1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ebook giải đề thi thử tháng 10

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A: tôi sẽ làm ngay bây giờ *sign contract: kí hợp đồng 30 B Nghe hiểu Tôi nghĩ đào tạo phát triển nghề nghiệp rất là hữu ích B: đó cũng là kinh nghiệm của tôi *helpful: hữu ích 31 B WHER

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ

200 CÂU TOEIC

THÁNG 10.2020

Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công sức

để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn

trong quá trình ôn thi TOEIC nhé!

Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong quá trình ôn thi TOEIC thì đừng ngại liên

hệ với Benzen English Thầy cô luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh phục

TOEIC!

Share miễn phí!

Benzen English – Chúc bạn học tốt!

Trang 2

Câu Đáp

án Giải thích

1 D

A sai ở WEARING HEADPHONE: đeo tai nghe

B sai ở OPENING A DRAWER: mở ngăn kéo

C sai ở HOLDING A MICROPHONE: giữ micro

D đúng: PUSHING A BUTTON: nhấn nút

2 A

A đúng

B sai ở EXCHANGING CARD: trao đổi thẻ

C sai ở PUTTING ON: đang mặc lên

D sai ở MOVING A CHAIR: di chuyển cái ghế

3 C

A sai ở POINTING TO: chỉ vào

B sai ở HANDING THE MAN AN UMBRELLA: đưa cho người đàn ông cái dù

C đúng: GREETING: chào nhau

D sai ở WALKING SIDE BY SIDE: đi bộ cạnh nhau

4 B

A sai ở BEING ERASED: được xóa

B đúng: ATTENDING A PRESENTATION: tham gia buổi thuyết trình

C sai ở LEANING AGAIN A DOORWAY: tựa vào cái cửa

D sai ở ALL SEATS ARE OCCUPIED: tất cả ghế được chiếm

5 D

A sai ở EXITING TERMINAL: rời ga sân bay

B sai ở TAKING OFF: cất cánh

C sai ở LUGGAGE ARE LINE UP: hành lý xếp hàng

D đúng: STAIRCASE HAS BEEN POSITIONED NEXT TO AN AIRPLAINE: cầu thang đặt cạnh máy bay

6 D

A sai ở BEING: tranh không người, nghe being là sai

B sai giống A: có BEING

C sai ở BOWLS HAVE BEEN STACKED: tô được chất chồng

D đúng: COOKWARE HAS BEEN LEFT ON A STOVE: dụng cụ nấu ăn được để trên bếp

7 B WHAT TIME: hỏi giờ

At seven o’clock: lúc 7h

8 A

WHERE: hỏi nơi chốn

On the tenth floor: trên tầng 10 Mẹo: câu hỏi where, chọn giới từ + nơi chốn

9 C

WHO: hỏi người

Ms Varma did Mẹo: câu hỏi who, ưu tiên tên người, chức vụ công ty, phòng ban

10 A

Câu hỏi lựa chọn Bạn muốn lái xe hay đi tàu?

Hãy lái xe (let’s drive)

11 B WHEN: hỏi thời gian

By the end of the week: vào cuối tuần

12 C Dùng mẹo

Trang 3

WOULD YOU LIKE TO …: bạn có muốn…

 SURE: CHẮC CHẮN RỒI

13 B WHO: hỏi người

Someone from Human resources : ai đó từ phòng nhân sự

14 C

Nghe hiểu Bạn có chấp nhận vị trí quản lý không?

Có, tôi bắt đầu tháng 6 này

15 C

WHICH: cái nào The ones with yellow signs: cái có biển màu vàng

Mẹo: câu hỏi which, ưu tiên đáp án có chữ the one, one

16 C

Nghe hiểu:

Bạn không muốn gặp ở phòng hội nghị sao?

C: ở đây sẽ yên tĩnh hơn

*quieter: yên tĩnh

17 B

Nghe hiểu Bạn có biết đồ này của ai không?

B: không, bạn thấy nó ở đâu?

18 B

Nghe hiểu Hãy làm qua trưa để hoàn thành dự án này B: nhưng tôi cần phải nghĩ ngơi

*a break: nghỉ giải lao

19 A

Nghe hiểu Tại sao ông Y cần một người hỗ trợ khác?

A: tôi không biết rằng ông ấy đã yêu cầu

*Lab assistance: người hỗ trợ phòng thí nghiệm

20 B

Nghe hiểu Ông M sẽ rảnh vào chiều nay Thế còn sáng mai thì sao?

*free: rảnh/miễn phí

21 B

Nghe hiểu Tôi có thể viết một bài báo về lễ hội cho tờ báo thứ 3 không? Hạn chót đã qua rồi

*deadline: hạn chót

22 C

Nghe hiểu Bạn không muốn đi xem căn hộ ư?

Tôi đã tìm được một nơi rồi

*already: đã

23 B

Nghe hiểu Tôi nên đặt hàng bây giờ, hay là chờ đến tuần sau?

B: thật ra, tôi đã gửi yêu cầu đặt hàng rồi

Mẹo: nếu không nghe được, ưu tiên chọn actually

24 A Nghe hiểu

Tôi lưu trữ mấy tấm hình thế nào đây?

Trang 4

Mateo chịu trách nhiệm công việc đó

*responsible for: chịu trách nhiệm cho

25 A

Nghe hiểu Nơi nào tôi nên thiết lập thiết bị chụp hình này?

Việc đó được lên lịch cho tuần tới mà

*schedule: lên lịch

26 A

Nghe hiểu Bạn chưa gặp J hôm nay phải không?

Tôi đã gặp cô ấy 1 lúc trước

*a while ago: 1 lúc trước

27 C Bạn có thể giúp tôi tôi tìm tài liệu công ty MC được không?

C: tôi không làm trên tài khoản đó (ý là tôi không biết)

28 C WHY: câu hỏi lý do

Ưu tiên đáp án có because

29 A

Nghe hiểu Bạn đã kí hợp đồng rồi phải không?

A: tôi sẽ làm ngay bây giờ

*sign contract: kí hợp đồng

30 B

Nghe hiểu Tôi nghĩ đào tạo phát triển nghề nghiệp rất là hữu ích B: đó cũng là kinh nghiệm của tôi

*helpful: hữu ích

31 B

WHERE: hỏi nơi chốn Loại A vì có chữ tomorrow (ngày mai): nói về thời gian Loại C vì có chữ fourteen people (14 người): nói về số lượng Còn lại chọn B

32 D Người phụ nữ làm việc ở đâu?

Nghe từ khóa HOTEL

33 C

Tại sao người phụ nữ gọi đến?

Nghe từ khóa CHANGE

*change: thay đổi

34 A

Người phụ nữ gửi email người đàn ông cái gì?

Nghe từ khóa CONFIRMATION

*confirmation: sự xác nhận

35 D

Ai là người phụ nữ?

Nghe từ khóa POST OFFICE

*port office: bưu điện

36 B Người đàn ông nói không thể tìm gì?

Nghe từ khóa NOTICE…DELIVERY

37 C Người đàn ông yêu cầu người phụ nữ mang gì?

Nghe từ khóa PHOTO IDENTIFICATION

38 D Người phụ nữ muốn làm gì tại phòng trưng bày?

Nghe hiểu SIGN UP, đồng nghĩa REGISTER

Trang 5

*2 từ trên nghĩa là: đăng kí

39 A

Người đàn ông đề xuất vấn đề gì?

Nghe hiểu TOO SMALL (quá nhỏ) = NOT BIG ENOUGH: không đủ lớn

40 A Người đàn ông đề xuất gì cho người phụ nữ?

Nghe từ khóa NAME

41 C

Người đàn ông làm cho công ty gì?

Nghe từ khóa REAL ESTATE

*real estate: bất động sản

42 A

Người phụ nữ hài lòng điều gì?

Nghe hiểu VERY CLOSE TO MY OFFICE: rất gần văn phòng của tôi, đồng nghĩa CONVINIENTLY LOCATED: tọa lạc một cách thuận tiện

43 B Người phụ nữ làm gì vào chiều mai?

Nghe hiểu SEE IT SOMETIME: xem nó, đồng nghĩa VIEW: xem

44 B Người phụ nữ nói điều gì xảy ra hôm nay?

Nghe từ khóa REPAIR

45 D

Người phụ nữ lo lắng điều gì?

Nghe hiểu LOSE THE BUSINESS: mất việc kinh doanh, đồng nghĩa LOSE CUSTOMER: mất khách hàng

46 A Người đàn ông đề xuất làm gì?

Nghe từ khóa PUT A SIGN: đặt biển báo

47 B

Người nói kỷ niệm gì?

Nghe từ khóa MERGER

*merger: sắp nhấp

48 C Câu nâng cao, bỏ qua

49 C

Người phụ nữ đồng ý làm gì vào buổi sáng?

Nghe từ khóa PAPERWORK

*paperwork: giấy tờ công việc

50 B

Người nói cố gắng làm gì?

Nghe từ khóa RESUME

*resume: hồ sơ việc làm

51 A

Người đàn ông đề xuất làm gì?

Nghe hiểu TAKE HALF OF THEM: lấy một nửa số chúng, đồng nghĩa DIVIDING: chia ra

52 D Người đàn ông đề xuất người phụ nữ làm gì?

Nghe từ khóa PRINT

53 C

Tại sao người đàn ông bán xe ? Nghe hiểu A LARGER CAR: 1 cái xe lớn hơn, đồng nghĩa A BIGGER VEHICLE

*vehicle: xe cộ

54 D Theo người phụ nữ, tại sao người mua thích chiếc xe?

Trang 6

Nghe hiểu WELL MAINTAINED: bảo trì tốt, đồng nghĩa GOOD CONDITION: điều kiện xe tốt

55 B

Người phụ nữ làm gì tiếp theo?

Nghe từ khóa CARD

*card: tấm thẻ

56 C Người đàn ông muốn mua gì?

Nghe hiểu T-SHIRTS: áo thun, đồng nghĩa CLOTHINGS: đồ mặc

57 D

Người đàn ông nhận giảm giá bằng cách nào?

Nghe hiểu A LOT OF THEM: rất nhiều chúng, đồng nghĩa LARGE ORDER: đơn hàng lớn

58 B Người phụ nữ nói người đàn ông làm gì?

Nghe từ khóa WEB SITE

59 D

Người nói làm việc ở đâu?

Nghe từ khóa NEWSPAPER

*newspaper: tờ báo

60 D

Tại sao CM liên hệ nơi làm việc của người nói?

Nghe hiểu RECOMMENDATION: lời đề xuất, đồng nghĩa REFERENCE: lời tham khảo

61 A Câu nâng cao, bỏ qua

62 C Tại sao người phụ nữ nói cô ấy ở nhà hàng?

Nghe từ khóa PREPARING FOR A MEETING

63 D Câu nâng cao, bỏ qua

64 B

Người đàn ông nói có gì phía sau menu?

Nghe từ khóa PASSWORD

*password: từ khóa

65 A

Theo người phụ nữ, chủ đề của tháng này là gì?

Nghe từ khóa TECHNOLOGY

* technology: công nghệ

66 C

Theo người đàn ông, tại sao câu chuyện của R nên bao gồm trên bìa? Nghe từ khóa ATTRACT A LOT OF READER

*attract: thu hút

67 D Câu nâng cao, bỏ qua

68 B

Người đàn ông hỏi người phụ nữ về điều gì?

Nghe hiểu BOUGHT THEM … RIGHT HERE: mua nó ở ngay đây, đồng nghĩa LOCATION: nói về vị trí

69 A Câu nâng cao, bỏ qua

70 B

Người phụ nữ nói gì về Amir?

Nghe hiểu TODAY IS HIS DAY OFF: hôm nay là ngày nghỉ của anh

ấy, đồng nghĩa NOT WORKING TODAY

71 D Người gọi làm ở đâu?

Nghe hiểu CAKE: bánh, đồng nghĩa BAKERY: tiệm bánh

72 A Người gọi mô tả vấn đề gì?

Nghe từ khóa FILL

Trang 7

73 B

Người nghe được yêu cầu làm gì?

Nghe hiểu YOU HAVE TWO CHOICES: bạn có 2 lựa chọn, đồng nghĩa PREFERENCE: ưu tiên lựa chọn

74 A Mục đích thông báo là gì?

Nghe từ khóa INTRODUCE: giới thiệu

75 C Bà Lee lên kế hoạch làm gì?

Nghe hiểu LOAN: vây tiền, đồng nghĩa LEND MONEY: cho vay tiền

76 B Câu nâng cao, bỏ qua

77 B Người nói là ai?

Nghe từ khóa DIRECTOR …CITY: giám đốc thành phố

78 D

Người nói nói gì về loài bướm?

Nghe từ khóa FLOWER

*flower: hoa

79 A

Cái gì đã được cung cấp cho người nghe ? Nghe hiểu SHOVEL AND RAKE: xẻng và cào, đồng nghĩa TOOL: công cụ

80 B

Thông báo được thực hiện ở đâu?

Nghe hiểu RAILWAYS: doanh nghiệp đường tàu hỏa, đồng nghĩa TRAIN STATION: trạm xe lửa

81 D Người nói nói cái gì đang có sẵn?

Nghe từ khóa TICKET

82 B

Điều gì được đề cập về hướng dẫn sử dụng?

Nghe hiểu VARIETY OF LANGUAGES: đa dạng ngôn ngữ, đồng nghĩa DIFFIRENT LANGUAGE: ngôn ngữ khác nhau

83 D

Doanh nghiệp sản xuất gì?

Nghe từ khóa ENGINE

*engine: động cơ

84 C

Theo người nói, doanh nghiệp làm gì vào tháng 9?

Nghe từ khóa OPEN…MANUFACTURING PLAN: mở nhà máy sản xuất

85 B

Thị trưởng nói điều gì xảy ra ở L?

Nghe hiểu BRING…JOBS: mang lại nghề nghiệp, đồng nghĩa OPPORTUNITIES WILL INCREASE: cơ hội việc làm sẽ tăng

86 A

Người nghe được huấn luyện việc gì?

Nghe hiểu REPAIR: việc sửa chữa, đồng nghĩa MAITENENCE: việc bảo trì/sữa chữa

87 C Người nói hy vọng tránh vấn đề gì?

Nghe từ khóa DAMAGE: hư hỏng

88 A Câu nâng cao, bỏ qua

89 C Khía cạnh nào của công ty taxi mà khách hàng bình luận?

Nghe từ khóa FRIEND

90 B Câu nâng cao, bỏ qua

91 C Người nói đề xuất gì?

Trang 8

Nghe từ khóa BONUS

*bonus: phần thường (thường là tiền thường)

92 C Chủ đề hội thảo là gì?

Nghe từ khóa BUSINESS PLAN: kế hoạch kinh doanh

93 D

Theo người nói, tại sao việc tạo ấn tượng quan trọng?

Nghe từ khóa SUPPORT

*support: hỗ trợ

94 B

Người nói yêu cầu thành viên nhóm làm gì?

Nghe từ khóa PRIOR EXPERIENCE: kinh nghiệm

*prior: trước đó

95 B Câu nâng cao, bỏ qua

96 D Tại sao người nói đến quán R?

Nghe từ khóa PERFORM: biển diễn/ thực hiện

97 A Người nói đề xuất làm gì?

Nghe từ khóa RESERVATION: sự đặt chỗ

98 A

Công ty người nói bán sản phẩm gì?

Nghe hiểu DISH WASHER: máy rửa chén, đồng nghĩa KITCHEN APPLIANCE: thiết bị trong nhà bếp

99 D Câu nâng cao, bỏ qua

100 D

Người nói làm gì tiếp theo?

Nghe từ khóa PRESENT: trình bày (danh từ là presentation: bài thuyết trình)

101 B Câu có S là “ Ms Brooker” và V là “offered” => ta chọn adv chen

giữa bổ nghĩa

102 C

“ Nhân viên nên nhớ đăng xuất tài khoản email làm việc CỦA HỌ khi rời khỏi ngày”

ta thiếu TTSH đứng trươc cụm N “ TTSH work e-mail accounts”

* account (n): tài khoản

103 D

* ask someone + to + Vo: yêu cầu ai đó làm gì

“ Ông Biden yêu cầu người giám sát của anh ta MỞ RỘNG hẹn chót cho báo cáo chi phí tháng này”

104 B “ KHI cuộc hội thảo chiều nay kết thúc, ông Kane sẽ nhờ nhân viên

lau dọn khán phòng hội nghị”

105 C

** in an effort to + Vo: trong một nỗ lực để làm gì

“ trong một NỖ LỰC để thúc đẩy doanh thu hàng năm, Starlight Boutique sẽ mở rộng giờ làm việc cuối tuần của nó”

* revenue (n): doanh thu

* boost (v): tăng / thúc đẩy

106 A “ Để nộp đơn xin việc vị trí thiết kế web, (hãy) gửi cho chúng tôi 1

e-mail VỚI mã code công việc trong dòng tiêu đề thư”

107 D Sau “that” là cấu trúc “ S + V thì” => ta thiếu S ở vị trí trống

Trang 9

Thông thường S là N, tuy nhiên câu A là N chỉ người số ít Nguyên tắc: N số ít không đứng 1 mình mà phải có mạo từ / TTSH phía trước

=> ta loại A Vậy ta chọn V-ing “spending” làm S của câu, nghĩa là “việc chi tiêu”

“ VIỆC CHI TIÊU đang tăng lên trong tất cả các vùng của ngành điện tử”

108 C

Câu này chưa có V chia thì => vị trí trông là V chia thì, đồng thời có dấu hiệu “by” nên ta chọn V chia thì dạng bị động là tobe + Ved/c3

“ những sản phẩm, bao gồm phụ kiện, ĐƯỢC GỬI bởi chúng tôi”

109 B Thiếu adj đứng trước bổ nghĩa cho N “business trips”

* frequent (adj): thường xuyên

110 B

“ hội thảo MCA cho những nghệ sĩ cơ hội để KẾT NỐI và thảo luận những hợp tác tiềm năng”

* artist: nghệ sĩ

* collaboration: sự hợp tác

111 D

“ nộp tài liệu tới phòng nhân sự TRƯỚC ngày 31 tháng 5”

Lưu ý: từ “by” có rất nhiều nghĩa, trong đó, từ “by” đứng trước thời gian thì ta dịch là “trước”

112 C

“ Ban giám đốc thông báo rằng nó sẽ …… tìm người thay thế ông CEO”

a thường xuyên

b cực kỳ / rất

c chắc chắn

d cũ / trước đây chọn C

113 B

Sau tobe là adj hoặc Ved/c3

B là adj

C là Ved/c3

Ta dịch nghĩa “ ông Johnson DO DỰ nộp đơn vị trí quản lý” => dạng chủ động nên chọn B, loại C

114 D

* diverse (adj): đa dạng / nhiều

“ Công ty Rondel Plumbing đưa ra …NHIỀU cơ hội học nghề cho nhữg cá nhân nhiệt tình”

115 B

Câu có S là “ theatergoers” và V là “refrain” => ta chọn adv chen giữa

S và V

* refrain (v): tránh / đừng làm gì

116 A

Ta thiếu adj trong cụm N “ an adj delivery date”

Có B là adj dạng chủ động, A là adj dạng bị động

“ ngày giao hàng ĐƯỢC ƯỚC TÍNH ” => ta dịch nghĩa bị động nên chọn A

117 C

“ công ty Krush Jiuce & Smoothies đang cắt giảm hoạt động và sẽ DỪNG một vài sự lựa chọn thực đơn hiện tại”

* discontinue (v): dừng sản xuất / không tiếp tục nữa

* downsize (v): cắt giảm ( kích thước)

Trang 10

118 C Ta thiếu N đứng sau mạo từ “the”

119 B

Ta thiếu adj trong cụm “the adj… number”

Có B là adj chủ động

C là adj bị động

Ta dịch “ con số QUÁ TẢI nhữg cuộc gọi của khách hàng” => dạng chủ động nên ta chọn B

120 D “ giảm giá cái gì đó TRONG SUỐT tháng 6”

121 B Ta đã có tobe + adj là “are” + “suitable” => ta chọn adv chen giũa bổ

nghĩa cho adj phía sau

122 D

“ đơn đăng ký cần được điền vào VỚI mực đen hoặc mực xanh và được ký ở phía cuối”

* ink: mực

123 D Sau giới từ “with” là N đứng cuối

124 D

** express concern: bày tỏ lo lắng

* resident: người dân

“ người dân Ferndale …BÀY TỎ lo lắng rằng việc xây dựng trung tâm thương mại sẽ gây ra sự ô nhiễm tiếng ồn”

125 C

** responsible for: chịu trách nhiệm cho việc gì

“ Như là trưởng phòng nhân sự, ông Murphy đang CHỊU TRÁCH NHIỆM… cho việc đảm bảo sự vui vẻ và hạnh phúc của tất cả nhân viên công ty”

126 C

“ ước tính BAN ĐẦU của việc làm vườn thấp hơn chi phí cuối cùng thực tế của dự án”

* estimate (n): bảng báo giá / ước tính

* initial (adj): ban đầu

127 B

Sau giới từ “for” là N đứng cuối

“perfect” là adj đứng trước bổ nghĩa cho N => vị trí trống là N

A là N chỉ ngườ , B là N chỉ vật

Ta thấy “timekeeping” là vật nên ta chọn N vật AND N vật

128 D

“ chi tiết về NHIỆM VỤ của vị trí quản lý sản xuất có thể được tìm thấy trên web”

* duty (n): nhiệm vụ

129 C “ Trước khi thay đổi chính sách công ty, bà Kramer LUÔN LUÔN

tìm kiếm sự phê duyệt của chủ tịch công ty”

130 A “ MẶC DÙ chi phí sản xuất không giảm nhiều, công ty Matrox đã

ghi nhận một sự giảm mạnh trong chi phí hàng tháng của nó”

131 C

“Cảm ơn cho việc mua hàng của bạn vào ngày 27 tháng 9 Kiện hàng

của bạn đã gửi đi và sẽ đến vào ngày 1 tháng 10 Theo dõi đơn hành

của bạn thật dễ dàng Đơn giản lên website…”

*arrive: đến

*track: theo dõi

132 B “Khi bạn nhận kiện hàng (chưa nhạn) chúng tôi MỜI bạn làm khảo

sát”

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w