Chế độ bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng dùng cho mục đích quốc phòng và máy nhập của các nớc t bản đợc xây dựng riêng trên cơ sở vận dụng các quy định trong tiêu chuẩn này.
Trang 1Hệ thống bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng –
Tổ chức bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng
System of technical maintenance and repair of building plants –
Organization of technical maintenance and repair of building plants
1 Quy định chung
1.1 Tiêu chuẩn này quy định chế độ bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng (sau
đây gọi là máy), đợc áp dụng thống nhất trong toàn ngành xây dựng
Chế độ bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa các loại ôtô dùng trong xây dựng phải tuân theo tiêu chuẩn hiện hành
Chế độ bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng dùng cho mục đích quốc phòng và máy nhập của các nớc t bản đợc xây dựng riêng trên cơ sở vận dụng các quy định trong tiêu chuẩn này
1.2 Chế độ bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì là các biện pháp tổ chức kĩ thuật
đồng bộ, đợc tiến hành theo trình tự kế hoạch thống nhất nhằm duy trì khả năng làm việc và tình trạng kĩ thuật tốt của máy trong suốt thời gian phục vụ ở các điều kiện sử dụng đã cho trớc
Các biện pháp tổ chức kĩ thuật đợc lập ra phải tuân theo tài liệu hớng dẫn sử dụng của nhà máy chế tạo đồng thời phải tuân theo các quy phạm an toàn có liên quan 1.3 Trong quá trình sử dụng máy phải thực hiện:
Bảo dỡng kĩ thuật ca (kí hiệu là BDC);
Bảo dỡng kĩ thuật định kì (kí hiệu là BDĐK)
Bảo dỡng kĩ thuật ca đợc thực hiện trớc khi bắt đầu hoặc sau mỗi ca làm việc Bảo dỡng kĩ thuật định kì đợc thực hiện sau một thời gian làm việc nhất định bao gồm:
Bảo dỡng kĩ thuật cấp 1 (kí hiệu là BD1):
Bảo dỡng kĩ thuật cấp 2 (kí hiệu là BD2):
Bảo dỡng kĩ thuật cấp 3 (kí hiệu là BD3):
1.4 Nội dung công việc của một cấp bảo dỡng kĩ thuật định kì bao gồm các công việc
bảo dỡng kĩ thuật của cấp thấp hơn kể cả bảo dỡng kĩ thuật ca
1.5 Việc bảo dỡng kĩ thuật máy trong vận chuyển và bảo quản phải tuân theo TCVN
4087: 1985
1.6 Việc sửa chữa định kì bao gồm:
Sửa chữa thờng xuyên (kí hiệu là SCTX)
Đối với các loại máy kéo, các máy lắp trên máy kéo, các máy lắp động cơ kiểu máy kéo, khi sửa chữa thờng xuyên phải thực hiện nội dung bảo dỡng kĩ thuật cấp 3 Sửa chữa lớn (kí hiệu là SCL)
Trang 2
1.7 Việc sửa chữa thờng xuyên phải đảm bảo cho máy có đủ khả năng làm việc đến
thời hạn sửa chữa kế tiếp bằng cách phục hồi, thay thế các chi tiết, cụm máy và tổng thành
1.8 Việc sửa chữa lớn phải khôi phục tình trạng kĩ thuật tốt của máy, đảm bảo các chỉ
tiêu kinh tế kĩ thuật quy định
1.9 Khi sửa chữa lớn phải tiến hành phục hồi và thay thế các chi tiết, tổng thành mới
hoặc đã đợc phục hồi hoàn chỉnh
1.10 Định kì bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy đợc quy định bằng số giờ máy làm
việc.Tuỳ theo điều kiện làm việc thực tế, cho phép sai lệch định kì bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy r 10%
1.11 Công việc thống kê số giờ máy làm việc đợc quy định trong chơng 4 của tiêu
chuẩn này
1.12 Lợng lao động hao phí cho một lần bảo dỡng kĩ thuật, sửa chữa định kì bao gồm
lợng lao động hao phí để thực hiện các nguyên công chính, nguyên công phụ và thử máy sau sửa chữa
1.13 Lợng lao động hao phí cho một lần bảo dỡng kĩ thuật, sửa chữa định kì đợc tính
bằng giờ – công
1.14 Thời gian bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì của máy đợc tính bằng ngày 1.15 Thời gian ngừng máy để chờ sửa chữa cũng nh thời gian vận chuyển máy đến các
cơ sở sửa chữa không đợc tính vào thời gian sửa chữa
1.16 Các xí nghiệp có máy, nhà máy sửa chữa trong khi thực hiện chế độ bảo dỡng kĩ
thuật và sửa chữa định kì phải chuẩn bị các nội dung sau:
- Lập kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì;
- Lập và thực hiện đầy đủ các biện pháp tổ chức kĩ thuật nhằm bảo đảm thời hạn quy định trong kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy;
- Tổ chức mạng lới thống kê số giờ máy làm việc và kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật đã quy định
2 Lập kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy
2.1 Các xí nghiệp có máy phải:
Lập kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì trong năm (phụ lục 1);
Lập biểu đồ kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy trong tháng (phụ lục 2) 2.2 Việc lập kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy trong năm theo (công thức và
phơng pháp tính toán) quy định trong phụ lục 3 của tiêu chuẩn này
2.3 Kế hoạch sửa chữa lớn trong năm phải đợc lập theo mẫu biểu nh quy định trong
phụ lục 4 của tiêu chuẩn này
2.4 Kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy trong năm và biểu đồ kế hoạch bảo
dỡng kĩ thuật, sửa chữa máy trong tháng phải đợc cơ quan quản lí cấp trên của xí nghiệp có máy phê duyệt
3 Tổ chức bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy
3.1 Các xí nghiệp có máy phải đa máy vào bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa theo đúng
kế hoạch trong năm và biểu đồ kế hoạch trong tháng đã đợc cấp trên phê duyệt
Trang 3
3.2 Để việc bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy đợc kịp thời đạt chất lợng tốt, các xí
nghiệp có máy, nhà máy sửa chữa phải:
Chuẩn bị các tài liệu sử dụng và sửa chữa máy;
Sử dụng có hiệu quả các trang thiết bị công nghệ bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy;
Tổ chức cung ứng phụ tùng, vật t kịp thời và đầy đủ;
Thờng xuyên đào tạo, bồi dỡng nâng cao tay nghề cho công nhân vận hành và sửa chữa máy;
Kiểm tra chất lợng bảo dỡng và sửa chữa máy theo tiêu chuẩn Nhà nớc hiện hành
3.3 Nếu các cơ sở bảo dỡng kĩ thuật, nhà máy sửa chữa không đủ năng lực để đáp ứng
nhu cầu về bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa thì xí nghiệp có máy, nhà máy sửa chữa cần lập kế hoạch đầu t trang bị và báo cáo lên cơ quan quản lý cấp trên xem xét và quyết định
3.4 Việc đa máy vào bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa không đợc chậm quá 5 ngày so
với kế hoạch đã đợc duyệt
3.5 Hội đồng kiểm tra kĩ thuật của xí nghiệp có máy phải đánh giá đợc thực trạng của
máy trớc khi đa máy vào sửa chữa lớn
Chú thích: Hội đồng kiểm tra kĩ thuật của xí nghiệp gồm:
1.Giám đốc hoặc Phó giám đốc kĩ thuật của xí nghiệp có máy làm chủ tịch Hội đồng; 2.Cán bộ kĩ thuật quản lí máy;
3.Công nhân bậc cao vận hành máy
3.6 Những máy đến thời hạn sửa chữa lớn nhng còn khả năng làm việc Hội đồng kiểm
tra kĩ thuật có quyền kéo dài thời hạn sử dụng máy, đồng thời quyết định ngày ngừng máy để đa vào sửa chữa lớn
3.7 Những máy cha đến thời hạn sửa chữa nhng không còn khả năng làm việc, Hội
đồng kiểm tra kĩ thuật có quyền đa máy vào sửa chữa
3.8 Trớc khi quyết định kéo dài thời gian sử dụng hoặc đa máy vào sửa chữa trớc
thời hạn, xí nghiệp có máy phải báo cáo bằng văn bản lên cơ quan quản lí cấp trên 3.9 Những máy h hỏng phải sửa chữa đột xuất cần tuân theo quy định sau:
Nếu thời gian làm việc của máy lớn hơn hoặc bằng 80% định kì cấp bảo dỡng kĩ thuật, sửa chữa kể từ sau lần bảo dỡng kĩ thuật hoặc sửa chữa trớc đó thì máy
đợc phép đa vào bảo dỡng kĩ thuật hoặc sửa chữa định kì theo cấp kế tiếp
Khi đa máy vào sửa chữa đột suất, các xí nghiệp có máy đợc phép điều chỉnh biểu
đồ kế hoạch trong tháng
3.10 Việc bảo dỡng kĩ thuật ca phải do công nhân vận hành thực hiện Trờng hợp do
nhu cầu sản xuất hoặc tính năng kĩ thuật của máy cần phải chuyên môn hoá công tác vận hành thì việc bảo dỡng kĩ thuật ca do công nhân sửa chữa thực hiện
3.11 Việc bảo dỡng kĩ thuật định kì và sửa chữa thờng xuyên máy phải thực hiện tập
trung trong các trạm bảo dỡng kĩ thuật chuyên môn
3.12 Các trạm bảo dỡng kĩ thuật phải căn cứ kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật trong năm và
đặc tính kĩ thuật của máy đa vào bảo dỡng kĩ thuật để quyết định hình thức tổ
Trang 4
chức bảo dỡng kĩ thuật, mức độ chuyên môn hoá của các tổ, đội ở các công đoạn bảo dỡng kĩ thuật
3.13 Phiếu giao việc cho các tổ, đội bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa bao gồm các nội
dung sau:
- Cấp và thời hạn thực hiện bảo dỡng kĩ thuật, sửa chữa máy;
- Tình trạng kĩ thuật của máy trớc khi đa vào bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa 3.14 Khối lợng công việc đã thực hiện theo phiếu giao việc phải đợc ghi vào lí lịch
máy
3.15 Việc lựa chọn địa điểm tiến hành bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy phải tuân theo
TCVN 4087: 1985
3.16 Khi tiến hành sửa chữa thờng xuyên máy nên áp dụng phơng pháp sửa chữa thay
thế cụm máy và tổng thành Việc xác định số lợng cụm máy và tổng thành trong sửa chữa thờng xuyên đợc quy định trong phụ lục 5 của tiêu chuẩn này
3.17 Việc đa máy vào bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì, việc nhận máy sau bảo
dỡng kĩ thuật và sau sửa chữa lớn phải tuân theo tiêu chuẩn Nhà nớc hiện hành 3.18 Xí nghiệp có máy phải đa máy, các cụm máy tổng thành vào sửa chữa lớn theo
TCVN 4087: 1985
3.19 Khi thực hiện bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy, các trạm bảo dỡng kĩ thuật và
sửa chữa phải tuân theo các tiêu chuẩn Nhà nớc hiện hành về kĩ thuật an toàn và phòng cháy chống cháy
4 Thống kê, kiểm tra công tác bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy
4.1 Các xí nghiệp có máy cần phải tổ chức mạng lới thống kê về thời gian làm việc
thực tế của máy và các chỉ tiêu, biện pháp kĩ thuật trong khi thực hiện bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy
4.2 Việc thống kê thời gian làm việc thực tế của máy phải căn cứ vào đồng hồ báo giờ
lắp trên các máy Trờng hợp đồng hồ báo giờ bị hỏng thì đợc phép sử dụng số liệu thống kê thời gian máy làm việc trong ca nhân với hệ số sử dụng thời gian trong ca
Hệ số sử dụng thời gian trong ca của các máy đợc quy định trong phụ lục 6 của tiêu chuẩn này
Việc thống kê thời gian làm việc thực tế của máy đợc quy định trong phụ lục 7 của tiêu chuẩn này
4.3 Trớc khi đa máy vào bảo dỡng kĩ thuật, sửa chữa thờng xuyên từ 3 đến 4 ngày
Đội phó kĩ thuật có trách nhiệm quản lí các biểu thống kê và chuyển giao cho phòng quản lí cơ giới để điều chỉnh biểu đồ kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật, sửa chữa máy trong tháng
4.4 Căn cứ vào biểu đồ kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật sửa chữa máy trong tháng Phòng
quản lí cơ giới có trách nhiệm thông báo đến các xí nghiệp có máy và các cơ sở sửa chữa có liên quan về ngày ngừng máy để đa vào bảo dỡng kĩ thuật hoặc sửa chữa 4.5 Mẫu biểu thống kê về tình trạng máy h hỏng đột xuất và lợng lao động hao phí
trong khi thực hiện bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy đợc quy định trong phụ lục
8 và 9 của tiêu chuẩn này
4.6 Trên cơ sở kế hoạch bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy trong năm và biểu đồ kế
hoạch trong tháng đã đợc cấp trên phê duyệt Phó giám đốc kĩ thuật có trách nhiệm
đôn đốc việc thực hiện ngừng máy và thời gian bảo dỡng kĩ thuật, sửa chữa máy
Trang 55 Các chỉ tiêu định kì, số giờ công và thời gian bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng
Lợng lao động cho một lần bảo dỡng kĩ thuật và sửa
chữa Trong đó cho công tác Kiểu máy
Cấp bảo dỡng kĩ thuật và sửa chữa
Định kì
bdkt
và sửa chữa (giờ)
Số lợng bdkt
và sửa chữa trong một chu kì
Tổng
cơ khí
Các công việc khác
Thời gian bdkt và sửa chữa máy (ngày)
Máy đào và cần trục
Máy đào một gầu dẫn động cơ khí
60240960
578060240960
576060240960
768060240960
8640602409609600
72185
172185
196247
1108278
11203091
63010206315757,533117067,51890942120065247512571440903600157515091053900
6307656311157,53390067,5142594290065187512571200903000157513501052700
150
225
165 277,5
105187,5
105225
90150
90525
0,31,513,51,521
16,530
16,534,5
19,5
450,62,2521348
Trang 6
6 Chạy xích có dung
tích gầu trên 2 m3 đến
2,5 m3
BD1 BD2 SCTX SCL
50250100012000
16030111
3013514406000
301351050
1290 1245 465
1,23,02461,5
Máy đào một gầu dẫn động thuỷ lực
60240960
576060240960
768060240960
8640100500100010000100500100012000
72185
196247
1105278
18010918021111
4,510,567,534,59754,513,575040,51650613,59604519451237,512003000154514403900
4,510,551034,57504,513,5547,540,51230613,57204514701237,59002220154510803060
90
75180
97,5180
120330
142,5390
0,30,7510,51,516,50,30,9121,525,50,310,513,51,530,00,751,516,540,50,91,52148
Máy đào nhiều gầu
12 Máy đào nhiều
gầu có độ sâu đào đến
1,6m
13 Đào hào có độ sâu
đào từ 1,7 đến 2m
BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL
60240960
5760602409605760
72185
1721851
4,521,039045870621465511200
4,521,0292,54564562134551870
60 142,5
69
180
37,582,5
510150
0,31,56,01,5120,31,56,01,516,5
Trang 7
14 Đào hào có độ sâu
60240960
576060240960
576060240960
5760602409605760
72185
172185
172185
1721851
62757057165063013205131807,53915756036309451860664020
6274205712006309905124007,56012006027309451395663000
135300
142,5360
187,5420
0,31,57,51,522,50,31,516,51,5360,451,519,451,5330,481,522,51,540,5
5025010005000502501000500050250100050005025010005000
801541801541801541801541
7,5308101080936930162010,54210652040124812302310
7,530630750936711112510,542817,5142,512489601590
90210
105270
120300
0,31,5919,50,31,510,528,50,451,51,231,50,451,513,534,5
Trang 8
576060240960
576060240960
576060240960
6720602409606720
60154
172105
172185
184216
1842161
942132054228010,54514406030901248159066336013,552,51716939501557189073,54350
94210055424510,54510956021251248121566255013,552,513,56929401557145573,53300
150
157,5300
165390
172,5405
0,451,013,51,543,50,61,516,51,543,50,61,5211,646,50,61,5241,5510,751,5271,555,5
60240960
4800602409604800
60154
1601541
939120048225010,545138055,53300
93990048150010,548103555,52475
180
450
495
960300
330
0,451,513,51,543,50,451,51,51,543,5
Trang 9
480060240960
576060240960
6720602409606720
72185
112185
184216
1842161
1248156055,5330013,551165067,542601554189070,5543018572070756375
1248118555,5247513,551129067,5324015541387,570,5408018571515754860
165390
195570
210570
0,451,519,51,543,50,61,522,51,5480,751,52457
28,531057
60240960
57601506004800
72185
12471
9308706021604,533129
930625,56016504,528,737,5
3,019,5
0,451,512
22,50,33,04,5
Máy vận chuyển đất và san đất
Máy ủi
35 Máy ủi lắp trên
máy kéo bánh hơi có
cấp kéo đến 1,4 tấn
BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL
602409605760
721851
4,51236027690
4,51227027
0,150,756,01,513,75
Trang 10
576060240960
576060240960
576010050010006000
72185
172185
172185
148651
6155703310357,524660481200927100554235512391530635565
61543533557,5246954890092775054180012391125634200
82,5 82,5
67,5
105195
16555
0,30,759,01,5180,31,510,51,510,50,451,513,51,5300,61,519,51,546,5
8m3, kéo sau máy
kéo có cấp kéo đến
10 tấn
42 Máy cạp có dung
tích thùng cạp 10m3,
kéo sau máy kéo có
cấp kéo đến 15 tấn
60 240 960
5760 60 240 960
5760 60 240 960
5760 100
72 18 5
1 27 18 5
1 72 18 5
1 48
7,5 18 480 36 1050 9 27 690 51 1350 10,5 28,5 1065 54 2460 13,5
7,5 18 315 36 765 9 27 525 51 900 10,5 28,5 795 54 1875 13,5
75 112
60 150
114,5 210
0,45 1,0 9 1,5 18 0,6 1,5 11 1,5 20 1,5 3,0 13,5 1,5 27 0,75
Trang 11cấp kéo đến 25 tấn
500 1000
6000 50 250 1000
6000 100 500 1000 6000 100 500 1000 6000
6 5
1 96 18 5
1 48 6 5 1 48 6 5 1
42 1575 66 5760 9 48 540
300 8 45 510 1650 12 54 630 1950
42 1170 66 4350 9 48 360
1275 9 45 345 1180 12 54 420 1350
97,5 165
120 225
21 21 1,5 48 0,45 1,5 9
24 0,45 1,5 9 24 0,45 1,5 10,5 26
Máy san
47 Máy san kéo
sau máy kéo có
cấp kéo đến 3 tấn
(T-74;
T-75; DT –75)
48 Máy san kéo
sau máy kéo có
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX
1110
9
30
735 55,5
1500 7,5
810
9
30
555 55,5
900 7,5
9 1,5
21 0,45 1,5
12
15
23 0,3 1,0
6 1,5
Trang 12đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL
63
180
67,5
52,5 52,5
87
120
10,5 0,45 1,0 7,5 1,5 7,5 0,75 1,2
9 1,5
18
Thiết bị xới đất
52 Thiết bị xới
đất kéo sau máy
kéo có cấp kéo
đến 10 tấn
53 Thiết bị xới
đất kéo sau máy
kéo có cấp kéo
đến 15 tấn
(T-180; T-180M)
54 Thiết bị xới
đất kéo sau máy
kéo có cấp kéo
đến 25 tấn
(DET-250;
DET-250M)
BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL
645 46,5
1200
9 25,5
1005
51
3285
12 37,5
1500 61,5
5580
7,5 22,5
480 46,5
900
9 25,5
750
51
1800
12 37,5
1125 61,5
12 1,5 25,5 0,45 1,5 19,5 1,5 46,5
Máy san mặt bằng
Trang 13
55 Máy san đất
kéo sau máy kéo
có cấp kéo đến 3
tấn (T-74; DT-75)
56 Máy san đất
kéo sau máy kéo
có cấp kéo đến 10
tấn (T-100M)
57 Máy san kéo
sau máy kéo có
cấp kéo đến 15
tấn (T-180;
DT-180G)
BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL
1110
9 25,5 6,5 49,5
1260 10,5 28,5
825
9 35,5
510 49,5
870 10,5 28,5
9 1,5 19,5 0,45 1,5 10,5 1,5
21 0,6 1,5 13,5 1,2
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL
9 1,5 19,5 0,3 1,5 10,5 1,5
21 0,45 1,5
12 1,5
27
Trang 14
Thiết bị phát bụi cây
đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong
đó BD3 SCL
24 637,5
9 1,5 19,5 0,3 1,2 10,5 1,5
5 tấn) kéo sau máy
kéo có cấp kéo đến
3 tần
(T-74; DT-75)
64 Đầm vấu loại
vừa (có trọng lợng
9 tấn) kéo sau máy
kéo có cấp kéo đến
tấn) kéo sau máy
kéo có cấp kéo đến
960 7,5 22,5
660
45
1185
9 25,5
1035 49,5
2370
6 16,5
585 31,5
990
6
15
420 31,5
720 7,5 22,5
495
45
900
9 25,5
780 49,5
1800
6 16,5
435 31,5
750
90 142,5
9 2,5 10,3 0,3 10,5 1,5 19,5 0,45 1,5
12 1,5 1,5 26,5 0,3 0,9
9 1,5
18
Trang 15
1215 7,5
615 4,5 10,5
915 7,5
420
9
45 352,5
1215
3 10,5
210 25,5
465 4,5 10,5
225
27 472.5
21 0,45 1,5 4,5 1,5 10,5 0,45 1,5
9
24 0,2 0,6
6 1,5
12 0,2 0,6 4,5 1,5
12 0,2 0,75
9 1,5 13,5 0,2 0,5
3 0,75 7,5 0,2 0,45
Trang 16
kéo sau máy kéo có
cấp kéo đến 10 tấn
(T-100M; T- 130)
BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL
Các loại máy làm đờng khác
77.Máy đầm búa
lắp trên máy kéo có
cấp kéo đến 10tấn
78.Máy rải vật liệu
480
30
810 4,5
15
495 31,5
360
30 292,5 4,5
15
375 31,5
75
150
45 82,5
12 1,5
21 0,3 0,75 7,5 1,5
18 0,3 0,45 7,5 1,5
18 0,45 1,5 7,5 1,5 19,5
Trang 17
82.Máy hoàn thiện
đờng bê tông có
năng suất 25m3/giờ
Trong đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL
510
4,5
12
135 25,5
300 557,5
24
90 327,5 997,5
75
180
75 157,5
75 232,5
87
300
0,9 2,5 10,5 25,5 0,9 2,5 10,5 25,5 1,2 2,5 10,5
27 0,3 1,0
12 28,5
Máy bốc dỡ một gầu
Trang 18
36
1065
2430 4,5
24
690
900
7,5 22,5
36
795
1830 4,5
9 1,5 19,5 0,15 1,5 10,5 1,5 19,5 0,6 1,5 13,5 28,5 0,3 1,5
9 1,5
18 0,3 1,5
18 1,5
18 0,45 1,5 10,5 19,5
M¸y bèc dì nhiÒu gÇu
18 0,45
Trang 19
xÝch BD1
BD2 SCTX SCL
45 1,5
27
54
1,5 19,5
33 1,5 22,5
VËn th¨ng
Trang 20
BD§K SCTX SCL
BD§K SCTX SCL
BD§K SCTX SCL
BD§K SCTX SCL
BD§K SCTX SCL
4,5
33
114
1,5 19,5 106,5
1,5 31,5
147
3 31,5 217,5
3 31,5 217,5
6 13,5
6 13,5
1,5 7,5
3 10,5
1,5 4,5
4,5 7,5
0,2 1,5 4,5
6
0,3 1,5 4,5
0,15 1,5
6
B¨ng t¶i
Trang 21
30
132 4,5 52,5
243
6
60
270 1,5
49
186
1,5
15 94,5 4,5
27
114 4,5 46,5
216
6 52,5
231 1,5
27 85,5
3
33 145,5 4,5 46,5
165
1,5 7,5
1,5 10,5
1,5 7,5
3 7,5
3
9
0,2 1,5 4,5 0,9 1,5
6 0,9
3 7,5 0,75
3
9 0,2
3
3 0,3
3
6 0,9 4,5 7,5
108
3 22,5
123
3 10,5
78
3 10,5
3
6
3 7,5
3
9
1,5 4,5
1,5
3
1,5 4,5
1,5
6
0,3 1,5 4,55 0,5 1,5 4,5 0,3 1,5 4,5 0,3 1,5 4,5
Trang 22
M¸y trén, m¸y vËn chuyÓn bª t«ng vµ v÷a
135
6
45
195 7,5
540
3 22,5 79,5 4,5 25,5 106,5
6
39 143,5 7,5 49,5
213
9 58,5
315 10,5 58,5
429
1,5 10,5
1,5 13,5
4,5
15
4,5 25,5
3 0,3 1,5
6 0,45
3 7,5 0,45
3
9 0,45
3 10,5 0,6
3 13,5
3 25,5
120 4,5
45
225
1,5 10,5
63
3
21
93 4,5 37,5 184,5
1,5 4,5
3
6
0,3 1,5 4,5