1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3

81 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 7,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C 36 Người phụ nữ nói “Tôi có thể đưa những ghi chú của tôi khi chúng ta nghỉ ăn trưa” => Người phụ nữ đề xuất “chia sẻ ghi chú của cô ấy” 37 Người đàn ông nói “Bây giiowf các bạn

Trang 1

QUYỂN EBOOK NHẤT ĐỊNH PHẢI CÓ

GIẢI THÍCH BAO CHI TIẾT

SIÊU CẤP TOEIC

2021

CẬP NHẬT MỚI NHẤT HIỆN NAY

Món quà tâm huyết gửi đến bạn từ

Benzen English – Chúc các bạn học tốt!!!

Trang 2

Thầy gửi mấy bạn đề 3 làm tiếp nè

Đề 4,5 thầy sẽ gửi sau khi các bạn làm xong đề 3 này nhé Bạn nào chưa có ĐỀ 2 + GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 2 thì tải tại đây

Trang 3

A She is running along the river with her dog

B She is holding onto the railing

C She is holding an electric cable

D She is descending some stairs

D

1

A Cô ấy chạy dọc theo dòng sông cùng với chú chó của cô ấy

B Cô ấy đang bám vào lan can

C Cô ấy đang giữ một sợi dây cáp điện

D Cô ấy đang đi xuống bậc thang

2

A He’s sipping something from a cup

B He’s writing something down on the paper

C He’s typing on a keyboard

D He’s setting his glasses down on the

laptop

C

2

A Anh ấy đang nhấm nháp thứ gì đó từ cốc

B Anh ấy đang viết một cái gì đó ra giấy

C Anh ấy đang gõ bàn phím

D Anh ấy đang đặt kính xuống máy tính xách tay

3

A The woman is wiping a countertop with

a cloth

B The woman is holding some gloves

C The woman is washing the dishes at the

B Người phụ nữ đang cầm găng tay

C Người phụ nữ đang rửa bát ở bồn rửa

D Người phụ nữ đang bắc một cái nồi lên bếp

4

A Many people have gathered for a

meeting

B One of the women is distributing printouts

C A table is being assembled

D A projector is suspended from the ceiling

A

4

A Nhiều người tụ tập cho một cuộc họp

B Một trong những người phụ nữ đang phân phát các bản in

C Một cái bàn đang được lắp ráp

D Một máy chiếu được treo trên trần nhà

Trang 4

5

A Chairs are stacked up in the corner

B Some artwork has been mounted on

the brick wall

C A sofa is being removed from the room

D Some curtains are drawn over the

C Một chiếc ghế sofa đang được chuyển ra khỏi phòng

D Một số rèm được kéo qua cửa sổ

6

A A woman is pointing at machine

B A man is adjusting some cables

C A man and a woman are facing each

other

D A woman is handing an electronic device

B

6

A Một người phụ nữ đang chỉ vào máy

B Một người đàn ông đang chỉnh một số dây cáp

C Một người đàn ông và một người phụ nữ đang đối mặt nhau

D Một người phụ nữ đang đưa một thiết bị điện

A Để gần với nơi làm việc

B Lúc 10 giờ tối nay

C Cạnh văn phòng của người quản lý

8 What time is your flight to Sydney today?

A Yes, it arrived 10 behind time

B It departs at noon

C Which terminal should I get off at? B

8 Chuyến bay của bạn đến Sydney hôm nay lúc mấy giờ?

A Có, nó đến chậm hơn 10 giờ

B Nó khởi hành vào buổi trưa

C Tôi nên xuống ở ga nào?

9 Could you help the visitor at the

information desk?

A I paid for three seats

B Sure, I’ll take care of that

C I put it right behind the desk

B

9 Bạn có thể giúp cho khách tại quầy thông tin được không?

A Tôi đã trả tiền cho ba chỗ ngồi

B Chắc chắn rồi, tôi sẽ lo việc đó

C Tôi đặt nó ngay sau bàn làm việc

10 Would you mind signing for this package

for Peter?

A No, not at all

A 10 Bạn có phiền đăng ký gói này cho Peter không?

A Không, không hề

Trang 5

B Yes, it was assigned to me

C No, we haven’t sent the package yet

B Vâng, nó đã được giao cho tôi

C Không, chúng tôi vẫn chưa gửi gói hàng

11 What kinds of plants are you

11 Bạn đang nghiên cứu những loại cây nào?

A Bởi vì chúng tôi đã tìm kiếm trực tuyến

B Hoa dại

C Ở vườn bách thảo

12 When will this new art museum be open

to the public?

A Paintings by local artists

B Yes, it was held last year

C At the end of May

C

12 Khi nào thì bảo tàng nghệ thuật mới này sẽ

mở cửa cho công chúng?

A Tranh của các nghệ sĩ địa phương

B Có, nó đã được tổ chức vào năm ngoái

C Cuối tháng Năm

13 Did you enjoy the seafood restaurant I

recommended?

A The table is reserved

B Yes, the food was great

C Do you have a receipt with you?

C Bạn có đem theo biên lai bên người không?

14 Where did you buy your cell phone?

A Are you looking for a new one?

C Vài ngày sau

15 Why are running shoes sales so low?

A The shoes were returned yesterday

B The prices are too high

C Try the store across the street B

15 Tại sao doanh số bán giày chạy bộ lại thấp như vậy?

A Đôi giày đã được trả lại vào ngày hôm qua

B Giá quá cao

C Hãy thử cửa hàng bên kia đường

16 The marketing consultants haven’t arrived

yet, have they?

A Please consult the manual first

B Traffic on the highway was heavy

C Yes, at an outdoor market

B

16 Các nhà tư vấn tiếp thị vẫn chưa đến, phải không?

A Vui lòng tham khảo sách hướng dẫn trước

B Giao thông trên đường cao tốc đông đúc

C Có, tại một khu chợ ngoài trời

C

Trang 6

17 Why is George updating our employee

contact list?

A He didn’t call me

B Look it up in the employee directory

C Because there were some mistakes

17 Tại sao George cập nhật danh sách liên hệ nhân viên của chúng ta?

A Anh ấy không gọi cho tôi

B Tra cứu nó trong danh bạ nhân viên

C Vì đã có một số lỗi

18 Who’s responsible for the ad campaign

for the new sports drink?

A I want a larger size

A I was for almost five years

B Yes, I did design it myself

C To the awards ceremony tonight

C Đến lễ trao giải tối nay

20 When is the technician coming to fix the

photocopy machine?

A I left early yesterday

B I need to use it, too

21 The conference on alternative energy

was in Munich last spring, right?

A No, I heard about it from my colleague

B Which presenter is speaking next?

C Yes, I presented my research there C

21 Hội nghị về năng lượng thay thế diễn ra ở Munich vào mùa xuân năm ngoái, phải không?

A Không, tôi đã nghe về điều đó từ đồng nghiệp của tôi

B Người thuyết trình nào sẽ phát biểu tiếp theo?

C Đúng vậy, tôi đã trình bày nghiên cứu của mình ở đó

22 Do you have any recommendations for

good places for lunch?

A No, I haven’t tried the restaurant

B Just a sandwich will be fine

C I always bring my lunch from home

Trang 7

23 They offer an extended warranty with the

purchase of any electronic devices

A Isn’t there a fee for that?

B Fill out this job application

C A ten-foot extension cord

A

23 Họ cung cấp một bảo hành mở rộng khi mua bất kỳ thiết bị điện tử nào

A Không có phí cho điều đó chứ?

B Điền vào đơn xin việc này

C Một sợi dây dài mười feet

24 Who will oversee the new branch in

Korea?

A Yes, she is going to

B There’s a nice view of the mountain

C Ms Park will be in charge

25 Why did the supervisor cancel the order

for more building materials?

A The project has been pushes back

B At a different construction site

C Yes, he is a new supervisor

A

25 Tại sao người giám sát lại hủy đơn đặt hàng mua thêm vật liệu xây dựng?

A Dự án đã bị lùi lại

B Tại một công trường khác

C Vâng, anh ấy là giám sát viên mới

26 Hasn’t Nina filled out her weekly

timesheet yet?

A She said she’s full

B She returns from her vacation next

A Cô ấy nói cô ấy no

B Cô ấy trở về sau kỳ nghỉ vào tuần tới

C Peter có thể làm thêm giờ vào ngày hôm đó

27 We have additional registration packets

ready, don’t we?

A That’s correct 20 extra

C Tôi đã đóng gói các va li

28 Are you available to meet with me

tomorrow morning?

A I’ll need to rearrange my schedule

B Yes, he is usually busy

C The meeting lasted 2 hours

A

28 Bạn có rảnh gặp tôi vào sáng mai không?

A Tôi cần phải sắp xếp lại lịch trình của mình

B Vâng, anh ấy thường bận

C Cuộc họp kéo dài 2 giờ

C

Trang 8

29 Which restaurant do you want me to take

the clients out to?

A He had the daily special

B They serve vegetarian meals

C The Mexican place we went to the last

30 How much did we increase our profits this

quarter?

A It is published quarterly

B Those numbers aren’t available yet

C Yes, thirty percent off

C Có, giảm giá ba mươi phần trăm

31 The company’s updated version of our

tablet isn’t selling as well as we expected

A The product should be shipped out

B Most personal electronics

C Our competitor’s product is very

popular

C

31 Phiên bản cập nhật máy tính bảng của công

ty không bán chạy như chúng ta mong đợi

A Sản phẩm nên được giao

B Hầu hết các thiết bị điện tử cá nhân

C Sản phẩm đối thủ cạnh tranh của chúng ta rất phổ biến

PART 3 M: Hello (32) This is the Morris Health

Clinic

W: Hello My name is Janet Stephens, I’ve

just signed up for gym membership but, (33)

apparently, I have to get a medical

checkup before I’m allowed to take any

fitness classes

M: I see Well, we just had cancelation at

2:30 this afternoon, (34) so if you have time,

you can get a checkup today

W: That sounds perfect (34) I’ll be there in a

32 Ai có khả năng là người đàn ông?

A Một nhân viên lễ tân

B Người huấn luyện sức khỏe

A Tham gia một lớp học thể dục

B Tham dự hội thảo về sức khỏe và an toàn

C Đi khám sức khỏe

D Hủy bỏ cuộc hẹn của cô ấy

* receptionist (n): nhân viên lễ tân

* appointment (n): cuộc hẹn

Trang 9

What will the woman do this afternoon?

A Take a fitness class

B Attend a health and safety workshop

C Get a medical examination

D Cancel her appointment

C * medical checkup (n): kiểm tra sức khỏe

(32) Người đàn ông nói “ Đây là Phòng Khám

Morris”=> Người đàn ông có thể là “nhân viên lễ tân” của phòng khám này

(33) Người phụ nữ nói “Rõ ràng tôi phải kiểm

tra sức khỏe ….” => Người phụ nữ muốn “đặt lịch hẹn “kiểm tra sức khỏe

(34) Người đàn ông nói rằng “…chiều nay

Nếu bạn có thời gian bạn có thể kiểm tra sức khỏe hôm nay” + người phụ nữ nói “Tôi sẽ ở

đó trong vài tiếng nữa” => người phụ nữa sẽ

“kiểm tra sức khỏe” vào chiều nay

M1: Welcome back, everybody, to today’s

orientation session for new hires Please take

a seat in front of a computer Right now, (35)

I’d like to show you how to enter your

regular and overtime hours on the online

timesheet First, are there any questions

about what we covered before the break?

M2: Yes, actually, I just got here because I

was in meeting So I …

W: Tim, (36) I can give you my notes when

we break for lunch

M1: Thanks, Stephanie (37) Now, would

you please log on to the company Web

site with your username and password?

Look at the toolbar on the browser to see a

link to the site

-

35 What will the listeners learn how to do?

A Post an announcement online

B Request vacation time

C Record work time

D Fill out reimbursement requests

-

C

A

35 Người nghe sẽ học cách làm gì?

A Đăng thông báo trực tuyến

B Yêu cầu thời gian nghỉ phép

C Ghi lại thời gian làm việc

D Điền vào các yêu cầu bồi hoàn

-

36 Người phụ nữ đề nghị làm gì?

A Chia sẻ ghi chú của cô ấy

B Nhặt tài liệu từ cuộc họp

C Thay vào đó hãy tham dự cuộc họp

D Trả tiền cho bữa trưa -

37 Người nghe được yêu cầu làm gì tiếp theo?

A Xem lại những gì đã được đề cập

B Nghỉ trưa

C Truy cập một trang Web

D Ký tên vào bảng điểm danh

-

* record (v): ghi lại

* assess (v): truy cập

* timesheet (n): bảng chấm công

(35) Người đàn ông nói “Tôi muốn chỉ cho

bạn cách nhập giờ làm việc bình thường và giờ làm thêm của bạn trên bảng chấm công trực tuyến.” => người nghe sẽ học cách “ghi lại

thời gian làm việc”

Trang 10

36 What does the woman offer to do?

A Share her notes

B Pick up materials from the meeting

C Attend the meeting instead

D Pay for lunch

37 What are the listeners asked to do next?

A Review what was covered

B Take a lunch break

C Access a Web site

D Sign an attendance sheet

C

(36) Người phụ nữ nói “Tôi có thể đưa những

ghi chú của tôi khi chúng ta nghỉ ăn trưa” =>

Người phụ nữ đề xuất “chia sẻ ghi chú của cô ấy”

(37) Người đàn ông nói “Bây giiowf các bạn

vui lòng đăng nhập vào trang web công ty cùng với tên người dùng và mật khẩu” =>

Người nghe được yêu cầu “truy cập một trang Web”

W: Dave, you know, our consulting services

are popular with our clients, (38) but we

haven’t gotten enough customers in the

past few months to meet our financial

goals

M: Yeah We’ve been relying upon of mouth,

(39) but perhaps we should consider

advertising online

W: (40) I need to know how much that will

cost first Could you check on that for

me?

M: No problem How about giving me a list of

Web sites that you think would attract

business by purchasing ads on them?

-

38 What is the topic of the conversation?

(A) Moving to a larger building

(B) Drawing more customers

(C) Expanding a business

(D) Hiring more employees

-

39 What does the man suggest doing?

(A) Inspecting a property

(B) Attending a training course

(C) Lowering their rates

(D) Running ads on Web sites

-

40 What is the man asked to do?

(A) Work on a proposal

(B) Research prices

B

D

B

38 Chủ đề của cuộc trò chuyện là gì?

(A) Chuyển đến một tòa nhà lớn hơn

(B) Thu hút nhiều khách hàng hơn

(C) Mở rộng kinh doanh (D) Thuê thêm nhân viên -

39 Người đàn ông đề nghị làm gì?

(A) Kiểm tra tài sản

(B) Tham dự một khóa đào tạo

(C) Giảm tỷ lệ của họ

(D) Chạy quảng cáo trên các trang Web

-

40 Người đàn ông được yêu cầu làm gì?

(A) Làm việc trên một đề xuất

(B) Nghiên cứu giá cả

(C) Đăng thông báo tuyển dụng

(D) Ước tính chi phí qua e-mail

-

* draw (v): thu hút

* ads (n): quảng cáo

*financial goal: mục tiêu tai chính

(38) Người phụ nữ nói ”nhưng chúng ta không

ta không có đủ khách hàng trong vài tháng qua để đáp ứng các mục tiêu tài chính của mình” => chủ để của cuộc nói chuyện là về

việc “muốn thu hút nhiều khách hàng hơn”

(39) Người đàn ông nói “nhưng có lẽ chúng ta

nên cân nhắc việc quảng cáo trực tuyến” =>

người đàn ông đề nghị “chạy quảng cáo trên các trang web”

Trang 11

(C) Post a job notice

(D) E-mail cost estimates

(40) Người phụ nữ nói “Tôi cần biết việc đó có

chi phí ban đầu là bao nhiêu Bạn có thể kiểm tra giúp tôi không?” => Người đàn ông

được yêu cầu “nghiên cứu giá”

W: Hello I'm calling about an order I placed

online yesterday

The order number is KTR958

M: Ail right, let me take a look Let’s see

(41) That was a green blouse which cost

$40

W: Yes, and that’s the problem 1 checked

cut the confirmation e-mail I received, and

(42) I realized I selected green by accident

I wanted to order a white blouse Would it

be possible to change that now?

M: Sure We haven’t shipped the item to you

yet, so I can make an adjustment In addition,

(43) please remember that you need to

sign for the delivery, so be sure to be home

on the day gets delivered

42 What mistake did the woman make?

(A) She got a size that is too large

(B) She chose the wrong color

(C) She forgot to enter a promotional code

(D) She entered the incorrect address

-

43 What does the man remind the woman

about?

(A) A package needs a signature

(B) Exchanges take a week to process

(C) A discount does not apply

(D) A form can be found on a Web site

42 Người phụ nữ đã phạm sai lầm gì?

(A) Cô ấy lấy kích thước quá lớn

(B) Cô ấy đã chọn sai màu

(C) Cô ấy quên nhập mã khuyến mại

(D) Cô ấy đã nhập địa chỉ không chính xác -

43 Người đàn ông nhắc nhở người phụ nữ điều gì?

(A) Một gói hàng cần có chữ ký

(B) Các sàn giao dịch mất một tuần để xử lý (C) Không áp dụng chiết khấu

(D) Một đơn có thể tìm trên trang Web

(41) Người đàn ông nói “Đó là một áo cánh

màu xanh lá có giá 40 đô la” => Người phụ nữ

đã đặt “một cái áo cánh”

(42) Người phụ nữ nói “Tôi nhận ra rằng tôi

đã vô tình đặt màu xanh lá Tôi muốn đặt một cái áo màu trắng” => Người phụ nữ “đã

chọn sai màu”

(43) Người đàn ông nói “hãy vui lòng nhớ

rằng bạn cần phải ký đơn hàng” => Người

đàn ông nhắc nhở người phụ nữ về việc “Một

gói hàng cần có chữ ký”

Trang 12

W: Thank you for visiting Mr O’ReiIy Now,

uh, the first question I have for you is simple

(44) Why are you interested in a position

here at the Jackson Group?

M: One of my friends, Jessica Palmer, works

here (45) She has told me about the work

she is responsible for in the Accounting

Department, and I thought I could make a

good fit for this position

W: Okay You've been at your current

accounting position for almost four years

Why are you thinking of leaving your firm?

M: Most of my current work responsibilities

right now are related to bookkeeping (46)

But corporate tax accounting has always

been my primary specialty, which I’d

really like to focus more my career

building

-

44 Why is the man meeting with the

woman?

(A) To go over employment policies

(B) To interview for a job

(C) To conduct an inspection

(D) To negotiate a contract

-

45 Why does the man mention his friend?

(A) To ask about the service his friend

recommended

(B) To request a job interview

(C) To mention they worked together before

(D) To explain how he knows about the

company

-

46 What does the man say he would like to

focus on?

(A) Improving research and development

(B) Drawing corporate investors

(C) Corporate tax accounting duties

(D) Employee productivity

B

D

C

44 Tại sao người nam gặp gỡ người nữ?

(A) Để xem xét các chính sách việc làm

(B) Để phỏng vấn xin việc

(C) Để tiến hành một cuộc kiểm tra

(D) Để giải thích cách anh ấy biết về công ty

-

46 Người đàn ông nói anh ấy muốn tập trung vào điều gì?

(A) Cải tiến nghiên cứu và phát triển

(B) Thu hút các nhà đầu tư doanh nghiệp

(C) Nhiệm vụ kế toán thuế doanh nghiệp

(D) Năng suất của nhân viên

-

* Accounting Department : Phòng Kế Toán

* tax accounting: kế toán thuế

* primary specialty: chuyên môn chính

* corporate (n): công ty

(44) Người phụ nữ nói “Tại sao bạn quan tâm

đến vị trí (việc làm) này tại Công ty Jackson Group?” => Người đàn ông gặp người phụ nữ

là để “phỏng vấn xin việc làm”

(45) Người đàn ông nói “Cô ấy đã nói với tôi

về công việc mà cô ấy chịu trách nhiệm trong Phòng Kế Toán và tôi nghĩ rằng tôi có thể phù hợp ở ví trí này” => Người đàn ông đề

cập bạn của anh ta là “để giải thích cách anh ấy biết về công ty như thế nào”

(46) Người đàn ông nói “kế toán thuế doanh

nghiệp luôn là chuyên môn chính của tôi Cái

mà tôi muốn tập trung nhiều hơn vào việc xây dựng sự nghiệp của mình” => Người đàn

Trang 13

ông muốn tập trung vào “Nhiệm vụ kế toán thuế doanh nghiệp”

W: Hi, Xavier and Robert (47) I'm really

looking forward to our vacation in London

next weekend I can't wait 10 visit some of

the museums and do some shopping

M1: I feel 1h9 same way Xavier have you

decided on a hotel yet?

M2: (48) No I'm still looking for a good

deal, but the hotels there are so

expensive By the way, how should we get

there?

Do you think we should drive there or just

take the train?

M1: I don't know Which do you think is

better, Julia?

W: Let’s go by train It will be much faster

(49) I can book the tickets if you want

M2: That would be great Thanks a lot

(C) Attending a trade fair

(D) Going away on business

-

48 Why has Xavier not booked a hotel yet?

(A) More rooms may be needed

(B) He has not gotten approval yet

(C) There are no rooms available

(D) He is looking for a good price

49 What does the woman say she will do?

(A) Reserve train tickets

(B) Use her credit card

49 Người phụ nữ nói rằng cô ấy sẽ làm gì?

(A) Đặt vé tàu hỏa

(B) Sử dụng thẻ tín dụng của cô ấy (C) Thuê xe

(D) Đón đồng nghiệp của cô ấy -

* vacation (n): kì nghỉ

* price (n): giá

* reserve (v): đặt

* train ticket (n): vé tàu

(47) Người phụ nữ nói “Tôi thật sự mong chờ

kì nghỉ của chúng tối ở London vào cuối tuần tới”

=> Những người nói sẽ “đi nghỉ mát” vào tuần

tới

(48) Người đàn ông nói “Không Tôi vẫn đang

tìm giá tốt, nhưng khách sạn đó đắt quá” =>

Anh ta chưa đặt khách sạn là vì “Anh ấy đang tìm một mức giá tốt”

(49) Người phụ nữ nói “Tôi có thể đặt vé tàu

nếu bạn muốn” => Người phụ nữ sẽ “đặt vé

tàu hỏa”

Trang 14

W: Hello This is Davidson Textiles Ruth

Marino speaking

M: Hello My name is Russ Murray and (50)

I'm calling from Texan Consulting We

specialize in providing financial

consulting services to firms like yours I'm

in your area today, and (51) it would be

great if I could drop by to tell you a little

bit about our services

W: (51) Well, our company outing is today

Still, I'd like to know more about your

services

M: Of course (52) I'll mail you a packet of

information describing our services Then,

you can let me know if you're interested in

setting up a time for a face-to-face meeting

-

50 What type of business does the man

work for?

(A) Event planning

(B) Social media advertising

(C) Financial consulting

(D) Banking

-

51 Why does the woman say, "Well, our

company outing is today"?

(A) To ask for financial assistance

(B) To tell the man not to be late

(C) To invite the man to an event

(D) To turn down an offer

-

52 What does the man offer to do?

(A) Lower a price for services

(B) Provide some materials

(C) Tư vấn tài chính

(D) Ngân hàng -

51 Tại sao người phụ nữ nói, "Chà, buổi đi chơi của công ty chúng ta là hôm nay hả"?

(A) Để yêu cầu hỗ trợ tài chính (B) Để nói người đàn ông đừng đến muộn (C) Để mời một người đàn ông đến một sự kiện

(D) Để từ chối lời đề nghị

-

52 Người đàn ông đề nghị làm gì?

(A) Giảm giá dịch vụ

(B) Cung cấp một số tài liệu

(C) Đàm phán hợp đồng (D) Lên lại lịch sự kiện -

* financial consulting: tư vấn tài chính

* turn down (v): từ chối

* material (n): tài liệu

(50) Người đàn ông nói “Tôi đang gọi từ Công

ty Tư vấn Texan Consulting Chúng tôi chuyên cung cấp các dịch vụ tư vấn tài chính cho các công ty như của bạn” => Người đàn

ông làm việc cho công ty “Tư vấn tài chính”

(51) Người đàn ông nói “sẽ thật tuyệt nếu tôi

có thể ghé qua để cho bạn biết một chút về các dịch vụ của chúng tôi” + người phụ nữ nói

“buổi đi chơi của công ty chúng tôi là hôm nay.” => Người phụ nữ muốn “từ chối lời đề

nghị”

(52) Người đàn ông nói “Tôi sẽ gửi qua bưu

điện cho bạn một gói thông tin mô tả các dịch

vụ của chúng tôi” => Người đàn ông đề nghị

“cung cấp một số tài liệu”

B

Trang 15

W: (53) Welcome 10 Henderson Garden

Supplies We can assist you with all of

your gardening needs Right now, we're

offering free classes on how to plant the

perfect garden in the upcoming summer

months

M Oh yeah? What do the classes teach?

W: (54) Well You'll learn which kinds of

fruits, vegetables, and flowers grow well

in this climate as well as how to take care

of them

M: (54) Hmm It's almost summer But

really busy at work and don't have much time

W: (55) Here's my card Call me if you

want to sign up later

(A) To show excitement about vacation plans

(B) To emphasize how busy he is

(C) To mention that a deadline is

approaching

(D) To express his interest in an offer

-

55 What does the woman give to the man?

(A) A discount coupon

(B) A business card

D

B

53 Cuộc hội thoại diễn ra ở đâu?

(A) Tại một cửa hàng kim khí

(B) Tại một trung tâm làm vườn

(C) Tại một cửa hàng quần áo (D) Tại một cửa hàng bán đồ thể thao -

54 Tại sao người đàn ông nói, "Gần đến mùa hè"?

(A) Để thể hiện sự hào hứng về kế hoạch kỳ nghỉ

(B) Để nhấn mạnh anh ấy bận rộn như thế nào (C) Đề cập rằng thời hạn đang đến gần

(D) Để bày tỏ sự quan tâm của anh ấy đối với một lời đề nghị

-

* garden (v): làm vườn

* express (v): thể hiện

* business card: danh thiếp

* assist (v): giúp hỗ trợ

* sign up (v): đăng ký

(53) Người phụ nữ nói “Chào mừng đến với

(cửa hàng) 10 Henderson Garden Supplies Chúng tôi có thể hỗ trợ bạn với tất cả các nhu cầu làm vườn của bạn.” => Cuộc hội

thoại diễn ra “tại một trung tâm làm vườn”

(54) Người phụ nữ nói “Bạn sẽ tìm hiểu những

loại trái cây, rau và hoa nào phát triển tốt trong khí hậu này cũng như cách chăm sóc chúng” + người đàn ông nói “Gần đến mùa hè rồi” => Người đàn ông ý muốn “thể hiện sự

quan tâm của anh ấy đối với lời đề nghị của người phụ nữ”

(55) Người phụ nữ nói “Đây là thẻ của tôi Gọi

cho tôi nếu bạn muốn đăng ký sau.” =>

Người muốn đưa “danh thiếp” cho người đàn ông”

Trang 16

(C) A guidebook on gardening

(D) A list of summer flowers

M: Thank you for contacting Spring

Electronics How can I assist you?

W: Hello (56) I spilled some water on my

laptop, and it's not working properly Can I

bring to you today?

M: Sorry, but we're fully booked today (57)

However, why don't you try putting it

upside down on a towel for a while?

W: (57) I did that Are you sure there’s no

one available to help me? I’m going out of

town to meet with some clients tomorrow, so

it’s crucial that I get it fixed today

M: Well, my next appointment for another

thirty minutes Can you come here right

away?

W: Absolutely (58) My company is very

close to your shop I’ll be there in five

minutes

-

56 What are the speakers talking about?

(A) A lost piece of equipment

(B) Discontinued merchandise

(C) A damaged product

(D) Release of a new computer

-

57 What does the woman imply when she

says, "I did that"?

(A) A warranty is extended

(B) She already returned a wrong product

(C) She contacted the manufacturer

(D) A suggestion was not effective

-

58 What does the woman decide to do?

(A) Upgrade to a newer item

(B) Visit the man's workplace

(C) Postpone her travel plans

(D) Speak with a manager

(C) Một sản phẩm bị hư hỏng

(D) Phát hành máy tính mới -

57 Người phụ nữ ám chỉ điều gì khi cô ấy nói,

"Tôi đã làm điều đó"?

(A) Bảo hành được gia hạn

(B) Cô ấy đã trả lại một sản phẩm sai (C) Cô ấy đã liên hệ với nhà sản xuất

(D) Một gợi ý không hiệu quả

-

58 Người phụ nữ quyết định làm gì?

(A) Nâng cấp lên một mặt hàng mới hơn

(B) Đến thăm nơi làm việc của người đàn ông

(C) Hoãn kế hoạch du lịch của cô ấy (D) Nói chuyện với người quản lý

-

* product (n): sản phẩm

* suggestion (n): sự đề xuất, gợi ý

* effective (adj): hiệu quả

(56) Người phụ nữ nói “(56) Tôi đã làm đổ

một ít nước vào máy tính xách tay của mình

và nó không hoạt động như bình thường.”=>

Người nói đang nói về “Một sản phẩm bị hư”

(57) Người đàn ông nói “(57) Tuy nhiên, tại

sao bạn không thử đặt ngược nó (máy tính xách tay) lên một chiếc khăn tắm một lúc? +

người phụ nữ nói “Tôi đã làm rồi” => Người

phụ nữ ám chỉ “Gợi ý đó không hiệu quả”

(58) Người phụ nữ nói ”Công ty của tôi rất

gần cửa hàng của bạn Tôi sẽ ở đó sau năm phút” => Người phụ nữ quyết định” đến nơi

làm việc của người đàn ông” (để sửa laptop)

Trang 17

M: Hi, Linda I heard we just got a large

shipment of foreign language books (59)

You haven't finished logging the

information into the library system yet,

have you?

W: Not yet (60) Are you busy now? To be

honest, this isn't really a job for just one

person to do

M: (60) Then it's a good thing I came Are

these the Korean books that we bought for

the library’s newly expanded section for

foreign languages?

W That’s right (61) I'm really excited about

the expansion I know the Korean

speakers in the community will be happy

to see all these books Anyway, what

should we start with first and what comes

next?

M: Why don't I read the information of the

book while you enter it into the library

60 What does the man mean when he says,

"Then it's a good thing I came"?

(A) He is ready to start his shift

(B) He is excited about the new books

(C) He is enjoying himself at the iibrary

(D) He is happy to assist the woman

-

61 What does the woman say she is excited

about?

(A) An expansion of a book collection

(B) An extended hours of operation

(C) A book signing at the library

(D) An increase in prices

B

D

A

59 Cuộc hội thoại diễn ra ở đâu?

(A) Tại một cửa hàng sách

(B) Tại thư viện

(C) Tại siêu thị (D) Tại một dịch vụ vận chuyển -

60 Người đàn ông có ý gì khi anh ta nói, "Vậy thì đó là một điều tốt lành mà tôi đã đến"? (A) Anh ấy đã sẵn sàng để bắt đầu ca làm việc của mình

(B) Anh ấy thích thú về những cuốn sách mới (C) Anh ấy đang tận hưởng tại thư viện

(D) Anh ấy rất vui khi được giúp đỡ người phụ nữ

-

* expansion (n): sự mở rộng

* assist (v): hỗ trợ

(59) Người đàn ông nói “(59) Bạn vẫn chưa

hoàn thành việc đăng nhập thông tin vào hệ thống thư viện phải không?” => Cuộc hội

thoại diễn ra “tại thư viện”

(60) Người phụ nữ nói ”Bây giờ bạn có bận

không? Thành thật mà nói, đây thực sự không phải là công việc chỉ một người làm.”

+ người đàn ông nói “M: Vậy thì đó thật là

một điều tốt vì tôi đến.” => Người đàn ông ám

chỉ “ Anh ấy rất vui khi được giúp đỡ người phụ nữ”

(61) Người phụ nữ nói “Tôi thực sự vui mừng

về việc mở rộng Tôi biết những người nói

Trang 18

tiếng Hàn trong cộng đồng sẽ rất vui khi xem tất cả những cuốn sách này” => Người phụ nữ

thích thú về “Một sự mở rộng bộ sưu tập sách”

W: Jarvis, could you lend me a hand please?

(62) I'm trying to set up the room for the

orientation session

M: Sure This is one that you're going to be

leading this afternoon right?

W: Yeah Would you mind putting the sign-in

sheets on the table next to the entrance? And

then put the snacks on the table next to it?

M: Do you my making a suggestion?

W: Not at all

M: (63) Why don't we put the snacks on

the table right beside the exit door? That

way, there won’t be too many people

hanging out around the entrance

W: Oh, good idea Please do that (64) I have

to go upstairs now to pick up the

projector from the Audiovisual

* orientation session: buổi định hướng

* equipment (n): thiết bị

* exit door (n): lối thoát hiểm

* entrance (n): lối vào

(62) Người phụ nữ nói “Tôi đang cố gắng sắp

xếp phòng cho buổi định hướng.” => Những

người nói đang chuẩn bị cho “Một buổi định hướng”

(63) Người đàn ông nói “Tại sao chúng ta

không đặt đồ ăn nhẹ trên bàn ngay cạnh cửa thoát hiểm? Bằng cách đó, sẽ không có quá nhiều người tụ tập xung quanh lối vào =>

Bàn ngay cửa thoát hiểm là bàn số 4

(64) Người phụ nữ nói “Bây giờ tôi phải lên

lầu để lấy máy chiếu từ Phòng Nghe nhìn” =>

Người phụ nữ sẽ “lấy một số thiết bị”

Trang 19

62 What type of event are the speakers

preparing for?

(A) An awards ceremony

(B) A focus group discussion

(C) An orientation session

(D) A board meeting

-

63 Look at the graphic Which table will the

snacks be placed on?

(A) Sign a document

(B) Bring some refreshments

(C) Get some equipment

(D) Order some office supplies

M This is Harmony Software Technical

Support How can I be of assistance?

A

D

65 Tại sao người phụ nữ lại gọi?

(A) Để được trợ giúp về một chương trình phần mềm

(B) Báo cáo rằng thiết bị bị hỏng

Trang 20

W: Hello I’ve got a car repair business (65)

I'm using your software helping me get

customers' quote for the work I do on

their cars, but I've got a problem I've

created price quote (66) but I don't know

how to show the customer he’s getting a

discount on the tires What should I do?

M: Simply click on the Discount tab at the top

of the screen You’ll see every item in your

estimate there Select the one you want and

add the discount

W: Okay I just gave the customer a 25%

discount Does the software automatically

subtract the correct amount?

M: That’s right Just so you know, (67) in the

future, you can do an online chat if you

require assistance

65 Why is the woman calling?

(A) To get help with a software program

(B) To report that equipment is broken

(C) To find out how much a software cost

(D) To ask for a discount coupon

-

66 Look at the graphic Which amount will be

offered at a reduced price?

C (C) Để biết một phần mềm có giá bao nhiêu

(D) Để yêu cầu một phiếu giảm giá -

66 Nhìn vào đồ họa Số tiền nào sẽ được cung cấp với mức giá giảm?

(A) $ 20 (B) $ 25 (C) $ 200

* quote (n): bản báo giá

* discount (n): giảm giá

* communicate (v): giao tiếp

(65) Người phụ nữ nói “Tôi đang sử dụng

phần mềm của bạn giúp tôi nhận được báo giá của khách hàng cho công việc tôi làm trên

ô tô của họ, nhưng tôi gặp sự cố.” => Người

phụ nữa muốn “được trợ giúp về một chương trình phần mềm”

(66) Người phụ nữ nói “Tôi đã tạo bảng báo

giá nhưng tôi không biết làm cách nào để cho khách hàng thấy rằng anh ta đang được giảm giá lốp xe.” => Nhìn vào hình ảnh dịch vụ giảm

giá lốp xe thì số tiền là 350$

(67) Người đàn ông nói “trong tương lai, bạn

có thể trò chuyện trực tuyến nếu cần hỗ trợ.”

=> Người đàn ông đề nghị người phụ nữ “giao tiếp trực tuyến”

Trang 21

(D) Read some online reviews

W: Hello (68) I'm curious about the

clearance sale you have going on

M: Yes we're offering 40% off our remaining

office furniture inventory

W: Great I need a conference table for my

office

M: One of our tables, called the Orchard, can

seat up to 8 people It's quite popular

W: Actually I need something that’s a bit

bigger We normally have meetings with to 14

attendees

M Then you should get the largest table we

have (69) It can seat up to 16 people

W: (69) Great I'd like that big table I’ll

come by this afternoon to pick it up

M: Sure And just so you know, (70) if you

need assistance with assembly we'd be

glad to take care of that for you

68 What is happening at the store?

(A) A sales event is taking place

(B) The furniture store is closing down

(C) Tables are being unloaded

(D) More salespersons are working overtime

70 What does the man offer to do?

(A) Give an extra discount

(B) Provide free delivery

(C) Give driving directions

A

D

D

68 Điều gì đang xảy ra ở cửa hàng?

(A) Một sự kiện giảm giá đang diễn ra

(B) Cửa hàng đồ nội thất đang đóng cửa (C) Các bảng đang được dỡ xuống

(D) Nhiều nhân viên bán hàng hơn đang làm việc ngoài giờ

-

69 Nhìn vào đồ họa Người phụ nữ chọn bàn nào?

(A) Grand (B) Vườn cây ăn quả (C) Nợ

(68) Người phụ nữ nói “Tôi tò mò về đợt bán

xả hàng mà bạn đang có.” => “Một sự kiện

giảm giá đang diễn ta” tại cửa hàng

(69) Người đàn ông nói “Nó (cái bàn) có thể

chứa tối đa 16 người” + người phụ nữ nói “Tôi muốn cái bàn lớn đó.” => Nhìn vào hình ảnh

số lượng 16 người tương ứng với “Supreme”

(70) Người đàn ông nói “Nếu bạn cần hỗ trợ

lắp ráp, chúng tôi rất vui được giải quyết vấn

đề đó cho bạn” => Người đàn ông đề nghị

“cung cấp dịch vụ lắp ráp”

Trang 22

(D) Provide assembly service

PART 4

(71) If you run a business or are in charge

of hiring, why not call Sylvester Recruiting

Services? We have an enormous database

of qualified employees around the country,

and we'll help you find the right person who

can fit your needs (72) The benefit to you is

that you won't have to wait too long for us

to fill your staffing needs That will let you

get qualified employees hired so that you can

focus on enlarging your business (73) Why

don't you visit our Web site to schedule

a free over-the-phone consultation? At

Sylvester, our goal is to help you keep your

business running smoothly

-

71 What service is being promoted?

(A) Financial consulting

71 Dịch vụ nào đang được quảng bá?

(A) Tư vấn tài chính (B)Lập trình máy tính

(C) Tuyển dụng nhân viên

(D) Kỹ thuật cơ sở dữ liệu -

72 Quảng cáo đề cập đến lợi ích gì?

(A) Chú ý đến chi tiết

(B) Dịch vụ nhanh chóng

(C) Giao hàng nhanh chóng (D) Giá thấp

-

73 Tại sao người nghe được khuyên nên ghé thăm một trang Web?

(A) Để thiết lập một cuộc tư vấn

(B) Để gửi đơn đăng ký (C) Để cung cấp phản hồi (D) Để đọc nhận xét của khách hàng -

* financial consulting: tư vấn tài chính

* in charge of: chịu trách nhiệm cho

* promote (v): quảng bá

* schedule (v): lên lịch

(71) Người nói nói “Nếu bạn điều hành một

doanh nghiệp hoặc phụ trách tuyển dụng, tại sao không gọi Dịch vụ Tuyển dụng

Sylvester?”

=> Dịch vụ “Tuyển dụng nhân viên” đang được quảng bá

(72) Người nói nói “Lợi ích cho bạn là bạn sẽ

không phải đợi quá lâu để chúng tôi đáp ứng nhu cầu nhân sự của bạn.” => Quảng cáo đề

cập đến lợi ích là “Dịch vụ nhanh chóng”

(73) Người nói nói “Tại sao bạn không truy

cập trang web của chúng tôi để đặt lịch tư vấn miễn phí qua điện thoại?” => Người nghe

được khuyên ghé trang Web là “để thiết lập một cuộc tư vấn”

Trang 23

Attention, passengers heading to Michigan

(74/75) There is a blizzard in the area, so

all northbound trains are being delayed

Some of the trains may be departing around

half an hour behind schedule We apologize

for the inconvenience this may cause would

like to let you know that we'll be closely

monitoring the weather (76) Please check

the departure boards throughout the

station to get up-to-date information on all

departure times and delays Thank you for

riding with us

What is causing the problem?

(A) A missing passenger

What are the listeners told to check?

(A) Alternative means of transportation

(D) Tại một nhà ga xe lửa

-

75 Cái gì là nguyên nhân của vấn đề?

(A) Một hành khách mất tích (B) Mật độ giao thông đông đúc (C) Một vấn đề cơ học

(D) Thời tiết khắc nghiệt

-

76

Người nghe được yêu cầu kiểm tra điều gì? (A) Phương tiện vận chuyển thay thế (B) Tập sách thông tin

(C) Bảng khởi hành

(D) Sắp xếp chỗ ngồi -

* blizzard (n): cơn bão tuyết

* departure board: bảng khởi hành

* inclement weather: thời tiết khắc nghiệt

* train station: nhà ga tàu lửa

(74) Người nói nói “Có một trận bão tuyết

trong khu vực, vì vậy tất cả các chuyến tàu hướng bắc đang bị hoãn.” => Thông báo được

thực hiện ở

“tại một nhà ga xe lửa)

=> (75) Nguyên nhân của vấn đề là do”thời tiết khắc nghiệt” (trận bão tuyết)

(76) Người nói nói “Vui lòng kiểm tra bảng

khởi hành trên khắp nhà ga …” => Người

nghe được yêu cầu kiểm tra “bảng khởi hành”

Hello W Jacobs (77) I appreciate your

reaching out to the Human Resources

B

Trang 24

Department (78) I read the e-mail you sent

requesting that we meet regarding some

corrections which must be made to your

personnel file However, (78) I’d like to

inform you that I already made of the

necessary alterations By the of the week

you'll get a notification about the changes by

email (79) The only thing you need to do

now is go to the security office and have a

new employee ID card made up It must

have your corrected name on it I suggest

doing that as soon as you can today

-

77 Which department does the speaker most

likely work in?

78 What does the speaker imply when she

says, "l already made all of the necessary

alterations"?

(A) A document should be printed

(B) A computer system is efficient

(C) A meeting is not necessary

(D) An extra charge is required

-

79 What is the listener advised to do as soon

as possible?

(A) Obtain a new ID card

(B) Apply for a user name

78

Người nói ngụ ý gì khi cô ấy nói, "Tôi đã thực hiện tất cả các thay đổi cần thiết"?

(A) Một tài liệu nên được in

(B) Một hệ thống máy tính hoạt động hiệu quả

(C) Việc gặp là không cần thiết

(D) Phải trả thêm phí

79

Người nghe được khuyên nên làm gì càng sớm càng tốt?

(A) Lấy thẻ ID mới

(B) Đăng ký tên người dùng (C) Thay đổi mật khẩu (D) Ghé thăm Phòng Nhân sự -

* deparment (n): phòng ban bộ phận

* Human Resources: (Phòng) Nhân sự

* obtain (v): lấy được

(77) Người nói nói “Tôi đánh giá cao việc bạn

liên hệ với Phòng Nhân sự” => Người nói làm

việc ở “Phòng Nhân sự

(78) Người nói nói “Tôi đã đọc e-mail bạn gửi

yêu cầu rằng chúng ta nên gặp nhau để… ”

+ “Tuy nhiên, Tôi muốn thông báo với bạn

rằng tôi đã thực hiện các thay đổi cần thiết.”

=> Người nói ám chỉ “Việc gặp thì không cần thiết.”

(79) Người nói nói “Việc duy nhất bạn cần

làm bây giờ là đến văn phòng an ninh và làm lại thẻ nhân viên mới.” => Người nghe được

khuyên là nên “đi lấy thẻ ID (thẻ nhân viên) mới”

Do you work in a management or

supervisorial position? (80) Are you

80 Chủ đề của hội nghị là gì?

(A) Cải thiện kỹ năng lãnh đạo

Trang 25

interested in improving your leadership

skills and contributing more to your

company? If so, then come to the fourteenth

annual Zurich Leadership Convention (81)

At smaller conventions, you often run into

the same people

again and again But here, more than

2,500 professionals will be attending in

addition, to encourage participation (82)

We're giving discounts to attendees who

register with three or more colleagues

from the same business or professional

organization Just choose the group

registration option on our Web site when you

sign up

-

80 What is the topic of the conference?

(A) Improving leadership skills

(B) Making creative designs

(C) Developing marketing techniques

(D) Upgrading online security

-

81 What does the speaker imply when he

says, "More than 2,500 professionals wilt be

attending"?

(A) He is surprised the conference is so

popular

(B) The listeners will have the chance to

meet new people

(C) He thinks a larger venue needs to be

(B) By registering one month in advance

(C) By signing up with their coworkers

(D) By submitting an application by e-mail

A

B

C

(B) Thiết kế sáng tạo (C) Phát triển các kỹ thuật tiếp thị (D) Nâng cấp bảo mật trực tuyến -

81 Người nói ám chỉ gì khi anh ta nói, "Hơn 2.500 chuyên gia sẽ tham dự"?

(A) Anh ấy ngạc nhiên vì hội nghị diễn ra như vậy

(B) Người nghe sẽ có cơ hội gặp gỡ những người mới

(C) Anh ấy nghĩ rằng một địa điểm lớn hơn cần phải tìm

(D) Người nghe sẽ phải xếp hàng chờ

* leadership (n): sự lãnh đạo

* improve (v): cải thiện

* sign up (v): đăng ký

* coworker (n): đồng nghiệp

(80) Người nói nói “Bạn có quan tâm đến việc

cải thiện kỹ năng lãnh đạo và đóng góp nhiều hơn cho công ty của bạn không?” => Chủ đề

của hội nghị là “cải thiện kỹ năng lãnh đạo”

(81) Người nói nói “Ở những hội nghị nhỏ

hơn, bạn thường gặp đi gặp lại những người giống nhau Nhưng ở đây, hơn 2.500 chuyên gia sẽ tham dự.” => Người nói ám chỉ rằng

“Người nghe sẽ có cơ hội gặp gỡ những người mới”

(82) Người nói nói “Chúng tôi đang giảm giá

cho những người tham dự đăng ký với ba đồng nghiệp trở lên từ cùng một doanh nghiệp hoặc tổ chức chuyên nghiệp.”=>

Trang 26

Người nghe có thể nhận được giảm giá khi đăng

ký “bằng cách đăng ký cùng với đồng nghiệp của họ”

Hello, Henrietta This is Steven (83) I

received some user comments on the

budget management software our

department has been working on for the

last 3 months The program has a few

issues most of which are related to how

graphics are displayed on the screen (84)

Robert suggested that I call you because

he said you can give me some solutions

regarding these kinds of unsolved

technological problems (85) They need to

be fixed by the end of the month, and

quite a few people in my department are

either away on business or on vacation

Please call me back after you hear this

message Thanks

-

83 What is the speaker working on?

(A) A departmental budget

(A) She can make alterations

(B) She has technological skills

(C) She is a consultant hired by the firm

(D) She can lead a class for computer

programmers

-

85 Why does the speaker say, "quite a few

people in my department are either away on

(A) Cô ấy có thể thay đổi

(B) Cô ấy có kỹ năng công nghệ

(C) Cô ấy là một nhà tư vấn được thuê bởi công ty

(D) Cô ấy có thể dẫn đầu một lớp học dành cho các lập trình viên máy tính

-

85 Tại sao người nói lại nói, "khá nhiều người trong bộ phận của tôi đi công tác hoặc đi nghỉ"? (A) Đề xuất thay đổi lịch trình

(B) Từ chối yêu cầu

(C) Để nhấn mạnh lý do tại sao anh ấy cần

(83) Người nói nói “Tôi đã nhận được một số

nhận xét của người dùng về phần mềm quản

lý ngân sách mà bộ phận của chúng tôi đã làm việc trong 3 tháng qua.”=> Người nói

đang làm về “một chương trình máy tính”

*Lưu ý : software = program

(84) Người nói nói “Robert đề nghị tôi gọi cho

bạn vì anh ấy nói rằng bạn có thể cho tôi một

Trang 27

số giải pháp liên quan đến những loại vấn đề công nghệ chưa được giải quyết này.” =>

Người nghe được giới thiệu cho người nói vì

“cô ấy có kĩ năng về công nghệ” (giải quyết được các loại vấn đề về công nghệ)

(85) Người nói nói “Chúng cần được sửa vào

cuối tháng và khá nhiều người trong bộ phận của tôi đi công tác hoặc đi nghỉ.” => Người

nói muốn “nhấn mạnh tại sao anh ấy cần giúp đỡ”

Thank you for attending today's marketing

team meeting (86) We need to create a

draft of an upcoming telephone customer

survey We have to learn more about our

customers' shopping habits to see if we really

need to continue printing a catalog (87) One

of our company’s objectives is to reduce

printing costs, and we could do this by

eliminating our mail-order

catalogs So why don’t all of you take the

next five minutes to come up with some

questions we could ask in our survey? (88)

Then, I want you to divide into groups of

four and discuss what you thought of

-

86 What is the purpose of the meeting?

(A) To create a survey for customers

(B) To discuss an upcoming event

(C) To review the next month's budget

(D) To demonstrate a new product

-

87 According to the speaker, what is a

company objective this year?

(A) To increase revenues

(B) To attract more new customers

(C) To cut printing costs

(D) To acquire another business

-

88 What are the listeners asked to do?

(A) Form discussion groups

(B) Watch an instructional video

A

C

A

86 Mục đích của cuộc họp là gì?

(A) Để tạo một cuộc khảo sát cho khách hàng

(B) Để thảo luận về một sự kiện sắp tới (C) Để xem xét ngân sách của tháng tiếp theo (D) Để giới thiệu một sản phẩm mới\

(C) Để cắt giảm chi phí in ấn

(D) Mua lại một doanh nghiệp khác -

88 Người nghe được yêu cầu làm gì?

(A) Lập nhóm thảo luận

(B) Xem video hướng dẫn (C) Thảo luận về dòng sản phẩm mới (D) Ký vào bảng điểm danh

-

* create (v): tạo ra

* survey (n): cuộc khảo sát

* discussion (n): cuộc thảo luận

* objective (n): mục tiêu

(86) Người nói nói “Chúng tôi cần tạo bản

thảo cuộc khảo sát khách hàng qua điện thoại sắp tới.” => Mục đích của cuộc họp là

“để tạo một cuộc khảo sát cho khách hàng”

(87) Người nói nói “Một trong những mục

tiêu của công ty chúng tôi là giảm chi phí in

Trang 28

(C) Discuss the new line of product

(D) Sign an attendance sheet

ấn ” => Mục tiêu của công ty là “để cắt giảm

chi phí in ấn”

(88) Người nói nói “Sau đó, tôi muốn bạn chia

thành nhóm bốn người và thảo luận về những gì bạn nghĩ ra.” => Người nghe được

yêu cầu “lập nhóm thảo luận”

Hello I'm leaving this message for Erin

Judge I noticed your name and number on a

sign advertising property in the White Flower

neighborhood this morning I'd love to

purchase a house there {89) I noticed a

large park with a lake there and would like

to live in the area since I enjoy spending

time outdoors As for the type house I want

(90) I need a place with four bedrooms,

one of which I think should be more

spacious to set up an office I work from

home, so that’s very important (91) I’ll be

busy meeting clients all day tomorrow, so

how about contacting me next week?

-

89 Why is the speaker interested in the

White Flower neighborhood?

(A) It has a park

(B) His workplace is nearby

(C) Public transportation is easily accessible

(D) it has many stores

(A) Take a business trip

(B) Meet some clients

(C) See some properties

(A) Nó có một công viên

(B) Nơi làm việc của anh ấy ở gần đây

(C) Giao thông công cộng dễ dàng tiếp cận (D) nó có nhiều cửa hàng

-

* office space: không gian văn phòng

* client (n): khách hàng

(89) Người nói nói “Tôi nhận thấy một công

viên rộng lớn với hồ nước ở đó và muốn sống trong khu vực này vì tôi thích dành thời gian

ở ngoài trời.”

=> Người nói thích khu White Flower là vì “Nó

có công viên”

(90) Người nói nói “Tôi cần một nơi có bốn

phòng ngủ, một trong số đó tôi nghĩ phải rộng rãi hơn để đặt văn phòng.” => Người

nói cần “một không gian văn phòng” trong nhà của anh ấy

Trang 29

(91) Người nói nói “Tôi sẽ bận gặp gỡ khách

hàng cả ngày mai, vậy bạn liên hệ với tôi vào tuần tới thì sao?” => Người nói sẽ “gặp khách

hàng” vào ngày mai

You should all be aware that Jasmine Lee,

who has handled the travel arrangements

here for years, will be retiring in November

(92) We Zeta Manufacturing know that

travel is vital for our salespeople Who visit

stores around the country (92) to present

our new lines and encourage them to sell

our ovens, toasters, and other appliances

After much consideration, we've decided not

to hire somebody in-house to replace

Jasmine but instead to employ an outside

vendor

Prentice Travel, to handle our travel needs

(93) Jasmine herself highly recommended

this place So while you're used to calling

Jasmine to ask her questions whenever you

need, you’ll be doing it in a slightly different

manner now (94) But note that Jasmine

will personally assign a dedicated travel

manager to us

-

92 Where do the listeners work?

(A) At an appliance manufacturer

(A) From an online advertisement

(B) From a roadside billboard

(C) From a member of the staff

(D) From a newspaper article

-

94 What does the speaker mean when she

says, "Jasmine will personally assign a

dedicated travel manager to us"?

(A) Some plans will be changed

A

C

B

92 Người nghe làm việc ở đâu?

(A) Tại một nhà sản xuất thiết bị gia dụng

(B) Tại một cửa hàng bách hóa (C) Tại một công ty du lịch (D) Tại một cửa hàng máy tính

94 Người nói có ý gì khi cô ấy nói, "Jasmine sẽ đích thân chỉ định một người quản lý du lịch tận tâm cho chúng tôi"?

(A) Một số kế hoạch sẽ được thay đổi

(B) Người nghe không nên lo lắng

(C) Một nhiệm vụ sẽ sớm được hoàn thành (D) Một nhân viên vẫn chưa nghỉ

-

* appliance (n): thiết bị gia dụng

* manufacturer (n): nhà sản xuất

(92) Người nói nói “Chúng ta Zeta

Manufacturing ” + “để giới thiệu các dòng sản phẩm mới của chúng ta và khuyến khích

họ bán lò nướng, máy nướng bánh mì và các thiết bị khác của chúng ta.” => Người nghe

làm việc ở “nhà sản xuất thiết bị gia dụng”

Trang 30

(B) The listeners should not be worried

(C) A task will be completed soon

(D) An employee has not quit yet

(93) Người nói nói “chúng tôi đã quyết định

không thuê người trong nội bộ để thay thế Jasmine mà thuê một nhà cung cấp bên ngoài Prentice Travel, để giải quyết nhu cầu đi lại của chúng ta Chính Jasmine đã giới thiệu chỗ này” => Công ty biết về Pretice Travel “từ

một thành viên trong đội ngữ nhân viên”

(94) Người nói nói “Nhưng lưu ý rằng

Jasmine sẽ đích thân chỉ định một người chuyên quản lý du lịch cho chúng ta.” => ám

chỉ rằng “người nghe không nên lo lắng” ( phía trước có câu “mặc dù bạn đã quen với việc gọi điện cho Jasmine để đặt câu hỏi cho cô ấy bất

cứ khi nào bạn cần, nhưng bây giờ bạn sẽ làm điều đó theo một cách hơi khác.” Mà Jasmine sẽ chỉ định một người chuyên về quản lý thì ý cô

ấy ám chỉ đừng có quá lo lắng về sự thay đổi này”)

Next month we're launching an initiative to

make us more environmentally friendly

Please check out this schedule so you can

see how we'll focus on a different way to

preserve the environment each week

Whichever department has the greatest

percentage of its employees sign up to

contribute to the initiative (95) will get an

extra day of paid vacation In addition, we'll

also be holding a volunteer day when we’ll

plant trees in the city’s parks (96) It will

happen in the week that’s designated for

reducing paper use So we’ll offset the

paper we do use by planting trees as well as

cut down on our paper consumption (97) If

you are interested in volunteering to help

plant the trees, speak with your

96 Nhìn vào hình ảnh Ngày tình nguyện được lên lịch khi nào?

(A) Tuần 1 (B) Tuần 2 (C) Tuần 3

(D) Nói chuyện với người quản lý của họ

-

* reward (n): giải thưởng

Trang 31

95 According to the speaker, what reward

will be given to some employees?

(A) An additional day off

(B) A cash bonus

(C) A free dinner

(D) A gift certificate

-

96 Look at the graphic When is the

volunteer day scheduled?

97 What should the listeners interested in

participating in the volunteer day do?

(A) Attend another meeting

(B) Contact a park employee

(C) Fill out an online form

(D) Talk to their manager

* day off (n): ngày nghỉ

(95) Người nói nói “ sẽ được thêm một ngày

nghỉ có lương.” => phần thưởng được trao cho

nhân viên là “thêm một ngày nghỉ”

(96) Người nói nói “Nó sẽ xảy ra vào tuần

được chỉ định để giảm việc sử dụng giấy.”

Nhìn vào hình ảnh tương ứng với tuần thứ 4

(97) Người nói nói “ Nếu bạn quan tâm đến

việc tình nguyện giúp trồng cây, hãy nói chuyện với người giám sát của bạn.” =>

Người nghe nên “nói chuyện với quản lý của bạn”

*Lưu ý: manager = supervisor

All right Everybody (98) We just discussed

writing a business plan for a new hotel I

mentioned earlier that the hospitality

business is complicated, but by learning

these key steps, you'll be on the road to

success In a moment, I'll discuss how to

construct your new hotel, (99) but before

that, we've got a guest lecturer here with

us He’s an expert on real estate, and he’s

going to cover the fine points of choosing

the perfect location for your hotel Now,

before the lecture begins, let me remind you

of something (100) Next door is a

99 Nhìn vào hình ảnh Người thuyết trình sẽ nói về bước nào?

(A) Bước 1

(B) Bước 2

(C) Bước 3 (D) Bước 4 -

Trang 32

reference library, so feel free to visit it

anytime after the workshop to get more

99 Look at the graphic Which step will the

guest speaker talk about?

(A) Another presentation will take place

(B) Additional resources are available

(C) Some items are on display

(D) Refreshments will be served

100 Tại sao người nói đề nghị sử dụng phòng khác?

(A) Một buổi thuyết trình khác sẽ diễn ra

(B) Có sẵn các nguồn thông tin bổ sung

(C) Một số mặt hàng được trưng bày

(D) Đồ giải khát sẽ được phục vụ

-

* hospotality (n): khách sạn

* resources (n): nguồn

(98) Người nói nói “Chúng tôi vừa thảo luận

về việc viết một kế hoạch kinh doanh cho một khách sạn mới Tôi đã đề cập trước đó rằng kinh doanh khách sạn rất phức tạp, ” =>

Hội thảo tập trung vào “ngành khách sạn”

(99) Người nói nói “nhưng trước đó, chúng tôi

đã có một giảng viên khách mời ở đây với chúng tôi Anh ấy là một chuyên gia về bất động sản và anh ấy sẽ đề cập đến những điểm tốt trong việc chọn vị trí hoàn hảo cho khách sạn của bạn.” => Khách mời sẽ nói về vị trí

tương ứng với “step 2” trong hình ảnh

(100) Người nói nói “Bên cạnh là một thư

viện tài liệu tham khảo, vì vậy hãy ghé thăm

nó bất cứ lúc nào sau hội thảo để biết thêm thông tin cụ thể.” => Người nói gọi ý sử dụng

phòng khách là để lấy “ thêm nguồn thông tin

có sẵn”

PART 5

101 Cathy Choi uses only locally grown fresh

produce to make - authentic French

-

*cuisine: ẩm thực

*produce: nông sản

Trang 33

102 Last quarter, Easter Airline - the

dividends paid to its shareholders because its

profits had increased

-

*shareholder: cổ đông

103 Due to its - proximity to the airport,

DMC Station has become' a popular travel

-

*proximity to sth: gần cái gì đó

*destination: điểm đến

104 Service representatives at Serekh, Inc

strive to respond - customers' complaints

*representative: người đại diện

*strive to Vo: nỗ lực làm cái gì đó

105 To find out how we make our products

affordable, -our Web site to see the virtual

factory tour page

-

*affordable: giá cả phải chăng

106 Mr Rachel] needs to fill the open -

as soon as possible because of the recent

heavy order volume

*open position: vị trí đang tuyển dụng

Trang 34

107 Those who need more - view their

multimedia devices can use our protection

films with narrow viewing angles

108 Maxwell has published an entertaining

weekly magazine - the last decade

109 If you want to be healthier, - getting

your teeth examined is highly recommended

*Cụm cần nhớ: highly recommend

110 - executives at Sunshine Press

reach a consensus, they will announce it to all

*reach a concensus: đi đến sự nhất trí

111 - bracelet that is custom made by

Villa Crafters is marked with the designer's

Trang 35

112 The Musan Motor Show attracted -a

thousand guests this year

113 Accounting employees can make copies

with the photocopier in the HR Department

while - is being repaired

theirs = their photocopier(s)

114 The dishes that you ordered are -

due to a shortage of the necessary ingredients

-

*dish: món ăn

*shortage: sự thiếu

115 Despite - that he would be received

with overwhelming support, William decided

not to take the new position at the rival

-

*assurance: sự cam đoan, đảm bảo

*rival: đối thủ

116 - the fourth week of July, Route 7

will be dosed to traffic with only pedestrians

Trong suốt tuần thứ 4 của tháng 7, con đường số

7 sẽ bị đóng, chỉ cho phép người đi bộ

-

*pedestrian: người đi bộ

Trang 36

(D) Among

117 The coffeehouse Around the Corner uses

only - grown produce for its dishes

ADV + ADJ (grown) + N (produce)

AC chỉ sử dụng nông sản được trồng tại đại phương cho những mó ăn của nó

118 Ms Gong was informed that she would

receive a call, - no later than this week

119 Studying abroad seems to be gaining

popularity - university students

* gain popularity: phổ biến

120 Rider Auto Rental decided to increase

the size of its fleet - the demand for

compact cars had risen

* demand: nhu cầu

121 Hainz Ferrari incorporated the

-survey results into his design of the new car

Cần ADJ đứng trước N (survey results)

HF đã kết hợp những kết quả tích cực của cuộc khảo sát vào cái thiết kế mẫu xe mới của anh ta

Trang 37

(D) positively

122 Following a great deal of deliberation Mr

Soon decided not to change his writing

-in his next book

-

* deliberation: sự cân nhắc kỹ

123 Several slides - to have been

deleted from the original presentation to make

it brief and to the point

* presentation: bài thuyết trình

* brief: ngắn, gọn

124 We are holding a clearance sale to move

our - winter inventory, such as coats,

boots, and mufflers

-

*clearance sale: bán hàng giảm giá xả kho

*inventory: hàng trong kho

125 The - of the underground parking

garage will be conducted next week

-

*conduct: thực hiện

126 - Barbara Allen arrives at the airport,

she will contact her assistant to pick her up

Trang 38

(B) As soon as

(C) In the event of

(D) Not just

127 The hotel - cleaning supplies from

foreign countries until domestic suppliers

lowered their prices

(A) is importing

(B) will be importing

(C) has been importing

(D) had been importing

Nhiều người vẫn đang sống ở những khu vực

mà nó dễ bị ảnh hưởng bởi những thảm hỏa thiên nhiên

130 - and affordability alike should be

considered when selecting the main copier for

* reliability (n) reliable (adj): đáng tin

cậy

PART 6

MUNICH (October 11) Carmaker Braun

Industries announced this morning that it

Trang 39

be revealing its newest vehicle this Friday A

display of the vehicle (131) -a description

of 131 its capabilities will be featured at a

press conference to be held at 10 A.M at the

Munich Convention Center Very few details

about the vehicle have been revealed to the

public Eager buyers are (132) -that it will

be an SUV with more features than last year's

model, the Eagle The Eagle was a (133)

-success, particularly due to its low price

(A) Braun decided against releasing the car

for that reason

(B) The name of the new CEO of Braun will be

announced soon

(C) It sold much better than company

executives had expected

(D) Consumers have already been purchasing

the car in record numbers

*reveal: tiết lộ, công bố

*as well as: cũng như

*display: sự trưng bày

*description: sự mô tả

* press conference: buổi họp báo -

132 “Rất ít chi tiết về cái xe này đã được công

bố cho mọi người Những người mua hào hứng đang suy đoán rằng nó sẽ là cái SUV với nhiều tính năng hơn so với mẫu xe năm rồi là Eagle.”

* eager = excited: hào hứng

* speculate: suy đoán

* feature: đặc điểm, tính năng -

133 “Cần tính từ đứng trước danh từ (success) Mẫu Eagle là một sự thành công đáng kinh ngạc nhờ vào mức giá rẻ của nó.”

*remarkable: đáng kinh ngạc, xuất sắc khác

thường

* due to = because of + N: bởi vì Mẫu Eagle là một sự thành công đáng kinh ngạc nhờ vào mức giá rẻ của nó Doanh số của nó tốt hơn nhiều so với những gì ban giám đốc mong đợi

March 29

A

C 135,136 “Thật tuyệt khi gặp bạn sáng nay liên quan đến vị trí quản lý tại TC Tôi tin rằng tôi là

Trang 40

Dear Ms Atkins,

It was nice to meet you this morning

regarding the floor manager position at

Thunderbird

Consulting (135) - I have a lot of

experience that should enable me to handle

this (136) -Leadership, strong

interpersonal skills, and vision for the future

(137) - at my past job I am also willing to

work long hours and to come in on weekends

if necessary

I appreciate your taking the time to (138) -

me I look forward to receiving a positive

response from you soon

(B) I have decided to accept the position which

you offered me

(C) Several other companies are interested in

hiring me, too

(D) Please call me if you want to set up a

(A) all requiring

(B) had all required

*regarding = concerning = about: liên quan đến

*enable sb to do sth: làm cho ai có đủ khả năng

để làm cái gì đó -

137 Cần động từ chia thì dạng bị động

“Khả năng lãnh đạo, kĩ năng giao tiếp tốt và tầm nhìn cho tương lai, tất cả được yêu cầu cho cái công việc gần nhất của tôi.”

*vision: tầm nhìn

*require: yêu cầu, bắt buộc

“Tôi cảm kích thời gian bạn đã bỏ ra để phỏng vấn tôi Tôi trông đợi sẽ nhận được phản hồi tích cực từ bạn sớm.”

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

26. Nina vẫn chưa điền vào bảng chấm công hàng tuần của mình à?  - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
26. Nina vẫn chưa điền vào bảng chấm công hàng tuần của mình à? (Trang 7)
31. Phiên bản cập nhật máy tính bảng của công ty không bán chạy như chúng ta mong đợi - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
31. Phiên bản cập nhật máy tính bảng của công ty không bán chạy như chúng ta mong đợi (Trang 8)
D. Ký tên vào bảng điểm danh. --------------------------------------  - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
t ên vào bảng điểm danh. -------------------------------------- (Trang 9)
50. Người đàn ông làm việc cho loại hình kinh doanh nào?  - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
50. Người đàn ông làm việc cho loại hình kinh doanh nào? (Trang 14)
(A) Bảng 1 (B) Bảng 2  (C) Bảng 3  - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
Bảng 1 (B) Bảng 2 (C) Bảng 3 (Trang 18)
(66) Người phụ nữ nói “Tôi đã tạo bảng báo - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
66 Người phụ nữ nói “Tôi đã tạo bảng báo (Trang 20)
(C) Bảng khởi hành - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
Bảng kh ởi hành (Trang 23)
96. Nhìn vào hình ảnh. Ngày tình nguyện được lên lịch khi nào?  - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
96. Nhìn vào hình ảnh. Ngày tình nguyện được lên lịch khi nào? (Trang 30)
Nhìn vào hình ảnh tương ứng với tuần thứ 4 (97) Người nói nói “ Nếu bạn quan tâm đến  - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
h ìn vào hình ảnh tương ứng với tuần thứ 4 (97) Người nói nói “ Nếu bạn quan tâm đến (Trang 31)
tương ứng với “step 2” trong hình ảnh. (100) Người nói nói  “Bên cạnh là một thư  - SIÊU cấp TOEIC 2021 đề 3
t ương ứng với “step 2” trong hình ảnh. (100) Người nói nói “Bên cạnh là một thư (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w