1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CỰC PHẨM TOEIC 2021

87 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 6,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Một hợp đồng B ID người dùng C Bản mô tả công việc D Chìa khóa văn phòng --- * dealership n đại lý phân phối * customer service: dịch vụ khách hàng * description n: sự mô tả 35 N

Trang 1

QUYỂN EBOOK NHẤT ĐỊNH PHẢI CÓ

GIẢI THÍCH BAO CHI TIẾT CỰC PHẨM TOEIC

2021

CẬP NHẬT MỚI NHẤT HIỆN NAY

Món quà tâm huyết gửi đến bạn từ

Benzen English – Chúc các bạn học tốt!!!

Trang 2

Benzen English chúc các bạn học thật tốt quyển EBOOK này nhé!!!

Trang 3

Thầy gửi mấy bạn đề đầu tiên làm he

Đề 2,3,4,5 thầy sẽ gửi sau khi các bạn làm xong đề 1 này nhé

Cố lên nào!!!

Link đề 1: https://bit.ly/sieucaptoeicbz1

GiẢI chi tiết đề 1 xem bên dưới:

Trang 4

(A) The man is packing his suitcase

(B) The man is unzipping his backpack

(C) The man is checking a road sign

(D) The man is pulling his luggage

(C) Người đàn ông đang kiểm tra biển báo

(D) Người đàn ông đang kéo hành lý của anh

(A) He is speaking to a customer

(B) He is choosing food from the rack

(C) He is carrying some plates

(C) Anh ấy đang mang một vài cái đĩa

(D) Anh ấy đang phân phát thực đơn

-

* plate (n): cái đĩa

3

(A) A woman is leaning against the fence

(B) Trees are being planted along the river

(C) A suitcase is being unpacked

(D) A woman is resting at the water's

(C) Một chiếc vali đang được mở

(D) Một người phụ nữ đang nghỉ ngơi ở mép nước (bờ kè/ven sông)

Trang 5

(C) A man is hanging up a poster

(D) A man is standing behind window

D

4

(A) Một trong những phụ nữ đang trả tiền cho

đồ tạp hóa của cô ấy

(B) Một trong những người phụ nữ đang chỉ vào một lịch trình

(C) Một người đàn ông đang treo một tấm áp phích

(D) Một người đàn ông đang đứng sau cửa

(C) A laptop is placed under the desk

(D) Some stationery supplies are next to

(C) Food is being carried on a cart

(D) Some of the curtains have been pulled

Trang 6

(A) An updated version of the product

(B) Mr Rodriguez is in charge of that

(C) I think he did

Ai tổ chức các nhóm tập trung cho các sản phẩm của chúng ta?

(A) Một phiên bản cập nhật của sản phẩm

(B) Ông Rodriguez phụ trách việc đó

(C) Tôi nghĩ anh ấy đã làm

-

* be in charge of: phụ trách

* Từ hỏi “WHO” chọn đáp án chỉ người

8

How did you hear about our research study?

(A) That's where I'm going

(B) I read about it in a magazine

(C) How can I help you?

B

8

Làm thế nào bạn biết về nghiên cứu nghiên cứu của chúng tôi vậy?

(A) Đó là nơi tôi đang đi

(B) Tôi đã đọc về nó trên một tạp chí

(C) Tôi có thể giúp gì cho bạn?

9

When is the project deal going to be

finalized?

(A) Yes, the meal is good enough

(B) Three times a week, I guess

(C) Our CEO out of town all this week

C

9

Khi nào thì thỏa thuận dự án sẽ được hoàn tất? (A) Có, bữa ăn là đủ tốt

(B) Tôi đoán là ba lần một tuần

(C) Giám đốc điều hành của chúng tôi đã vắng mặt cả tuần nay (ý là tôi không biết)

Did you go to the dental clinic yesterday?

(A) This is a new toothbrush brand

(B) See a dentist immediately

(C) Yes, that's why I took the rest of the

(B) Đi khám nha sĩ ngay lập tức

(C) Vâng, đó là lý do tại sao tôi đã nghỉ phần còn lại trong ngày

-

* dental clinic: phòng khám nha khoa

11

Wilmington Bank is hiring, right?

(A) No, the position has already been

filled

A 11 Ngân hàng Wilmington đang tuyển dụng, phải

không?

Trang 7

(B) Do you have an account with us?

(C) There's one on the right

(A) Không, vị trí đã được tuyển dụng rồi

(B) Bạn có tài khoản với chúng tôi không? (C) Có một cái ở bên phải

12

How much do you think today’s special

costs?

(A) Pass the pepper, please

(B) Why don't we ask the server?

(C) I think it's your turn

B

12

Bạn nghĩ món đặc biệt của ngày hôm nay là bao nhiêu?

(A) Đưa tôi hộp tiêu đi, làm ơn

(B) Tại sao chúng ta không hỏi phục vụ nhỉ?

Which of these three suitcases is yours?

(A) Take it with you just in case

(B) I was actually late

(C) The black one with the red tag

(A) Yes, at the restaurant nearby

(B) I think we have a company budget for

Dr Roberts is available, on Saturdays, right?

(A) No, but you can see her on Monday

(B) They studied at the same medical school

A 15 Tiến sĩ Roberts có mặt vào các ngày thứ Bảy,

phải không?

Trang 8

(C) The doctor on duty did that (A) Không, nhưng bạn có thể gặp cô ấy vào

(A) In the file cabinet in the corner

(B) She called the travel agency

(C) To Madrid and Paris

A

16

Chúng ta lưu giữ các mẫu đơn hoàn phí đi lại ở đâu vậy?

(A) Trong tủ tài liệu ở góc

(B) Cô ấy đã gọi cho công ty du lịch

(A) Có, thường mang theo bữa trưa của tôi

(B) Tôi thích Hàn Quốc hơn

(C) Nó thực sự rất ngon

-

* Câu hỏi lựa chọn “OR” thì ta chọn đáp án một

trong hai sự lựa chọn

18

Did you decide on a date for the safety

training program?

(A) I'll post it on the board immediately

(B) About safety procedures

(C) Yes, more than 50 will attend

(A) Try another location

(B) Check with the sales manager

(C) Thanks, but I must go now

Trang 9

(C) Cảm ơn, nhưng tôi phải đi bây giờ

The parade for the town festival was

canceled, wasn't it?

(A) Cars parked along the street

(A) Ô tô đậu dọc theo đường phố

(B) Thật không may, nó đã bị (hủy)

(C) Không, họ cũng không đi

21 Shouldn't we purchase Some new

graphic design software now?

(A) You can sign here on the dotted line

(B) A new password is needed

(C) The new version will be available next

Why is the company considering relocating?

(A) I think it is big enough

(B) The rent has become unaffordable

(B) Tiền thuê trở nên không thể chi trả được

(C) Vào khoảng giữa tháng Mười

(A) I’ll be ready in just 5 minutes

A 23 Tôi nghĩ chúng ta nên rời đi ngay bây giờ phòng

trường hợp giao thông đông đúc

Trang 10

(B) From the traffic report

(C) I left it at work

(A) Tôi sẽ sẵn sàng chỉ sau 5 phút

(B) Từ báo cáo lưu lượng truy cập

(C) Tôi để nó ở nơi làm việc

24

Where is the information center in the park?

(A) You can park in front of the store

(B) Keep going until you cross the bridge

(C) Here is a list of attractions

B

24

Trung tâm thông tin trong công viên ở đâu? (A) Bạn có thể đậu xe trước cửa hàng

(B) Tiếp tục đi cho đến khi bạn qua cầu

(C) Đây là danh sách các điểm tham quan

25

The copy machine next to the breakroom is

out of order again

(A) The new coffee machine is better

(B) I can't locate it in the filing cabinet

(C) Try another one upstairs

C

25

Máy photo bên cạnh phòng giải lao lại không hoạt động nữa rồi

(A) Máy pha cà phê mới tốt hơn

(B) Tôi không thể tìm thấy nó trong tủ hồ sơ

(C) Thử một cái khác ở trên lầu xem

I think Tracy will get the salesperson of the

year award, don't you?

(A) About a hundred salespeople

(B) Probably She deserves it

(B) Có lẽ vậy Cô ấy xứng đáng với điều đó

(C) Tại một lễ trao giải

27

How many safety manuals do we need for

the new employee training session?

(A) Why don't you check the attendee list?

(B) No, I made 10 copies

(C) The train from Philadelphia

(B) Không, tôi đã tạo 10 bản sao

(C) Chuyến tàu từ Philadelphia

-

Trang 11

* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án

nhanh nhất

* manual (n): sách hướng dẫn

* attendee (n): người tham dự

28

Who will be in charge of the research and

development team after Mark leaves?

(A) I heard he decided to stay

(B) Not all the employees were there

(C) Yes, he is the manager

A

28

Ai sẽ phụ trách nhóm nghiên cứu và phát triển sau khi Mark rời đi?

(A) Tôi nghe nói anh ấy quyết định ở lại

(B) Không phải tất cả nhân viên đều ở đó (C) Vâng, anh ấy là người quản lý

I made dinner reservations for seven thirty for

our clients tomorrow

(A) I think the train might be faster

(B) But the show starts at 7

(C) Could I have a menu, please?

B

29

Tôi đã đặt chỗ ăn tối lúc bảy giờ rưỡi cho khách hàng của chúng ta vào ngày mai

(A) Tôi nghĩ rằng tàu có thể nhanh hơn

(B) Nhưng chương trình bắt đầu lúc 7 giờ

(C) Cho tôi một cái thực đơn được không? -

* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án

(A) I'll post an out-of-order sign

(B) The loading dock is behind the building

(C) Jack's out of the office next week

Trang 12

* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án

nhanh nhất

* office supplies (n): đồ dùng văn phòng

31

Should we sign the contract so we can get

started with the project?

(A) Yes contact them now

(B) Our Fecal team is still reviewing it

(C) We do every other month

B

31

Chúng ta có nên ký hợp đồng để có thể bắt đầu với dự án không?

(A) Có liên hệ với họ ngay bây giờ

(B) Nhóm Fecal của chúng tôi vẫn đang xem xét nó

(C) Chúng tôi làm cách tháng (2 tháng 1 lần) -

* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án

nhanh nhất

PART 3

W: Rob, you know we've gotten fewer

customers (32) here at our drugstore ever

since the renovations began What do you

think we can do to increase sales?

M: Since there are so many people working

on the building, most customers probably

think our drugstore is closed (33) Why don't

we put up a huge banner announcing that

we're still open?

W: That's a good idea We could make it

brightly colored and hang it over the front

door That should let customers know that

they can come into the store

M: Let's have Peter design it (34) He

majored in graphic design at college, and

the work he has done in that field is pretty

impressive He made a fantastic logo for our

store

-

32 Where is the conversation taking place?

(A) At a coffee shop

(B) At a drugstore

B

C

B

32 Cuộc trò chuyện diễn ra ở đâu?

(A) Tại một quán cà phê

(B) Tại một nhà thuốc

(C) Tại một cửa hàng bách hóa (D) Tại một cửa hàng tạp hóa -

34 Theo người đàn ông, Peter giỏi về lĩnh vực nào?

(A) Viết bài phát biểu trước công chúng

(B) Thiết kế đồ họa

(C) Phát triển web (D) Thiết kế kiến trúc -

Trang 13

(C) At a department store

(D) At a grocery store

-

33 What does the man suggest doing?

(A) Advertising in a newspaper

- (33) Người đàn ông nói “Tại sao chúng ta không treo một biểu ngữ lớn thông báo rằng chúng ta vẫn mở cửa?” => Người đàn ông đề xuất “treo một biểu ngữ”

- (34) Người đàn ông nói “Anh ấy học chuyên ngành thiết kế đồ họa tại trường đại học và sản phẩm anh ấy hoàn thành trong lĩnh vực đó khá

ấn tượng.” => Theo người đàn ông, Peter giỏi

về “thiết kế đồ họa”

M: Thanks for dropping by my office, Leslie

You know, I've been reviewing the sales

data, (35) and I noticed you sold many

more vehicles than any other salesperson

here at our dealership I'm also impressed

with how friendly you are with the customers

and your extensive knowledge of the cars

you sell

W: (36) Well, customer service is crucial,

so I need to be able to answer any question

in a friendly manner

M: (36) I agree So I'd like to offer you a job

as the assistant manager here What do you

think?

W: Wow, what a surprise Can I think about it

a bit?

M: Sure (37) Here's an information sheet

listing your duties It also contains

information on the salary and benefits you'd

get How about giving me an answer by

(A) Tại đại lý xe hơi

(B) Tại một cửa hàng sửa chữa ô tô (C) Tại một công ty tư vấn

(D) Tại một công ty bất động sản -

36 Những người nói nói cái gì mà họ nghĩ là quan trọng?

(A) Dịch vụ khách hàng

(B) Mở rộng các thị trường mới (C) Phát triển sản phẩm chất lượng cao (D) Đưa ra giá cả cạnh tranh

-

37 Người đàn ông tặng gì cho người phụ nữ? (A) Một hợp đồng

(B) ID người dùng

(C) Bản mô tả công việc

(D) Chìa khóa văn phòng -

* dealership (n) đại lý phân phối

* customer service: dịch vụ khách hàng

* description (n): sự mô tả

(35) Người đàn ông nói “và tôi nhận thấy rằng bạn đã bán được nhiều xe hơn bất kỳ nhân viên

Trang 14

-

35 What type of business do the speakers

most likely work at?

(A) At a car dealership

(B) At an auto repair shop

(A) Customer service

(B) Expanding to new markets

(C) Developing high-quality products

(D) Offering competitive prices

*Lưu ý: crucial = important: quan trọng -

(37) Người đàn ông nói “Đây là một bảng thông tin liệt kê các nhiệm vụ của bạn” => Người đàn ông đưa cho người phụ nữ “bản mô tả công việc”

M: Helen (38) Did you realize the city just

updated the city building codes? We're

going to have to study them closely before

we start constructing any more homes or

buildings (38) since there are a lot of new

safety regulations

W: I glanced over them and noticed they're a

bit complicated (39) We should have a

training session to let all our architects

know how they've changed

M: I like that idea How does Thursday

sound? Do you have any free time to help me

review the updated regulations with them in

the afternoon?

W: I have time, but some of our architects

don't (40) They'll be meeting a prospective

buyer all day long then

40 Người phụ nữ nói các kiến trúc sư

sẽ làm gì vào thứ Năm?

(A) Phỏng vấn ứng viên

(B) Gặp gỡ khách hàng tiềm năng

(C) Tham dự lễ khai mạc (D) Xem video an toàn -

* regulation (n): quy định

* conduct (v): tiến hành

Trang 15

38 What is the main topic of the

conversation?

(A) A newly constructed building

(B) A company outing

(C) Some new regulations

(D) Some trendy designs

-

39.What does the woman suggest doing?

(A) Conducting a training session

(B) Going on a business trip

(C) Redesigning a building

(D) Hiring an architect

-

40 What does the woman say the architects

will be doing on Thursday?

(A) Interviewing candidates

(B) Meeting a potential client

(C) Attending an opening ceremony

(D) Watching a safety video

B

* training session (n): phiên đào tạo

* potential client (n): khách hàng tiềm năng

(38) Người đàn ông nói ”Bạn có nhận ra thành phố vừa cập nhật mã xây dựng thành phố không?” + “Có rất nhiều những quy định an toàn mới” => Chủ đề chính của đoạn hội thoại

là về “một số quy định mới”

- (39) Người phụ nữ nói “Chúng ta nên có một buổi đào tạo” => Người phụ nữ đề nghị “tiến hành một phiên đào tạo”

- (40) Người phụ nữ nói “Họ sẽ gặp một người khách mua tiềm năng cả ngày vào lúc đó.” => Những kiến trúc sư sẽ “gặp khách hàng tiềm năng”

W: I hope both of you enjoyed your meal

(41) Can I interest you in the dessert

menu?

M1: That would be great I love the raspberry

cheesecake here at this restaurant I wish

you weren't located so far from our office

(42) Does the owner plan to open a

second location in the city?

M2: Yeah, that would be great If you had a

branch downtown, we'd eat there at least

once a week

W: As far as I know, there aren't any plans to

open a restaurant there But do you know

what? (43) The chef just published a

cookbook, and it contains most of our

popular recipes

M2: That's nice I'd like to buy one

W: We have a bunch by the front door (43)

I'll bring one for you to look at

42 Những người đàn ông hỏi về điều gì? (A) Phí nhập học

(B) Giảm giá (C) Giờ mở cửa

(D) Kế hoạch mở rộng

-

43 Người phụ nữ đề xuất làm gì?

(A) Mang hóa đơn cho những người đàn ông

(B) Cho những người đàn ông xem một món

đồ

(C) Hủy đơn đặt hàng (D) Tham khảo ý kiến của đầu bếp -

* server (n): người phục vụ

* expansion (n: mở rộng

Trang 16

41 Who most likely is the woman?

42 What do the men ask about?

(A) An admission fee

(B) Discounts

(C) Opening hours

(D) Expansion plans

-

43 What does the woman offer to do?

(A) Bring a bill to the men

(B) Show the men an item

- (42) Người đàn ông nói “Chủ sở hữu có kế hoạch mở địa điểm thứ hai trong thành phố không?” => Người đàn ông hỏi về “kế hoạch

mở rộng”

- (43) Người phụ nữ nói “Đầu bếp vừa xuất bản một cuốn sách dạy nấu ăn và nó chứa hầu hết các công thức nấu ăn phổ biến của chúng tôi.” +

“Tôi sẽ mang một cái cho bạn xem.” => Người phụ nữ đề xuất “cho người đàn ông xem một món đồ”

M: Hello Hamilton Stationery How may I be

of assistance?

W: Hello (44) I ordered ten boxes of copy

paper from your store last Friday, and they

were just delivered (45) Unfortunately,

three of the boxes were wet, so the paper

is ruined

M: Oh, I'm sorry to hear that

W: Yeah, I think it happened during delivery

Anyway, can I have the damaged boxes

replaced?

M: Definitely There will be no charge for that

(46) Could you tell me your order number,

please?

-

44 What did the woman recently do?

(A) She hired more employees

(B) She purchased some supplies

(C) She had a copier repaired

(D) She visited a competitor

-

B

C

44 Người phụ nữ gần đây đã làm gì?

(A) Cô ấy đã thuê thêm nhân viên

(B) Cô ấy đã mua một số đồ dùng văn phòng phẩm

(C) Cô ấy đã sửa chữa một máy photocopy (D) Cô ấy đã đến thăm một đối thủ cạnh tranh -

45 Mục đích cuộc gọi của người phụ nữ là gì? (A) Để thêm vào đơn đặt hàng của cô ấy (B) Để trả lời một cuộc khảo sát

(C) Để báo cáo sự cố

(D) Để có được một ước tính -

46 Người đàn ông yêu cầu điều gì?

(A) Một phương thức thanh toán (B) Một kích thước hộp

(C) Số đơn đặt hàng

(D) Một địa chỉ -

* supplies (n): đồ dùng văn phòng

* purchase (v): mua

(44) Người phụ nữ nói “Tôi đã đặt hàng mười hộp giấy từ cửa hàng của bạn vào thứ Sáu tuần trước.” => Người phụ nữ gần đây “đã mua một

số đồ dùng văn phòng phẩm”

Trang 17

45 What is the purpose of the woman's call?

(A) To add to her order

(B) To respond to a survey

(C) To report a problem

(D) To get an estimate

-

46 What does the man ask for?

(A) A payment method

(B) A box size

(C) An order number

(D) An address

C - (45) Người phụ nữ nói “Thật không may, ba trong số các hộp bị ướt, vì vậy giấy bị hỏng” => Mục đích cuộc gọi của người phụ nữ là để “báo cáo một vấn đề”

- (46) Người đàn ông nói “Bạn có thể cho tôi biết

số đơn hàng của bạn được không?” => Người đàn ông yêu cầu “số đơn hàng”

W: Thanks for coming as soon as I called,

Bret (47) Your work crew just installed the

reception desk we ordered from your

store, but there's a big problem you

should know about

M: Oh? Well, we strive to take good care of

our customers, and you're one of our best

So show me what the problem is, please

W: (47/48) Take a look at these scratches I

didn't notice them until the desk had been

installed You know, um., (48) this is the

first place that visitors always come

M: This simply won't do We need to remove

this desk and replace it with another one (49)

Let me call the store and make the

arrangements for a delivery this afternoon

-

47 What are the speakers discussing?

(A) A redesigned office furniture

(B) A defective product

(C) An upcoming order

(D) A delivery

-

48 Why does the woman say, "This is the

first place that visitors always come"?

(A) To ask the man to suggest a new item

(B) To explain the importance of a

-

48 Tại sao người phụ nữ nói: “Đây là nơi đầu tiên mà khách thăm quan luôn luôn đến”? (A) Yêu cầu người đàn ông gợi ý một món đồ mới

(B) Để giải thích tầm quan trọng của một yêu cầu

(C) Để nhắc nhở người đàn ông về một quy trình

(D) Để giới thiệu một mặt hàng để mua -

49 Người đàn ông sẽ làm gì tiếp theo?

(A) Quay lại văn phòng của anh ấy (B) Liên hệ với nhà kho

(C) Gọi điện thoại

(D) Áp dụng giảm giá -

* defective (a): lỗi

* product (n): sản phẩm

* scratch (n): vết xước

* request (n): yêu cầu

(47) Người phụ nữ nói “Đội của bạn vừa lắp đặt quầy lễ tân mà chúng tôi đã đặt hàng từ cửa hàng của bạn, nhưng có một vấn đề lớn mà bạn nên biết.” + “Hãy nhìn những vết xước này.” =>

Trang 18

(C) To remind the man about a procedure

(D) To recommend an item for purchase

-

49 What will the man do next?

(A) Go back to his office

- (49) Người đàn ông nói “Để tôi gọi cho cửa hàng …” => Người đàn ông sẽ “gọi điện thọai.”

M: The selection committee will be meeting

next week to decide on the employee of the

year (50) here at the research institute

(51) There are lots of great candidates

Have you reviewed the information on the

nominees yet?

W1: David Harris has an impressive year, He

had three patent applications accepted

M: What about the researcher down in the

lab ?

W2: Sylvia Fern? She discovered a new

pharmaceutical that could earn hundreds of

millions of dollars for us in the future She'd

be a great choice

M: The committee won't have an easy time

making a selection, (52) I'm glad I have

some time to consider my vote

-

50 Where is the conversation taking place?

(A) At a medical school

(A) The result of a decision

(B) The company's profits

B

C

B

50 Cuộc trò chuyện diễn ra ở đâu?

(A) Tại một trường y tế

(B) Tại một công ty nghiên cứu

(C) Tại bệnh viện (D) Tại một hiệu thuốc -

51 Người nói chủ yếu thảo luận về vấn đề gì? (A) Kết quả của một quyết định

(B) Lợi nhuận của công ty

(C) Các ứng cử viên cho một giải thưởng

(D) Các dự án mới nhất của họ -

52 Tại sao người đàn ông nhẹ nhõm?

(A) Sẽ có nhiều nhân viên được thuê hơn

(B) Anh ấy có nhiều thời gian hơn để đưa ra lựa chọn

(C) Anh ấy đã được đề nghị thăng chức

(D) Tiền thưởng sẽ sớm được trao

-

* research (n/v): nghiên cứu

* candidate (n): ứng cử viên

* award (n): giải thưởng

(50) Người đàn ông nói “tại viện nghiên cứu ở đây.” => Cuộc trò chuyện đang diễn ra “tại một công ty nghiên cứu”

-

(51) Người đàn ông nói “Có rất nhiều ứng cử viên tuyệt vời Bạn đã xem lại thông tin về những người được đề cử chưa?” => Người nói

Trang 19

(C) Candidates for an award

(D) Their newest projects

-

52 Why is the man relieved?

(A) More employees will be hired

(B) He has more time to make a choice

(C) He was offered a promotion

(D) Bonuses will be awarded soon

chủ yếu thảo luận về “Các ứng cử viên cho một giải thưởng”

- (52) Người đàn ông nói “Tôi rất vui vì tôi đã có chút thời gian để xem xét lá phiếu của mình.”

=> Người đàn ông nhẹ nhõm là vì “Anh ấy có nhiều thời gian hơn để đưa ra lựa chọn.”

M: Ramona, (53) you were assigned to

write an article about the huge craft fair

this weekend by our newspaper

editor-in-chief, right?

W: That's right Why do you ask about that?

M: (54) One of my friends has his own

clothing line, and he'll be selling shirts

and eco bags he designs at the craft fair If

you're looking for vendors to interview about

the fair, he'd be glad to talk to you

W: I'd love that I'm interviewing the event

organizers Friday, but I don't have any

interview appointments with participating

vendors scheduled yet

M: (55) Here's his phone number He'd be

happy to speak with you

54 What does the man's friend do?

(A) Run a restaurant

(B) Work at a travel agency

53 Công việc của người phụ nữ là gì?

(A) Kỹ thuật viên

(B) Nhà báo

(C) Người tổ chức sự kiện (D) Nhà cung cấp quần áo -

54 Bạn của người đàn ông làm nghề gì?

(A) Điều hành một nhà hàng (B) Làm việc tại một công ty du lịch (C) Tổ chức các sự kiện

(D) Bán quần áo

-

55 Người phụ nữ nhận được gì từ đàn ông?

(A) Tài liệu giới thiệu về hội chợ

(B) Một số thông tin liên hệ

(C) Chỉ đường đến một địa điểm (D) Một vé vào cửa

-

* journalist (n): nhà báo

* assign (v): giao nhiệm vụ, chỉ định

* article (n): bài báo

(53) Người đàn ông nói “bạn đã được tổng biên tập tờ báo của chúng tôi giao cho viết một bài báo về hội chợ thủ công quy mô lớn vào cuối tuần này, phải không?” => Công việc của người phụ nữ là “nhà báo” (viết bài về hội chợ) -

(54) Người đàn ông nói “Một người bạn của tôi

có cửa hàng quần áo của riêng anh ấy, và anh ấy

sẽ bán áo sơ mi và túi sinh thái do anh ấy thiết

kế tại hội chợ thủ công.”

=> Bạn của người đàn ông “bán quần áo” -

Trang 20

man?

(A) A brochure about the fair

(B) Some contact information

(C) Directions to a location

(D) An admission ticket

(55) Người đàn ông nói “Đây là số điện thoại của anh ấy.” => Người phụ nữ nhận được

“thông tin liên hệ” từ người đàn ông

W: Sam, (56) let me give you an overview

of the work your remodeling team will be

doing today Let's go to the living room

M: Wow, check out the wallpaper (57) It

must be decades old looks ready out of

place considering the new design of the

home

W: The carpet is even worse It's in poor

condition, and it doesn't go with the modern

look of the redesign we've planned for this

house at all That's why you need to put it out

today and then sand the wooden floor

beneath it

M: Okay You know, uh (58) this room is

pretty big Are we still planning to put tiles

in the bathroom today?

W: Not anymore Now that see the size of the

living room I'm going to move the bathroom

56 Chủ đề chính của cuộc trò chuyện là gì?

(A) Một dự án cải tạo

(B) Một thiết kế nhà (C) Một kế hoạch ngân sách (D) Một lịch trình làm việc -

57 Người đàn ông đề cập gì về giấy dán tường? (A) Có vẻ tốn kém

(B) Không có đủ tiền trong ngân sách

(C) Một nhiệm vụ sẽ mất rất nhiều thời gian để hoàn thành

(D) Một số đồ đạc cần được chuyển đi

-

* renovation (n): sự cải tạo, tân trang

* outdated (a): lỗi thời

* remodeling team: đội tu sửa

“Nó có vẻ lỗi thời”

- (58) Người đàn ông nói “căn phòng này khá lớn Hôm nay chúng ta vẫn định ốp gạch trong phòng tắm ư?” => Người đàn ông ngụ ý rằng

“Nhiệm vụ sẽ mất nhiều thời gian để hoàn

Trang 21

"This room is pretty big"?

(A) He cannot complete a project by

himself

(B) There are not enough funds in the

budget

(C) A task will take a lot of time to finish

(D) Some furniture needs to be moved

thành” (Ý nói nếu làm hôm nay thì sẽ làm không kịp vì phòng tắm khá lớn)

M: (59) Sue, you know a lot about

computers I'm having problems getting

this accounting software to run

W: You are using the latest version of the

software, aren't you?

M: Yes (60) I installed it about half an hour

ago But I don't think that's the problem

Whenever click on the "Save" button, the

program crashes, and the data I input gets

deleted

W: That's peculiar Let me see Wow, it just

happened to me, too It sure isn't saving

Sorry, but I'm not sure what the problem is

M: Thanks for trying, (61) I'll can Steve in

the help desk and find out what he

recommends I do

-

59 Why does the man say, "Sue, you know

a lot about computers"?

(A) To give a compliment

(B) To express surprise

(C) To ask for assistance

(D) To reject a suggestion

-

60 What did the man do 30 minutes ago?

(A) Installed a computer program

(B) Saved some data

60 Người đàn ông đã làm gì 30 phút trước?

(A) Đã cài đặt một chương trình máy tính

(B) Đã lưu một số dữ liệu (C) Đã gọi cho người giám sát (D) Thay thế một máy tính -

61 Người đàn ông có thể sẽ làm gì tiếp theo? (A) Đăng ký một số khóa đào tạo về phần mềm (B) Gửi e-mail đến nhà sản xuất

(C) Gọi kỹ thuật viên

(D) Xóa chương trình kế toán -

* assistance (n): sự hỗ trợ

* install (v): lắp đặt

* technician (n): kỹ thuật viên

(59) Người đàn ông nói “Sue, bạn biết rất nhiều

về máy tính Tôi đang gặp sự cố khi chạy phần mềm kế toán này.” => Người đàn ông nói như vậy “để yêu cầu sự hỗ trợ”

-

(60) Người đàn ông nói “Tôi đã cài đặt nó khoảng nửa giờ trước.” => Người đàn ông

“đã cài đặt một chương trình máy tình”

-

Trang 22

(C) Called a supervisor

(D) Have a computer replaced

-

61 What will the man probably do next?

(A) Sign up for some software training

(B) Send an e-mail to the manufacturer

(C) Call a technician

(D) Delete an accounting program

(61) Người đàn ông nói “Tôi sẽ có thể gặp Steve trong chỗ bàn hỗ trợ ” => Người ông có

lẽ sẽ “gọi cho kĩ thuật viên”

M: Good morning, Patricia Do you have

some time to speak about the new internship

program we're going to be starting? I have

some ideas to share with you

W: Why don't we meet next week, Harold?

Just so you know, (62) I'm going abroad on

Wednesday to meet our new clients in

Russia

M: Okay How does Tuesday sound? I've got

to give a presentation in the morning, but

have some free time in the afternoon

W: Sure I have plenty of time then

M: Great (63) I have a conference call later

on, but I can meet you right before it

begins

W: Perfect

M: In that case, (64) I'll e-mail you a

meeting invitation now

62 Theo người phụ nữ, điều gì sẽ xảy ra vào thứ tư?

(A) Cô ấy sẽ dẫn một hội thảo

(B) Cô ấy sẽ đi công tác xa

(C) Cô ấy sẽ kiểm kê kho hàng

(D) Cô ấy sẽ nhận được báo giá từ một số nhà cung cấp

-

63 Nhìn vào đồ họa Khi nào những người nói

có nhiều khả năng tập trung lại?

(A) Lúc 9:00 A.M

(B) Lúc 1:00 P.M

(C) Lúc 2:00 PM

(D) Lúc 4:00 PM -

64 Người đàn ông nói anh ta sẽ làm gì?

(A) Gửi lời mời

(B) Đặt chỗ (C) In một số tài liệu (D) Nói chuyện với người quản lý của anh ấy -

* go away on business: đi công tác xa

* invitation (n): lời mời

* go abroad: đi nước ngoài

(62) Người phụ nữ nói “Tôi sẽ ra nước ngoài vào thứ Tư để gặp khách hàng mới của chúng tôi ở Nga.” => “Cô ấy sẽ đi công tác xa” -

(63) Người đàn ông nói “Tôi có một cuộc gọi hội nghị sau đó, nhưng tôi có thể gặp bạn ngay trước khi cuộc gọi bắt đầu.” => Nhìn hình ảnh

sẽ thấy thời gian trước cuộc gọi hội nghị là “2 p.m”

-

Trang 23

-

62 According to the woman, what will

happen on Wednesday?

(A) She will lead a workshop

(B) She will go away on business

(C) She wilf take inventory of the

warehouse

(D) She will get estimates from some

suppliers

-

63 Look at the graphic When will the

speakers most likely get together?

What does the man say he will do?

(A) Send an invitation

(B) Make a booking

(C) Print some materials

(D) Speak with his manager

=> Người đàn ông sẽ “gửi lời mời”

M: Thank you for waiting Here's your

museum membership card and a schedule of

our upcoming fall lectures

W: Thank you

M: (65) Since you're a member, you can

attend all the lectures we offer for free But

65 Tại sao người phụ nữ có thể tham dự các buổi thuyết trình ở bảo tàng miễn phí? (A) Cô

ấy đã quyên góp

(B) Cô ấy là sinh viên đại học

(C) Cô ấy có tư cách hội viên

(D) Cô ấy là nhân viên của viện bảo tàng -

66 Nhìn vào đồ họa Người phụ nữ đặt chỗ ngồi cho ngày nào?

Trang 24

you need to book a seat since space is

limited

W: Okay Can get a seat for the lecture on

Egyptian architecture on September 29?

M: Sorry, but it's fully booked (66) Actually,

the next lecture we have seats available is

the one on the Roman Empire

W: (66) Great I'd like to attend it

M: Your seat has been reserved Oh, there's

a special lecture about to start now If you're

interested, and a few seats are still available

(67) Eric Lopez, a local professor, is

speaking about his latest book on South

American pyramids

-

65 Why can the woman attend museum

lectures for free?

(A) She made a donation

(B) She is a college student

(C) She has a membership

(D) She an employee of the museum

-

66 Look at the graphic Which date does the

woman reserve a seat for?

(C) 28 tháng 10

(D) 6 tháng 11 -

67 Eric Lopez sẽ nói về điều gì?

(A) Một bức tranh cổ (B) Một bộ phim nước ngoài (C) Một bài báo trên tạp chí

(D) Một ấn phẩm

-

* membership (n): tư cách hội viên

* lecture (n): bài thuyết trình, bài giảng

* publication (n) ấn phẩm (sách, báo)

(65) Người đàn ông nói “Vì bạn là thành viên, bạn có thể tham dự tất cả các bài thuyết trình mà chúng tôi cung cấp một cách miễn phí.” => Người phụ nữ tham dự miễn phí là do “cô ấy có

tư cách hội viên”

- (66) Người đàn ông nói “Thực ra, bài giảng tiếp theo mà chúng tôi có chỗ ngồi là bài giảng

về Đế chế La Mã (The Roman Empire).” => Nhìn vào hình ảnh, bài thuyết trình đó ứng với

“ngày 28 tháng 10”

- (67) Người đàn ông nói “Eric Lopez, một giáo

sư địa phương, đang nói về cuốn sách mới nhất của ông về các kim tự tháp Nam Mỹ.” => Eric Lopez sẽ nói về “một ấn bản” (cuốn sách)

*Lưu ý: publication = book

Trang 25

67 What will Eric Lopez talk about?

(A) An ancient painting

(B) A foreign movie

(C) A journal article

(D) A publication

D

W: Hello (68) I volunteered to take

pictures for today's 20-kilometer cycling

race, and someone at the registration area

told me to speak with you regarding where I

should go

M: Oh, great Thanks for your assistance,

Here's a course map (69) I want you to take

photos of the cyclists as they approach

the ten-kilometer mark

W: Okay i'll go there now to set up my

equiplnent

M: Perfect (70) When the race ends,

please transfer all the image files to our

Web site

-

68 What will the woman do at the cycling

race?

(A) Take photographs

(B) Hand out water

(C) Check registration forms

69 Nhìn vào đồ họa Ngã tư nào mà người phụ nữ phải đi đến?

(A) Phố Orange và Đại lộ Butler

(B) Đường Lighthouse và Đại lộ Butler

(C) Đường Lighthouse và Con đường Đại lộ

(D) Đường Orange và Đại lộ Causeway -

70 Người phụ nữ được yêu cầu làm gì sau khi cuộc đua?

(A) Chuyển một số tệp

(B) Nhận quà miễn phí (C) Trả lại một số thiết bị (D) Điền vào bảng câu hỏi -

(69) Người đàn ông nói “Tôi muốn bạn chụp ảnh những người đi xe đạp khi họ đến gần mốc mười km.”

=> Nhìn vào hình ảnh, tương ứng với mốc 10km là “Đường Lighthouse và Đại lộ Butler” -

(70) Người đàn ông nói “Khi cuộc đua kết thúc, vui lòng chuyển tất cả các tệp hình ảnh sang

Trang 26

-

69 Look at the graphic Which intersection

is the woman supposed to go to?

(A) Orange Street and Butler Avenue

(B) Lighthouse Road and Butler Avenue

(C) Lighthouse Road and Causeway

(A) Transfer some files

(B) Pick up a complimentary gift

(C) Return some equipment

(D) Fill out a questionnaire

trang Web của chúng tôi.” => Người phụ nữ được yêu cầu “chuyển một số tiệp” sau cuộc đua

PART 4

All right, this staff meeting was extremely

productive (71) Thanks for the

suggestions you made regarding the

team-building event (72) I'm pleased we

were able to decide to organize an office

softball game next month It should be

lots of fun Oh, before we leave, let me

mention one more thing I know some of you

have been complaining about the noise from

the construction work being done on the third

floor (73) You'll be happy to know that the

contractors will be finished with their

work tomorrow afternoon

-

71 What does the speaker thank the

listeners for?

(A) Doing volunteer work

(B) Making some suggestions

(C) Participating in a sports activity

(D) Making donations

-

72 What is the speaker looking forward to?

(A) A company outing

72 Người nói đang mong chờ điều gì?

(A) Một chuyến đi chơi của công ty

(B) Một sự kiện thể thao

(C) Bữa tối của công ty (D) Một buổi hòa nhạc -

73 Điều gì người nói nói sẽ xảy ra Chiều ngày mai?

(A) Một dự án xây dựng sẽ kết thúc

* sporting event (n): sự kiện thể thao

* construction project: dự án xây dựng

(71) Người nói nói “Cảm ơn những đề xuất bạn

đã đưa ra về sự kiện xây dựng tập thể.” => Người nói cảm ơn người nghe về việc “đưa ra một số đề xuất”

Trang 27

73 What does the speaker say will happen

tomorrow afternoon?

(A) A construction project will end

(B) An office will close early

(C) A client will sign a contract

(D) An orientation session will start

- (72) Người nói nói “Tôi rất vui vì chúng tôi đã

có thể quyết định tổ chức một trận bóng chày trong văn phòng vào tháng tới Nó chắc là sẽ rất vui.” => Người nói đang mong chờ “một sự kiện thể thao” (chính là trận bóng chày) -

(73) Người nói nói “Bạn sẽ rất vui khi biết rằng các nhà thầu sẽ hoàn thành công việc của họ vào chiều mai.” => “Một dự án xây dựng sẽ kết thúc” trong chiều mai

Would everyone listen, please? (74) This is

for all of our cooks We've gotten a few

complaints from customers, Apparently, (75)

some of the lettuce and other vegetables

that are being added to salads are brown

and not fresh We can't do that So please

be sure you don't use any vegetables that are

more than a day old We simply can't serve

any substandard salads at this restaurant

(76) Fred, would you please sort through

all of the vegetabtes and dispose of any

that aren't fresh?

76 What does the speaker ask Fred to do?

(A) Apologize to a customer

(B) Find a new supplier

(C) Work overtime tonight

75 Món nào trong thực đơn đang được đề cập? (A) Súp

(B) Salad

(C) Món tráng miệng (D) Các khóa học chính -

76 Người nói yêu cầu Fred làm gì?

(A) Xin lỗi khách hàng (B) Tìm nhà cung cấp mới (C) Làm thêm giờ tối nay

(D) Phân loại một số mặt hàng thực phẩm

- (75) Người nói nói “một số rau diếp và các loại rau khác được thêm vào món salad có màu nâu

và không tươi.” => Món đang được đề cập tới là

“salad”

-

Trang 28

(D) Sort through some food items (76) Người nói nói “Fred, bạn có vui lòng phân

loại tất cả các loại rau và loại bỏ bất kỳ loại nào không còn tươi không?” => Người nói đang yêu cầu Fred “phân loại một số mặt hàng thực phẩm”

Do you need a quick, healthy way to get

energy when you’re working out at the gym?

(77) If you'd like to get a healthy drink that

will help improve your fitness, try Dave's

Shakes These beverages are full of

nutrients and taste great (78) You'll also

find yourself pleasantly surprised by the

low price You won't have to pay for

expensive drinks anymore As an additional

offer, (79) if you visit our Web site, you can

sign up to get exclusive access to

exercise videos led by some well-known

fitness instructors The next time you need

some energy, have Dave's Shakes

-

77 What is being advertised?

(A) A health club

(B) A fitness drink

(C) Athletic equipment

(D) Exercise clothing

-

78 According to the speaker, what is

surprising about the promoted product?

(A) Its money-back guarantee

(B) Its affordable price

(C) Its nutritious ingredients

(D) Its widespread availability

-

79 What are the listeners encouraged to do

on a Web site?

(A) Speak with consultants

(B) Download discount coupons

(C) Watch some videos

(D) Sign up for a membership

B

B

C

77 Cái gì đang được quảng cáo?

(A) Câu lạc bộ sức khỏe

(B) Đồ uống thể lực

(C) Thiết bị thể thao (D) Quần áo tập thể dục - 78.Theo người nói, sản phẩm được quảng bá có

gì đáng ngạc nhiên?

(B) Giá cả phải chăng của nó

(C) Thành phần dinh dưỡng của nó (D) Tính thông dụng rộng rãi của nó -

79 Người nghe được khuyến khích làm gì trên một trang web?

(A) Trao đổi với chuyên gia tư vấn (B) Tải xuống phiếu giảm giá

(C) Xem một số video

(D) Đăng ký thành viên -

=> Một loại “đồ uống thể lực” đang được quảng cáo

- (78) Người nói nói “Bạn cũng sẽ thấy ngạc nhiên bởi mức giá thấp.” => sản phẩm được quảng bá gây ngạc nhiên bởi “giá cả phải chăng của nó”

- (79) Người nói nói “nếu bạn truy cập trang Web của chúng tôi, bạn có thể đăng ký để có quyền truy cập độc quyền vào các video tập thể

Trang 29

dục” => Người nghe được khuyến khích “xem một số video”

Hello Diane, this is Greg (80) I hope you

had a great holiday last week We really

missed you here at the station know you just

got back to work, but need a favor,

Management is a bit concerned about (81)

the radio programs we're running on

Saturday afternoons from 2 to 5 because

they aren't very popuLar So they want some

suggestions for new programs (82) Would

you mind reviewing the rough draft of the

programming ideas came up with? I'd

really appreciate, your assistance

-

80 Where was the listener last week?

(A) At a trade show

(B) On a business trip

(C) At a conference

(D) On vacation

-

81 What type of business does the speaker

most likely work for?

(A) A radio station

(B) A newspaper

(C) A magazine

(D) A travel agency

-

82 What is the listener asked to do?

(A) Call him back

(B) Go over his ideas

(C) Train a new employee

(D) Recommend a popular program

D

A

B

80 Người nghe tuần trước ở đâu?

(A) Tại một triển lãm thương mại (B) Đang đi công tác

82 Người nghe được yêu cầu làm gì?

(A) Gọi lại cho anh ấy

(B) Xem qua ý tưởng của anh ấy

(C) Đào tạo một nhân viên mới (D) Đề xuất một chương trình phổ biến -

* vacation = holiday (n): kì nghỉ

* radio station: đài phát thanh

* go over (v): xem xét, xem qua

(80) Người nói nói “Tôi hy vọng bạn đã có một

kỳ nghỉ tuyệt vời vào tuần trước.” => Người nghe đã “đi nghỉ” tuần trước

- (81) Người nói nói “các chương trình phát thanh chúng tôi đang chạy” => Người nói có khả năng là làm việc cho “đài phát thanh” -

(82) Người nói nói “Bạn có phiền xem lại bản nháp sơ bộ của các ý tưởng lập trình đã đưa ra không?” => Người nghe được yêu cầu “xem qua ý tưởng của anh ta”

Good morning and thanks for listening to this

local news update (83) We're expecting a

huge crowd at Denton County Stadium

83 Sự kiện gì sẽ diễn ra vào tối nay?

(A) Một buổi hòa nhạc

(B) Một cuộc thi thể thao

Trang 30

tonight for the final game in the baseball

championship series Everyone in the city

has been excited since the Denton County

Crows are trying to win their first

championship in thirty years If you plan to

attend the game, expect to encounter heavy

traffic everywhere around the stadium {84)

You should strongly consider taking

public transportation to get there The city

will be running extra buses from four P.M

until midnight (85) Now, let's see what the

weather forecast says for tonight Greg,

what's going to happen?

-

83 What event is taking place this evening?

(A) A music concert

(B) A sports competition

(C) A craft fair

(D) A holiday parade

-

84 What are the listeners advised to do?

(A) Stay away from the roads

(B) Use public transportation

(C) Arrive early for registration

(D) Bring their own food

-

85 What will the listeners hear next?

(A) A weather report

84 Người nghe được khuyên làm gì?

(A) Tránh xa các con đường

(B) Sử dụng phương tiện giao thông công cộng

(C) Đến sớm để đăng ký (D) Mang thức ăn của riêng họ -

85 Người nghe sẽ nghe gì tiếp theo?

(A) Một bản tin thời tiết

(B) Một quảng cáo (C) Tin tức kinh doanh (D) Cập nhật giao thông -

* competition (n): cuộc thi đấu

* transportation (n) phương tiện giao thông

* weather report (n): bản tin thời tiết

(83) Người nói nói “Chúng tôi đang mong đợi một đám đông khổng lồ tại Sân vận động Denton County tối nay cho trận đấu cuối cùng trong loạt giải vô địch bóng chày.” => “Một cuộc thi thể thao” sẽ diễn ra vào tối nay

- (84) Người nói nói “Bạn nên cân nhắc sử dụng phương tiện giao thông công cộng để đến đó.”

=> Người nghe được khuyên “sử dụng phương tiện giao thông công cộng”

- (85) Người nói nói “Bây giờ, chúng ta hãy xem

dự báo thời tiết nói gì tối nay?” => Người nghe

sẽ nghe “bản tin thời tiết” tiếp theo

*Lưu ý: weather forecast = weather report: dự báo/ bản tin thời tiết

(86) Thanks to everyone for attending this

year's awards ceremony The final award of

the night is for the best automobile of the

year The winner is Pembroke Motors a

manufacturer that's revolutionizing the car

industry (87) Pembroke Motors' latest

86 Bài phát biểu này được đưa ra ở đâu? (A) Tại một bữa tiệc hưu trí

(B) Tại một lễ trao giải

(C) Tại đại hội cổ đông (D) Tại buổi gây quỹ từ thiện -

Trang 31

vehicle uses advanced technology to get

more than 100 kilometers per liter of

gasoline, which is better than any other

vehicles avaiiable on the market Now,

please give a warm applause to (88) the

CEO of Pembroke Motors, Dudley Waters,

who will accept this award He's going to tell

us more about the impressive vehicle

-

86 Where is this talk being given?

(A) At a retirement party

(B) At an awards ceremony

(C) At a shareholders' meeting

(D) At a charity fundraiser

-

87 What product is being highlighted?

(A) A new computer program

(B) Một chiếc ô tô tiết kiệm nhiên liệu

(C) Một thiết bị tiết kiệm năng lượng (D) Một chiếc xe nhỏ gọn giá cả phải chăng -

88 Dudley Waters là ai?

(A) Một nhà báo (B) Một người dẫn chương trình trò chuyện

(C) Một giám đốc điều hành công ty

(D) Một quan chức thành phố - (86) Người nói nói “Cảm ơn mọi người đã tham dự lễ trao giải năm nay.” => Bài phát biểu này diễn ra “tại một lễ trao giải”

- (87) Người nói nói “Chiếc xe mới nhất của Pembroke Motors sử dụng công nghệ tiên tiến

để có được hơn 100 km mỗi lít xăng” => “Một chiếc ô tô tiết kiệm nhiên liệu” đang được nhấn mạnh tới

- (88) Người nói nói “Giám đốc điều hành của Pembroke Motors, Dudley Waters” => Dudley Waters là “giám đốc điều hành”

*Lưu ý: coporate executive = CEO: giám đốc điều hành

Thank you for coming to the gaitery today to

tour our newest art exhibit (89) The exhibit

features more than fifty works by David

Thomas, who specializes in making

sculptures Each is carved from various

types of stone, including marble and

limestone You'" notice that his scuiptures alE

depict animals (90) The reason is that Mr

Thomas was heavily inspired by the

natural world Okay, let's begin As we 100k

at each item i'll give you some information

about At the end of the tour, we'll drop by

(91) the front desk, where each of you wilt

89 David Thomas là ai?

(A) Một nghệ sĩ

(B) Một nông dân (C) Một người làm vườn (D) Một nhà thiết kế -

90 Theo người nói, cái gì là nguồn cảm hứng của David Thomas?

(A) Lịch sử (B) Văn hóa (C) Khoa học

Trang 32

receive a free postcard featuring an image

of Mr.Thomas's most famous work

90 According to the speaker, what is David

Thomas's source of inspiration?

91 According to the speaker, what will be

provided free to the listeners at the front

* work (n): tác phẩm

* artist (n): nghệ sĩ

* sculpture (n): điêu khắc

* inspiration (n): nguồn cảm hứng

* postcard (n): tấm bưu thiếp

(89) Người nói nói “Triển lãm trưng bày hơn năm mươi tác phẩm của David Thomas, người chuyên làm các tác phẩm điêu khắc.” => David Thomas là “một nghệ sĩ”

- (90) Người nói nói “Lý do là ông Thomas lấy cảm hứng chủ yếu từ thế giới tự nhiên.”

=> “Tự nhiên” là nguồn cảm hứng của David Thomas

- (91) Người nói nói “quầy lễ tân, nơi mỗi bạn sẽ nhận được một tấm bưu thiếp miễn phí có hình ảnh tác phẩm nổi tiếng nhất của Mr.Thomas”

=> “Một tấm bưu thiếp” sẽ được cung cấp miễn phí cho người nghe ở bàn lễ tân

Thank you for listening to Business Today In

the studio with me this evening is (92)

Charles Jenkins, who trains customer

service teams at businesses around the

country He's also the creator of (93) a new

computer software program called Steady

Hand, which was launched two weeks ago

This interactive program allows customer

service representatives to improve their

communication skills by interacting with

computer simulations of customers (94)

However, some people in the business

have criticized the program They say that

only his employees were allowed to use

92 Lĩnh vực chuyên môn của Charles Jenkins là gì?

(A) Tiếp thị qua Internet (B) Luật doanh nghiệp

(C) Dịch vụ khách hàng

(D) Lập trình máy tính -

93 Steady Hand là gì?

(A) Một thiết bị đọc điện tử

(B) Một chương trình phần mềm

(C) Một tạp chí kinh doanh (D) Một thương hiệu máy tính xách tay -

94 Tại sao người nói nói, "Chỉ nhân viên của anh ta mới được phép sử dụng sản phẩm trước khi nó được phát hành"?

Trang 33

the product before it was released We'll

tak about that and more right after this short

93 What is Steady Hand?

(A) An electronic reading device

(B) A software program

(C) A business journal

(D) A laptop brand

-

94 Why does the speaker say, "Only his

employees were allowed to use the product

before it was released"?

(A) To invite the listeners to test a new

(D) To explain why some people have

doubts about a product

(C) Đề cập đến lý do tại sao một số thử nghiệm sản phẩm phải bị hủy bỏ

(D) Để giải thích tại sao một số người nghi ngờ về sản phẩm

(93) Người nói nói “một chương trình phần mềm máy tính mới có tên là Steady Hand”

=> Steady Hand là “một chương trình phần mềm”

- (94) Người nói nói “Tuy nhiên, một số người trong doanh nghiệp đã chỉ trích chương trình này Họ nói rằng chỉ có nhân viên của ông mới được phép sử dụng sản phẩm trước khi nó được phát hành” => Người nói muốn “giải thích tại sao một số người lại nghi ngờ về sản phẩm”

Let's start the meeting, everybody (95)

Business at all of our restaurants

throughout the city has been outstanding

the last two months In addition, some

customers have inquired about food delivery

We've never done that, so we're going to try it

at just one branch first Our restaurant in

Milton is the biggest, (96) but t think we'd

better start out in the smallest

neighborhood in the city since it's the

largest residential area And many

customers asking about delivery live there

96 Nhìn vào đồ họa Ở khu vực nào người nói muốn bắt đầu một dịch vụ mới? (A) Nước lạnh

(B) Springfield (C) Milton

(D) Haven

-

Trang 34

We need to let people know what we're

doing, (97) so let's take a moment to

discuss how to promote this new service

96 Look at the graphic In which area does

the speaker want to start a new service?

(D) Opening another restaurant

97 Người nói muốn nói gì tiếp theo?

(A) Cơ hội đầu tư (B) Thủ tục thuê

(C) Các chiến lược quảng cáo

(D) Mở một nhà hàng khác -

* chain (n): chuỗi

* advertise (v): quảng cáo

* promote (v): quảng bá

* strategy (n): chiến lược

(95) Người nói nói “Hoạt động kinh doanh tại tất cả các nhà hàng của chúng ta trên toàn thành phố đã rất nổi bật trong hai tháng qua.” => Người nói sở hữu “một chuỗi nhà hàng” -

(96) Người nói nói “nhưng tôi nghĩ tốt hơn là chúng ta nên bắt đầu ở khu phố nhỏ nhất trong thành phố vì đó là khu dân cư lớn nhất” => Nhìn hình ảnh, khu vực nhỏ nhất tương ứng với

“Haven”

- (97) Người nói nói “vì vậy hãy dành một chút thời gian để thảo luận về cách quảng bá dịch vụ mới này.” => Người nói muốn nói về ‘chiến lược quảng cáo”

*Lưu ý: promote = advertise

Thank you for attending the annual company

retreat at the Dearborn Forest Lodge Let's

start the day by hiking There are four trails

you can take, (98) but I highly recommend

going up to the waterfall You'll get sonne

really scenic views along the way, but from

up there, you can enjoy a breathtaking view

98 Nhìn vào đồ họa Đường mòn nào được đề xuất?

(A) Red Trail (B) Blue Trail

(C) Green Trail

(D) Yellow Trail -

Trang 35

of the entire forest, so it's a great spot to stop

for lunch (99)

Please remember that we're going to be

getting together at the campground to do

some team-building events at 3:30 PM So

make sure you have enough time to hike

there Before we break up into groups and

get going, (100) let me hand out some

water bottles to you

(A) Some team events will take place

(B) Lunch wilt be served at the waterfall

(C) A park ranger will lead a tour

(D) The bus will depart the visitor's

(A) Một số sự kiện nhóm sẽ diễn ra

(B) Bữa trưa được phục vụ tại thác nước (C) Một kiểm lâm viên sẽ dẫn một chuyến tham quan

(D) Xe buýt sẽ khởi hành của du khách trung tâm

-

100 Người nói nói cô ấy sẽ làm gì tiếp theo? (A) Đi bộ đường dài

(B) Phát vé (C) Đi đến khu cắm trại

* hand out (v): đưa

(98) Người nói nói “(98) nhưng tôi thực sự khuyên bạn nên đi thác nước.” => Nhìn vào hình ảnh, đường để lên thác nước (Waterfall) ứng với đường “Green Trail”

- (99) Người nói nói “Hãy nhớ rằng chúng ta sẽ cùng nhau đến khu cắm trại để thực hiện một số

sự kiện nhóm vào lúc 3:30 chiều.” => “Một số

sự kiện nhóm sẽ diễn ra” vào lúc 3:30 chiều -

(100) Người nói nói “để tôi đưa một vài chai nước cho bạn.” => Người nói sẽ “phân phát một

số đồ uống”

Trang 36

-

100 What does the speaker say she will do

next?

(A) Lead a hike

(B) Pass out tickets

(C) Go to the campground

(D) Distribute some beverages

PART 5

101 ………request will be sent to the

personnel director once he returns from his

“Yêu cầu của bạn sẽ được gửi tới giám đốc nhân sự….”

102 The company implemented a strict

security measure to………the unauthorized

use of the new equipment

“Công ty thực hiện biện pháp quản lý nghiêm

ngặt để ngăn chặn việc sử dụng không có thẩm

quyền …”

-

* prevent: ngăn chặn

103 The organization experienced a…………

in the number of volunteers who took part in

the charity event

Trang 37

105 Health Yoga has developed a

more……… way to lose weight that no one

has ever imagined before

“ive” là đuôi ADJ, chọn effective

“Health Yoga đã phát triển một cách giảm cân hiệu quả hơn mà chưa ai có thể tưởng tượng được trước đây.”

106 At the weekly meetings, our CEO……

emphasizes the importance of

communication between employees

“Tại những cuộc họp hàng tuần, CEO chúng ta

thường xuyên nhấn mạnh tầm quan trọng của

việc giao tiếp giữa các nhân viên”

-

* frequently: thường xuyên

107 Mr Chang - the potential buyer to

the facility while Ms Law is away on

108 We are - that our customers will

surely be satisfied with the measures we

109 -you give permission to use either

your story or the photos taken during the

interview, you will be paid $200

-

* as soon as: ngay khi

Trang 38

110 Swimming pools at local hotels are -

two meters deep

-

“Bể bơi tại các khách sạn địa phương thường

sâu hai mét”

111 Michael Johnson, the owner of the

critically acclaimed Batali Bistro, is the -

of this year's tasty food award

“MJ, chủ của nhà hàng BB, là người nhận của

giải thưởng thực phẩm năm nay”

-

* recepient: người nhận

112 According to Dr Amaretti, even

those - frequently work out can catch diseases

Cụm đi chung: “those who”: những người mà

“Theo Tiến sĩ Amaretti, ngay cả những người

mà thường xuyên tập thể dục cũng có thể mắc

bệnh.”

113 If you are - in learning more about

us, you are welcome to contact us 24/7

Ta thấy có tobe => tobe + ADJ

=> chọn Tính từ phân từ ADJ-Ing hoặc ADJ-ed

Phía sau chỗ trống là giới từ in => đây là dạng

bị động chọn ADJ-ed -

“Nếu bạn quan tâm đến việc tìm hiểu thêm về

chúng tôi, bạn có thể liên hệ với chúng tôi 24/7.”

114 CG Graphics has seen a remarkable

sales increase heading - the third quarter

(A) during

(B) among

(C) into

C Cụm đi chung: head into: hướng về, tiến vào “CG Graphics đã chứng kiến sự gia tăng doanh

thu đáng kể khi tiến vào quý III.”

Trang 39

(D) below

115 Our insurance policy can provide

emergency funds in case an unexpected

xảy ra”

-

“In case” dùng để giả định tình huống có thể xảy ra => chọn Hiện tại đơn, không chọn A occur vì S số ít thì phải Vs => chọn B

116 According to the regional meteorological

office, last summer was the hottest -

beginning weather observations there

Theo văn phòng khí tượng khu vực, mùa hè

năm ngoái là nóng nhất kể từ khi bắt đầu quan

sát thời tiết ở đó

-

* since: kể từ khi

* observation (n): sự quan sát

117 The gold medalist said he was

greatly - to sing the national anthem at the awards

“… nói rằng anh ấy được vinh dự để hát …”, vậy chọn bị động

-

Có thể ghi nhớ công thức bị động mở rộng

“Be V3/ed to Vo”

118 We ask you to contact the

manufacturer - if you have any mechanical problems

when using the machine

“Chúng tôi yêu cầu bạn liên hệ trực tiếp với

nhà sản xuất nếu bạn có bất cứ vấn đề khi sử dụng loại máy này”

-

* directly: trực tiếp

D

Trang 40

119 With the updated tracking system, you

can receive alerts - once your order has

“Với hệ thống theo dõi được cập nhật, bạn có

thể nhận được thông báo một cách tự động khi

đơn hàng của bạn đã được chuyển.”

120 The spacious conference room -the

Adore Hotel provides a separate area for

team meetings with full video capability

“Phòng hội nghị rộng lớn bên trong khách sạn

Adore cung cấp một khu vực riêng cho các cuộc họp nhóm với khả năng quay video đầy đủ.” -

* inside: bên trong

* outside: bên ngoài

121 The company developed a unique

technique to prevent mobile phones from

suffering - dust and water damage

“Công ty đã phát triển kỹ thuật độc đáo để ngăn

điện thoại khỏi sự hư hỏng về bụi và nước đáng

kể”

-

* significant: đáng kể

122 By developing budget renovation -,

Space Interior Builders intends to regain its

former status in the market

“Bằng cách phát triển dự án cải tạo ngân sách,

Space Interior Builders dự định lấy lại vị thế cũ trên thị trường.”

-

* project (n): dự án

* projector (n): máy chiếu

C

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(A) Tôi sẽ đăng nó lên bảng ngay lập tức. - CỰC PHẨM TOEIC 2021
i sẽ đăng nó lên bảng ngay lập tức (Trang 8)
35. Người nói có thể làm việc tại loại hình doanh nghiệp nào?  - CỰC PHẨM TOEIC 2021
35. Người nói có thể làm việc tại loại hình doanh nghiệp nào? (Trang 13)
(37) Người đàn ông nói “Đây là một bảng thông tin liệt kê các nhiệm vụ của bạn” => Người đàn  ông đưa cho người phụ nữ “bản mô tả công  việc”  - CỰC PHẨM TOEIC 2021
37 Người đàn ông nói “Đây là một bảng thông tin liệt kê các nhiệm vụ của bạn” => Người đàn ông đưa cho người phụ nữ “bản mô tả công việc” (Trang 14)
=> Nhìn vào hình ảnh, tương ứng với mốc 10km là “Đường Lighthouse và Đại lộ Butler”  --------------------------------------  - CỰC PHẨM TOEIC 2021
gt ; Nhìn vào hình ảnh, tương ứng với mốc 10km là “Đường Lighthouse và Đại lộ Butler” -------------------------------------- (Trang 25)
* fitness (n): thể hình - CỰC PHẨM TOEIC 2021
fitness (n): thể hình (Trang 28)
95. Người nói sở hữu loại hình kinh doanh nào? - CỰC PHẨM TOEIC 2021
95. Người nói sở hữu loại hình kinh doanh nào? (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w