ĐỀ KIỂM TRA DAO ĐỘNG CƠ VÀ SÓNG CƠ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...
Trang 1Tiết 52 theo PPCT Ngày soạn: 1-3-2009
BÀI KIỂM TRA 45’
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
-Nắm vững kiến thức cơ bản của chương IV,V
2 Kĩ năng:
-Vận dụng kiến thức của chương để giải các bài toán
-Vận dụng kiến thức giải các câu hỏi đề ra
3 Thái độ:
-Làm bài nghiêm túc, cẩn thận
4.Trọng tâm:
- Sóng ánh sáng
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
-Nội dung kiến thức của chương đề làm đề bài kiểm tra
2 Học sinh: Ơn lại:
-Nắm vững kiến thức để giải bài tập
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định lớp
2.Kiểm tra
3.Cho HS kiểm tra GV theo dõi học sinh lên làm bài
ĐỀ KIỂM TRA
Ma trận đề
I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc:
A Ánh sáng trắng là tập hợp vơ số các ánh sáng đơn sắc khác nhau cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Khi ánh sáng đi qua một mơi trường trong suốt thì chiết suất của mơi trường đĩ đối với ánh sáng
đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất
Câu 2 Cho các loại ánh sáng sau
I Ánh sáng trắng; II Ánh sáng vàng;
III Ánh sáng lam; IV Ánh sáng chàm
Những ánh sáng nào khơng bị tán sắc khi đi qua lằng kính? Chọn câu trả lời đúng
A.I, II, III B I, II, IV C.II, III, IV D Chỉ cĩ I
Câu 3 Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào cĩ thể sử sụng để thực hiện việc đo bước sĩng ánh
sáng?
A Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu Tơn B.Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
C Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng DThí nghiệm về ánh sáng đơn sắc
Câu 4 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về quang phổ liên tục
Trang 2A Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C Quang phổ liên tục là những vạch màu liên tục hiện trên một nền tối
D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí cĩ khối lượng riêng lớn bị nung nĩng phát ra
Câu 5 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2m Bước sĩng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm 0,64µm Khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng trung tâm là:
A) 1,92mm B) 1,20mm C) 6,48mm D) 1,66mm
Câu 6 Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG với công thức xác định vị trí vân sáng trên màn?
A x = D 2k
a l B x = D k
2a l C x = D k
a l D x = D (k 1)
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng với tia tử ngoại
A Tia tử ngoại là một trong các bức xạ mà mắt thường cĩ thể nhìn thấy
B Tia tử ngoại là bức xạ khơng nhìn thấy cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng của tia tím
C Tia tử ngoại là một trong các bức xạ do các vật cĩ khối lượng riêng lớn phát ra
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 8 Thân thể người phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau
A Tia X B.Tia hồng ngoại C Bức xạ nhìn thấy D Tia tử ngoại
Câu 9 Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại
A Tia X cĩ bước sĩng dài hơn so với tia tử ngoại
B Cùng bản chất là sĩng điện từ
C Đều cĩ tác dụng lên kính ảnh
D Cĩ khả năng phát quang một số chất
Câu 10 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện cĩ điện dung C1 thì tần số dao động điện từ
là f1 = 30kHz; khi dùng tụ điện cĩ điện dung C2 thì tần số dao động điện từ là f2 = 40kHz Khi dùng 2 tụ điện cĩ điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là:
A) 38kHz B) 50kHz C) 24kHz D) 35kHz
Câu 11 Điều nào sau đây là ĐÚNG với khái niệm khoảng vân?
A Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp
B Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp
C Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng
D A, B và C đều đúng
Câu 12 Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/π (mH) và một tụ điện có điện dung C = 4/π (nF) Chu kì dao động của mạch là:
A 4.10-4 s B 2.10-6 s C 4.10-5 s D 4.10-6 s
Câu 13: Mạch dao động của máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn dây thuần cảm L = 10-3/π (H) và tụ
C = 10-9/π (F) Hỏi sóng phát ra có bước sóng bao nhiêu ?
Câu 14 Aêngten của máy thu thanh có nhiệm vụ nào sau đây?
A Phát sóng điện từ B Thu sóng điện từ
Câu 15 Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường,
A chỉ có máy phát sóng vô tuyến B chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến D không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Câu 16 Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?
Trang 3A Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Một điều kiện khác
Câu 17 Trong mạch dao động LC có sự biến thiên qua lại tuần hoàn giữa:
A điện tích và dòng điện B điện trường và từ trường
C hiệu điện thế và cường độ điện trường D năng lượng điện trường và năng lượng từ
trường.
Câu 18: Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là đúng?
A Tia Rơnghen cĩ tính đâm xuyên, iơn hố và dễ bị lệch trong điện trường
B Tia Rơnghen cĩ tính đâm xuyên, bị đổi hướng và lan truyền trong từ trường và cĩ tác dụng huỷ diệt các tế bào sống
C Tia Rơnghen cĩ khả năng ion hố, gây phát quang các màn huỳnh quang, cĩ tính đâm xuyên và
được sử dụng trong thăm dị các khuyết tật của các vật liệu.
D Tia Rơnghen mang điện tích âm, tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ
Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:
A ánh sáng cĩ bản chất sĩng C ánh sáng là sĩng ngang
B ánh sáng là sĩng điện từ D ánh sáng cĩ thể bị tán sắc
Câu 20 Chiếu tia sáng hẹp gồm 4 thành phần đơn sắc (đỏ, vàng, lục , tím) vuông góc với mặt bên
AB của lăng kính ABC , thấy tia ló màu lục nằm sát mặt bên AC của lăng kính thì :
t ia ló ra khỏi mặt bên AC của lăng kính là các tia sau :
A vàng, lục , tím B đỏ, vàng, lục và tím C lục, vàng, đỏ D đỏ, lục và tím
Câu21 Trên màn sát hiện tượng giao thoa với hai khe Young S1 và S2, để tại A là một vân sáng thì :
A S2A – S1 A = (2k + 1 )λ C S2A – S1 A = (2k + 1 )λ/2
B S2A – S1 A = kλ D S2A – S1 A = k λ/2
Câu 22: Chiếu một tia sáng qua lăng kính Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia cĩ các màu khác nhau
Hiện tượng này gọi là hiện tượng:
A Giao thoa ánh sáng C Tán sắc ánh sáng
Câu 23: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp Iâng Trên bề rộng 7,2mm
của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng ( ở hai rìa là hai vân sáng) Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4mm là vân :
Câu 24: Điều kiện phát sinh quang phổ vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ
B Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ
C Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải bằng nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ
D Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ
II TỰ LUẬN
Câu 1 quang phổ liên tục là gì ? cơ chế phát sinh và đặc điểm của quang phổ liên tục
Trang 4Câu 2 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với a = 2mm, D = 2m người ta đo được khoảng vân
i = 0,55 mm
a) Hãy xác định tần số và bước sĩng của ánh sáng đĩ và cho biết ánh sáng đĩ là gì ?
b) xác định độ dài của dãy vân giao thoa cho tới vân sáng bậc 5
Đáp án kiểm tra 1 tiết
Đề lẽ
Đề chẵn
Câu 1
Định nghĩa Là một hệ thống những vạch sáng riêng lẽ, ngăn cách nhau bởi những
khoảng tối
0,5
Cơ chế Do chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng nhiệt, hay
điện
0,5
Đặc điểm Các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí và độ
sáng tỉ đối Mỗi nguyên tố hĩa học cĩ một quang phổ đặc trưng riêng
0,75 0,25
4.Thống kê kết quả
STT Lớp SS Số bài Điểm dưới Tb Điểm trên Tb
0<=3 4<5 5<8 8-10
Câu 1
Định nghĩa Là một dải cĩ màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục,
giống như quang phổ của Mặt Trời
0,5
Cơ chế Do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn, phát ra khi bị nung nĩng 0,5 Đặc điểm Khơng phụ thuộc vào bản chất nguồn sáng
Phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng, nhiệt độ càng cao thì giải sáng càng kéo dài về phía màu tím
0,5
0,5
Trang 51 12A1
2 12A4
Tổng
IV.ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT,RÚT KINH NGHIỆM