1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Kiem tra Dao dong co

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 387,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ 2 3 cm và chuyển động ngược chiều dương đã chọn... c Áp dụng công thức tính tốc độ của vật ta được:.[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Họ và tên học sinh:

CÂU 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/6) cm a) Xác định li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 b) Xác định li độ của vật ở các thời điểm t = 1 (s); t = 0,25 (s) c) Xác định các thời điểm vật qua li độ x = –5 cm và x = 10 cm

CÂU 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4πt − π/3) cm a) Viết phương trình vận tốc của vật b) Xác định vận tốc của vật ở các thời điểm t = 0,5 (s) c) Tính tốc độ của vật khi vật qua li độ x = 2 cm

CÂU 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt − π/6) cm a) Viết phương trình vận tốc của vật b) Tính tốc độ của vật khi vật qua li độ x = 5 cm c) Tìm những thời điểm vật qua li độ −5 cm theo chiều âm của trục tọa độ.

CÂU 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(πt + π/6) cm Lấy π2 = 10 a) Viết phương trình vận tốc, gia tốc của vật b) Xác định vận tốc, gia tốc của vật ở thời điểm t = 0,5 (s) c) Tính tốc độ cực đại, gia tốc cực đại của vật

CÂU 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(ωt + π/3) cm Lấy π = 10

Trang 2

a) Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 10π (cm/s) Viết biểu thức vận tốc, gia tốc của vật

b) Tính tốc độ của vật khi vật có li độ 3 (cm).

c) Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn5 2 

2 cm thì vật có tốc độ là bao nhiêu ?

CÂU 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Trong khoảng thời gian 90 giây, vật thực hiện được 180 dao động Lấy π 2 = 10 a) Tính chu kỳ, tần số dao động của vật b) Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật

CÂU 7: Một vật dao động điều hòa có ( ) ( 2) max max v = 16 cm/ s ;a  = 6,4 m/ s a) Tính chu kỳ, tần số dao động của vật b) Tính độ dài quỹ đạo chuyển động của vật c) Tính tốc độ của vật khi vật qua các li độ A A 3 x ;x 2 2 = - =

CÂU 8.Một vật dao động điều hòa có phương trình x  8cos10πt(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí x  4cm lần thứ

2014 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

A

6041

6037

30 (s) C

6043

6047

30 (s)

CÂU 9 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, tần số 20Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ 2 3

cm và chuyển động ngược chiều dương đã chọn Phương trình dao động của vật là:

A.

4cos 40

3

x  t

4cos 40

3

x  t  

4cos 40

6

x  t

4cos 40

6

x  t 

CÂU 10 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + 6

)cm Thời điểm thứ 2014 vật qua vị trí x=2cm là( không xét theo chiều):

A

12085

24 s B

1007

4 s C

1007

2 s D

4027

Trang 3

Bài giải đề kiểm tra chủ đề 1 Câu 1 Bài giải

b) Xác định li độ của vật ở các thời điểm t = 1 (s); t = 0,25 (s)

2

c) Xác định các thời điểm vật qua li độ x = –5 cm và x = 10 cm

Các thời điểm mà vật qua li độ x = x o phải thỏa mãn phương trình

x

A

2

ê ê 1

4

5

12

é

ê

Û ê

ê

ê

Câu 2 Bài giải

a) Từ phương trình dao động

b) Xác định vận tốc của vật ở các thời điểm t = 0,5 (s) ; t = 1,25 (s).

c) Khi vật qua li độ

Khi đó,

3

Vậy khi vật qua li độ x = 2 cm thì tốc độ của vật đạt được là v 8 3 cm / s = p

Câu 3 Bài giải

a) Từ phương trình dao động

b) Khi vật qua li độ x = 5 cm thì ta có

Trang 4

1 1 3

Tốc độ của vật có giá trị là

3

c) Những thời điểm vật qua li độ x = −5 cm theo chiều âm thỏa mãn hệ thức

ç

ïï ïï ïî

Câu 4 Bài giải

a) Từ phương trình dao động

6

6

b) Thay t = 0,5 (s) vào các phương trình vận tốc, gia tốc ta được:

2

2

=- p çççp + ÷÷=- p ççç + ÷÷=- p ççç ÷÷=- p

c) Từ các biểu thức tính v max và a max ta được

max

max

= w= p

= w = p =

HƯỚNG DẪN CÂU 5: HỆ THỨC LIÊN HỆ TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

a) Từ các phương trình của vận tốc và li độ ta có

1, 1

ïî

(1) được gọi là hệ thức liên hệ của x, A, v và ω không phụ thuộc vào thời gian t.

2

v

w

2

v

-w

+ ( )1 ¾¾® = ± v  A 2 - x 2

nếu v là tốc độ thì v =  A2- x2

+

( )

v 1

-+ Với hai thời điểm t 1 , t 2 vật có các cặp giá trị x 1 , v 1 và x 2 , v 2 thì ta có hệ thức sau:

Trang 5

2 2

-w=

-= pw-=

-b) Từ các phương trình của vận tốc và gia tốc ta có

2

ïî

(2) được gọi là hệ thức liên hệ của a, A, v và ω không phụ thuộc vào thời gian t.

Chú ý:

+ Từ (1) ta thấy đồ thị của (v, x) là đường elip

+ Từ (2) ta thấy đồ thị của (a, v) là đường elip

+ Từ a = –ω 2x ta thấy đồ thị của (a, x) là đoạn thẳng.

Câu 5 Bài giải

a) Khi vật qua vị trí cân bằng thì tốc độ của vật đạt cực đại nên

max

Khi đó

3

3

3



ç

ç

b) Khi x = 3 cm, áp dụng hệ thức liên hệ ta được

c) Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn5 2 

2 cm , tức là

2 2

Câu 6 a) Ta có t N.T T t 90 0,5 s 

Từ đó ta có tần số dao động là f 1 2 Hz  

b) Tần số góc dao động của vật là 2 2 4 rad / s ( )

p

Tốc độ cực đại, gia tốc cực đại của vật được tính bởi công thức

max

max

ïï

ïïî

Câu 7 Bài giải

a) Ta có

4 rad / s

ïïî

.

Trang 6

Từ đó ta có chu kỳ và tần số dao động là

( ) ( )

2

2

ìïï = = ïïï

íï

ïïïî

b) Biên độ dao động A thỏa mãn v max 16 ( )

4

Độ dài quỹ đạo chuyển động là 2A = 8 (cm).

c) Áp dụng công thức tính tốc độ của vật ta được:

2

2

Câu 8 Giải :

Cách 1 :

*

Vật qua lần thứ 2014 (chẵn) ứng với vị trí M 2 : v < 0  sin < 0, ta chọn nghiệm dưới

với

2014

1007 2

 t 

-1

30+

1007

6041

30 s Chọn : A

Cách 2 : Lúc t  0 : x 0  8cm, v 0  0

 Vật qua x  4cm là qua M 1 và M 2 Vật quay 1 vòng (1chu kỳ) qua x  4cm là 2 lần Qua lần thứ 2014 thì phải quay

1006 vòng (2012 lần ) rồi đi từ M 0 đến M 2 Góc quét

1006 2

*

.

Chọn : A

Câu 9 HD: Phương trình dao động có dạng: xAcos  t+ 

(1)

Ta có:   2  f  40 rad s/  ; A 4cm

;Ta có: t0;x2 3cm v; 0

Ta có: v A sint   160 sin 40   t 

(2)

*t 0;v  0 (2)   160 sin 40 0        0 160 sin     0 sin    0

 

6

xc     cm

Câu 10

Giải Cách 1:

*

1

2

8 2

k

x

k t

 

Vật qua lần thứ 2014(CHẴN) ứng với nghiệm DƯỚI

2014 1007 2

t  

-> Đáp án D

Giải Cách 2: Vật qua x =2 là qua M 1 và M 2 Vật quay 1 vòng (1 chu kỳ) qua x = 2 là 2 lần.

M1

M2

A -A

M0

Hình c10

A

A

M1

x

M0

M2

O



Hình c8

Trang 7

Qua lần thứ 2014 thì phải quay 1006 vòng rồi đi từ M 0 đến M 2 (Hình 2 : góc M 0 OM 2 =3ᴫ/2) Góc quét :

Đáp án D

Ngày đăng: 14/09/2021, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w