[r]
Trang 1DANH MỤC THUỐC DÀNH CHO TRƯỜNG TIỂU HỌC
Đơn giá Thành
tiến
01 Cloraphenicol 0,4% Mắt đỏ, bụi vào mắt 2 Lốc
02 Paracetamol sủi Nhứt đầu, nóng sốt 05 hộp
04 Calci sandoz Mệt, tay chân lạnh đổ mồ hôi 05 hộp
06 Vitamin B6 Thiếu vitamin B6 02 hộp
07 Vitamin B1 Tê, phù, thiếu vitamin B1 05 hộp
08 Vitamin A Chắc răng, xương; vảy nến 05 hộp
09 Vitamin C Mau lành vết thương, hỗ trợ
sáng mắt
05 hộp
10 Oxy già Rửa vết thương 02 lốc
11 Polividine Sát trùng vết thương 02 lốc
13 ACETAB 650 Giảm đau - Hạ sốt 03 hộp
16 Colocol Flukids Cảm, viêm ngứa 03 hộp
17 Hagifen Đau đầu, răng, khớp 02 hộp
18 Ketoconazon 2% Hắc lào 10 tuyp
19 Băng thun Cố định khớp 20 cuộn
20 Salonpas gel 30g Đau cơ, khớp, bong gân 20 tuyp
21 Dầu nóng Đau cơ, khớp 10 chai
22 Cao dán Salonpas Đau, mỏi cơ khớp 10 hộp
23 probiotic Hỗ trợ tiêu hóa 7 hộp
24 Sicorten Trị chàm (Bôi ngoài) 3 tuyp
25 Lorinden Trị chàm (Bôi ngoài) 5 tuyp
27 Erythromycin 0,5 g Kháng bội nhiễm chàm 02 vĩ
28 Biceptol Kháng sinh đường ruột 01 hộp
29 Băng cá nhân Zilgo Dán các vết thương nhỏ 02 hộp
Trang 2DỤNG CỤ Y TẾ
lượng Đơn giá Thành tiền
02 Huyết áp người lớn Cái 01
03 Bảng đo thị lực Cái 05
04 Thước đo chiều cao Cái 06
07 Găng tay vo khuẩn Hộp 01
08 Bông y tế Bịt 50
09 Hộp đựng ben, kéo Inox Hộp 02
10 Nhiệt kế cái 06
TỔNG CỘNG đồng