1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 4204 1986 docx

45 609 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Tổ chức bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng
Trường học Trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và cơ khí
Thể loại Tiêu chuẩn kỹ thuật
Năm xuất bản 1986
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 280,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chế độ bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng dùng cho mục đích quốc phòng và máy nhập của các n†ớc t† bản đ†ợc xây dựng riêng trên cơ sở vận dụng các quy định trong tiêu chuẩn này.

Trang 1

Hệ thống bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng –

Tổ chức bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng

System of technical maintenance and repair of building plants –

Organization of technical maintenance and repair of building plants

1 Quy định chung

1.1 Tiêu chuẩn này quy định chế độ bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng (sau

đây gọi là máy), đ†ợc áp dụng thống nhất trong toàn ngành xây dựng

Chế độ bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa các loại ôtô dùng trong xây dựng phải tuân theo tiêu chuẩn hiện hành

Chế độ bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng dùng cho mục đích quốc phòng và máy nhập của các n†ớc t† bản đ†ợc xây dựng riêng trên cơ sở vận dụng các quy định trong tiêu chuẩn này

1.2 Chế độ bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì là các biện pháp tổ chức kĩ thuật

đồng bộ, đ†ợc tiến hành theo trình tự kế hoạch thống nhất nhằm duy trì khả năng làm việc và tình trạng kĩ thuật tốt của máy trong suốt thời gian phục vụ ở các điều kiện sử dụng đã cho tr†ớc

Các biện pháp tổ chức kĩ thuật đ†ợc lập ra phải tuân theo tài liệu h†ớng dẫn sử dụng của nhà máy chế tạo đồng thời phải tuân theo các quy phạm an toàn có liên quan 1.3 Trong quá trình sử dụng máy phải thực hiện:

Bảo d†ỡng kĩ thuật ca (kí hiệu là BDC);

Bảo d†ỡng kĩ thuật định kì (kí hiệu là BDĐK)

Bảo d†ỡng kĩ thuật ca đ†ợc thực hiện tr†ớc khi bắt đầu hoặc sau mỗi ca làm việc Bảo d†ỡng kĩ thuật định kì đ†ợc thực hiện sau một thời gian làm việc nhất định bao gồm:

Bảo d†ỡng kĩ thuật cấp 1 (kí hiệu là BD1):

Bảo d†ỡng kĩ thuật cấp 2 (kí hiệu là BD2):

Bảo d†ỡng kĩ thuật cấp 3 (kí hiệu là BD3):

1.4 Nội dung công việc của một cấp bảo d†ỡng kĩ thuật định kì bao gồm các công việc

bảo d†ỡng kĩ thuật của cấp thấp hơn kể cả bảo d†ỡng kĩ thuật ca

1.5 Việc bảo d†ỡng kĩ thuật máy trong vận chuyển và bảo quản phải tuân theo TCVN

4087: 1985

1.6 Việc sửa chữa định kì bao gồm:

Sửa chữa th†ờng xuyên (kí hiệu là SCTX)

Đối với các loại máy kéo, các máy lắp trên máy kéo, các máy lắp động cơ kiểu máy kéo, khi sửa chữa th†ờng xuyên phải thực hiện nội dung bảo d†ỡng kĩ thuật cấp 3 Sửa chữa lớn (kí hiệu là SCL)

Trang 2

1.7 Việc sửa chữa th†ờng xuyên phải đảm bảo cho máy có đủ khả năng làm việc đến

thời hạn sửa chữa kế tiếp bằng cách phục hồi, thay thế các chi tiết, cụm máy và tổng thành

1.8 Việc sửa chữa lớn phải khôi phục tình trạng kĩ thuật tốt của máy, đảm bảo các chỉ

tiêu kinh tế kĩ thuật quy định

1.9 Khi sửa chữa lớn phải tiến hành phục hồi và thay thế các chi tiết, tổng thành mới

hoặc đã đ†ợc phục hồi hoàn chỉnh

1.10 Định kì bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy đ†ợc quy định bằng số giờ máy làm

việc.Tuỳ theo điều kiện làm việc thực tế, cho phép sai lệch định kì bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy r 10%

1.11 Công việc thống kê số giờ máy làm việc đ†ợc quy định trong ch†ơng 4 của tiêu

chuẩn này

1.12 L†ợng lao động hao phí cho một lần bảo d†ỡng kĩ thuật, sửa chữa định kì bao gồm

l†ợng lao động hao phí để thực hiện các nguyên công chính, nguyên công phụ và thử máy sau sửa chữa

1.13 L†ợng lao động hao phí cho một lần bảo d†ỡng kĩ thuật, sửa chữa định kì đ†ợc tính

bằng giờ – công

1.14 Thời gian bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì của máy đ†ợc tính bằng ngày 1.15 Thời gian ngừng máy để chờ sửa chữa cũng nh† thời gian vận chuyển máy đến các

cơ sở sửa chữa không đ†ợc tính vào thời gian sửa chữa

1.16 Các xí nghiệp có máy, nhà máy sửa chữa trong khi thực hiện chế độ bảo d†ỡng kĩ

thuật và sửa chữa định kì phải chuẩn bị các nội dung sau:

- Lập kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì;

- Lập và thực hiện đầy đủ các biện pháp tổ chức kĩ thuật nhằm bảo đảm thời hạn quy định trong kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy;

- Tổ chức mạng l†ới thống kê số giờ máy làm việc và kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật đã quy định

2 Lập kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy

2.1 Các xí nghiệp có máy phải:

Lập kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì trong năm (phụ lục 1);

Lập biểu đồ kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy trong tháng (phụ lục 2) 2.2 Việc lập kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy trong năm theo (công thức và

ph†ơng pháp tính toán) quy định trong phụ lục 3 của tiêu chuẩn này

2.3 Kế hoạch sửa chữa lớn trong năm phải đ†ợc lập theo mẫu biểu nh† quy định trong

phụ lục 4 của tiêu chuẩn này

2.4 Kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy trong năm và biểu đồ kế hoạch bảo

d†ỡng kĩ thuật, sửa chữa máy trong tháng phải đ†ợc cơ quan quản lí cấp trên của xí nghiệp có máy phê duyệt

3 Tổ chức bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy

3.1 Các xí nghiệp có máy phải đ†a máy vào bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa theo đúng

kế hoạch trong năm và biểu đồ kế hoạch trong tháng đã đ†ợc cấp trên phê duyệt

Trang 3

3.2 Để việc bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy đ†ợc kịp thời đạt chất l†ợng tốt, các xí

nghiệp có máy, nhà máy sửa chữa phải:

Chuẩn bị các tài liệu sử dụng và sửa chữa máy;

Sử dụng có hiệu quả các trang thiết bị công nghệ bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy;

Tổ chức cung ứng phụ tùng, vật t† kịp thời và đầy đủ;

Th†ờng xuyên đào tạo, bồi d†ỡng nâng cao tay nghề cho công nhân vận hành và sửa chữa máy;

Kiểm tra chất l†ợng bảo d†ỡng và sửa chữa máy theo tiêu chuẩn Nhà n†ớc hiện hành

3.3 Nếu các cơ sở bảo d†ỡng kĩ thuật, nhà máy sửa chữa không đủ năng lực để đáp ứng

nhu cầu về bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa thì xí nghiệp có máy, nhà máy sửa chữa cần lập kế hoạch đầu t† trang bị và báo cáo lên cơ quan quản lý cấp trên xem xét và quyết định

3.4 Việc đ†a máy vào bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa không đ†ợc chậm quá 5 ngày so

với kế hoạch đã đ†ợc duyệt

3.5 Hội đồng kiểm tra kĩ thuật của xí nghiệp có máy phải đánh giá đ†ợc thực trạng của

máy tr†ớc khi đ†a máy vào sửa chữa lớn

Chú thích: Hội đồng kiểm tra kĩ thuật của xí nghiệp gồm:

1.Giám đốc hoặc Phó giám đốc kĩ thuật của xí nghiệp có máy làm chủ tịch Hội đồng; 2.Cán bộ kĩ thuật quản lí máy;

3.Công nhân bậc cao vận hành máy

3.6 Những máy đến thời hạn sửa chữa lớn nh†ng còn khả năng làm việc Hội đồng kiểm

tra kĩ thuật có quyền kéo dài thời hạn sử dụng máy, đồng thời quyết định ngày ngừng máy để đ†a vào sửa chữa lớn

3.7 Những máy ch†a đến thời hạn sửa chữa nh†ng không còn khả năng làm việc, Hội

đồng kiểm tra kĩ thuật có quyền đ†a máy vào sửa chữa

3.8 Tr†ớc khi quyết định kéo dài thời gian sử dụng hoặc đ†a máy vào sửa chữa tr†ớc

thời hạn, xí nghiệp có máy phải báo cáo bằng văn bản lên cơ quan quản lí cấp trên 3.9 Những máy h† hỏng phải sửa chữa đột xuất cần tuân theo quy định sau:

Nếu thời gian làm việc của máy lớn hơn hoặc bằng 80% định kì cấp bảo d†ỡng kĩ thuật, sửa chữa kể từ sau lần bảo d†ỡng kĩ thuật hoặc sửa chữa tr†ớc đó thì máy

đ†ợc phép đ†a vào bảo d†ỡng kĩ thuật hoặc sửa chữa định kì theo cấp kế tiếp

Khi đ†a máy vào sửa chữa đột suất, các xí nghiệp có máy đ†ợc phép điều chỉnh biểu

đồ kế hoạch trong tháng

3.10 Việc bảo d†ỡng kĩ thuật ca phải do công nhân vận hành thực hiện Tr†ờng hợp do

nhu cầu sản xuất hoặc tính năng kĩ thuật của máy cần phải chuyên môn hoá công tác vận hành thì việc bảo d†ỡng kĩ thuật ca do công nhân sửa chữa thực hiện

3.11 Việc bảo d†ỡng kĩ thuật định kì và sửa chữa th†ờng xuyên máy phải thực hiện tập

trung trong các trạm bảo d†ỡng kĩ thuật chuyên môn

3.12 Các trạm bảo d†ỡng kĩ thuật phải căn cứ kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật trong năm và

đặc tính kĩ thuật của máy đ†a vào bảo d†ỡng kĩ thuật để quyết định hình thức tổ

Trang 4

chức bảo d†ỡng kĩ thuật, mức độ chuyên môn hoá của các tổ, đội ở các công đoạn bảo d†ỡng kĩ thuật

3.13 Phiếu giao việc cho các tổ, đội bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa bao gồm các nội

dung sau:

- Cấp và thời hạn thực hiện bảo d†ỡng kĩ thuật, sửa chữa máy;

- Tình trạng kĩ thuật của máy tr†ớc khi đ†a vào bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa 3.14 Khối l†ợng công việc đã thực hiện theo phiếu giao việc phải đ†ợc ghi vào lí lịch

máy

3.15 Việc lựa chọn địa điểm tiến hành bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy phải tuân theo

TCVN 4087: 1985

3.16 Khi tiến hành sửa chữa th†ờng xuyên máy nên áp dụng ph†ơng pháp sửa chữa thay

thế cụm máy và tổng thành Việc xác định số l†ợng cụm máy và tổng thành trong sửa chữa th†ờng xuyên đ†ợc quy định trong phụ lục 5 của tiêu chuẩn này

3.17 Việc đ†a máy vào bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa định kì, việc nhận máy sau bảo

d†ỡng kĩ thuật và sau sửa chữa lớn phải tuân theo tiêu chuẩn Nhà n†ớc hiện hành 3.18 Xí nghiệp có máy phải đ†a máy, các cụm máy tổng thành vào sửa chữa lớn theo

TCVN 4087: 1985

3.19 Khi thực hiện bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy, các trạm bảo d†ỡng kĩ thuật và

sửa chữa phải tuân theo các tiêu chuẩn Nhà n†ớc hiện hành về kĩ thuật an toàn và phòng cháy chống cháy

4 Thống kê, kiểm tra công tác bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy

4.1 Các xí nghiệp có máy cần phải tổ chức mạng l†ới thống kê về thời gian làm việc

thực tế của máy và các chỉ tiêu, biện pháp kĩ thuật trong khi thực hiện bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy

4.2 Việc thống kê thời gian làm việc thực tế của máy phải căn cứ vào đồng hồ báo giờ

lắp trên các máy Tr†ờng hợp đồng hồ báo giờ bị hỏng thì đ†ợc phép sử dụng số liệu thống kê thời gian máy làm việc trong ca nhân với hệ số sử dụng thời gian trong ca

Hệ số sử dụng thời gian trong ca của các máy đ†ợc quy định trong phụ lục 6 của tiêu chuẩn này

Việc thống kê thời gian làm việc thực tế của máy đ†ợc quy định trong phụ lục 7 của tiêu chuẩn này

4.3 Tr†ớc khi đ†a máy vào bảo d†ỡng kĩ thuật, sửa chữa th†ờng xuyên từ 3 đến 4 ngày

Đội phó kĩ thuật có trách nhiệm quản lí các biểu thống kê và chuyển giao cho phòng quản lí cơ giới để điều chỉnh biểu đồ kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật, sửa chữa máy trong tháng

4.4 Căn cứ vào biểu đồ kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật sửa chữa máy trong tháng Phòng

quản lí cơ giới có trách nhiệm thông báo đến các xí nghiệp có máy và các cơ sở sửa chữa có liên quan về ngày ngừng máy để đ†a vào bảo d†ỡng kĩ thuật hoặc sửa chữa 4.5 Mẫu biểu thống kê về tình trạng máy h† hỏng đột xuất và l†ợng lao động hao phí

trong khi thực hiện bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy đ†ợc quy định trong phụ lục

8 và 9 của tiêu chuẩn này

4.6 Trên cơ sở kế hoạch bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy trong năm và biểu đồ kế

hoạch trong tháng đã đ†ợc cấp trên phê duyệt Phó giám đốc kĩ thuật có trách nhiệm

đôn đốc việc thực hiện ngừng máy và thời gian bảo d†ỡng kĩ thuật, sửa chữa máy

Trang 5

5 Các chỉ tiêu định kì, số giờ công và thời gian bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa máy xây dựng

L†ợng lao động cho một lần bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa

chữa Trong đó cho công tác Kiểu máy

Cấp bảo d†ỡng kĩ thuật và sửa chữa

Định kì

bdkt

và sửa chữa (giờ)

Số l†ợng bdkt

và sửa chữa trong một chu kì

Tổng

cơ khí

Các công việc khác

Thời gian bdkt và sửa chữa máy (ngày)

Máy đào và cần trục

ƒ Máy đào một gầu dẫn động cơ khí

60240960

578060240960

576060240960

768060240960

8640602409609600

72185

172185

196247

1108278

11203091

63010206315757,533117067,51890942120065247512571440903600157515091053900

6307656311157,53390067,5142594290065187512571200903000157513501052700

150

225

165 277,5

105187,5

105225

90150

90525

0,31,513,51,521

16,530

16,534,5

19,5

450,62,2521348

Trang 6

6 Chạy xích có dung

tích gầu trên 2 m3 đến

2,5 m3

BD1 BD2 SCTX SCL

50250100012000

16030111

3013514406000

301351050

1290 1245 465

1,23,02461,5

ƒ Máy đào một gầu dẫn động thuỷ lực

60240960

576060240960

768060240960

8640100500100010000100500100012000

72185

196247

1105278

18010918021111

4,510,567,534,59754,513,575040,51650613,59604519451237,512003000154514403900

4,510,551034,57504,513,5547,540,51230613,57204514701237,59002220154510803060

90

75180

97,5180

120330

142,5390

0,30,7510,51,516,50,30,9121,525,50,310,513,51,530,00,751,516,540,50,91,52148

ƒ Máy đào nhiều gầu

12 Máy đào nhiều

gầu có độ sâu đào đến

1,6m

13 Đào hào có độ sâu

đào từ 1,7 đến 2m

BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL

60240960

5760602409605760

72185

1721851

4,521,039045870621465511200

4,521,0292,54564562134551870

60 142,5

69

180

37,582,5

510150

0,31,56,01,5120,31,56,01,516,5

Trang 7

14 Đào hào có độ sâu

60240960

576060240960

576060240960

5760602409605760

72185

172185

172185

1721851

62757057165063013205131807,53915756036309451860664020

6274205712006309905124007,56012006027309451395663000

135300

142,5360

187,5420

0,31,57,51,522,50,31,516,51,5360,451,519,451,5330,481,522,51,540,5

5025010005000502501000500050250100050005025010005000

801541801541801541801541

7,5308101080936930162010,54210652040124812302310

7,530630750936711112510,542817,5142,512489601590

90210

105270

120300

0,31,5919,50,31,510,528,50,451,51,231,50,451,513,534,5

Trang 8

576060240960

576060240960

576060240960

6720602409606720

60154

172105

172185

184216

1842161

942132054228010,54514406030901248159066336013,552,51716939501557189073,54350

94210055424510,54510956021251248121566255013,552,513,56929401557145573,53300

150

157,5300

165390

172,5405

0,451,013,51,543,50,61,516,51,543,50,61,5211,646,50,61,5241,5510,751,5271,555,5

60240960

4800602409604800

60154

1601541

939120048225010,545138055,53300

93990048150010,548103555,52475

180

450

495

960300

330

0,451,513,51,543,50,451,51,51,543,5

Trang 9

480060240960

576060240960

6720602409606720

72185

112185

184216

1842161

1248156055,5330013,551165067,542601554189070,5543018572070756375

1248118555,5247513,551129067,5324015541387,570,5408018571515754860

165390

195570

210570

0,451,519,51,543,50,61,522,51,5480,751,52457

28,531057

60240960

57601506004800

72185

12471

9308706021604,533129

930625,56016504,528,737,5

3,019,5

0,451,512

22,50,33,04,5

Máy vận chuyển đất và san đất

ƒ Máy ủi

35 Máy ủi lắp trên

máy kéo bánh hơi có

cấp kéo đến 1,4 tấn

BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL

602409605760

721851

4,51236027690

4,51227027

0,150,756,01,513,75

Trang 10

576060240960

576060240960

576010050010006000

72185

172185

172185

148651

6155703310357,524660481200927100554235512391530635565

61543533557,5246954890092775054180012391125634200

82,5 82,5

67,5

105195

16555

0,30,759,01,5180,31,510,51,510,50,451,513,51,5300,61,519,51,546,5

8m3, kéo sau máy

kéo có cấp kéo đến

10 tấn

42 Máy cạp có dung

tích thùng cạp 10m3,

kéo sau máy kéo có

cấp kéo đến 15 tấn

60 240 960

5760 60 240 960

5760 60 240 960

5760 100

72 18 5

1 27 18 5

1 72 18 5

1 48

7,5 18 480 36 1050 9 27 690 51 1350 10,5 28,5 1065 54 2460 13,5

7,5 18 315 36 765 9 27 525 51 900 10,5 28,5 795 54 1875 13,5

75 112

60 150

114,5 210

0,45 1,0 9 1,5 18 0,6 1,5 11 1,5 20 1,5 3,0 13,5 1,5 27 0,75

Trang 11

cấp kéo đến 25 tấn

500 1000

6000 50 250 1000

6000 100 500 1000 6000 100 500 1000 6000

6 5

1 96 18 5

1 48 6 5 1 48 6 5 1

42 1575 66 5760 9 48 540

300 8 45 510 1650 12 54 630 1950

42 1170 66 4350 9 48 360

1275 9 45 345 1180 12 54 420 1350

97,5 165

120 225

21 21 1,5 48 0,45 1,5 9

24 0,45 1,5 9 24 0,45 1,5 10,5 26

ƒ Máy san

47 Máy san kéo

sau máy kéo có

cấp kéo đến 3 tấn

(T-74;

T-75; DT –75)

48 Máy san kéo

sau máy kéo có

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX

1110

9

30

735 55,5

1500 7,5

810

9

30

555 55,5

900 7,5

9 1,5

21 0,45 1,5

12

15

23 0,3 1,0

6 1,5

Trang 12

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL

63

180

67,5

52,5 52,5

87

120

10,5 0,45 1,0 7,5 1,5 7,5 0,75 1,2

9 1,5

18

ƒ Thiết bị xới đất

52 Thiết bị xới

đất kéo sau máy

kéo có cấp kéo

đến 10 tấn

53 Thiết bị xới

đất kéo sau máy

kéo có cấp kéo

đến 15 tấn

(T-180; T-180M)

54 Thiết bị xới

đất kéo sau máy

kéo có cấp kéo

đến 25 tấn

(DET-250;

DET-250M)

BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL

645 46,5

1200

9 25,5

1005

51

3285

12 37,5

1500 61,5

5580

7,5 22,5

480 46,5

900

9 25,5

750

51

1800

12 37,5

1125 61,5

12 1,5 25,5 0,45 1,5 19,5 1,5 46,5

ƒ Máy san mặt bằng

Trang 13

55 Máy san đất

kéo sau máy kéo

có cấp kéo đến 3

tấn (T-74; DT-75)

56 Máy san đất

kéo sau máy kéo

có cấp kéo đến 10

tấn (T-100M)

57 Máy san kéo

sau máy kéo có

cấp kéo đến 15

tấn (T-180;

DT-180G)

BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL

1110

9 25,5 6,5 49,5

1260 10,5 28,5

825

9 35,5

510 49,5

870 10,5 28,5

9 1,5 19,5 0,45 1,5 10,5 1,5

21 0,6 1,5 13,5 1,2

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL

9 1,5 19,5 0,3 1,5 10,5 1,5

21 0,45 1,5

12 1,5

27

Trang 14

ƒ Thiết bị phát bụi cây

đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong

đó BD3 SCL

24 637,5

9 1,5 19,5 0,3 1,2 10,5 1,5

5 tấn) kéo sau máy

kéo có cấp kéo đến

3 tần

(T-74; DT-75)

64 Đầm vấu loại

vừa (có trọng l†ợng

9 tấn) kéo sau máy

kéo có cấp kéo đến

tấn) kéo sau máy

kéo có cấp kéo đến

960 7,5 22,5

660

45

1185

9 25,5

1035 49,5

2370

6 16,5

585 31,5

990

6

15

420 31,5

720 7,5 22,5

495

45

900

9 25,5

780 49,5

1800

6 16,5

435 31,5

750

90 142,5

9 2,5 10,3 0,3 10,5 1,5 19,5 0,45 1,5

12 1,5 1,5 26,5 0,3 0,9

9 1,5

18

Trang 15

1215 7,5

615 4,5 10,5

915 7,5

420

9

45 352,5

1215

3 10,5

210 25,5

465 4,5 10,5

225

27 472.5

21 0,45 1,5 4,5 1,5 10,5 0,45 1,5

9

24 0,2 0,6

6 1,5

12 0,2 0,6 4,5 1,5

12 0,2 0,75

9 1,5 13,5 0,2 0,5

3 0,75 7,5 0,2 0,45

Trang 16

kéo sau máy kéo có

cấp kéo đến 10 tấn

(T-100M; T- 130)

BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL

ƒ Các loại máy làm đ†ờng khác

77.Máy đầm búa

lắp trên máy kéo có

cấp kéo đến 10tấn

78.Máy rải vật liệu

480

30

810 4,5

15

495 31,5

360

30 292,5 4,5

15

375 31,5

75

150

45 82,5

12 1,5

21 0,3 0,75 7,5 1,5

18 0,3 0,45 7,5 1,5

18 0,45 1,5 7,5 1,5 19,5

Trang 17

82.Máy hoàn thiện

đ†ờng bê tông có

năng suất 25m3/giờ

Trong đó BD3 SCL BD1 BD2 SCTX Trong đó BD3 SCL

510

4,5

12

135 25,5

300 557,5

24

90 327,5 997,5

75

180

75 157,5

75 232,5

87

300

0,9 2,5 10,5 25,5 0,9 2,5 10,5 25,5 1,2 2,5 10,5

27 0,3 1,0

12 28,5

ƒ Máy bốc dỡ một gầu

Trang 18

36

1065

2430 4,5

24

690

900

7,5 22,5

36

795

1830 4,5

9 1,5 19,5 0,15 1,5 10,5 1,5 19,5 0,6 1,5 13,5 28,5 0,3 1,5

9 1,5

18 0,3 1,5

18 1,5

18 0,45 1,5 10,5 19,5

ƒ M¸y bèc dì nhiÒu gÇu

18 0,45

Trang 19

xÝch BD1

BD2 SCTX SCL

45 1,5

27

54

1,5 19,5

33 1,5 22,5

ƒ VËn th¨ng

Trang 20

BD§K SCTX SCL

BD§K SCTX SCL

BD§K SCTX SCL

BD§K SCTX SCL

BD§K SCTX SCL

4,5

33

114

1,5 19,5 106,5

1,5 31,5

147

3 31,5 217,5

3 31,5 217,5

6 13,5

6 13,5

1,5 7,5

3 10,5

1,5 4,5

4,5 7,5

0,2 1,5 4,5

6

0,3 1,5 4,5

0,15 1,5

6

ƒ B¨ng t¶i

Trang 21

30

132 4,5 52,5

243

6

60

270 1,5

49

186

1,5

15 94,5 4,5

27

114 4,5 46,5

216

6 52,5

231 1,5

27 85,5

3

33 145,5 4,5 46,5

165

1,5 7,5

1,5 10,5

1,5 7,5

3 7,5

3

9

0,2 1,5 4,5 0,9 1,5

6 0,9

3 7,5 0,75

3

9 0,2

3

3 0,3

3

6 0,9 4,5 7,5

108

3 22,5

123

3 10,5

78

3 10,5

3

6

3 7,5

3

9

1,5 4,5

1,5

3

1,5 4,5

1,5

6

0,3 1,5 4,55 0,5 1,5 4,5 0,3 1,5 4,5 0,3 1,5 4,5

Trang 22

M¸y trén, m¸y vËn chuyÓn bª t«ng vµ v÷a

135

6

45

195 7,5

540

3 22,5 79,5 4,5 25,5 106,5

6

39 143,5 7,5 49,5

213

9 58,5

315 10,5 58,5

429

1,5 10,5

1,5 13,5

4,5

15

4,5 25,5

3 0,3 1,5

6 0,45

3 7,5 0,45

3

9 0,45

3 10,5 0,6

3 13,5

3 25,5

120 4,5

45

225

1,5 10,5

63

3

21

93 4,5 37,5 184,5

1,5 4,5

3

6

0,3 1,5 4,5

Ngày đăng: 23/12/2013, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN