1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 342 1986 doc

3 725 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp xác định thành phần hạt và môđun độ lớn của cát cho công trình xây dựng
Tác giả Nhóm H Cát Xây Dựng
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1986
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 129,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm H Cát xây dựng - Ph|ơng pháp xác định thành phần hạt và môđun độ lớn Sand for construction works - Methođ fer determination of sand particle compositions and size modulus.. M5 – K

Trang 1

Nhóm H

Cát xây dựng - Ph|ơng pháp xác định thành phần hạt và môđun độ lớn

Sand for construction works - Methođ fer determination of sand particle

compositions and size modulus

Tiêu chuẩn này ban hành để thay thế TCVN 342 : 1970

Cân kĩ thuật;

Độ l|ới sàng có kích th|ớc mắt sàng là l0; 5; 2,5; l,25; 0,63; 0,315; 0,14mm;

Tủ sấy

2.1 Lấy 2 kg cát theo TCVN 337 : 1986, rồi sấy ở nhiệt độ l05 y 1100C đến khối l|ợng

không đổi

2.2 Sàng mẫu đã chuẩn bị ở mục 2.l qua sàng có kích th|ớc mắt sàng l0 và 5mm

2.3 Cân khối l|ợng hạt còn lại trên sàng (Mlo và M5) Và tính tỷ lệ phần trăm l|ợng hạt

sỏi chứa trong cát có kích th|ớc cỡ hạt 5- l0mm (S5) và lớn hơn l0 mm (S10) chính xác đến 0,l% theo công thức :

Trong đó :

M10 - Khối l|ợng sỏi còn lại trên sàng có kích th|ớc mắt sàng là l0mm, tính bằng g

M5 – Khối l|ợng sỏi còn lại trên sàng có kích th|ớc mắt sàng là 5mm, tính bằng g

M - Khối l|ợng mẫu thử, tính bằng g

2.4 Lấy l000 g cát d|ới sàng có kích th|ớc mắt sàng 5mm, để xác định thành phần hạt

cát không có sỏi, khi đánh giá chất l|ợng của cát thì việc xác định này tiến hành sau khi đã rửa cát Khi đó l|ợng bụi, bẩn cũng tính vào l|ợng lọt qua sàng có kích th|ớc mắt sàng nhỏ nhất và tính vào khối l|ợng của mẫu thử

Khi thử đồng loạt, cho phép sàng thử với khối l|ợng 500g (không có sỏi) sau khi đã rửa cát

Khi kiểm tra chất l|ợng của cát, cho phép sàng mẫu thử không cần phải rửa tr|ớc trừ tr|ờng hợp thử cát có chứa nhiều tạp chất đất sét

100

100

5 5

10 10

u

u

M

M S

M M S

Trang 2

Cho phép xác định thời gian sàng bằng ph|ơng pháp đơn giản sau : Đặt tờ giấy xuống d|ới mỗi l|ới sàng rồi sàng đều, nếu không có cát, lọt qua sàng thì thôi không sàng nữa

Khi sàng bằng máy thì thời gian đó đ|ợc quy định từng loại máy theo kinh nghiệm Cân l|ợng cát còn lại trên mỗi l|ới sàng chính xác đến l%

3.1 L|ợng sót riêng (ai) trên sàng kích th|ớc mắt i đ|ợc tính bằng (%), chính xác đến

0,l% theo công thức :

Trong đó :

ml - Khối l|ợng cát còn lại trên sàng kích th|ớc mắt i, tính bằng g

m - Khối l|ợng mẫu thử trên sàng, tính bằng g

3.2 L|ợng sót tích luỹ ai trên sàng kích th|ớc mắt i là tổng l|ợng sót trên sàng có kích

th|ớc mắt sàng lớn hơn nó và phần sót trên bản thân nó L|ợng sót tích luỹ bằng %, chính xác đến 0,l% theo công thức:

Trong đó :

a2,5….ai- L|ợng sót riêng trên các sàng có kích th|ớc mắt sàng từ 2,5 đến kích th|ớc mắt sàng i, tính bằng (%)

ai - L|ợng sót riêng trên sàng kích th|ớc mắt i, tính bằng (%)

3.3 Mô đun độ lớn của cát (M) trừ sỏi có kích th|ớc hạt lớn hơn 5 mm đ|ợc tính chính

xác tới 0,l theo công thức:

A2,5; A1,25; A0,63; A0,315; A0,14 - L|ợng sót tích luỹ trên các sàng kích th|ớc mắt sàng t|ơng ứng là : 2,5; l,25; 0,63; 0,815; 0,14mm

bằng biểu đồ đạng đ|ờng cong gáp khúc nh| hình 1

100

1

u

m

m

ai

100

14 0 315 0 63 0 25 1 5

A

i

A 2,5  1,25

Trang 3

KÝch th|íc m¾t sµng (mm) PhÇn cßn l¹i trªn sµng(%)

2,5 1,25 0,63 0,315 0,14

L|îng c¸t qua sµng 0,14mm

L|îng sãt riªng trªn mçi sµng

L|îng sãt tÝch luü trªn sµng

a2,5

A2,5

a1,25

A1,25

a0,63

A0,63

a0,135

A0,135

a0,14

A0,14

a0,14

Ngày đăng: 23/12/2013, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN