CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP... VỊ TRÍ DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH1.. VỊ TRÍ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH 1... VỊ TRÍ TRẠNG TỪ 1.. Đứng đầu câu, trước dấu phẩy để bổ sung nghĩa cho cả câu: Adv, S+V 9... CÁC
Trang 1CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP
Trang 2VỊ TRÍ DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH
1 Giới từ + N/Ving
2 The + N
3 A/An + N(đếm được số ít)
4 There are, few, a few, a number of, the number of, many, several, several of,
a variety of + N(đếm được số nhiều)
5 Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(không đếm được)
6 Some, some of, a lot of, lots of, all + N(không đếm được/N đếm được số nhiều)
7 Tính từ sỡ hữu/sở hữu cách + N
8 Ngoại động từ + N/Tân ngữ (ở dạng chủ động)
9 Each + N(đếm được số ít)
Lưu ý: Đã là danh từ đếm được số ít thì bắt buộc phải có 1 trong 3 mạo từ
“a/an/the” đứng đằng trước.
VỊ TRÍ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH
1 Đứng giữa mạo từ và danh từ: A/an/the + adj + N
2 Đứng giữa các từ chỉ số lượng và danh từ: a number of/the number of,few, a few, much, little, a little, a great deal of, a large amount of, some, some of, a lot
of, lots of, many, several, several of, a variety of + adj + N
3 Tính từ sỡ hữu/sở hữu cách+ adj + N
4 Tính từ sỡ hữu/sở hữu cách+ most + adj(dài) + N
5 The most + adj (dài) +N
6 No + adj + N
7 This, that, these, those + adj + N
8 Become + adj/N
Trang 3VỊ TRÍ TRẠNG TỪ
1 Be + adv + Ving
2 Be + adv + Ved/VII
3 Trợ động từ khiếm khuyết (can, could, may, might, shall, should, will, would, must ) + adv +V
4 Trợ động từ khuyết + adv + be + Ved/PII
5 Trợ động từ khuyết + be + adv + Ved/PII
6 Be + adv + adj
7 Have, has, had + adv + Ved/PII
8 Đứng đầu câu, trước dấu phẩy để bổ sung nghĩa cho cả câu: Adv, S+V
9 A/an/the/ a number of/the number of,few, a few, much, little, a little, a great deal
of, a large amount of, some, some of, a lot of, lots of, many, several, several of,
a variety of + adv + adj + N
Chú ý: Trong 1 câu hỏi về từ loại mà có đáp án dạng “A+ly” và đáp án đó khác dạng
“A” thì A chính là tính từ và “A+ly” là trạng từ
Trang 4CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ
Chia động từ số ít (Is/ Was/ Has/V+e/es) khi chủ nghĩa là:
- Danh từ đếm được số ít
- Danh từ không đếm được
- One of the + N( đếm được số nhiều)
- Danh động từ ( Ving)
- Đại từ bất định
- Each, every + N ( đếm được số ít)
- The number of + N( đếm được số nhiều)
- Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(không đếm được)
- Ngôi thứ 3 số ít ( he/she/it)
TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
1 Some, some of, a lot of, lots of, all + N (không đếm được) => chia động từ số ít
2 Some, some of, a lot of, lots of, all + N ( đếm được số nhiều) => chia động từ số nhiều
3 A+giới từ+ B => chia động từ theo A
4 Either A or B, Neither A nor B => chia động từ theo B
Trang 5CÁC DẠNG SO SÁNH
1 So sánh bằng:
S1 + be + as + adj (dài, ngắn) + as + S2
S1+ V+ as + adv (dài, ngắn) + as + S2
2 So sánh không bằng
S1+ be + not as + adj(dài, ngắn) +as+ S2
S1+ V + not as + adj(dài, ngắn) +as+ S2
3 So sánh hơn
Công thức 1:
S1 + be + adj ( ngắn) + “er” + than + S2
S1 + V + adv(ngắn) + “er” + than + S2
Công thức 2:
S1 + be + more + adj (dài) + than + S2
S1 + V + more + adv (dài) + than + S2
4 So sánh hơn có chứa “THE”
Công thức 1:
The + dạng so sánh hơn, the + dạng so sánh hơn (càng làm sao thì càng làm sao)
Công thức 2:
Of the two + N( đếm được số nhiều), S + be/V + the + dạng so sánh hơn
5 So sánh nhất
CT 1: S + be + the + adj (ngắn) +est
CT2: S + be + the most + adj (dài)
Lưu ý: Dạng so sánh bất quy tắc
Good – better – the best
Bad – worse – the worst
Many/much – more – the most
Little – less – the least
Trang 6CÂU ĐIỀU KIỆN
1 Câu điều kiện loại 0
CT: If + S1 + V1(hiện tại đơn), S2 + V2(hiện tại đơn)
VD: If you are able to finish this task by this afternoon, you are clever
2 Câu điều kiện loại 1
CT: If + S1 + V1(hiện tại đơn), S2+will/can + V2 (nguyên thể)
VD: If it does not rain, I will go shopping
3 Câu điều kiện loại 2
CT 1: If + S1 + were+ , S2 + would/could + V2 ( nguyên thể)
Dạng rút gọn: Were + S1 + , S2 + would/could+ V2 ( nguyên thể)
CT 2: If + S1 + V1 ( QKĐ), S2+ would/could+ V2 ( nguyên thể)
Dạng rút gọn: Were + S1 + to V (của V1), S2 + would/could+ V2 ( nguyên thể)
4 Câu điều kiện loại 3
CT: If + S1 + had + Ved/VII,S2 + would/could + have + Ved/VII
Dạng rút gọn: Had + S1 + Ved/VII, S2 + would/could + have + Ved/VII
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT !!!