Câu Đáp án Giải thích Mức độ dễ Đáp án B: người phụ nữ đang tưới cây *water v: tưới cây *water n: nước Câu khó, loại trừ Loại A: folding some papers: gấp giấy không có hành động này Loạ
Trang 1GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ
200 CÂU TOEIC
ĐỀ THI THỬ TOEIC ONLINE
THÁNG 3.2021
Share miễn phí!
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 2Câu Đáp
án Giải thích
Mức độ dễ Đáp án B: người phụ nữ đang tưới cây
*water (v): tưới cây
*water (n): nước
Câu khó, loại trừ Loại A: folding some papers: gấp giấy (không có hành động này) Loại B: putting a picture: đặt bức tranh (không có bức tranh) Loại D: closing a window: đóng cửa sổ (không có hành động liên quan cửa sổ)
Mức độ dễ Đáp án D: người phụ nữ đang đánh máy tính
*type (v): đánh máy
*keyboard (n): bàn phím
Mức độ khó Đáp án A: đồ đạc đã được treo lên
*hung up: treo lên Loại B: vài cái hộp được chất chồng trên xe đẩy (không có) Loại C: 1 cái túi rơi trên sàn (không có cái túi nào)
Loại D: 1 cái ghế được đẩy nằm dưới cái bàn (không có)
Mức độ khó, loại trừ Loại A: paying for their meal: trả tiền cho bữa ăn (không có ai trả tiền)
Loại B: washing dishes: rửa chén (không có luôn) Loại C: placed in a refrigerator: đặt trong tủ lạnh (không có hành động này)
Mức độ dễ Đáp án C: sân điền kinh nằm gần những cái cây
*athletic field: sân chạy điền kinh
Mức độ dễ Câu hỏi WHO chọn tên người (Min-su)
*Mở rộng: câu hỏi WHO, có thể chọn:
Tên người
Chức vụ (manager, head of department, …)
Phòng ban (marketing department, …)
8 C Mức độ dễ
Câu hỏi WHY (lý do) chọn BECAUSE
Trang 3*Lưu ý: tuy nhiên cần cẩn thận nghe thêm, không phải lúc nào câu hỏi WHY cũng trả lời bằng BECAUSE, thay vào đó sẽ trả lời bằng: To +
Vo
Mức độ dễ
Câu hỏi lựa chọn THE PIE OR THE PUDDING chọn 1 trong 2 cái
(ở đây chọn PIE)
10 C Mức độ dễ
Câu hỏi Yes/no ưu tiên đáp án có yes/no ở đầu câu
11 C
Mức độ nghe hiểu Hỏi: chúng ta có thể cho 1 món hải sản vào menu đúng không?
được thôi, nếu bạn muốn như thế
12 C Mức độ dễ
Câu hỏi WHO chọn tên người (Marta)
13 B
Mức độ dễ Câu nhờ vả DO YOU MIND …
đồng ý (sure)
14 A
Mức độ dễ Câu hỏi lý do WHY…
trả lời BECAUSE…
15 A
Mức độ dễ Câu hỏi yes/no (Do you…/did you…/will you/…)
ưu tiên đáp án có Yes/no
16 C
Mức độ trung bình Câu hỏi A OR B (A CHART OR ON A GRAPH)
chọn 1 trong 2 cái (A GRAPH)
17 B
Mức độ nghe hiểu Hỏi: tôi lấy điểm tâm sáng ở đâu đây?
có nhiều lựa chọn lắm bạn à
18 C
Mức độ trung bình, loại trừ Hỏi: WHAT…
Loại A: yes/no không trả lời được câu hỏi WHAT Loại B: AT THE: chỉ địa điểm, không trả lời cho câu hỏi WHAT
19 A
Mức độ khó, loại trừ Hỏi: WHY DON’T YOU (lời đề nghị) Loại B: eleven o’clock (11h): nói về giờ giấc rồi Loại C: she’s a …: không nhắc tới người phụ nữ nào ở đây
20 A
Mức độ dễ Câu hỏi WHEN
chọn thời gian: TODAY
Trang 421 B
Mức độ nghe hiểu Hỏi: chúng ta đang cố gắng giảm thời gian giao hàng
khách hàng sẽ trân trọng điều này đấy
22 B
Mức độ khó, nghe hiểu Hỏi: tôi nên mua bao nhiêu phần nước cho nhân viên dự họp?
cho tất cả mọi người từ phòng ban đó
23 B
Nghe hiểu Hỏi: không phải bạn đã lên chuyến đi rồi à
chuyến bay bị hoãn rồi
24 A
Mức độ dễ Câu hỏi yes/no (has /have…/do…/did…)
ưu tiên đáp án cho YES/NO…
Cũng có thể:
Loại B: on the wall…: trả lời cho câu hỏi WHERE Loại C: at ten A.M: trả lời cho câu hỏi WHAT TIME/WHEN
25 C
Mức độ trung bình Loại A: on the desk: chỉ trả lời cho câu hỏi WHERE Loại B: lặp âm (supply – surprise)
26 B
Mức độ dễ Câu hỏi WHEN
chọn thời gian (TOMORROW AFTERNOON)
27 A
Mức độ dễ Câu hỏi HOW LONG… (BAO LÂU) Loại B: lặp từ (take-take)
Loại C: in the back…: chỉ trả lời cho câu hỏi WHERE
28 C
Mức độ dễ Câu hỏi WHICH (CÁI NÀO) Loại A: no: không trả lời cho câu hỏi WHICH Loại B: by the post office: trả lời cho câu hỏi WHERE
29 C
Mức độ nghe hiểu Hỏi: đôi kiểm định chất lượng sẽ sớm kiểm tra nhà máy
Mọi thứ sẵn sàng rồi
30 C
Mức độ dễ Câu hỏi WHERE Loại A: they…: không có nhắc tới người Loại B: he…: không nhắc tới người đàn ông nào
31 B
Mức độ nghe hiểu Câu hỏi: hôm nay tôi ghé qua văn phòng của ông để kí hợp đồng được không?
Trang 5tôi sẽ ở đây đến 5 giờ
32 C
“Người đàn ông yêu cầu người phụ nữ điều gì?”
Cần nghe hiểu when the order for … will be here: khi nào … sẽ
đến, tức đáp án là hỏi thời gian (a delivery date)
33 D
“Người phụ nữ yêu cầu người đàn ông làm gì?”
Cần nghe will you be able to sign for it: ông có thể kí vào nó chứ
chọn câu D
34 B
“Tại sao người đàn ông không rảnh rồi?”
Nghe được helping the technicians chọn B (assisting some
technicians)
* technicians: kỹ thuật viên
35 D
“Theo người phụ nữ, mục đích cuộc gọi là gì?”
Nghe because I have a question medicine đồng nghĩa đáp án D (get
information about some medicine)
36 A
“Người phụ nữ phàn nàn điều gì?”
Nghe hiểu I’ve been waiting on hold for over ten minutes: tôi đã
chờ hơn 10 phút rồi phàn nàn về thời gian
37 B
“Người đàn ông đề xuất người phụ nữ làm gì?”
Nghe visit out website… click on a link to chat: đến website, nhấn
link để trò chuyện đồng nghĩa đáp án B (use an online chat servide)
38 A
“Người đàn ông ngụ ý gì khi nói: “bạn không rời khỏi đây phải không”?
Câu này nâng cao, bạn mức điểm cao hãy xem trong phần scripts
39 B “Người đàn ông nói anh ấy đang làm gì?”
Nghe I’m designing a website chọn đáp án B
40 A
“Người phụ nữ đề xuất làm gì?”
Nghe hiểu if I can get this fixed: để xem tôi có thể sửa nói không
(vậy rõ ràng đây là một vấn đề, thì mới cần sữa chữa), chọn A
41 B
“Người đàn ông làm việc ở đâu?”
Nghe our catering order chọn B (catering company)
* catering company: c.ty dịch vụ đồ ăn uống
42 C
“Tại sao người phụ nữ gọi người đàn ông?”
Nghe too late to change one of our selections chọn câu C (change
an order)
43 D
“Người đàn ông hứa sẽ gửi đi cái gì?”
Nghe e-mail you a new invoice: email 1 hóa đơn mới chọn D
(confimation email: thư xác nhận)
44 B “Người nói đang nói về sự kiện gì?”
Nghe leadership semimar (hội thảo người dẫn đầu) chọn B
Trang 645 C “Người đàn ông làm việc ở phòng ban nào?”
Nghe bắt key được manufacturing chọn C
46 C
“Người đàn ông được yêu cầu làm gì?”
Nghe hiểu some of your comments (một vài nhận xét) đồng nghĩa
với đáp án C (comments = written feedback)
47 D
“Người đàn ông đang mua gì?”
Nghe I’d like to order 200 business card chọn D
* business card: thẻ chứa thông tin nhân viên c.ty
48 B “Tại sao người đàn ông nói “Tôi vừa bắt đầu doanh nghiệp của tôi?”
Câu này khó, bạn mức điểm cao xem trong scripts
49 C “Người phụ nữ nói cô ấy sẽ làm gì chiều nay?”
Nghe I’ll work on a sample, đồng nghĩa đáp án C: Creat a sample
50 A
“Người nói đang thảo luận điều gì?”
Nghe rent some space in an office building (thuê không gian trong văn phòng) chọn A
51 B
“Jane quan tâm về điều gì?”
Nghe we have enough parking: đủ bãi đậu xe chọn B: availability
of parking: sự có sẵn của bãi đậu xe
52 C
“Tại sao người đàn ông muốn một hợp đồng ngắn hạn?”
Nghe our office is still expanding: doanh nghiệp của tôi đang mở
rộng, đồng nghĩa câu C: a company is growing: đang lớn mạnh
53 C
“Tại sao người đàn ông gọi đến?”
Nghe I’m interested in getting a loan: tôi muốn vay 1 khoản
chọn C
54 D
“Người phụ nữ là ai?”
Nghe our bank …: ngân hàng của chúng tôi, vậy rõ ràng cô này là
nhân viên trong ngân hàng, chọn D
55 D
“Người phụ nữ sẽ làm gì sau cuộc gọi?”
Nghe kết hợp: can I find that form online? + I’ll send one to you:
tôi có thể tìm thấy form online không? + tôi sẽ gửi nó cho ông chọn
D
56 B
“Theo người phụ nữ, điều gì đã diễn ra?”
Nghe hiểu instead of next weekend, he’s coming to town
tomorrow: thay vì cuối tuần, ông ta sẽ đến vào ngày mai chọn B:
rescheduled: thay đổi lịch
57 A
“Người phụ nữ đề xuất làm gì?”
Nghe hiểu: there’s a big baseball game … what about taking him
to that: có 1 trận bóng chày lớn, chúng ta nên đưa ông ta đến đó nhỉ?
chọn A
Trang 758 C
“Người đàn ông sẽ làm gì tiếp theo?”
Nghe I have to ask account manager: tôi cần hỏi quản lý, đồng
nghĩa đáp án C: talk to a colleague
59 B
“Người đàn ông làm việc ở đâu?”
Nghe broadcasting company: công ty phát sóng truyền hình, đồng
nghĩa đáp án B: television station: đài truyền hình
60 D
“Người phụ nữ là ai?”
Nghe for my new book: cho cuốn sách của tôi, vậy rõ ràng cô này là
người viết sách, chọn D: An author
61 B “Người phụ nữ yêu cầu điều gì?
Nghe may I have a cup of coffee chọn B: bevarage: thức uống
62 A
“Tại sao người phụ nữ đi xa?”
Nghe được I’ll be out of town for the wedding: tôi sẽ đi tham dự
buổi tiệc cưới, chọn A
63 D
“Nhìn vào biểu đồ, khi nào người nói đến buổi hòa nhạc?”
Nghe hiểu: Andy Torino will be back for one more night a few
week later that’s perfect: Andy sẽ trở lại 1 đêm nữa trong vài tuần
tới … điều đó thật tuyệt vậy ta không chọn đên 18 tháng 6, mà chọn đêm 12 tháng 7 (tức là vài tuần sau)
64 C
“Người phụ nữ nói sẽ làm gì tiếp theo?”
Nghe hiểu check if …would liketo go and see the concert send out
email right now: kiểm tra xem có ai muốn đi xem hòa nhạc nữa
không, tôi sẽ gửi mail cho họ để hỏi, chọn C (invitation: thư mời)
65 B “Người phụ nữ đi đến sự kiện gì hôm qua?”
Nghe because it was my birthday: đó là sinh nhật của tôi, chọn B
66 A
“Tại sao người phụ nữ muốn trả lại đồ?”
Nghe someone gave me sweater: ai đó đã đưa tôi cái áo giống hệt rồi
, chọn A
67 C
“Nhìn vào biểu đồ Bao nhiêu tiền sẽ được hoàn lại?”
Đổi sweater, nhìn tương ứng vào biểu đồ, thấy được mức giá tương
ứng là 45$
68 B
“Tại sao người đàn ông trễ giờ?”
Nhìn vào lời thoại: tôi đến sớm, nhưng tôi chờ trong sân bến nội
địa một hồi, rồi mới nhận ra bến quốc tế ở một nơi khác: đây là lý
do anh ấy đến trễ, chọn B
69 D
“Nhìn vào biểu đồ Người nói sẽ đi đâu tiếp theo?”
Nghe shall we walk down to the train now: chúng ta xuống tàu chứ? Nhìn vào biểu đồ, tàu tương ứng với Basement level
70 C “Tại sao người phụ nữ nói cô ấy lo lắng?”
Trang 8Nghe được she’s not well…wont be able to lead the session: cô ấy
thấy không khỏe và không thể dẫn dắt buổi họp, chọn C
71 D “Người nghe đang ở đâu?”
Nghe Doyle’s market, chọn D
72 B
“Doanh nghiệp lên kế hoạch gì cho cuối tuần?”
Nghe stay open later than usual: mở cửa muộn hơn so với thông
thường, chọn B
73 A “Theo như người nói, người nghe có thể làm gì online?”
Nghe từ khóa: discount coupon: phiếu giảm giá, chọn A
74 C
“Ento Industry sản xuất gì?”
Nghe we have a new type of tire: chúng tôi có loại lốp xe mới, chọn
C
75 D
“Người nói nhấn mạnh gì về sản phẩm?”
Nghe signigicant more durable than other tires: nó bên hơn rất
nhiều so với loại lốp khác, chọn D
76 A
“Người nói nói rằng người nghe có thể làm gì?”
Nghe return them to our factory: factory đồng nghĩa manufacturer:
nhà sản xuất, chọn A
77 C
“Người nói đang bàn về vấn đề gì?”
Nghe noticeable drop in ticket sales: giảm mạnh trong việc bán vé,
chọn C
78 A
“Người nói đề xuất điều gì?”
Nghe reduce the number of bus trips to that location to just one a
day: giảm số chuyến xe đến nơi đó chỉ 1 chuyến 1 ngày, chọn A
79 D
“Người nói yêu cầu người nghe làm gì?”
Nghe let me know what you think: cho tôi biết bạn nghĩ như thế nào, đồng nghĩa get approval: phê duyệt (phê duyệt ý kiến sau khi
suy nghĩ)
80 B “Ai là người nói?”
Nghe I’m a reporter, đồng nghĩa với journalist: nhà báo, phóng viên
81 A
“Tại sao người nói gọi cho rạp chiếu?”
Nghe you don’t allow photography…whether you’d be willing to
make an exception: ông không cho phép chụp hình… nhưng liệu ông
có thể cho tôi là ngoại lệ được không?, chọn A
82 D
“Người nói nói rằng anh ấy có thể làm gì?”
Nghe bắt từ khóa rehearsals
*rehearsal: buổi diễn tập
83 D “Người nói làm việc ở đâu?”
Trang 9Nghe outdoor dining patio: khu vực ăn uống ngoài trời: vậy rõ ràng
đây là nhà hàng, chọn D
84 A “Người nói đề xuất người nghe điều gì?”
Nghe there will be extra shift: sẽ có thêm ca làm, chọn A
85 C “Người nói ngụ ý gì khi nói “tờ đăng kí sẽ chỉ ở đó một vài ngày thôi”
Câu này nâng cao, bạn mục tiêu cao điểm xem trong scripts
86 C
“Người nói cảm ơn người nghe vì điều gì?”
Nghe calling to thank you for your generous donation: cảm ơn vì
sự đóng góp hào phóng, chọn C
87 A
“Người nói mời người nghe làm gì?”
Nghe if you’d like to write something about what inspired you to
donate: liệu ông có thể viết về điều thúc đẩy ông đóng góp không?,
chọn A
88 B
“tại sao người nói nói rằng “Tôi có vài cuộc họp gần văn phòng của bạn bào thứ 3 và thứ 4”?”
Nghe hiểu, trước đó nghe được I can stop by your office some
morning this week to discuss with you: tôi có thể ghé qua vài buổi
sáng tuần này để bàn bạc với bạn Chứng tỏ rằng cô ấy có thời gian rảnh, chọn B: she is available
89 C
“Người nói đề cập vấn đề gì?”
Nghe they turned down our request: họ từ chối đề nghị của chúng
ta, chọn C
90 B
“Người nói làm việc trong phòng ban nào?”
Nghe help us work on the new advertisements: giúp chúng ta làm
việc với những quảng cáo mới, chọn B
91 A
“Giải pháp gì đã được đề xuất?”
Nghe we did get an extension on the deadlines: chúng ta có được sự
kéo dài hạn chót, chọn A
92 D “Cuộc trò chuyện diễn ra ở đâu?”
Nghe this board of director’s meeting, chọn D
93 C
“Tại sao người nói nói rằng “Điều này chưa từng diễn ra trước đây?”
Nghe it appears to have been a random occurrence: điều này dường như chỉ là ngẫu nhiên thôi (nói ra điều này để trấn an người
nghe ràng việc này ko diễn ra thường xuyên)
*reassure: trấn an
94 B “Cái gì có vào tuần tới?”
Nghe a new version of software, chọn B
95 C
“Người nói nói gì về chi phí của RC services?
Nghe since we’re government funded: chúng ta được chính phủ tài
trợ rồi, chọn C
Trang 1096 A
“Điều gì diễn ra gần đây ở Keene Township?”
Nghe we have an extensive network of offices… we’ve opened one
here in Keene Township: chúng tôi có hệ thống văn phòng rộng
rãi…gần đây chúng tôi mở 1 cái ở KT
97 B
“Nhìn vào biểu đồ, hội thảo nào hiện đã hết chỗ?”
Nghe the April eighth workship is already filled: nhìn tương ứng
vào biểu đồ, chọn được đáp án B
98 A “Tại sao người nghe được nói rằng hãy đến website?”
Nghe to buy discounted tickets: để mua vé được giảm giá, chọn A
99 C
“Chủ đề phát sóng hôm nay là gì?”
Nghe được music soundtracks, chọn C
*music soundtrack: nhạc phim
100 B
“Nhìn vào biểu đồ, người nào sẽ được phỏng vấn?”
Nghe con số almost 6000: gần 6000, nhìn vào biểu đồ tương ứng,
chọn được câu B
101 B All+N số nhiều
Thiếu TTSH đứng trước N “documents”
102 C Dấu hiệu thì Quá khứ đơn: “was constructed” => chọn (C) ago
103 D Ta thiếu V chia thì đứng sau S “consumers”
104 B
*attach: đính kèm
“Tài liệu ĐƯỢC ĐÍNH KÈM ”
*file: tài liệu
105 A Cấu trúc ngữ pháp đã đầy đủ: V “submit” + O “reimbursement
request” => Chọn ADV vào chỗ trống
106 C
*while: trong khi
“Khách hàng có thể được ở khu vực tiếp tân TRONG KHI thợ máy của chúng tôi hoàn thành việc sửa
chữa chiếc xe.”
107 A
Thiếu N đóng vai trò là O, đứng sau V “will be granted”
**grant sb sth: trao tặng/ cho ai đó cái gì
** sb be granted sth: ai đó được trao tặng/ cho cái gì
108 D
*account: tài khoản
*set up: thiết lập
“Để nhận sự nhắc nhở điện tử khi thanh toán đến hạn, hãy thiết lập một tài khoản trực tuyến VỚI Albright Bank.”
**Lưu ý: Người ta thường dùng “với ngân hàng của chúng tôi”, “với công ty của chúng tôi”
109 A Tobe+ADJ
Công thức đã đầy đủ => Chọn ADV vào chỗ trống