Câu Đáp án Giải thích 1 C Người phụ nữ đang nghe điện thoại A sai chỗ: looking at the computer vì cô ấy ko nhìn vào máy tính B sai chỗ: typing: cô ấy không đánh máy D sai chỗ: cell phon
Trang 1GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ
200 CÂU TOEIC
THÁNG 06.2020
Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công sức
để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn
trong quá trình ôn thi TOEIC nhé!
Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong quá trình ôn thi TOEIC thì đừng ngại liên
hệ với Benzen English Thầy cô luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh phục
TOEIC!
Share miễn phí!
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 2Câu Đáp
án Giải thích
1 C
Người phụ nữ đang nghe điện thoại
A sai chỗ: looking at the computer vì cô ấy ko nhìn vào máy tính
B sai chỗ: typing: cô ấy không đánh máy
D sai chỗ: cell phone vì cell phone là dt di động
2 B
Họ đang có cuộc thảo luận trong phòng họp
A sai chỗ: looking at laptop: ông ấy ko nhìn vào laptop
C sai chỗ: same direction: họ ko nhìn cùng hướng
D sai chỗ: writing: cô ấy ko viết
3 C
Ông ấy đang giữ bánh mì bằng thanh giữ bánh mì
A sai chỗ selling: ko có ai bán
B sai chỗ: in the oven: ko có cái gì ở trong bếp
D sai chỗ: glove: ko có bao tay nào
4 A
Cô ấy đi cùng chú chó trên bờ biển
B sai chỗ: collecting: ko có hành động thu lượm
C sai chỗ: behind the girl: ko có ai đằng sau cô gái
D sai chỗ: swimming: ko có ai đang bơi
5 B
Người đàn ông đang dùng đồ chỉnh để di chuyển cái ống
A sai chỗ: glove: ko có ai mang bao tay
C sai chỗ: many people: vì ko có nhiều người
D sai chỗ: moving with his hand: ko phải di chuyển bằng tay
6 C
Cả 2 người đang giữ cây bông
A sai chỗ: looking away from the man, nghĩa là cô ấy nhìn ra xa, trong ảnh cô ấy nhìn vào người đàn ông
B sai chỗ: with his left hand: sai vì tay trái ông ấy ko làm gì
D sai chỗ legs crossed: tréo chân, vì ông ấy ko tréo chân
7 C
Câu nghe hiểu Bạn đã đến nhật rồi phải ko?
Chưa bao giờ
8 B Câu hỏi where
Trả lời bằng giới từ + nơi chốn: on the back wall
9 A
Câu đề nghị: would you like to…
Ưu tiên trả lời yes, no
A đúng
C sai vì không có nhắc tới đối tượng “he”
10 A How late…: trễ đến mức nào
Past midnight: qua giữa đêm
11 B Nghe hiểu
Tại sao mấy sưởi không hoạt động?
Trang 3Nó bự hỏng sáng nay
*câu hỏi why ko trả lời bằng yes, no
12 C
Tên công ty đó là gì?
Nó hiện ở trên cùng của trang
Câu A có thể loại vì mắc lỗi lặp từ name
13 C Câu hỏi lựa chọn to day or tomorrow
Chọn this afternoon: chiều hôm nay
14 A Câu hỏi who
Trả lời bằng tên người: ai đó ở phòng marketing
15 A
Nghe hiểu Bạn đang định tham gia buổi hòa nhạc thứ tư phải ko?
Ko, có chuyện gấp xảy đến Loại B vì ko nhắc đến “he”
16 C
Ông Moore cưới rồi phải ko?
Đúng vậy, từ năm ngoái
Loại A vì từ cùng chủ đề: marry và wedding
17 A
Câu đề nghị giúp người khác:
Can I help you…
Chọn ngay That would be appreciated: điều đó thật tốt
18 B Câu hỏi when
Chọn ngày: before March 3
19 B
Mẫu nào là tốt nhất?
Tôi nghĩa cái áo kẻ sọc đẹp đó
Loại A vì lặp từ best
20 C
Câu hỏi lựa chọn take the bus or drive to the mall?
Chọn public transportation: phương tiện công cộng (đồng nghĩa take the bus)
21 A Câu hỏi how many: hỏi số lượng
Một cái cho mỗi nhân viên
22 B
Câu khẳng định:
Tôi không thể tìm thấy tệp của khách hàng đó Nhìn xem tủ tài liệu đó
Loại C vì dành cho câu hỏi when
23 C
Câu đề nghị:
why don’t we…
Chọn luôn That sounds fun: nghe thú vị đấy
24 B
Bạn có sống cùng vùng với Jim ko?
Có, rất gần
Loại A vì 6 P.M cho câu hỏi when
25 C Câu hỏi where
Trang 4Câu trả lời thường dùng: around the corner
26 B
Tại sao ko có ai ở công việc hôm nay?
Vì sẽ có mưa Loại C vì ko nhắc đến “he”
27 B
Nghe hiểu Con gái bạn chọn ngày đám cưới chưa?
Rồi, cuối tuần cuối cùng tháng 8
28 A
Câu hỏi lựa chọn on the street or in the garage
Bất cứ nơi nào trống (một đáp án khác cùng loại)
Loại C vì lặp lại từ garage
29 A
Câu khẳng định Chúng tôi định mở chi nhánh thứ 2 tháng tới Doanh nghiệp của bạn đang phát triển tốt
30 A
Tại sao bạn không xin vài ngày nghỉ phép?
Tôi nghĩ tôi phải làm vậy Loại C vì ko nhắc đến “he”
31 B Câu hỏi who
Đáp án có actually thì 90% là đúng
32 D
Người nói đang ở đâu?
Nghe được rented for the weekend (thuê vào cuối tuần), chọn D:
*Rental agency: đại lý cho thuê
33 A Người đàn ông yêu cầu người phụ nữ làm gì?
Nghe được otherwise damage: hư hỏng khác, chọn A
34 C
Tại sao người phụ nữ phải trả thêm?
Nghe được refill the gas tank
*refill the gas: bơm nhiên liệu
35 D
Người đàn ông nói gì về hội chợ sách?
Nghe được fewer people showed up, đồng nghĩa lower turn our: ít
hơn số người tham dự
36 B
Câu khó, bỏ qua Tại sao người đàn ông nói “bạn có chứng cứ giải thích vì sao cô ấy nói vậy ko?
37 A
Bà Gabbert ko thể làm gì?
Nghe hiểu: couldn’t allocate any more money
Devote đồng nghĩa allocate: đóng góp
38 A Người phụ nữ làm gì thứ 5 tuần trước?
Nghe được the article you composed: bài báo bạn soạn tuần trước
39 B Theo người đàn ông, Lima Kitchen gần đây đã làm gì?
Trang 5Nghe được restaurant opened… recently: nhà hàng được mở gần đây, đồng nghĩa started business operations: bắt đầu hoạt động kinh
doanh
40 C
Câu khó, bỏ qua Người đàn ông ngụ ý gì khi nói “có thể có thứ tương tự trong đơn hàng”?
41 D
Người nói đang thảo luận điều gì?
Nghe hiểu moving to a larger…: di chuyển tới một lớn hơn, đồng nghĩa: expansion: mở rộng
42 B
Tại sao Allen lo lắng?
Nghe hiểu patron take business to competitor: đến với đổi thủ, đồng nghĩa lose customer
43 C
Người phụ nữ đề xuất gì?
Nghe hiểu the vacant lot next door: nhà trống kế bên, đồng nghĩa
nearb property: căn nhà bên cạnh
44 A
Người đàn ông muốn làm gì?
Nghe được registering for course, đồng nghĩa enroll class: đăng kí
lớp học
45 C
Người đàn ông làm gì sáng nay?
Nghe hiểu online course: khóa học online, đồng nghĩa visit an online
page
46 D
Người phụ nữ làm gì tiếp theo?
Nghe hiểu give … a few form, đồng nghĩa hand over some
document: phát tài mẫu đơn/tờ điền
*hand over: đưa ra, phát ra
47 D Người nói làm việc ở đâu?
Nghe được donut shop
48 B
Tại sao người phụ nữ lo lắng?
Nghe hiểu isn’t mentioned in it: không đề cập đến, đồng nghĩa lacks
some information: thiếu thông tin
49 A Câu khó, bỏ qua
Người phụ nữ ngụ ý gì khi nói “tôi nghĩ đó là điều chúng ta cần”
50 B
Ai là người đàn ông?
Nghe hiểu Danny from Westend Boutique, tức là 1 người đại diện
công ty WB nào đó
*representative: người đại diện
51 B
Theo người đàn ông, người phụ nữ thất bại khi làm gì?
Nghe hiểu the address you enterd inaccurate, tức là bà ấy thất bại trong việc điền đúng thông tin (correct detail)
52 A Theo người đàn ông, người phụ nữ nên làm gì với mã số?
Trang 6Nghe hiểu type the coupon code into the box: đánh mã giảm giá vào
hộp
53 D
Người phụ nữ nói gì về công việc của cô ấy?
Nghe hiểu bend …wrist… repetitively: uốn cổ tay liên tục, đồng nghĩa frequent movement: di chuyển thường xuyên (ở đây là di
chuyển cổ tay)
54 B
Người phụ nữ làm việc trong công ty gì?
Nghe được shoe manufacturing: sản xuất giày, đồng nghĩa footwear
factory
55 C
Người đàn ông đề nghị người phụ nữ làm gì?
Nghe hiểu speak with your boss, đồng nghĩa discuss… with
supervisor: bàn với cấp trên
56 C
Người đàn ông đề cập vấn đề gì?
Nghe hiểu very few people … applied: rất ít người ứng tuyển, đồng nghĩa receive little interest
*interest: mối quan tâm, sự quan tâm
57 A
Người phụ nữ đề xuất làm gì?
Nghe hiểu tell representatives from the recruitment web…: nói với người đại diện web tuyển dụng, đồng nghĩa coordinate with: hợp tác
với…
58 D
Người phụ nữ yêu cầu người đàn ông làm gì?
Nghe hiểu can you let me know after lunch: có thể cho tôi biết sau bữa trưa ko? đồng nghĩa give her an update
59 D
Điều gì được ngụ ý về ngân hàng FU?
Nghe hiểu read about your financial services in the Folsom
Herald: nghe về dịch vụ tài chính từ tờ bào FH (đồng nghĩa publication)
60 B
Tại sao người đàn ông tìm đến khoảng vay?
Nghe hiểu needs multiple new washing …machine, cần nhiều máy giật (tức là mua thêm các thiết bị này), đồng nghĩa purchase some
equipment
61 A Jessica nói người đàn ông làm gì?
Nghe được từ khóa application, chọn câu A
62 B
Người đàn ông là ai?
Nghe hiểu: you are watching …: đây là lời nói của người dẫn chương
trình, chọn B (television host)
*television host: chương trình TV
63 C
Điều gì đặc biệt về cặp sách ES32?
Nghe hiểu with a … tag, protective gear: đây được xem là những
phụ kiện (đồng nghĩa accessories), chọn C
64 C Điều gì xảy ra vào tháng 10?
Trang 7Nghe hiểu when … the sale end: khi nào giảm giá kết thúc? Đồng nghĩa discount … discontinued
* discontinued: ko tiếp tục/ ngừng
65 A
Cuộc trò chuyện là về điều gì?
Nghe được incorrectly, chọn A
* incorrectly: ko chính xác
66 B
Người đàn ông đề xuất làm gì?
Nghe hiểu store credit: đồng nghĩa voucher
*store credit: giảm giá tại cửa hàng
67 C Nhìn vào biểu đồ, nhãn hiện gì mà người phụ nữ muốn trả đồ lại?
Nghe được shirt, chữ shirt nằm cùng với Kent, chọn C
68 B
Tại sao buổi biểu diễn được tổ chức?
Nghe được fundraiser, chọn B
*fundraiser: người quyên góp tiền
69 C
Nhìn vào biểu đồ, thông tin nào người đàn ông nói sai?
Nghe được section D, trong ảnh là section B, vậy thì phần section bị
sai, chọn C
70 B
Khán giả ko được phép làm gì?
Nghe được photography, đồng nghĩa take pictures
*photography: ảnh chụp
71 A
Theo người nói, người nói đã nhận được gì?
Nghe hiểu the speech you plan to give, nghĩa là bài nói bạn dự định
sẽ nói, đồng nghĩa script, chọn A
72 B
Người nói đề xuất gì?
Nghe hiểu visual material: tài liệu trực quan, đồng nghĩa graphic,
chọn B
73 C
Tại sao Carol Wilkins không rảnh vào 14 tháng 6?
Nghe hiểu travel…to meet…a supplier, là đi công tác để gặp nhà cung cấp, đồng nghĩa taking a business trip, chọn C
74 D
Cuộc nói chuyện diễn ra ở đâu?
Nghe hiểu trade show, đồng nghĩa convention center, chọn D
*Tradeshow: hội chợ thương mại
*convention center: trung tâm hội nghị
75 D
Theo người nói, Clear Flow XS có tính năng gì?
Nghe hiểu less power than other models, là ít năng lượng hơn mẫu khác, đồng nghĩa energy efficient
* energy efficient: hiệu quả năng lượng
76 B Người nói ngụ ý gì khi nói “tôi sẽ xem qua nó sớm thôi”
Câu nâng cao
77 D Cái gì đang được quảng cáo?
Trang 8Nghe hiểu buy property, undeveloped lots đồng nghĩa land
*property: tài sản
* undeveloped lots: lô đất chưa phát triển
78 B
Lợi ích thêm nào có cho người mua?
Nghe hiểu connect to … water, electric … system: hệ thống điện, nước, đồng nghĩa public ulitilies
* public ulitilies: tiện ích công cộng
79 C
Theo người nói, tại sao người nghe nên liên hệ văn phòng?
Nghe hiểu show you around: đưa bạn đi xem xung quanh, đồng nghĩa arrange a tour
80 A Người nói đang ở đâu?
Nghe được senior, chọn A
81 B
Điều gì được đề cập về những người tình nguyện?
Nghe hiểu organize activities: tổ chức hoạt động, đồng nghĩa various
event
82 B
Người nói sẽ làm gì tiếp theo?
Nghe hiểu hand them out, chọn B
*Hand out: phát ra
83 B
Người nói đề cập vấn đề gì?
Nghe hiểu understaffed, đồng nghĩa insufficient worker, chọn B
*understaffed: thiếu hụt nhân viên
84 A
Người nói được yêu cầu làm gì?
Nghe hiểu notify: thông báo…, đồng nghĩa inform, chọn A
*inform sb: thông báo cho ai đó…
85 B Tại sao người nói nói “đừng hiểu nhầm tôi”?
Câu nâng cao, bỏ qua
86 C
Người nói đã làm gì sáng nay?
Nghe hiểu receive … from CEO, đồng nghĩa company executive,
chọn C
* company executive: giám đốc điều hành công ty
87 D Điều gì được đề cập về chương trình cố vấn?
Nghe được candidate, chọn D
88 D
Người nói yêu cầu người nghe làm gì?
Nghe hiểu provide a list of…: cung cấp danh sách …, đồng nghĩa
recommend participant
89 A
Theo người nói, Marsha Summers đã làm gì?
Nghe hiểu featured on the … channel: xuất hiện trên kênh…, đồng
nghĩa câu A
90 C Người nói hỏi bà Summers điều gì?
Trang 9Nghe hiểu nonprofit organization: tổ chức phi lợi nhuận, đồng nghĩa
câu C
91 A Người nói đề xuất người nghe làm gì?
Nghe hiểu support this group, đồng nghĩa donation, chọn A
92 B Nhìn vào biểu đồ, mấy giờ Benny Stein được lên máy bay?
Nghe được begin boarding 10:10, chọn B
93 A
Tại sao chuyến 382 bị trì hoãn?
Nghe được fuel line, đồng nghĩa mechanical problem: vấn đề kỹ
máy móc, chọn A
94 C
Điều gì sẽ xảy ra lúc 11h sáng?
Nghe được more information…provided, đồng nghĩa
announcement will be made, chọn C
95 A
Tại sao một vài vùng lân cận mất điện tạm thời?
Nghe được upgrading … system: là cập nhật hệ thống, đồng nghĩa
improve, chọn A
96 B
Nhìn vào biểu đồ, khi nào việc mất điện diễn ra trong vùng lân cận?
Nghe hiểu midnight and 5 A.M, đồng nghĩa 12A.M đến 5 A.M, chọn
B
97 D
Theo người nói, vì sao người nghe nên gọi bộ phận chăm sóc khách hàng?
Nghe hiểu a power disruption: ngắt điện, đồng nghĩa electrical
problem
98 B
Người nghe được nhận nhiệm vụ gì?
Nghe được team-building … arrange for our department, đồng nghĩa company event, chọn B
99 A
Người đàn ông đề xuất người nghe làm gì?
Nghe được don’t want to … on day of, …which one you prefer, là
chọn cái bạn thích, đồng nghĩa câu A
100 A Nhìn vào biểu đồ, biển báo được đặt ở đâu?
Nghe được Pine Park, chọn A
101 D Ta thiếu N số nhiều đứng cuối sau “all” /(all + N số nhiều)
102 C
“Nếu bạn không hài lòng với đơn hàng của bạn TỪ công ty CXT Electronics, hãy trả nó lại ”
*tobe sastified with: hài long với
*return: trả lại
103 A
*whether + S + V chia thì : liệu rằng/dù là có hay không
Ta có phía trước chỗ trống là whether, phía sau là V chia thì, vị trí trống cần S
104 B “Những người tham dự sẽ ĐỌC cái gì đó TO LÊN cho nhóm”
*participant: người tham dự **read aloud: đọc to
Trang 10105 C
Ta cần N đứng cuối sau mạo từ “the”
Ta loại B và D vì đây là động từ
Ta có A là danh từ thực tập sinh, C là danh từ việc đào tạo Dịch nghĩa: “VIỆC ĐÀO TẠO nghiêm ngặt” chứ không thể là
“THỰC TẬP SINH nghiêm ngặt” -> chọn C
*rigorous: nghiêm ngặt
106 C
“ KHẢO SÁT gần đây gợi ý rằng người ta ăn ngoài thường xuyên hơn nhiều”
*survey: khảo sát *dine out: ăn ngoài
*frequent: thường xuyên
107 A
Trước chỗ trống có NP “the Clayburg Museum” đóng vai trò S, sau có
NP “its hour” đóng vai trò O, ta có S + V + O ->câu cần V chia thì
108 D
“Sau khi xem xét các báo cáo bất động sản mới nhất, bà Gonzale ĐÃ
ỦY QUYỀN bán tài sản”
*review: xem xét *authorize: ủy quyền
*property: tài sản
109 D Câu đã có đủ công thức S (Atlas Printing) + V (can accommodate)
Chen vào giữa sẽ là adv
110 D
“Sổ tay nhân viên chứa thông tin ĐẦY ĐỦ về lương, phúc lợi, điều khoản hợp đồng lao động”
*complete: hoàn toàn/ đầy đủ
111 B “Ông Shim đã quyết định rằng ông ấy sẽ trình bày cái gì đó cho ai đó
BỞI CHÍNH ỔNG hơn là bổ nhiệm người khác làm”
112 C Câu này không quan trọng, bỏ qua
113 A Ta cần adj đứng trước bổ nghĩa cho N “leaders”
114 B
“So với các sản phẩm sữa khác, sữa chua vẫn còn TƯƠNG ĐỐI rẻ
*compare with: so sánh với *thoroughly: kỹ càng
*relatively: tương đối
115 B “Hãy đặt tất cả những đơn hàng TRƯỚC ngày 17 tháng 2”
**place an order: đặt hàng
116 D
“Viện Ott thiết kế các video đào tạo thành công, nhưng quá trình này CÓ XU HƯỚNG mất nhiều thời gian hơn mong đợi.”
*tend to: có xu hướng
117 B
“2 ứng viên gần đây được phỏng vấn cho vị trí tiếp thị và CẢ HAI đều ấn tượng”
*candidate: ứng cử viên
118 A
“Nếu ông Itoh không thể tham dự hội nghị tại Brasíc, thì bà Gruper sẽ phát biểu tại NƠI của ông ấy”
*be unable to: không thể *attend: tham dự *conference: hội nghị