm học tập cộng đồng; triển khai và thực hiện đầy đủ các văn bản chỉ đạo của cấp trên Quản lý và sử dụng h[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
TTHT CỘNG ĐỒNG XÃ KHÁNH HƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phong Điền, n gày 6 tháng 6 năm 2014
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
(Kèm theo Công văn số 686/SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 7 tháng 4 năm 2014 của Sở GD&ĐT)
Tiêu
chuẩn
Tiê
u
chí
Nội dung đánh giá
Điể m Tối
TỔNG CỘNG
1 Cơ
sở vật
chất
(10
điểm)
1
Trung tâm có trụ sở làm việc (trụ sở riêng hoặc kết hợp sử dụng hội trường UBND, nhà văn hóa, thư viện xã, phường, thị trấn)
2
3
Có đủ trang thiết bị, phương tiện phục vụ cho dạy và học, các hoạt động của trung tâm, như: Bảng viết, bàn ghế, âm ly, loa đài, tủ đựng sách báo và các tài liệu khác…
3
4 Có máy tính riêng được kết nối Internet, sử dụng có
6
Có bảng thông báo công khai kế hoạch của trung tâm theo từng tháng và thực hiện 3 công khai trong
cơ sở giáo dục
1
2 Bộ
máy
quản lý
(10
điểm)
7
Nhân sự (Ban giám đốc, kế toán, thủ quỹ) có đủ cơ cấu thành phần theo quy định Có quyết định thành lập trung tâm và các quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý
2
9 Có 01 giáo viên trường Tiểu học hoặc trung học cơ
Trang 2đồng (theo thông tư số 40/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GD&ĐT
10
Có nội quy hoạt động của trung tâm Xây dựng kế hoạch hoạt động sát với thực tiễn địa phương, được phê duyệt của Chủ tịch UBND xã
2
3 Tổ
chức
hoạt
động
(50
điểm)
12
Có đầy đủ các văn bản liên quan đến trung tâm học tập cộng đồng; triển khai và thực hiện đầy đủ các văn bản chỉ đạo của cấp trên
2
14 Điều tra, khảo sát nhu cầu học tập, nắm bắt kịp thời
15 Thông tin về nội dung, địa điểm, thời gian học kịpthời về nhu cầu học tập của người dân 2
17 *Số người dân tham gia học tập/năm:
-Số người học chương trình XMC: 19 người/ 01lớp -Số người học Chương trình giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ: 20 người/ 01 lớp
-Số người học nghề ngắn hạn: người/ lớp
*Các lớp chuyên đề đã thực hiện/năm:
-Các chuyên đề giáo dục pháp luật: 193 lượt người/01lớp
-Các chuyên đề giáo dục sức khỏe: 34 lượt người/01lớp
-Các chuyên đề giáo dục môi trường: 0 lượt người/0lớp
-Các chuyên đề Văn hóa xã hội: 32 lượt người/01lớp
-Các chuyên đề Phát triển kinh tế: 1006 lượt người/25lớp
-Các chuyên đề Giáo dục kỹ năng sống: 0lượt người/0lớp
-Các chuyên đề của trương trình khác: 358lượt người/07lớp
*Yêu cầu: Số lượng các lớp chuyên đề, XMC,
GDTTSKBC, tổng số từ trên 30 lớp/năm được tính
20 điểm, từ 20 lớp đến 30 lớp/năm được tính 10 điểm
17
Trang 3Các hình thức tổ chức các lớp học:
-Tổ chức các lớp học phù hợp đối tượng, điều kiện người học và nội dung của chuyên đề;
-Tổ chức lớp học theo câu lạc bộ;
-Tổ chức lớp học theo hình thức trao đổi, thảo luận, hướng dẫn học viên tự học và sử dụng Internet vào học tập
2
19 Phối hợp với nhà văn hóa khu dân cư tổ chức các
20
Công tác quản lý và lưu trữ hồ sơ hoạt động của trung tâm:
-Sổ theo dõi công văn đi, đến;
-Sổ theo dõi kế hoạch thực hiện của trung tâm;
-Sổ ghi danh sách học viên theo các chuyên đề;
-Sổ ghi biên bản các cuộc họp của trung tâm;
-Sổ quản lý tài sản;
-Sổ quản lý tài chính
*Yêu cầu: Mỗi loại hồ sơ sạch đẹp, ghi chép đầy đủ,
rõ ràng được tối đa 1,5 điểm
9
23 Tham gia đầy đủ các lớp tập huấn, các hội nghị do
24 Công tác tham mưu, chỉ đạo, phối hợp của Ban giámđốc trong tổ chức hoạt động của trung tâm 1
4 Huy
động
sự
tham
gia của
xã hội
(10
điểm)
29
5 Hiệu
quả
hoạt
động
(20
điểm)
30 Tỷ lệ biết chữ trong các độ tuổi tăng so với năm
Trang 434 Thu nhập bình quân/người/năm tăng 2
35 Có nhiều tiến bộ KHKT; và KN tốt được ứng dụng
39 Số lượng người dân có việc làm mới sau học nghề
Xếp loại: Xuất sắc
Cách xếp loại:
-Xếp loại Xuất sắc : Từ 90 đến 100 điểm
-Xếp loại Trung bình : : Từ 50 đến 69,5 điểm
Lưu ý: Điểm lẽ cho tối đa là 0,5 điểm
Khánh Hưng, ngày 9 tháng 5 năm 2015
GIÁM ĐỐC
Lê Thành Chi